QCVN 102:2018/BGTVT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN TO�N LAO ĐỘNG V� KỸ THUẬT NỒI HƠI LẮP ĐẶT TR�N PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ THĂM D� V� KHAI TH�C TR�N BIỂN
National Technical Regulation on Safe Work of Boiler on Offshore installation
Lời n�i đầu
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an to�n lao động v� kỹ thuật nồi hơi lắp đặt tr�n phương tiện, thiết bị thăm d� v� khai th�c tr�n biển, QCVN 102:2018/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam bi�n soạn, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ thẩm định v� Bộ Giao th�ng vận tải ban h�nh theo Th�ng tư số 27/2019/TT-BGTVT ng�y 07 th�ng 8 năm 2019.
Mục lục
Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng �p dụng������������������������������������������������������������������������
1.3. T�i liệu viện dẫn v� giải th�ch từ ngữ
Chương 1. Vật liệu v� h�n
1. Quy định chung
2. Vật liệu
3. H�n
Chương 2. Y�u cầu về thiết kế
1. Quy định chung
2. C�c bản vẽ v� t�i liệu tr�nh thẩm định
Chương 3 Y�u cầu về kết cấu
1. Quy định chung
2. Th�n h�nh trụ bao hơi, bao nước, ống g�p, nồi hơi
3. �y
4. Mặt s�ng ống
5. H�n ống với th�n h�nh trụ, với đ�y
6. Ống l� ống lửa
7. C�c lỗ chui người, lỗ chui đầu v� lỗ th� tay
8. Mức nước
9. Nắp ph�ng nổ
10. Bộ h�m nước
11. Bộ qu� nhiệt, t�i qu� nhiệt
12. D�n ống sinh hơi
13. Thiết bị đo kiểm v� an to�n
14. Thiết bị cấp nước cho nồi hơi
15. Y�u cầu về chất lượng nước cấp - nước ở b�n trong nồi hơi
Chương 4. T�nh độ bền c�c bộ phận chịu �p lực
1. X�c định nhiệt độ t�nh to�n
2. X�c định ứng suất cho ph�p
3. T�nh độ bền th�n h�nh trụ, bao hơi, bao nước, ống g�p, th�n nồi hơi
4. T�nh độ bền đ�y
5. T�nh độ bền c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi ống l� ống lửa như hợp lửa
6. T�nh độ bền của ống
7. T�nh gia cường lỗ kho�t tr�n th�n h�nh trụ, đ�y
Chương 5. C�c y�u cầu về chế tạo, thử nghiệm v� lắp đặt
1. Quy tr�nh c�ng nghệ chế tạo
2. Gi�m s�t chế tạo v� thử nghiệm
3. Y�u cầu về lắp đặt
Chương 6. Y�u cầu về kiểm định, kiểm tra trong khai th�c, sửa chữa v� ho�n cải
1. Quy định chung
2. Kiểm tra nhập khẩu
3. Kiểm tra tr�n cơ sở đ�nh gi� rủi ro (RBI)
4. Kiểm tra tr�n cơ sở thời gian
5. Ghi, ph�n t�ch v� đ�nh gi� dữ liệu kiểm tra
6. Sửa chữa, ho�n cải v� đ�nh gi� lại nồi hơi
Phần 3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN L�
Phần 4 TR�CH NHIỆM CỦA C�C TỔ CHỨC, C� NH�N
Phần 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN TO�N LAO ĐỘNG V� KỸ THUẬT NỒI HƠI LẮP ĐẶT TR�N
PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ THĂM D� V� KHAI TH�C DẦU KH� TR�N BIỂN
National Technical Regulation on Safe Work of Boiler
on Offshore Installation
Quy chuẩn n�y quy định về an to�n lao động v� c�c y�u cầu kỹ thuật tối thiểu trong thiết kế, chế tạo, xuất nhập khẩu, lắp đặt, sửa chữa, sử dụng, quản l�, kiểm tra, chứng nhận đối với c�c nồi hơi c� �p suất l�m việc định mức của hơi cao hơn 0,7 bar; nồi đun nước n�ng c� nhiệt độ m�i chất tr�n 115oC được lắp đặt tr�n phương tiện, thiết bị thăm d� v� khai th�c dầu kh� tr�n biển.
Quy chuẩn n�y kh�ng �p dụng đối với c�c nồi hơi c� �p suất lớn hơn 0,7 bar nhưng dung t�ch kh�ng lớn hơn 25 l�t, v� t�ch số giữa dung t�ch (l) với �p suất (bar) kh�ng lớn hơn 200.
Quy chuẩn n�y �p dụng đối với c�c tổ chức, c� nh�n c� li�n quan đến thiết kế, chế tạo, xuất nhập khẩu, lắp đặt, sửa chữa, sử dụng, quản l�, kiểm tra, chứng nhận thử nghiệm c�c nồi hơi n�u tại 1.1 được lắp đặt tr�n phương tiện, thiết bị thăm d� v� khai th�c dầu kh� tr�n biển.
1.3.1.1. �Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ng�y 15/5/2016 của Ch�nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An to�n, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an to�n lao động, huấn luyện an to�n, vệ sinh lao động v� quan trắc m�i trường lao động.
1.3.1.2. �Th�ng tư số 33/2011/TT-BGTVT ng�y 19/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao th�ng vận tải quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an to�n kỹ thuật v� bảo vệ m�i trường phương tiện, thiết bị thăm d�, khai th�c v� vận chuyển dầu kh� tr�n biển.
1.3.1.3. �ASME boiler and pressure vessel code (ASME BPVC) - Bộ luật về nồi hơi v� v� b�nh chịu �p lực của Hiệp hội Kỹ sư cơ kh� Hoa Kỳ (sau đ�y gọi tắt l� bộ luật), c�c phần ch�nh:
- ASME BPVC Section I: C�c nguy�n tắc chế tạo nồi hơi điện (Rules for construction of power boilers);
- ASME BPVC Section II: Vật liệu (Materials);
- ASME BPVC Section IV: C�c nguy�n tắc chế tạo nồi hơi nhiệt (Rules for construction of heating boilers);
- ASME BPVC Section V: Kiểm tra kh�ng ph� hủy (Nondestructive examination);
- ASME BPVC Section VI: C�c nguy�n tắc khuyến nghị �p dụng cho việc bảo dưỡng, vận h�nh nồi hơi nhiệt (Recommended rules for the care and operation of heating boilers);
- ASME BPVC Section VII: C�c hướng dẫn khuyến nghị �p dụng cho việc bảo dưỡng nồi hơi điện (Recommended guidelines for the care of power boilers).
1.3.1.4. �API 510 - Bộ luật về kiểm tra nồi hơi trong khai th�c, đ�nh gi�, sửa chữa v� ho�n cải (Pressure vessel inspection code: in-service inspection, rating, repair and alteration)
1.3.1.5. �API 581 - Ấn phẩm API 581 t�i liệu cơ bản cho kiểm tra tr�n cơ sở rủi ro (Publication for base resource document - risk-based inspection).
1.3.1.6. �TCVN 7704:2007 - Nồi hơi - Y�u cầu kỹ thuật về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng v� sửa chữa.
1.3.1.7. �QCVN 48:2012/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ph�n cấp v� gi�m s�t kỹ thuật gi�n di động tr�n biển.
1.3.1.8. �QCVN 49:2017/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ph�n cấp v� gi�m s�t kỹ thuật gi�n cố định tr�n biển.
1.3.1.9. �QCVN 70:2014/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ph�n cấp v� gi�m s�t kỹ thuật kho chứa nổi.
1.3.1.10. �QCVN 21:2015/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ph�n cấp v� đ�ng t�u biển vỏ th�p.
1.3.1.11. �TCVN 7229:2003 - C�ng tr�nh biển cố định - quy phạm ph�n cấp v� chế tạo - H�n.
1.3.1.12. �TCVN 6008:2010 - Thiết bị �p lực - Mối h�n - Y�u cầu kỹ thuật v� phương ph�p thử.
1.3.2.1. �Nồi hơi (boiler) l� thiết bị d�ng để sản xuất hơi từ nước bằng nguồn nhiệt do đốt ch�y nhi�n liệu hữu cơ hoặc do nhiệt của c�c kh� xả. Nồi hơi gồm nhiều bộ phận chịu �p lực kh�c nhau theo trạng th�i vật l� của nước hay của hơi nước nhưng c� li�n hệ với nhau để tạo ra hơi nước, ch�ng bao gồm gồm phần sinh hơi, bầu h�m n�ng, bộ qu� nhiệt bộ tiết kiệm kh� xả v� c�c thiết bị tương đương kh�c.
1.3.2.2. �Phần sinh hơi l� c�c bộ phận của nồi hơi m� ở đ�y nước được bốc hơi. Sự chuyển động của hỗn hợp hơi nước trong phần sinh hơi c� thể l� sự chuyển động tuần ho�n tự nhi�n hay c� trợ lực hoặc l� sự chuyển động cưỡng bước.
1.3.2.3. �Bộ tiết kiệm kh� thải (Exhaust gas economizer) l� thiết bị tạo ra hơi nước hay nước n�ng chỉ nhờ d�ng nhiệt của kh� thải của động cơ đi�zen, kh�ng c� buồng chứa hơi nước hoặc b�nh ngưng.
1.3.2.4. �Bộ tiết kiệm (Economizer) l� một bộ phận của nồi hơi sử dụng nhiệt của kh�i nồi hơi, để gia nhiệt cho nước cấp v�o nồi hơi. Bộ h�m nước c� thể l�m việc ở trạng th�i s�i (đ� c� sinh hơi), hoặc chưa s�i. Bộ h�m nước gọi l� "kh�ng ngắt được" khi n� được nối với phần sinh hơi kh�ng qua van kh�a v� gọi l� "ngắt được" khi c� van kh�a tr�n đường nối n�y.
1.3.2.5. �Bộ qu� nhiệt (Superheater) l� một bộ phận của nồi hơi để qu� nhiệt hơi b�o h�a. Bộ qu� nhiệt c� thể c� nhiều cấp t�y theo y�u cầu sử dụng nhiệt độ của hơi.
1.3.2.6. �Bộ t�i qu� nhiệt (Re - Superheater) l� một bộ phận của nồi hơi để gia nhiệt hơi qu� nhiệt đ� qua sử dụng.
1.3.2.7. �Một bộ phận của nồi hơi (A part of boiler) l� bộ phận của nồi hơi c� thể gồm nhiều phần tử chịu �p lực: ống g�p, bao hơi, bao nước, ống tiếp nhiệt, ống dẫn trong phạm vi nồi hơi.
1.3.2.8. �Nồi hơi ống nước (Water - tube boiler) l� nồi hơi trong đ� nước v� hơi đi trong ống c�n nguồn đốt n�ng ở ngo�i ống.
1.3.2.9. �Nồi hơi ống l� - ống lửa (Fire - tube boilers) l� nồi hơi trong đ� nước v� hơi bao quanh b�n ngo�i ống c�n nguồn đốt n�ng ở b�n trong ống. Ống l�m nhiệm vụ buồng đốt nhi�n liệu gọi l� ống l�; ống dẫn kh�i để đốt n�ng gọi l� ống lửa. Buồng đốt c� thể c� dạng l� hộp lửa
1.3.2.10. �Nồi hơi tuần ho�n tự nhi�n (Natural circulation boiler) l� nồi hơi trong đ� sự chuyển động tuần ho�n của nước v� hỗn hợp hơi nước được tạo n�n bởi sự ch�nh lệch trọng lượng cột nước giữa phần đi l�n v� phần đi xuống của v�ng tuần ho�n
1.3.2.11. �Nồi hơi tuần ho�n cưỡng bức hoặc c� trợ lực (Forced or assisted circulation boiler) l� nồi hơi ống nước trong đ� sự chuyển động tuần ho�n của nước v� hỗn hợp hơi nước được thực hiện nhờ t�c động ho�n to�n hoặc một phần của bơm đẩy
1.3.2.12. �Nồi hơi trực lưu l� nồi hơi ống nước m� sự chuyển động của nước v� hơi nước l� chuyển động một chiều, được tạo ra bởi gi�ng �p giữa đầu v�o nồi hơi l� nước cấp v� đầu ra nồi hơi l� hơi. Gi�ng �p tạo ra bởi bơm.
1.3.2.13. ��p suất l�m việc định mức (Norminal working perssure) l� �p suất lớn nhất m� nồi hơi được ph�p l�m việc l�u d�i:
- Đối với nồi hơi chỉ sản xuất hơi b�o h�a l� �p suất hơi ra khỏi nồi hơi;
- Đối với nồi hơi sản xuất hơi qu� nhiệt l� �p suất hơi ra khỏi bộ qu� nhiệt
1.3.2.14. ��p suất thiết kế (Design pressure) l� �p suất l�m việc lớn nhất cho ph�p:
1) Tại bao hơi đối với nồi hơi tuần ho�n tự nhi�n hoặc c� trợ lực;
2) Tại đầu ra cuối c�ng của bộ qu� nhiệt đối với nồi hơi trực lưu (trừ khi ở đ�y c� đặt van kh�a trung gian);
3) Tại đầu ra bộ t�i qu� nhiệt, bộ qu� nhiệt được đốt độc lập, bộ h�m nước "ngắt được".
1.3.2.15. ��p suất t�nh to�n (Calculation pressure) l� �p suất thiết kế c� t�nh đến ch�nh lệch �p suất v� �p suất thủy tĩnh ứng với chế độ l�m việc khắc nghiệt nhất; hoặc l� �p suất mở của van an to�n đặt ở gi� trị cao nhất tr�n bộ qu� nhiệt hoặc tr�n đường ra của bộ t�i qu� nhiệt để b� cho sự giảm �p suất tương ứng với điều kiện l�m việc khắc nghiệt nhất.
1.3.2.16. �Nhiệt độ thiết kế (Design temperature) l� nhiệt độ th�nh kim loại l�m căn cứ để lựa chọn độ bền thiết kế v� x�c định c�c k�ch thước của c�c bộ phận nồi hơi (xem Phụ lục B).
1.3.2.17. �Chiều d�y định mức của vật liệu (Nominal thickness) l� chiều d�y danh định của vật liệu.
1.3.2.18. �Chiều d�y thực (Actual thickness) l� chiều d�y của vật liệu chế tạo bộ phận chịu �p lực, được t�nh bằng chiều dầy định mức trừ (hoặc cộng) dung sai chế tạo.
1.3.2.19. �Tuổi thọ thiết kế (design lifetime) l� tuổi thọ được biểu thị bằng số giờ vận h�nh cho ph�p đối với c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi trong điều kiện l�m việc của nồi hơi.
1.3.2.20. �C�ng suất của nồi hơi (Boiler rate) l� sản lượng hơi sinh ra trong một đơn vị thời gian, được đo bằng kg/h, tấn/h, kg/s hoặc t�nh theo đơn vị năng lượng (Watt, kW, MW), tương ứng với th�ng số hơi của nồi hơi.
1.3.2.21. �C�c k� hiệu v� đơn vị
p - �p suất t�c dụng, MPa;
σcp - ứng suất cho ph�p của kim loại, MPa;
σB20, σC20 - giới hạn bền k�o v� giới hạn chảy ở nhiệt độ th� nghiệm trong ph�ng, MPa;
Dt, Dn - đường k�nh trong, ngo�i của th�n h�nh trụ, mm;
d, dmax, dmin - đường k�nh lỗ kho�t (h�nh tr�n), đường k�nh lớn, đường k�nh b� của lỗ h�nh el�p, mm;
S - chiều d�y, mm;
jh, jl - hệ số l�m yếu do h�n, do khoan lỗ;
td, tng, tch - bước dọc, ngang, ch�o c�c dẫy lỗ khoan;
ttt, tmc - nhiệt độ t�nh to�n, nhiệt độ m�i chất, 0C;
C - hệ số hiệu chỉnh về chiều d�y tấm th�p do sai số chế tạo tấm
1.3.2.22. �Ho�n cải (Alteration) l� thay đổi ở bất kỳ bộ phận n�o l�m cho thiết kế bị ảnh hưởng tới khả năng chịu �p lực của nồi hơi nằm ngo�i khoảng gi� trị được m� tả trong c�c b�o c�o th�ng số hiện c�.
1.3.2.23. �C�c vị tr� kiểm so�t trạng th�i (Condition monitoring locations - CMLs) l� c�c vị tr� chỉ định tr�n nồi hơi, nơi m� c�c cuộc kiểm tra chu kỳ được thực hiện để đ�nh gi� trực tiếp trạng th�i của nồi hơi. CMLs c� thể c� một hoặc nhiều điểm kiểm tra v� sử dụng nhiều phương ph�p kiểm tra căn cứ v�o việc hư hỏng bộ phận được dự đo�n trước để ph�t hiện ra hư hỏng ở x�c suất cao nhất.
1.3.2.24. �H�n đắp c� kiểm so�t (Controlled-deposition welding - CDW): bất kỳ phương ph�p h�n n�o được sử dụng để đạt việc l�m mịn hạt được kiểm so�t v� gia nhiệt b�n dưới v�ng ảnh hưởng nhiệt ở vật liệu cơ bản. C� nhiều phương ph�p, v� dụ như gia nhiệt đường h�n (gia nhiệt lớp b�n dưới đường h�n hiện tại sẽ ngưng đọng) v� bao gồm nửa đường h�n (y�u cầu loại bỏ � lớp đầu). Xem 6.1.6-4(3).
1.3.2.25. �Ăn m�n cho ph�p (Corrosion allowance) l� chiều d�y vật liệu bổ sung để cho ph�p kim loại hao hụt do thời gian khai th�c của nồi hơi.
1.3.2.26. �Tốc độ ăn m�n (Corrosion rate) l� tốc độ hao hụt kim loại do x�m thực, x�m thực/ăn m�n, hoặc do phản ứng h�a học với m�i trường b�n trong v�/hoặc b�n ngo�i nồi hơi.
1.3.2.27. �Chuy�n gia về ăn m�n (Corrosion specialist) l� người của chủ thiết bị hoặc được chủ thiết bị thu�, c� hiểu biết v� kinh nghiệm trong ăn m�n hư hỏng cơ học, luyện kim, lựa chọn vật liệu v� c�c phương ph�p kiểm so�t ăn m�n.
1.3.2.28. �Ăn m�n dưới lớp bọc (Corrosion under insulation - CUI) l� tất cả c�c dạng CUI bao gồm ăn m�n ứng suất nứt v� ăn m�n b�n dưới lớp c�ch nhiệt.
1.3.2.29. �Hư hỏng cơ học (Damage mechanism) l� bất kỳ loại hư hỏng n�o bắt gặp trong c�ng nghiệp h�a học v� tinh chế m� c� khẳ năng g�y ra nứt/khuyết tật ảnh hưởng tới t�nh to�n vẹn của nồi hơi (v� dụ như ăn m�n, nứt, x�m thực, l�m, v� c�c hư hỏng cơ học, vật l� kh�c, hoặc c�c t�c động h�a học).
1.3.2.30. �Khuyết tật (Defect) l� hư hỏng về h�nh d�ng k�ch thước vượt qu� ti�u chuẩn cho ph�p v� do đ� c� thể loại bỏ.
1.3.2.31. �Hồ sơ nồi hơi (Profile of boiler) l� c�c t�i liệu bao gồm: kiểu nồi hơi; M� tả thiết kế nồi hơi; Phụ kiện v� lắp đặt nồi hơi; nhi�n liệu d�ng cho nồi hơi; Vận h�nh, bảo dưỡng, ho�n cải, đ�nh gi� lại v� c�c hoạt động thử �p lực, đ�nh gi� ph� hợp (FFS); Đ�o tạo nh�n lực; Kế hoạch kiểm tra, kết quả kiểm tra; NDT; C�c quy tr�nh để thực hiện c�c hoạt động đ�, hoặc bất kỳ th�ng tin th�ch hợp kh�c để duy tr� t�nh to�n vẹn v� đảm bảo của nồi hơi.
1.3.2.32. �Điểm kiểm tra (Examination point) l� điểm ghi, điểm đo đạc hoặc điểm thử nghiệm (điểm thử nghiệm l� thuật ngữ kh�ng sử dụng thay thế cho thử nghiệm cơ học hoặc vật l�. V� dụ như thử độ bền k�o hoặc thử �p lực).
Một v�ng trong phạm vi CML được x�c định bởi v�ng tr�n c� đường k�nh kh�ng lớn hơn 75 mm đối với c�c nồi hơi. CMLs c� thể bao gồm nhiều điểm kiểm tra, v� dụ như một v�i của nồi hơi c� thể l� 1 CML v� c� nhiều điểm kiểm tra (v� dụ một điểm kiểm tra trong tất cả 4 g�c phần tư của CML tr�n v�i nồi hơi).
1.3.2.33. �Kiểm tra b�n ngo�i (External inspection) l� kiểm tra bằng mắt được thực hiện từ b�n ngo�i của nồi hơi để ph�t hiện c�c t�nh trạng m� c� thể t�c động tới khả năng duy tr� t�nh to�n vẹn hoặc t�nh trạng của nồi hơi, bao gồm t�nh to�n vẹn của c�c kết cấu n�ng đỡ (v� dụ như thang, bệ v� kết cấu trợ gi�p). Kiểm tra b�n ngo�i c� thể được thực hiện khi nồi hơi đang hoặc ngừng hoạt động v� c� thể thực hiện đồng thời với kiểm tra hoạt động.
1.3.2.34. �Kiểm tra b�n trong (Internal inspection) l� một cuộc kiểm tra được thực hiện từ b�n trong nồi hơi bằng mắt thường v�/hoặc c�c phương ph�p NDT.
1.3.2.35. �Đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động (Fitness for Service - FFS) l� phương ph�p m� c�c khuyết tật v� hư hỏng kh�c hoặc c�c điều kiện hoạt động trong phạm vi nồi hơi được đ�nh gi� để x�c định t�nh to�n vẹn của nồi hơi cho tiếp tục hoạt động.
1.3.2.36. �Ăn m�n tổng thể (General corrosion) l� ăn m�n nhiều hay �t ph�n bố đều tr�n bề mặt kim loại.
1.3.2.37. �Ăn m�n cục bộ (Location corrosion) l� ăn m�n xảy ra trong v�ng giới hạn hoặc v�ng ri�ng biệt tr�n bề mặt kim loại của nồi hơi.
1.3.2.38. �V�ng ảnh hưởng nhiệt (Heat-affected zone) l� phần vật liệu cơ bản c� c�c đặc t�nh cơ học hoặc cấu tr�c vi m� bị thay đổi bởi nhiệt của đường h�n hoặc nhiệt khi cắt.
1.3.2.39. �Trong khai th�c (In service) l� giai đoạn nồi hơi đ� được đưa v�o hoạt động, đối ngược với giai đoạn chế tạo mới trước khi đưa v�o khai th�c. Nồi hơi kh�ng hoạt động do ngừng sản xuất vẫn được coi l� nồi hơi đang khai th�c.
1.3.2.40. �Kiểm tra trong khai th�c (in-service inspection) l� tất cả c�c hoạt động kiểm tra li�n quan tới nồi hơi khi n� được đưa v�o khai th�c nhưng trước khi hết thời hạn sử dụng.
1.3.2.41. �Kế hoạch kiểm tra (Inspection plan) l� kế hoạch x�c định thời gian v� phương ph�p kiểm tra nồi hơi hoặc thiết bị giảm �p được kiểm tra, sửa chữa, v�/hoặc bảo dưỡng.
1.3.2.42. �Sửa chữa lớn (Major repair) l� bất kỳ c�ng việc n�o kh�ng được coi l� ho�n cải để loại bỏ hoặc thay thế một phần ch�nh của th�n nồi hơi (v� dụ thay vỏ nồi hơi hoặc đỉnh, đ�y nồi hơi). Nếu bất kỳ c�ng việc phục hồi n�o l�m thay đổi nhiệt độ thiết kế, nhiệt độ cho ph�p nhỏ nhất (MAT), hoặc �p suất l�m việc cho ph�p lớn nhất (MAWP), c�ng việc đ� phải được xem l� ho�n cải v� phải thỏa m�n c�c y�u cầu về đ�nh gi� lại.
1.3.2.43. ��p suất l�m việc cho ph�p lớn nhất (MAWP) l� �p suất đo tối đa cho ph�p tr�n đỉnh của nồi hơi tại vị tr� hoạt động ở nhiệt độ x�c định. �p suất n�y được dựa v�o c�c t�nh to�n sử dụng chiều d�y nhỏ nhất (hoặc chiều d�y trung nồi hơi của c�c lỗ rỗ) đối với to�n bộ phần tử tới hạn của nồi hơi, (ngoại trừ chiều d�y dự trữ ăn m�n) v� được hiệu chỉnh bởi �p lực cột �p tĩnh �p dụng v� c�c tải kh�ng �p (gi�, động đất�). MAWP c� thể xem trong thiết kế ban đầu hoặc được đ�nh gi� lại th�ng qua đ�nh gi� FFS.
1.3.2.44. �Nhiệt độ vật liệu thiết kế nhỏ nhất/nhiệt độ cho ph�p nhỏ nhất (MDMT/MAT) l� nhiệt độ vật liệu cho ph�p nhỏ nhất đối với vật liệu cho trước c� chiều d�y x�c định dựa v�o khả năng chống nứt của n�. Trong trường hợp MAT, n� c� thể l� một nhiệt độ đơn, hoặc l� một dải nhiệt độ l�m việc cho ph�p tương tự như �p lực. Nh�n chung, nhiệt độ tối thiểu m� tại đ� tải đ�ng kể c� thể được �p dụng cho nồi hơi như x�c định trong ti�u chuẩn chế tạo �p dụng (v� dụ như ASME Code, Section VIII, Div.1, mục UG-20 b). N� cũng c� thể đạt được th�ng qua đ�nh gi� FFS.
1.3.2.45. �Th�nh phần kh�ng chịu �p lực (Nonpressure boundary) l� c�c bộ phận của nồi hơi kh�ng chịu �p c�ng nghệ.
1.3.2.46. �Trạng th�i hoạt động (On-stream) l� t�nh trạng m� nồi hơi kh�ng sẵn s�ng cho đợt kiểm tra b�n trong. Xem kiểm tra ở trạng th�i hoạt động.
1.3.2.47. �Kiểm tra ở trạng th�i hoạt động (On-stream inspection) l� một cuộc kiểm tra được thực hiện từ b�n ngo�i nồi hơi trong khi nồi hơi đang hoạt động sử dụng c�c quy tr�nh NDT để x�c định sự ph� hợp của th�n nồi hơi cho tiếp tục hoạt động.
1.3.2.48. �Xử l� nhiệt sau h�n (Postweld heat treatment - PWHT) l� xử l� bao gồm việc gia nhiệt to�n bộ kết cấu h�n hoặc nồi hơi tới nhiệt độ được đ�nh gi� x�c định sau khi ho�n thiện h�n để giảm bớt c�c ảnh hưởng bất lợi của nhiệt khi h�n, v� như giảm ứng suất dư, giảm độ cứng, t�nh ổn định h�a học v�/hoặc thay đổi đặc t�nh.
1.3.2.49. �Th�nh phần chịu �p lực (Pressure boundary) l� phần của nồi hơi gồm c�c bộ duy tr� �p lực được kết nối hoặc lắp r�p v�o mối gh�p của nồi hơi, nồi hơi chứa chất lỏng (v� dụ th�n, đỉnh, đ�y v� v�i nồi hơi nhưng kh�ng bao gồm c�c hạng mục như gi� đỡ, kẹp, ống bọc... m� kh�ng chịu �p).
1.3.2.50. �Thử �p lực (Pressure test) l� thử nghiệm được thực hiện tr�n nồi hơi trong khai th�c v� trải qua ho�n cải hoặc sửa chữa th�n nồi hơi để x�c định rằng t�nh to�n vẹn của c�c bộ phận nồi hơi vẫn thỏa m�n với bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn �p dụng. Thử �p lực c� thể l� thủy lực, kh� hoặc l� kết hợp cả hai.
1.3.2.51. �Sửa chữa (Repair) l� c�ng việc cần thiết để phục hồi nồi hơi về trạng th�i ph� hợp để hoạt động an to�n ở c�c điều kiện thiết kế. Nếu bất kỳ c�ng việc phục hồi n�o l�m thay đổi nhiệt độ thiết kế, nhiệt độ vật liệu thiết kế nhỏ nhất (MDMT), hoặc MAWP, th� phải xem c�ng việc đ� l� ho�n cải v� phải thỏa m�n c�c quy định về đ�nh gi� lại. Bất kỳ hoạt động h�n, cắt hoặc m�i tr�n c�c bộ phận chịu �p lực kh�ng được xem l� ho�n cải th� được coi l� sửa chữa.
1.3.2.52. �Chiều d�y y�u cầu (Reuired thickness) l� chiều d�y tối thiểu, kh�ng bao gồm dự trữ ăn m�n, của từng bộ phận của nồi hơi dựa v�o c�c t�nh to�n của bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn thiết kế ph� hợp v� ứng suất cho ph�p của bộ luật m� xem x�t tới c�c tải �p lực, cơ học v� kết cấu. Hoặc chiều d�y y�u cầu c� thể được đ�nh gi� v� thẩm định lại bằng ph�n t�ch FFS thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1.
1.3.2.53. �Đ�nh gi� lại (Rerating) l� thay đổi gi� trị nhiệt độ thiết kế, MDMT hoặc MAWP của nồi hơi. Nhiệt độ thiết kế v� MAWP của nồi hơi c� thể tăng hoặc giảm do đ�nh gi� lại. Việc giảm dưới c�c điều kiện thiết kế ban đầu l� c�ch thức để tăng lượng ăn m�n dự trữ bổ sung.
1.3.2.54. �Kiểm tra tr�n cơ sở rủi ro (Risk-based inspection - RBI) l� đ�nh gi� nguy cơ v� quy tr�nh quản l� m� xem x�t tới cả khả năng v� hậu quả hư hỏng do hư hại vật liệu v� được n�u trong kế hoạch kiểm tra về mất khả năng chứa của nồi hơi chịu �p trong hệ thống c�ng nghệ do hư hại vật liệu. C�c nguy cơ n�y được quản l� chủ yếu qua kiểm tra để t�c động tới khả năng hư hỏng nhưng cũng c� thể được quản l� th�ng qua nhiều phương ph�p kh�c để kiểm so�t khả năng v� hậu quả của hư hỏng.
1.3.2.55. �Hoạt động giống hoặc tương tự (Same or similar service) l� bố tr� m� c� 2 hoặc nhiều hơn nồi hơi được lắp đặt song song, c� thể so s�nh được, hoặc hoạt động đồng nhất v� c�c điều kiện m�i trường v� c�ng nghệ của ch�ng nhất qu�n qua v�i năm dựa v�o c�c quy định kiểm tra để đ�nh gi� rằng c�c hư hỏng cơ học mức độ hư hỏng c� thể so s�nh được.
1.3.2.56. �Sửa chữa tạm thời (Temporary repairs) l� c�c sửa chữa nồi hơi để phục hồi t�nh to�n vẹn cần thiết để tiếp tục hoạt động an to�n cho tới khi c�c sửa chữa cố định được thực hiện.
1.3.2.57. �Thử nghiệm (Testing) l� thử �p lực bằng kh� hoặc thủy lực hoặc kết hợp kh�/thủy lực, hoặc l� thử cơ học để x�c định c�c dữ liệu như độ cứng, độ bền v� độ dai va đập của vật liệu. Thử nghiệm kh�ng bao gồm c�c phương ph�p kiểm tra kh�ng ph� hủy như kiểm tra bằng chụp ảnh bức xạ (RT), kiểm tra bằng si�u �m (UT), kiểm tra bằng từ t�nh (MT), kiểm tra bằng thẩm thấu (PT).
1.3.2.58. �Kiểm định l� hoạt động kỹ thuật theo một quy tr�nh nhất định nhằm đ�nh gi� v� x�c nhận sự ph� hợp của sản phẩm, h�ng h�a với y�u cầu quy định trong quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
1.3.2.59. �Cơ quan đăng kiểm l� Cục Đăng kiểm Việt Nam, c�c Chi cục Đăng kiểm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam v� c�c tổ chức được c�ng nhận.
BPVC Boiler and pressure vessel code (Bộ luật về nồi hơi v� b�nh chịu �p lực)
API American petroleum institute (Viện dầu kh� Hoa Kỳ)
CDW Control drawn welded (H�n đắp c� kiểm so�t)
NDT Non destructive testing (Kiểm tra kh�ng ph� hủy)
MAWP Maximum allowable working pressure (�p suất l�m việc cho ph�p lớn nhất)
Phần 2 �QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
1.1. �Vật liệu d�ng để chế tạo, sửa chữa c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi, kể cả vật liệu h�n, d�y h�n phải c� t�nh dẻo, đủ độ bền theo y�u cầu của thiết kế, c� t�nh h�n tốt, bảo đảm l�m việc bền vững ở những điều kiện vận h�nh quy định.
1.2. �Th�p d�ng cho nồi hơi phải l� th�p c� chất lượng cao, gồm c�c loại th�p tấm, th�p c�n, th�p r�n c� th�nh phần h�a học c�c nguy�n tố ch�nh trong giới hạn như sau:
1.2.1. �Cacbon kh�ng lớn hơn 0,23% (c� thể d�ng th�p c� th�nh phần cacbon đến 0,25% nhưng phải ch� � khi thiết kế c�ng nghệ h�n);
1.2.2. �Phốt pho kh�ng lớn hơn 0,04%;
1.2.3. �Lưu huỳnh kh�ng lớn hơn 0,04%;
1.2.4. �Cacbon + mangan/6 kh�ng lớn hơn 0,45%.
Th�nh phần h�a học c�c nguy�n tố, t�nh chất của c�c loại th�p d�ng để chế tạo c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi được tham khảo trong c�c ti�u chuẩn chất lượng th�p viện dẫn (xem Phụ lục B).
1.3. �Trong mọi trường hợp, kim loại d�ng để sửa chữa một bộ phận chịu �p lực n�o đ� của nồi hơi phải c� c�c đặc t�nh v� t�nh bền tương đương đặc t�nh v� t�nh bền của kim loại d�ng để chế tạo ra bộ phận đ�.
1.4. �Chất lượng v� chủng loại vật liệu d�ng khi chế tạo, sửa chữa phải theo đ�ng y�u cầu của thiết kế. Khi c� nghi vấn về chất lượng hoặc chủng loại vật liệu th� phải đem ph�n t�ch kiểm nghiệm lại v� x�c định c�c đặc t�nh c�ng nghệ trước khi sử dụng.
1.5. �Chủng loại, c�c đặc t�nh vật liệu v� ti�u chuẩn của nơi sản xuất vật liệu phải được ghi r� v�o trong l� lịch nồi hơi.
2.1. �Giới hạn bền k�o t�nh to�n nhỏ nhất của th�p ở nhiệt độ l�m việc kh�ng được lớn hơn 450 MPa, nhiệt độ t�nh to�n kh�ng được lấy thấp hơn 2500C.
2.2. �Th�p đ�c chỉ được sử dụng l�m c�c van v� phụ t�ng.
2.3. �Kh�ng d�ng gang để chế tạo c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi, trừ bộ h�m nước bằng gang n�u trong 10.1.
2.4. �Cho ph�p d�ng gang để chế tạo van, nhưng �p suất l�m việc của m�i chất qua van phải kh�ng qu� 2,2 MPa v� nhiệt độ kh�ng qu� 2500C. Nh� chế tạo van phải ghi r� �p suất l�m việc cho ph�p tr�n th�n van.
2.5. �Kh�ng sử dụng hợp kim đồng kh�ng chứa sắt để chế tạo c�c bộ phận chịu �p lực, trừ c�c van v� phụ t�ng đường ống c� �p suất m�i chất dưới 1,6 MPa v� nhiệt độ m�i chất kh�ng qu� 2500C.
2.6. �Vật liệu được d�ng để chế tạo c�c chi tiết chịu �p suất của nồi hơi phải tu�n theo c�c y�u cầu trong 3.2, 3.7, 4.1, 4.2, 4.4, 5.1, 5.4 hoặc 6.1 Phần 7A của Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT v� c�c y�u cầu trong 4.4, 5.5, 6.7 của TCVN 7230 t�y theo c�ng dụng v� phải được thử nghiệm theo c�c y�u cầu trong Chương 1 v� Chương 2 của Phần 7A của Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT. Tuy nhi�n, c�c loại vật liệu kh�c với n�u tr�n c� thể được sử dụng với điều kiện l� c�c đặc t�nh kỹ thuật của vật liệu phải được Đăng kiểm chấp thuận.
2.7. �Mặc d� c� y�u cầu ở 2.6, nhưng c�c vật liệu được n�u trong c�c ti�u chuẩn đ� được c�ng nhận c� thể được sử dụng cho c�c phụ t�ng như c�c van, c�c v�i phun lắp tr�n nồi hơi nếu được Đăng kiểm chấp nhận sau khi xem x�t c�c k�ch thước v� điều kiện phục vụ.
2.8. �Giới hạn sử dụng của vật liệu d�ng l�m c�c phụ t�ng
1.2.5. �Vật liệu của c�c miệng ống, gờ hay thanh giằng được gắn trực tiếp v�o trống nồi hơi (kể cả c�c bầu g�p) phải l� th�p th�ch hợp với nhiệt độ l�m việc.
1.2.6. �Trừ c�c quy định đ� được n�u ở 2.8.1, vật liệu l�m hộp van hay c�c phụ t�ng được lắp tr�n nồi hơi v� chịu �p suất phải th�ch hợp với nhiệt độ l�m việc v� phải l� th�p, trừ những trường hợp sau:
2.9. �Xử l� nhiệt th�p tấm
Trong trường hợp xử l� nhiệt, như gia c�ng tạo h�nh n�ng hoặc khử ứng suất được thực hiện đối với th�p tấm trong qu� tr�nh chế tạo nồi hơi, người chế tạo nồi hơi phải n�u r� dự định c�ng với đơn đặt h�ng vật liệu. Trong trường hợp n�y, những nội dung cần thiết đối với nh� sản xuất th�p tấm được n�u ở 3.2.4 Phần 7A của Sửa đổi 1:2016 QCVN21:2015/BGTVT.
2.10. �Thử kh�ng ph� hủy đối với th�p đ�c
Vật liệu th�p đ�c được d�ng l�m th�n nồi hơi chịu �p suất trong phải được kiểm tra bằng chụp tia ph�ng xạ, kiểm tra bằng từ t�nh v� phải được x�c nhận rằng ch�ng kh�ng c� khuyết tật c� hại.
Tr�nh độ thợ h�n nồi hơi phải ph� hợp với những quy định trong Chương 11, Phần 3 của Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT v� TCVN 7229 - C�ng tr�nh biển cố định - quy phạm ph�n cấp v� chế tạo - H�n. Mối h�n phải tu�n theo c�c quy định của TCVN 6008 - Thiết bị �p lực - Mối h�n - Y�u cầu kỹ thuật v� phương ph�p thử.
1.1. �Thiết kế nồi hơi phải bảo đảm tu�n thủ nghi�m ngặt c�c y�u cầu về kết cấu nồi hơi v� c�c bộ phận của n�, chọn đ�ng vật liệu chế tạo, t�nh đảm bảo độ bền cho ch�ng cũng như thỏa m�n c�c y�u cầu kh�c đ� n�u trong Quy chuẩn n�y v� c�c ti�u chuẩn li�n quan để bảo đảm nồi hơi vận h�nh an to�n, đạt được c�c chỉ ti�u kỹ thuật đặt ra.
1.2. ��p suất thiết kế của bộ tiết kiệm v� bộ tiết kiệm kh� xả
1.2.1. ��p suất thiết kế của bộ tiết kiệm kh�ng được nhỏ hơn �p suất l�m việc lớn nhất của bộ tiết kiệm, được x�c định tr�n cơ sở �p suất l�m việc lớn nhất của bơm cấp nước.
1.2.2. ��p suất thiết kế của bộ tiết kiệm kh� xả kh�ng được nhỏ hơn �p suất l�m việc lớn nhất của bộ tiết kiệm kh� xả, được x�c định tr�n cơ sở �p suất l�m việc lớn nhất của bơm tuần ho�n nước nồi hơi.
1.3. �Chiều dầy tối thiểu của vật liệu tấm chế tạo c�c phần chịu �p lực phải tối thiểu bằng 6 mm. C� thể d�ng vật liệu c� chiều dầy nhỏ hơn 0,3 mm so với chiều dầy t�nh to�n với điều kiện đặc t�nh của vật liệu cho ph�p. Chiều dầy ống kh�ng được nhỏ hơn chiều dầy t�nh to�n.
1.4. �Khi kh�ng c� quy định về t�nh độ bền nồi hơi v� c�c bộ phận của n� th� c� thể x�c định MAWP bằng c�ch thử to�n bộ mẫu thử.
1.5. �C�c lưu � đối với độ bền kết cấu
1.5.1. �Khi t�c động của c�c ứng suất bổ sung như tập trung ứng suất cục bộ, tải trọng lặp lại v� ứng suất nhiệt l� đ�ng kể th� phải c� c�c biện ph�p th�ch hợp như tăng chiều d�y nếu thấy cần thiết.
1.5.2. �Những phần được cố định của ống lửa của nồi hơi kiểu đứng phải được thiết kế sao cho sự biến dạng của ống lửa do d�n nở nhiệt của l� đốt b�n cầu kh�ng bị khống chế qu� chặt.
1.5.3. �Phải xem x�t đầy đủ theo c�c quy định (1) v� (2) dưới đ�y để ngăn ngừa trước sự qu� n�ng c�c ống nước của nồi hơi c� sản lượng nhiệt của buồng ch�y cao
(1) �Nồi hơi phải đảm bảo tuần ho�n (trường hợp loại nồi hơi tuần ho�n);
(2) �Phải trang bị hệ thống xử l� nước.
1.6. �C�c lưu � đối với việc lắp đặt
1.6.1. �Nồi hơi phải được lắp đặt sao cho t�c động của c�c tải trọng hoặc ngoại lực sau đ�y l� nhỏ nhất:
1.6.2. �Bộ tiết kiệm kh� xả loại khung sườn phải được lắp đặt sao cho c� thể kiểm tra được dễ d�ng tấm lắp ống v�o th�n vỏ.
1.7. �Bảo vệ tr�nh ảnh hưởng của ngọn lửa
Khi phần bầu g�p v� ống g�p l� phần tiếp x�c với lửa hoặc kh� c� nhiệt độ cao th� phải c� th�m c�ch nhiệt hoặc c�c biện ph�p th�ch hợp kh�c. Đối với bộ tiết kiệm kh� xả loại khung sườn, bọc c�ch nhiệt ở vị tr� chu vi của tấm đầu ống phải sao cho c� thể kiểm tra bằng si�u �m được đối với tấm lắp ống v�o th�n vỏ.
1.8. �Lưu � ch�y muội
Đối với nồi hơi kh� xả v� bộ tiết kiệm kh� xả phải lưu � để tr�nh cho ch�ng khỏi bị hư hại do ch�y muội.
2.1. �C�c bản vẽ (c� chỉ r� vật liệu v� k�ch thước):
2.2. �T�i liệu:
1.1. �Kết cấu nồi hơi phải đảm bảo an to�n khi vận h�nh, đảm bảo đốt n�ng đồng đều v� gi�n nở tự do của c�c chi tiết, bộ phận, cũng như phải thỏa m�n c�c y�u cầu về kiểm tra, xem x�t, l�m sạch, sửa chữa hoặc thay thế c�c bộ phận của nồi hơi.
1.2. �Việc đưa nước cấp v�o trong bao hơi hay th�n nồi hơi phải tr�nh l�m ch�nh lệch nhiệt độ đột ngột.
1.3. �C�c chi tiết b�n trong c�c bộ phận nồi hơi kh�ng c� điều kiện kiểm tra, xem x�t, sửa chữa, l�m sạch tại chỗ th� phải chế tạo theo kiểu th�o ra được.
1.4. �Tất cả c�c thiết bị điện v� hệ thống nối đất trong phạm vi nồi hơi phải thực hiện theo đ�ng y�u cầu về an to�n điện hiện h�nh.
a) Th�n h�nh trụ c� chiều d�y đồng nhất ����b) Th�n h�nh trụ c� chiều d�y kh�c nhau
R1 - b�n k�nh trong th�n dưới; R2 - B�n k�nh trong th�n tr�n; Dtb - đường k�nh trung nồi hơi;
S1 - chiều d�y th�n tr�n; S2 - chiều d�y th�n dưới
H�nh 1
a) �Tăng th�m chiều d�y của th�nh ở phần kho�t lỗ;
b) �H�n th�m v�ng gia cường hoặc ống nối;
c) �H�n th�m tấm b� chiều d�y cho phần th�nh.
Ch� th�ch:
(1) Hằng số C1 l� trị số d�ng cho c�ng thức ở 9.5.5;
(2) K�ch thước c�c phần h�n l� trị số nhỏ nhất;
(3) Đơn vị của c�c trị số ở c�c h�nh đều l� mm;
(4) K�ch thước của c�c k� hiệu đặc trưng ở c�c h�nh như sau (đơn vị: mm)
Ts: Chiều d�y thực của tấm vỏ;
Th: Chiều d�y thực của tấm đ�y được tạo h�nh;
TE: Chiều d�y thực của tấm đ�y phẳng hoặc tấm nắp;
Tro: Chiều d�y y�u cầu của vỏ kh�ng gh�p nối;
Tp: Chiều d�y thực của mặt s�ng hoặc tấm đ�y phẳng (tấm đ�y được tạo h�nh);
Trf: Chiều d�y y�u cầu của tấm v�ng bệ l�;
Tk: Chiều d�y thực của ống hay ống chằng;
Tn: Chiều d�y thực của họng lắp phụ t�ng;
tm: Gi� trị nhỏ của tấm được h�n nhưng lớn nhất l� 20 mm.
H�nh 3. Cấu tạo đ�y el�p
a. Lỗ kho�t được r�n gấp m�p; b. Lỗ kho�t được h�n th�m v�nh gia cường; c. Lỗ kho�t được h�n th�m ống nối (c1, Kh�ng c� miếng đệm; c2, C� miếng đệm một ph�a; c3, C� miếng đệm 2 ph�a)
H�nh 4. C�c dạng gia cường cho lỗ kho�t tr�n đ�y el�p
![]() |
H�nh 5. Gia cường cho lỗ kho�t bằng c�ch tăng chiều d�y phần đ�y
c� kho�t lỗ
C�c y�u cầu về kho�t lỗ tr�n đ�y cầu, về k�ch thước phần h�nh trụ chuyển tiếp tương tự như đối với đ�y el�p.
Ống l� ống lửa phải tu�n theo c�c quy định trong TCVN 6413: 1998.
- Lỗ chui người;
- Lỗ chui đầu;
- Lỗ th� tay.
a) �Lỗ th� tay để l�m vệ sinh h�nh el�p k�ch thước l� 80 mm x 100 mm, lỗ h�nh tr�n đường k�nh trong 100 mm. Lỗ th� tay để gi�m s�t h�nh el�p k�ch thước 100 mm x 150 mm, lỗ h�nh tr�n đường k�nh 120 mm. Chiều cao v�ng gia cường kh�ng vượt qu� 65 mm hoặc 100 mm nếu n� l� h�nh c�n;
b) �Lỗ chui đầu h�nh el�p 220 mm x 320 mm, h�nh tr�n đường k�nh trong 320 mm. Chiều cao của v�ng gia cường kh�ng được vượt qu� 100 mm hoặc 120 mm nếu n� l� h�nh c�n;
c) �C�c lỗ chui người: h�nh el�p k�ch thước 300 mm x 400 mm, h�nh tr�n đường k�nh trong 400 mm.
a) �Tr�n buồng đốt, tại đầu cuối đường kh�i của nồi hơi;
b) �Tr�n đường kh�i của bộ h�m nước, bộ khử tro, trước v� sau quạt kh�i.
- Van an to�n;
- �p kế;
- Nhiệt kế.
- Thiết bị đo �p suất (�p kế);
- Thiết bị đo mức nước (k�nh thủy, đồng hồ đo mức nước...);
- Thiết bị khống chế �p suất (van an to�n);
- Thiết bị đo nhiệt độ (nhiệt kế).
Đường k�nh của mặt �p kế n�n chọn như sau:
a) �Kh�ng nhỏ hơn 150 mm khi đặt cao đến 3m so với s�n phục vụ;
b) �Kh�ng nhỏ hơn 200 mm khi đặt cao 3m đến 4m so với s�n phục vụ;
c) �Kh�ng nhỏ hơn 250 mm khi đặt cao tr�n 4m đến 5m so với s�n phục vụ.
Kh�ng đặt �p kế cao qu� 5m so với s�n phục vụ.
a) �Chưa được kiểm định, mất ni�m ch� hoặc dấu ni�m phong của đơn vị kiểm định; hoặc ni�m ch�, ni�m phong kh�ng hợp lệ;
b) �Qu� hạn kiểm định;
c) ��p kế l�m việc kh�ng ch�nh x�c;
d) �K�nh vỡ hoặc c�c hư hỏng kh�c c� ảnh hưởng đến độ l�m việc ch�nh x�c của �p kế.
a) �K�nh thủy để đo trực tiếp mức nước theo nguy�n l� nồi hơi th�ng nhau c� vật liệu bằng thủy tinh trong suốt hay vật liệu trong suốt kh�c chịu được nhiệt độ v� �p suất của nồi hơi;
b) �C�c đồng hồ đo mức nước l� thiết bị đo mức nước gi�n tiếp nhờ sự biến đổi điện từ hay c�c dạng vật l� kh�c, lấy t�n hiệu trực tiếp từ mức nước trong bao hơi hay nồi hơi.
a) �Kiểu đ�n bẩy;
b) �Kiểu l� so;
c) �Kiểu xung lượng (l� loại t�c động gi�n tiếp).
a) �Trong qu� tr�nh l�m việc �p suất đ� c�n chỉnh kh�ng bị x� dịch;
b) �Bảo đảm an to�n cho người vận h�nh khi van t�c động;
c) �Dễ d�ng kiểm tra sự hoạt động của van khi nồi hơi đang l�m việc.
(1) �Van an to�n v� van xả �p phải c� kết cấu sao cho l� so v� van phải được đặt trong hộp van v� ch�ng kh�ng thể bị qu� tải do t�c động cố t�nh từ b�n ngo�i v� trong trường hợp l� xo bị hỏng cũng kh�ng thể bị rơi ra khỏi hộp van;
(2) �Van an to�n v� van xả �p phải được lắp v�o vỏ nồi hơi, bầu g�p hoặc đầu ống ra của bộ qu� nhiệt bằng mối nối b�ch hoặc mối nối h�n. Hộp van an to�n v� van xả �p kh�ng được l�m chung với c�c hộp van kh�c. Tuy nhi�n van an to�n của bộ qu� nhiệt c� thể được lắp bằng b�ch v�o c�c ống lắp van được h�n v�o đầu ống ra;
(3) �Van an to�n v� van xả �p phải c� cơ cấu thuận tiện v� tay van phải được bố tr� sao cho c� thể thao t�c được từ chỗ dễ tiếp cận m� kh�ng bị nguy hiểm;
(4) �Hộp chứa van an to�n, van xả �p hoặc ống hơi thải phải c� hệ thống ti�u tho�t nước được bố tr� ở phần thấp nhất. Ống tho�t nước phải được dẫn tới nơi an to�n ở xa nồi hơi hoặc bộ tiết kiệm kh� xả v� kh�ng được g�y nguy hiểm cho người hoặc m�y đồng thời phải đảm bảo nước c� thể tho�t li�n tục. Kh�ng được lắp bất cứ van hoặc v�i n�o tr�n ống tho�t đ�.
(1) �Đường ống hơi thải của van an to�n v� van xả �p phải được kết cấu sao cho lực phản �p kh�ng g�y trở ngại cho hoạt động của van. Đường k�nh trong của ống hơi thải kh�ng được nhỏ hơn đường k�nh cửa ra của van v� phải được thiết kế ở �p suất bằng hoặc lớn hơn 1/4 �p suất đặt của van an to�n;
(2) �Khi đường ống hơi xả được thiết kế chung cho hai hay nhiều van an to�n hoặc van xả �p th� diện t�ch tiết diện của ống kh�ng được nhỏ hơn tổng diện t�ch lỗ tho�t hơi của từng van an to�n hoặc van xả �p đ�. C�c ống hơi xả của van an to�n cho nồi hơi phải được t�ch biệt với c�c đường ống m� c� thể chứa lượng lớn hơi thải như c�c ống xả hơi nước ra kh� quyển hay ống hơi nước thải của van an to�n của bộ tiết kiệm kh� xả.
a) �Bơm ly t�m hay bơm pitton truyền động bằng điện, bằng hơi nước hay cơ kh�;
b) �Bơm injectơ;
c) �C�c phương tiện c� �p suất cao hơn �p suất nồi hơi c� đủ khả năng đẩy nước v�o nồi hơi khi nồi hơi l�m việc ở �p suất lớn nhất cho ph�p.
a) �Đốt bằng nhi�n liệu lỏng v� kh� l�m việc kh�ng li�n tục;
b) �C� sản lượng nhỏ hơn 150 kg/h, �p suất nhỏ hơn 0,4 MPa. C�ng suất của một thiết bị cấp nước phải bằng 110% c�ng suất định mức của nồi hơi.
Cho ph�p sử dụng mọi phương ph�p xử l� đảm bảo c�c y�u cầu kỹ thuật được quy định trong Quy chuẩn n�y.
Trong trường hợp thiết kế c� t�nh đến cấp bổ sung nước chưa xử l� cho nồi hơi khi hệ thống xử l� nước c� sự cố th� tr�n c�c đường dẫn nước chưa xử l� nối với đường dẫn nước đ� xử l�, đường dẫn của thiết bị ngưng tụ, đường dẫn tới k�t nước cấp phải lắp hai van kh�a. Giữa hai van kh�a phải lắp van kiểm tra. Trong thời gian vận h�nh nồi hơi thường, van kh�a phải đ�ng v� được cặp ch�, van kiểm tra phải mở.
Mỗi lần bổ sung nước chưa xử l� cho nồi hơi phải ghi r� v�o sổ xử l� nước hoặc nhật k� vận h�nh về số lượng v� chất lượng nước bổ sung.
Bảng 1. Chỉ ti�u chất lượng nước cấp cho nồi hơi ống l� ống lửa
C�c chỉ ti�u | Loại nhi�n liệu sử dụng | |
Lỏng, kh� | C�c loại kh�c | |
Độ trong suốt kh�ng nhỏ hơn, cm | 40 | 20 |
Độ cứng to�n phần, �gđl/kg | 30 | 100 |
H�m lượng oxy h�a tan (đối với nồi c� c�ng suất từ 2 t/h trở l�n), �g/kg | 50 | 100 |
Đối với nồi hơi kh�ng c� bộ h�m nước hoặc c� bộ h�m nước bằng gang th� h�m lượng oxy h�a tan cho ph�p đến 100 �g/kg.
Bảng 2. Chỉ ti�u chất lượng nước cấp cho nồi hơi tuần ho�n tự nhi�n
C�c chỉ ti�u | �p suất l�m việc của nồi hơi, MPa | |||
đến 0,9 | đến 1,4 | đến 2,4 | đến 4,0 | |
Độ trong suốt, kh�ng nhỏ hơn, cm | 30 | 40 | 40 | 40 |
Độ cứng to�n phần, �gđl/kg | 30* 40 | 15* 20 | 10* 15 | 5* 10 |
H�m lượng c�c hợp chất sắt, �g/kg | kh�ng quy định | 300* kh�ng quy định | 100* 200 | 50* 100 |
H�m lượng c�c hợp chất đồng, �g/kg | Kh�ng quy định | 10* Kh�ng quy định | ||
H�m lượng �xy h�a tan (đối với nồi hơi c� c�ng suất từ 2 t/h trở l�n)**, �gdl/kg | 50* 100 | 30* 50 | 20* 50 | 20* 30 |
Trị số pH ở 25 oC*** | 8,5 � 10,5*** | |||
H�m lượng c�c sản phẩm c� nguồn gốc dầu lửa, mg/kg | 5 | 3 | 3 | 0,5 |
CH� TH�CH
* Trị số tr�n d�ng cho nồi hơi sử dụng nhi�n liệu lỏng, kh�; trị số dưới d�ng cho c�c loại nhi�n liệu kh�c.
** D�ng cho nồi hơi kh�ng c� bộ h�m nước hoặc c� bộ h�m nước bằng gang, h�m lượng oxy h�a tan cho ph�p đến 100 �g/kg với nhi�n liệu bất kỳ.
