Tải về định dạng Word (540.5KB) Tải về định dạng PDF (216.5KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiết (tinh)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3619 : 1981

VÍT XIẾT (TINH)

Studs for smooth hole farls (higher accuracy)

Lời nói đầu

TCVN 3619 : 1981 thay thế TCVN 1081 : 1971;

TCVN 3619 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3619 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT XIẾT (TINH)

Studs for smooth hole farls (higher accuracy)

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít xiết cấp chính xác bình thường, có chiều dài ren ở hai đầu bằng nhau dùng để ghép các các chi tiết có lỗ trơn, có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm.

2. Kết cấu và kích thước của vít xiết phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít xiết có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h13)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Text Box: 7Text Box: : 1981Bảng 2

mm

Chiều dài vít xiết l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(42)

-

11

12

14

16

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

-

11

12

14

16

18

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(48)

-

11

12

14

16

18

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

-

11

12

14

16

18

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55

-

-

12

14

16

18

22

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60

-

-

12

14

16

18

22

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

-

-

12

14

16

18

22

26

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70

-

-

12

14

16

18

22

26

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

75

-

-

12

14

16

18

22

26

30

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

80

-

-

12

14

16

18

22

26

30

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

85

-

-

12

14

16

18

22

26

30

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

90

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

(95)

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

 

 

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

 

-

-

-

-

-

-

-

 

Text Box: 8Chiều dài vít xiết l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

(105)

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

 

-

-

-

-

-

-

-

110

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

-

-

-

-

-

-

-

(115)

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

-

-

-

-

-

-

-

120

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

-

-

-

-

-

-

130

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

-

-

-

-

-

140

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

-

-

-

-

-

150

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

-

-

-

-

160

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

-

-

-

-

170

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

-

-

-

180

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

-

-

-

190

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

-

-

200

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

-

-

220

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

-

-

240

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

-

260

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

280

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

300

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

320

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

340

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

360

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

380

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

480

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không sử các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Những vít xiết có kích thước chiều dài nằm giữa hai đường gấp khúc nét đậm chế tạo ren suốt chiều dài. Theo yêu cầu của người tiêu thụ cho phép chế tạo ren trên suốt chiều dài đối với tất cả các vít xiết.


VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít xiết có đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn P = 1,5 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 200 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít xiết M10 – 6 g x 200.58 TCVN 3619 : 1981.

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,25 mm, cấp bền 8.8, bằng thép 35 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 mm:

Vít xiết M10 x 1,25 – 6g x 200.88.35X. 0,26 TCVN 3619 : 1981.

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít xiết bằng phương pháp cán tinh.

5. Theo sự thoả thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có miền dung sai 8 g.

6 Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

7 Khối lượng lý thuyết của vít xiết cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít xiết l, mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít xiết, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,187

0,301

0,441

-

-

-

-

-

-

12

0,224

0,361

0,529

0,930

-

-

-

-

-

14

0,261

0,421

0,618

1,058

1,732

2,471

-

-

-

16

0,299

0,481

0,706

1,240

1,980

2,023

-

-

-

(18)

0,336

0,541

0,794

1,395

2,227

3,176

-

-

-

20

0,373

0,601

0,882

1,550

2,475

3,529

6,371

-

-

(22)

0,411

0,661

0,971

1,706

2,722

3,882

7,008

-

-

25

0,497

0,751

1,103

1,938

3,094

4,412

7,964

-

-

(28)

0,571

0,892

1,235

2,171

3,065

4,941

8,919

-

-

30

0,620

0,969

1,392

2,326

3,712

5,294

9,556

15,07

-

(32)

0,669

1,047

1,503

2,481

3,960

5,647

10,190

16,07

-

35

0,745

1,162

1,669

2,861

4,331

6,176

11,150

17,58

-

(38)

0,817

1,278

1,836

3,354

4,702

6,706

12,100

19,09

-

40

0,886

1,355

1,947

3,552

5,193

7,059

12,740

20,09

29,10

(42)

-

1,432

2,058

3,848

5,501

7,412

13,380

21,10

30,58

45

-

1,547

2,224

4,143

5,963

8,350

14,330

22,60

32,74

(48)

-

1,663

2,390

4,341

6,426

9,016

15,290

24,11

34,92

50

-

1,740

2,501

4,834

6,734

9,460

15,930

25,11

30,38

55

-

-

2,779

5,327

7,505

10,570

18,360

27,63

40,01

60

-

-

3,056

5,821

8,275

11,880

20,380

30,14

43,65

65

-

-

3,334

5,821

9,046

12,790

22,300

34,13

41,29

70

-

-

3,611

6,314

9,817

13,900

24,270

37,22

50,93

75

-

-

3,889

6,807

10,590

15,010

26,250

40,30

56,97

80

-

-

4,166

7,300

11,360

16,120

28,220

43,38

61,41

85

-

-

4,443

7,793

12,130

17,230

30,190

46,46

65,85

90

-

-

4,721

8,287

12,900

18,340

32,170

49,55

70,28

(95)

-

-

4,998

8,780

13,670

19,450

34,140

52,63

74,72

100

-

-

5,276

9,273

14,44

20,56

36,11

55,71

79,16

(105)

-

-

5,553

9,,766

15,21

21,67

38,08

58,79

83,60

110

-

-

5,831

10,260

15,98

22,78

40,06

61,88

88,04

(115)

-

-

6,108

10,750

16,75

23,89

42,03

64,88

92,48

120

-

-

6,386

11,250

17,52

25,00

44,00

68,01

96,92

130

-

-

6,940

12,230

19,06

27,22

47,95

74,21

105,80

140

-

-

7,495

13,220

20,61

29,44

51,89

80,37

114,70

150

-

-

8,050

14,210

22,15

31,65

55,84

86,34

123,50

160

-

-

8,459

14,940

23,32

33,33

58,87

91,33

130,50

 

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54,70

73,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59,57

79,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64,65

86,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69,62

93,27

115,7

-

-

-

-

-

-

-

-

74,57

99,93

124,0

-

-

-

-

-

-

-

-

79,56

106,6

132,3

166,6

-

-

-

-

-

-

-

81,54

113,3

140,5

117,0

-

-

-

-

-

-

-

94,21

119,9

148,8

187,4

-

-

-

-

-

-

-

100,2

131,2

157,1

197,8

-

-

-

-

-

-

-

106,3

139,1

170,8

208,2

-

-

-

-

-

-

-

112,3

147,0

180,8

218,6

-

-

-

-

-

-

-

118,4

154,9

190,8

235,9

-

-

-

-

-

-

-

124,4

162,8

200,8

248,2

-

-

-

-

-

-

-

130,5

170,7

210,8

260,6

315,6

-

-

-

-

-

-

142,5

186,5

230,8

285,2

345,5

401,9

-

-

-

-

-

154,6

202,3

250,7

309,9

375,3

437,4

-

-

-

-

-

166,7

218,1

270,7

334,6

405,2

472,9

599,1

-

-

-

-

176,2

230,9

286,6

351,6

429,9

501,8

636,6

-

-

-

-

 

Chiều dài vít xiết l, mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít xiết, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

170

-

-

9,024

15,920

24,86

35,55

62,82

97,50

139,40

180

-

-

9,578

16,910

26,41

37,77

66,77

103,70

148,39

190

-

-

10,130

17,900

27,95

39,9

70,71

109,80

157,10

200

-

-

10,690

18,880

29,49

42,21

74,66

116,00

166,00

220

-

-

11,800

20,860

32,57

46,65

82,55

128,30

183,80

240

-

-

12,910

22,830

35,65

51,08

90,44

140,60

201,50

260

-

-

14,020

24,800

38,79

55,52

98,33

152,90

219,30

280

-

-

15,13

26,780

41,82

59,96

106,20

165,30

237,00

300

-

-

16,240

28,750

44,90

64,40

114,10

177,60

254,80

320

-

-

-

-

-

-

-

-

272,60

340

-

-

-

-

-

-

-

-

290,30

360

-

-

-

-

-

-

-

-

308,10

380

-

-

-

-

-

-

-

-

-

400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

480

-

-

-

-

-

-

-

-

-

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít xiết chế tạo bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng cho

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

188,3

246,7

306,5

379,3

459,8

537,3

681,5

826,8

-

-

-

200,4

262,5

326,5

403,9

489,6

572,8

726,5

882,3

-

-

-

212,5

278,2

346,5

428,6

519,4

608,3

771,4

937,8

1331

-

-

224,6

294,0

366,5

453,3

549,3

643,8

816,3

993,3

1411

-

-

248,7

325,6

406,4

502,6

609,0

714,9

906,2

1104,0

1571

2112

-

272,9

357,2

446,4

551,9

668,6

758,9

996,1

1215,0

1731

2330

3007

297,1

388,7

486,3

601,2

728,3

856,9

1086,0

1326,0

1891

2547

3292

321,2

420,3

526,3

650,6

788,0

927,9

1176,0

1437,0

2050

2765

3576

345,4

451,8

566,2

699,9

847,7

999,0

1266,0

1548,0

2210

2982

3860

369,6

483,4

606,2

749,3

907,4

1070,0

1356,0

1650,0

2370

3200

4144

397,7

515,0

646,1

798,5

967,0

1141,0

1445,0

1770,0

2529

3417

4428

417,9

546,6

686,1

847,8

1027,0

1212,0

1535,0

1881,0

2689

3635

4713

-

578,1

726,0

897,2

1086,0

1283,0

1625,0

1992,0

2849

3852

4997

-

609,7

766,0

946,5

1146,0

1354,0

1715,0

2103,0

3009

4070

5281

-

641,3

805,9

995,8

1206,0

1425,0

1805,0

2244,0

3169

4287

5565

-

688,6

865,9

1070,0

1295,0

1532,0

1940,0

2380,0

3409

4613

5991

-

736,0

925,8

1144,0

1385,0

1683,0

2075,0

2547,0

3649

4939

6417

-

767,5

965,7

1193,0

1444,0

1709,0

2165,0

2658,0

3808

5157

6701

trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3619:1981
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3619:1981
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước