Tải về định dạng Word (60KB)

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 432:2001 về thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất tebuconazole - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 432:2001

THUỐC TRỪ BỆNH CHỨA HOẠT CHẤT TEBUCONAZOLE

YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Fungicide containing tebuconazole

Technical requirements and test methods

Giới thiệu hoạt chất tebuconazole

Công thức cấu tạo:

Tên hoá học:

(RS)-1-p-chlorophenyl-4,4-dimethyl-3-(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethyl)-pentan-3-ol

Công thức phân tử: C16H22ClN3O

Khối lượng phân tử: 307,8

Độ hoà tan ở 20oC trong:

Nước:

32 mg/l

Dichloromethane:

> 200 g/l

Isopropanol, toluene:

50-100 g/l

Hexane:

< 0,1="">

Bền ở nhiệt độ thường, phân huỷ trong môi trường axit và bazơ mạnh.

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho:

-Tebuconazole kỹ thuật;

-Thuốc bảo vệ thực vật  (BVTV) có chứa  hoạt chất tebuconazole dạng nhũ dầu (dầu trong nước), dùng làm thuốc trừ bệnh hại cây trồng .

2. Qui định chung

2.1. Lấy mẫu

Theo tiêu chuẩn ngành số 10TCN 386-99

2.2. Hoá chất, thuốc thử, dung môi

Loại tinh khiết phân tích

2.3.       Mức sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất

Hàm lượng hoạt chất đăng ký

Mức sai lệch cho phép

%

g/l ; g/kg ở 20o C

Từ 2,5 trở xuống

Từ trên 2,5 tới 10

Từ trên 10 tới 25

Từ trên 25 tới 50 hoặc

Từ trên 50 trở lên

Từ 25 trở xuống

Từ trên 25 tới 100

Từ trên 100 tới 250

Từ trên 250 tới 500

 

Từ trên 500 trở lên

15% hàm lượng đăng ký

10% hàm lượng đăng ký

6% hàm lượng đăng ký

5% hàm lượng đăng ký

2,5% hàm lượng đăng ký

25g/kg hoặc g/l

2.4. Cân phân tích

Cân sử dụng có độ chính xác: 0,0001g

2.5. Kết quả thử nghiệm

Các phép thử tiến hành ít nhất trên hai lượng cân mẫu thử.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Tebuconazole kỹ thuật

Sản phẩm có dạng tinh thể không mầu, với thành phần chính là tebuconazole và tạp chất sinh ra do quá trình sản xuất.

Hoạt chất: Hàm lượng tebuconazole khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.

3.2. Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất  tebuconazole nhũ dầu (dầu trong nước)

Sản phẩm có dạng huyền phù của tebuconazole kỹ thuật trong nước, cùng với các chất phụ gia thích hợp. Sau khi khuấy nhẹ, sản phẩm phải đồng nhất và dễ dàng pha loãng với nước.

3.2.1. Hoạt chất

Hàm lượng tebuconazole khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.

3.2.2. Tính chất vật lý

Độ bền nhũ tương

Độ tự nhũ ban đầu                                                                    Hoàn toàn

Độ bền nhũ tương sau 0,5giờ, lớp kem lớn nhất                         2ml

Độ bền nhũ tương sau 2 giờ, lớp kem lớn nhất                           4ml

Độ tái nhũ sau 24 giờ                                                                Hoàn toàn

Độ bền nhũ tương cuối cùng sau 24,5 giờ, lớp kem lớn nhất       4ml

3.2.3. Độ bền bảo quản

3.2.3.1. nhiệt độ 0°C

Sau khi bảo quản ở 0 ± 1°C trong 7 ngày, thể tích chất lỏng hoặc chất rắn tách lớp không lớn hơn 0,3ml.

3.2.3.2. nhiệt độ 54°C

Sau khi bảo quản ở 54 ± 2°C trong 14 ngày, sản phẩm phải phù hợp với qui định trong mục 3.2.

4. Phương pháp thử

4.1. Xác định hàm lượng hoạt chất tebuconazole

4.1.1. Nguyên tắc 

Hàm lượng tebuconazole được xác  định bằng phương pháp sắc ký khí với detector ion hoá ngọn lửa. Kết quả  được tính toán dựa trên sự so sánh giữa số đo diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu thử  với số đo diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu chuẩn.

4.1.2. Hoá chất, dụng cụ, thiết  bị

Chất chuẩn tebuconazole đã biết trước hàm lượng

Acetone

Khí hydro

Khí nitơ

Bình định mức dung tích 10 ml

Máy sắc ký khí,  detector ion hoá ngọn lửa (FID)

Máy nén không khí dùng cho máy sắc ký

Máy tích phân kế hoặc máy vi tính

Cột thuỷ tinh (2mm x 1,5m) nhồi 5% SE 30 trên Chromosorb AW-W (80-100mesh)

Micro xylanh bơm mẫu 10ml chia vạch đến 1ml

Cân phân tích

4.1.3. Chuẩn bị dung dịch

4.1.3.1. Dung dịch mẫu chuẩn

Cân khoảng 0,10g chất chuẩn tebuconazole chính xác tới 0,0001g vào bình định mức 10ml, hoà tan và định mức tới vạch bằng acetone. 

4.1.3.2. Dung dịch mẫu thử

Cân lượng mẫu thử có chứa khoảng 0,10g tebuconazole chính xác đến 0,0001g vào bình định mức 10ml, hoà tan và định mức tới vạch bằng acetone.

4.1.4. Thông số máy

Nhiệt độ buồng tiêm mẫu: 250°C

Nhiệt độ detector: 290°C

Nhiệt độ lò: 200°C

Khí nitơ: 25 ml/phút

Khí hyđro: 35ml/phút

Khí nén: 350 ml/phút

Thể tích mẫu bơm: 1ml

4.1.5. Tiến hành phân tích trên máy

Bơm dung dịch mẫu chuẩn  cho đến khi số đo diện tích  hoặc chiều cao của pic thay đổi không lớn hơn 1%. Bơm lần lượt dung dịch mẫu chuẩn  và dung dịch mẫu thử, lặp lại 2 lần (số đo diện tích  hoặc chiều cao của pic thay đổi không lớn hơn 1%).

4.1.6. Tính toán kết quả

Hàm lượng hoạt chất tebuconazole (X) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo công thức:

Trong đó:

Sm : Số đo trung bình  diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu thử.

Sc  : Số đo trung bình diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu chuẩn.

mc : Khối lượng mẫu chuẩn, g

mm: Khối lượng mẫu thử, g

P : Độ tinh khiết của chất chuẩn, %

4.2. Xác định độ bền nhũ tương

Theo TCVN 3711 - 82

4.3. Xác định độ bền bảo quản

4.3.1. nhiệt độ  0 o

4.3.1.1. Dụng cụ, thiết bị

Tủ lạnh có khả năng duy trì nhiệt độ 0  ± 1 oC

Máy ly tâm

ống ly tâm dung tích 100ml có kích thước (mm) như sau:

4.3.1.2. Tiến hành

Dùng pipét lấy 100 ± 1,0ml mẫu thử vào ống ly tâm, đặt vào tủ lạnh ở nhiệt độ 0 ± 1oC trong 1giờ. Trong thời gian đó, 15 phút khuấy mẫu 1 lần (mỗi lần khuấy 30 giây). Tiếp tục bảo quản mẫu ở nhiệt độ 0 ± 1oC liên tục trong 7 ngày. Sau đó lấy mẫu ra, để  ở nhiệt độ  20 oC trong 3 giờ, quay ngược ống ly tâm một lần, ly tâm 15 phút,  và ghi lại thể tích chất rắn hoặc chất lỏng tách lớp ở đáy ống ly tâm. 

Tốc độ ly tâm phải đạt được sao cho lực ly tâm tương đối F = 550 ´G

G= 981 cm/ s2

Trong đó:           v-tốc độ ly tâm,  vòng/phút

                         d- Khoảng cách gữa hai ống ly tâm đối diện, cm

4.3.2. Độ bền bảo quản ở 54 oC

Theo tiêu chuẩn ngành số 10TCN 105-88.

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. TCVN 3711-82

2. 10TCN 105-88

3. 10TCN 386-99

4. Bayer AG. Analytical methods 2201-0007601-88E

5. The British Crop Protection Council & The Royal Society of Chemistry, UK, the pesticide Manual, tenth edition, 1994.

6. FAO Panel of Expert on Pesticide Specification, Registration Requirements and Application Standards and Prior Informed Consent, Manual on Development and Use of FAO Specifications for Plant Protection Product-fifth edition, 1999.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn ngành 10TCN432:2001
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Số hiệu10TCN432:2001
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcNông nghiệp
Ngày ban hành18/01/2001
Ngày hiệu lực...
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật13 năm trước