TT | Thông số(1) | Giá trị giới hạn (mg/kg đất khô) |
1 | Arsen (As) | 12 |
2 | Cadimi (Cd) | 2 |
3 | Chì (Pb) | 70 |
4 | Đồng (Cu) | 50 |
5 | Kẽm (Zn) | 200 |
CHÚ THÍCH 1: Trích từ QCVN 03:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất.
PHỤ LỤC 2
GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP CỦA MỘT SỐ KIM LOẠI NẶNG, VI SINH VẬT GÂY HẠI TRONG NƯỚC TƯỚI ĐỐI VỚI SẢN XUẤT RAU, QUẢ TƯƠI
TT
Thông số(2)
Đơn vị
Giá trị giới hạn
Ghi chú
...
...
...
Thuỷ ngân (Hg)
mg/l
0,001
2
Cadimi (Cd)
mg/l
0,01
...
...
...
Arsen (As)
mg/l
0,05
4
Chì (Pb)
mg/l
0,05
...
...
...
Fecal. Coli
Số vi khuẩn/ 100ml
200
Đối với rau ăn tươi sống
CHÚ THÍCH 2: Trích từ QCVN 39:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu.