STT | Loại keo | Mô tả | Mã HS |
1 | Keo amino |
|
|
- | Keo ure-formaldehyde (Keo UF/U-F) | Được hình thành trên cơ sở nhựa ure-formaldehyde- nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng ure với formaldehyde | 3506.10.00, 3506.91.90, 3506.99.00 |
- | Keo melamin -formaldehyde (Keo MF/M-F) | Keo được hình thành trên cơ sở nhựa melamin-formaldehyde - nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng melamin với formaldehyde | |
- | Keo melamin - ure - formaldehyde (Keo MUF/M-U-F) | Keo được hình thành trên cơ sở nhựa melamin-ure-formaldehyde - nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng melamin và ure với formaldehyde | |
2 | Keo phenol |
| |
- | Keo phenol - formaldehyde (Keo PF/P-F) | Keo được hình thành trên cơ sở nhựa phenol-formaldehyde - nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng phenol hoặc dẫn xuất của phenol với formaldehyde | |
- | Keo resorcinol - formaldehyde (Keo RF/R-F) | Keo được hình thành trên cơ sở nhựa resorcinol-formaldehyde - nhựa được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng resorcinol với formaldehyde | |
- | Keo phenol- resorcinol-formaldehyde (Keo PRF hay P-R-F) | Keo được hình thành trên cơ sở nhựa phenol-resorcinol- formaldehyde - nhựa được pha chế từ nhựa phenol-formaldehyde với resorcinol (có thể thêm formaldehyde) | |
3 | Keo novolac epoxy | Keo được hình thành trên cơ sở nhựa novolac epoxy - nhựa epoxy được hình thành nhờ phản ứng của nhựa novolac với epichlorohydrin |