Tải về định dạng Word (402.5KB) Tải về định dạng PDF (204.8KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3612:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3612 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1,6D

Studs with threaded end of 1,6d

Lời nói đầu

TCVN 3612 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;

TCVN 3612 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3612 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1,6D

Studs with threaded end of 1,6d

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng gang dẻo và gang xám.

Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép và đồng thanh có độ dãn dài tương đối của các loại mẫu thử ngắn σ5 không nhỏ hơn 8% theo TCVN 197-66.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

3,2

4

5

6,5

8

10

14

16

20

22

25

28

32

35

38

42

48

56

68

76

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

-

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

x

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

 


CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.

VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3612 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3612 : 1981

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6, có lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x x 120.66.05 TCVN 3612 : 1981

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít cấy bằng phương pháp cán tinh.

5. Chiều dài phần thân trơn bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.

6. Theo sự thoả thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:

a) Ren có miền dung sai 8 g.

b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7 Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8 Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9 Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít cấy l,

mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,258

0,438

0,685

-

-

-

-

-

-

12

0,308

0,511

0,796

-

-

-

-

-

-

14

0,344

0,571

0,873

1,653

-

-

-

-

-

16

0,393

0,641

0,972

1,828

3,095

4,773

9,862

16,53

-

(18)

0,443

0,721

1,083

1,983

3,342

5,126

10,490

17,54

-

20

0,495

0,801

1,194

2,184

3,590

5,479

11,140

18,54

-

(22)

0,545

0,880

1,310

2,378

3,890

5,919

11,930

19,77

-

25

0,615

0,991

1,470

2,669

4,260

6,492

12,960

21,40

33,87

(28)

0,685

1,111

1,640

2,969

4,770

7,142

13,990

23,02

36,20

30

0,735

1,191

1,750

3,169

5,170

7,642

14,630

24,02

37,00

(32)

0,785

1,260

1,860

3,369

5,470

8,042

15,470

25,03

39,11

35

0,865

1,371

2,030

3,651

5,870

8,742

16,570

26,65

41,46

(38)

0,935

1,491

2,190

3,954

6,370

9,342

17,770

28,50

43,82

40

0,985

1,571

2,300

4,149

6,670

9,842

18,570

29,70

45,28

(42)

1,030

1,690

2,420

4,349

6,970

10,240

19,370

31,00

47,08

45

1,105

1,781

2,580

4,649

7,470

10,940

20,570

32,80

49,69

(48)

1,185

1,921

2,750

4,939

7,870

11,640

21,770

34,70

52,38

50

1,125

2,001

2,860

5,139

8,170

12,040

22,570

35,90

54,18

55

1,355

2,101

3,140

5,629

8,970

13,140

24,470

39,00

58,58

60

1,485

2,301

3,410

6,129

9,770

14,240

26,470

42,10

62,98

65

1,605

2,501

3,690

6,619

10,470

15,340

28,470

45,20

67,49

70

1,725

2,701

3,970

7,109

11,270

16,440

30,470

48,20

71,88

75

1,855

2,901

4,250

7,599

12,070

17,640

32,370

51,30

76,38

80

1,975

3,101

4,520

8,099

12,870

18,740

34,370

54,40

80,78

85

-

3,301

4,800

8,589

13,570

19,840

36,370

57,50

85,18

90

-

3,501

5,080

9,079

14,370

20,940

38,370

60,60

89,98

(95)

-

3,701

5,360

9,579

15,17

22,04

40,27

63,70

94,08

100

-

3,901

5,630

10,070

15,87

23,14

42,27

66,80

98,58

(105)

-

4,101

5,910

10,560

16,67

24,24

44,27

69,80

103,00

110

-

4,301

6,190

11,060

17,47

25,34

46,27

72,90

108,00

(115)

-

4,501

6,517

11,590

18,17

26,44

48,17

76,00

111,90

120

-

4,701

6,794

12,080

18,59

27,38

50,17

79,10

116,30

130

-

5,091

7,350

13,070

20,17

29,64

54,63

85,57

125,40

140

-

5,401

7,900

14,050

21,67

30,84

58,57

91,70

134,40

150

-

5,901

8,460

15,040

23,17

34,04

62,47

97,90

143,00

160

-

6,201

9,010

16,030

24,77

36,23

66,47

103,40

151,00

170

-

-

-

-

-

-

70,47

109,50

159,90

180

-

-

-

-

-

-

74,37

115,70

168,80

190

-

-

-

-

-

-

78,37

121,90

177,70

200

-

-

-

-

-

-

82,27

128,10

186,50

220

-

-

-

-

-

-

-

-

204,30

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58,60

82,15

107,6

-

-

-

-

-

-

-

-

61,82

86,41

112,6

-

-

-

-

-

-

-

-

63,81

89,10

115,9

153,8

-

-

-

-

-

-

-

65,80

91,74

119,2

157,9

-

-

-

-

-

-

-

68,99

96,01

124,5

164,5

208,3

255,0

-

-

-

-

-

72,59

99,73

129,1

166,2

216,7

263,3

-

-

-

-

-

71,99

102,8

133,1

171,2

222,7

270,4

-

-

-

-

-

81,09

110,7

141,7

186,2

235,8

286,0

383,4

-

-

-

-

87,09

118,6

151,7

196,9

249,1

301,5

403,4

523,2

-

-

-

93,09

126,5

161,7

209,5

262,4

317,1

423,4

547,7

-

-

-

99,17

134,4

171,6

221,6

277,3

332,6

443,4

572,2

884,5

-

-

105,2

142,3

181,6

233,9

292,2

350,4

462,1

595,8

917,8

-

-

111,3

150,2

191,6

246,2

307,1

368,1

484,6

623,6

957,7

1423

1963

117,3

158,1

201,6

258,6

322,0

385,9

507,1

645,7

991,0

1448

2023

123,3

166,0

211,6

270,9

337,0

403,6

529,6

673,5

1024

1514

2083

129,4

173,8

221,6

283,2

351,9

421,4

552,0

704,2

1061

1564

2149

135,4

181,7

231,6

295,6

366,8

439,1

574,5

729,0

1098

1611

2210

141,5

189,6

241,6

807,6

318,7

456,9

597,0

757,7

11,37

1658

2272

147,5

197,5

251,6

321,2

396,6

474,7

616,5

784.5

1177

1705

2334

153,5

205,4

261,6

332,6

413,6

492,4

611,5

812,2

1217

1759

2405

159,6

213,3

271,5

344,9

426,5

510,2

664,9

849,9

1257

1814

2458

171,7

229,1

291,5

369,5

456,3

545,7

709,4

895,4

1327

1923

2596

184,9

245,5

311,5

484,2

486,2

591,2

754,3

950,9

1417

2031

2738

190,0

260,8

331,7

419,3

515,6

616,7

799,3

1006

1497

2140

2880

209,9

275,1

349,7

442,2

552,9

648,8

840,4

1057

1570

2241

3011

219,9

290,9

369,7

467,3

572,7

684,3

885,8

1113

1650

2350

3153

230,0

306,7

389,6

490,9

602,6

719,7

930,8

1168

1730

2458

3295

243,1

322,5

409,6

515,6

632,4

755,3

975,8

1224

1810

2567

3437

255,2

338,4

429,6

540,3

662,2

790,8

1021

1279

1890

2676

3579

279,3

369,8

449,6

589,6

721,9

861,9

1111

1390

2050

2895

3863

-

-

-

638,9

781,6

932,9

1200

1501

2209

3111

4148

-

-

-

-

-

-

1290

1612

2369

3329

4432

-

-

-

-

-

-

-

-

2529

3546

4716

-

-

-

-

-

-

-

-

2689

3764

5000

cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3612:1981
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3612:1981
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước