Tải về định dạng Word (27.5KB)

Tiêu chuẩn ngành 64TCN 7:1985 về ngoại quan săm và lốp xe đạp xuất khẩu

TIÊU CHUẨN NGÀNH

64TCN 7:1985

NGOẠI QUAN SĂM VÀ LỐP XE ĐẠP XUẤT KHẨU

Tiêu chuẩn 64 TCN 7-85 được ban hành để thay thế 64 TCN 7-77.

Tiêu chuẩn này áp dụng để phân loại săm và lốp xe đạp xuất khẩu theo ngoại quan. 

1. LỐP XE ĐẠP XUẤT KHẨU HỢP CÁCH

1.1 Màu sắc đồng đều, nhẵn, vân hoa, đường chỉ, ký mã hiệu rõ nét, dấu đóng rõ ràng, sạch sẽ. 

1.2 Cho phép thiếu cao su:

- Ở mặt lốp: Sâu không lớn hơn 1,5mm, dài không lớn hơn 10mm, tổng chiều dài không lớn hơn 100mm.

- Ở hông lốp: sâu không lớn hơn 0,5mm, diện tích mỗi chỗ không lớn hơn 100mm2, tổng diện tích không lớn hơn 400mm2.

- Ở gót lốp: thiếu cao su chưa tới đường chỉ, chiều dài không lớn hơn 200mm, không hở mành.

- Ở vải mành thân lốp: cho phép trắng mành 1 chỗ không lớn hơn 50mm2

1.3 Bọng hơi: cho phép có 2 bọng hơi ở cao su mặt lốp, ở giữa mặt lốp, và thân lốp, đường kính mỗi chỗ không lớn hơn 5mm, cách nhau không nhỏ hơn 300mm. 

1.4 Tanh: chạy quá vị trí chuẩn không lớn hơn 2.5mm, chiều dài không lớn hơn 200mm. 

1.5 Pavia:

- Ở mặt lốp dày không lớn hơn 1mm, rộng không lớn hơn 1,5mm

- Ở gót lốp: rộng không lớn hơn 2mm. 

1.6 Gấp mành:

 Không cho phép gấp mành ở giữa bước, cho phép gấp 2 chỗ ở mối nối mỗi chỗ không quá 3 sợi.

2. SĂM XE ĐẠP XUẤT KHẨU HỢP CÁCH 

2.1 Màu sắc phải đồng đều, dấu đóng phải rõ ràng sạch sẽ. 

2.2 Phải kín khí. 

2.3 Dày mỏng không đều: khi bơm với áp lực 0,3-0,4kg/cm2 đủ để săm căng tròn, săm không bị phồng cục bộ. 

2.4 Tạp chất: không quá 2 chỗ, đường kính mỗi chỗ 2mm, sâu không quá 1/3 chiều dày săm. 

2.5 Săm có lòng máng: không quá 2 chỗ, diện tích mỗi chỗ không lớn hơn 50 x 4mm. 

2.6 Chiều dài mối nối: không nhỏ hơn 20mm, không nhăn gấp mối nối. Vết mài mối nối không thừa quá 3mm. 

2.7 Thân van nằm gọn trong miếng đệm, không được lệch ra rìa miếng đệm.

Những săm và lốp xe đạp không đạt quy định trên đều không đạt tiêu chuẩn xuất xuất khẩu.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn ngành 64TCN7:1985
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Số hiệu64TCN7:1985
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcGiao thông
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật2 tháng trước
(25/09/2020)