*** Trong một số trường hợp ri�ng biệt, c� thể hạ thấp trị số pH đến 7,0.
Bảng 3. Chất lượng nước cấp
TT | Chỉ ti�u | �p suất từ 4 đến ≤ 10MPa | �p suất�������������������� > 10MPa | Ghi ch� |
1 | Tổng h�m lượng cation của c�c muối h�a tan quy đổi về cation natri, mg/kg | - | ≤ 50 |
|
2 | Độ cứng to�n phần, �gđl/kg | 5 | 3 |
|
3 | H�m lượng silic t�nh đổi về SiO32, �g/kg | ≤ 80 | ≤ 40 |
|
4 | Oxy, �g/kg | ≤ 20 | ≤ 10 |
|
5 | Hydrazin, �g/kg N2H4 | 30 - 100 | 30 - 100 |
|
6 | pH | 9,1 � 0,1 | 9,1 � 0,1 |
|
7 | Amoniac, �g/kg | 1000 | 1000 |
|
8 | C�c li�n kết sắt t�nh đổi về Fe, �g/kg | ≤ 10 | ≤ 5 |
|
9 | Tổng c�c li�n kết nitrits v� nitrat, �g/kg | ≤ 20 | ≤ 20 |
|
10 | C�c sản phẩm dầu, mg/kg | ≤ 0,3 | ≤ 0,3 |
|
11 | Natri sulfit, mg/kg | ≤ 2 | - |
|
Bảng 4. Chất lượng nước cấp cho nồi hơi trực lưu ở tất cả c�c �p suất
TT | Chỉ ti�u | Khi sử dụng 100% nước ngưng | Khi sử dụng 30% - 50% nước ngưng với việc lọt nước l�m m�t dưới 0,006% |
1 | Tổng h�m lượng cation của c�c muối h�a tan quy đổi về Na, mg/kg | ≤ 5 | ≤ 5 |
2 | Độ cứng to�n phần, �gđl/kg | ≤ 0,2 | ≤ 0,3 |
3 | Axit silic t�nh đổi về SiO32, �g/kg | ≤ 15 | ≤ 30 |
4 | Oxy, �g/kg O2 | ≤ 10 | ≤ 10 |
5 | Hydrazin, �g/kg N2H4 | 20 - 60 | 20 - 60 |
6 | pH | 9,1 � 0,1 | 9,1 � 0,1 |
7 | Amoniac, �g/kg | 800 | 800 |
8 | C�c li�n kết sắt t�nh đổi về Fe, �g/kg | ≤ 10 | ≤ 15 |
9 | C�c li�n kết đồng t�nh đổi về Cu, �g/kg | < 5 | < 7 |
10 | Dầu | vết | vết |
1.2.1. �C�c bộ phận kh�ng bị đốt n�ng bởi kh� xả n�ng v� c�c bộ phận được bảo vệ đầy đủ đối với kh� xả n�ng th� nhiệt độ T phải bằng nhiệt độ lớn nhất của nước n�ng hay hơi nước nằm b�n trong;
CH� TH�CH: Việc đặt b�n ngo�i một lớp vật liệu chịu lửa hay c�ch nhiệt c� khả năng bị bong tr�c ra khỏi bề mặt cần bảo vệ kh�ng được coi l� bảo vệ đầy đủ.
1.2.2. �C�c bộ phận bị đốt n�ng bởi kh�i n�ng th� T l� nhiệt độ trung nồi hơi của th�nh do nh� chế tạo t�nh to�n x�c định, nhưng phải lấy lớn hơn nhiệt độ lớn nhất của nước hoặc hơi nước b�n trong đ� �t nhất l� 250C.
Bao hơi v� ống g�p c� chiều d�y lớn hơn 22 mm kh�ng được tiếp x�c trực tiếp với kh� xả n�ng c� nhiệt độ cao hơn 650�C, trừ khi c� c�c biện ph�p l�m m�t th�ch hợp.
1.2.3. �Khi x�c định nhiệt độ lớn nhất của hơi qu� nhiệt phải t�nh đến c�c yếu tố sau đ�y:
(1) �Lượng nhiệt lượng của kh�i dẫn v�o c�c d�n ống của bộ qu� nhiệt, sự ch�nh lệch nhiệt độ của hơi ở c�c d�n ống ph�a trước đưa v�o v� sự sai lệch so với điều kiện chạy l� tưởng;
(2) �Sự kh�ng đồng đều về nhiệt độ v� lưu lượng của kh�i n�ng trong mặt cắt ngang bất kỳ n�o của đường dẫn kh�i.
Khi nhiệt độ của hơi nước kh�ng qu� 425�C th� sự ch�nh lệch từ 15�C trở xuống phải được bổ sung v�o trị số nhiệt độ n�y, khi nhiệt độ của hơi nước cao hơn 425�C th� chỉ trong c�c trường hợp đặc biệt sự ch�nh lệch nhiệt độ dưới 15�C mới được bổ sung v�o trị số nhiệt độ n�y.
Đối với c�c ống nồi hơi nhiệt độ th�nh ống T phải được lấy:
1.3.1. Đối với c�c ống chủ yếu chịu t�c dụng của nhiệt đối lưu, lớn hơn nhiệt độ hơi b�o h�a ở �p suất t�nh to�n một trị số nhỏ nhất l� 25�C;
1.3.2. Đối với c�c ống chủ yếu chịu t�c dụng của nhiệt bức xạ, lớn hơn nhiệt độ hơi b�o h�a ở �p suất t�nh to�n một trị số nhỏ nhất l� 50�C.
1.4.1. �Đối với c�c ống chủ yếu chịu t�c dụng của nhiệt đối lưu, lớn hơn nhiệt độ của hơi ra khỏi bộ phận khảo s�t một trị số �t nhất l� 35�C;
1.4.2. �Đối với c�c ống chủ yếu chịu t�c dụng của nhiệt bức xạ, lớn hơn nhiệt độ hơi ra khỏi bộ phận khảo s�t một trị số �t nhất l� 50�C;
1.4.3. �Đối với c�c ống của bộ qu� nhiệt v� t�i qu� nhiệt chịu t�c dụng trực tiếp của nhiệt bức xạ từ buồng lửa, hoặc khi nhiệt độ của hơi đi ra khỏi bộ phận khảo s�t vượt qu� 425�C th� việc x�c định nhiệt độ th�nh phải ch� � đến c�c yếu tố sau:
(1) �Sự sai lệch lưu lượng hơi nước ở trong từng ống ri�ng biệt so với gi� trị trung nồi hơi do điều kiện kh�c biệt chỗ hơi đi v�o v� đi ra, cũng như kh�c nhau về dung sai chiều d�y v� đường k�nh ống;
(2) �Sự gia tăng d�ng nhiệt cũng như độ tăng nhiệt độ hơi nước ở đường v�o do sai lệch bề mặt đốt n�ng ph�a trước v� sai lệch về điều kiện ch�y l� tưởng;
(3) �Sự kh�ng đồng đều về nhiệt độ v� lưu lượng của kh�i n�ng tại mặt cắt ngang bất kỳ n�o của đường dẫn kh�i.
1.5.1. �Nhiệt độ b�o h�a của nước ứng với �p suất thiết kế của nồi hơi;
1.5.2. �Nhiệt độ l�m việc của nước b�n trong ống ứng với �p suất thiết kế +25�C.
1.7.1. Nhiệt độ trung nồi hơi trong một năm vận h�nh kh�ng được vượt qu� nhiệt độ thiết kế, v�
1.7.2. hoặc:
(1) �Đối với c�c hệ thống c� nhiệt độ danh định ≤ 380�C, độ dao động nhiệt độ kh�ng vượt qu� tr�n 10% nhiệt độ thiết kế, hoặc
(2) �Đối với c�c hệ thống c� nhiệt độ danh định > 380�C:
(a) �Độ dao động nồi hơi thường của nhiệt độ kh�ng vượt qu� tr�n 8 �C nhiệt độ danh định, v�
(b) �Độ dao động kh�ng nồi hơi thường của nhiệt độ kh�ng vượt qu� tr�n 20�C so với nhiệt độ danh định trong thời gian nhiều nhất l� 400 giờ trong 1 năm, hoặc 30�C so với nhiệt độ danh định trong thời gian tối đa l� 100 giờ trong 1 năm, hoặc 40�C so với nhiệt độ danh định trong thời gian tối đa l� 60 giờ trong 1 năm.
Khi nhiệt độ lớn nhất vượt qu� c�c giới hạn n�i tr�n th� nhiệt độ th�nh phải được tăng l�n một lượng bằng lượng vượt qu� đ�.
CH� TH�CH
1. C�c giới hạn n�u trong 1.7.1 v� 1.7.2 đưa ra dựa tr�n c�c gi� trị thực tế của c�c hệ thống điều khiển hiện đại v� nồi hơi đ�p ứng c�c đ�i hỏi của phụ tải nồi hơi thường. Tr�ch nhiệm của nh� đặt h�ng l� phải b�o cho nh� chế tạo về c�c trường hợp g�y cản trở việc đạt được c�c giới hạn n�y khi đặt h�ng. Tr�ch nhiệm của nh� đặt h�ng l� phải đảm bảo nồi hơi vận h�nh trong c�c giới hạn n�u tr�n hoặc đ� được thỏa thuận kh�c;
2. Nhiệt độ t�nh to�n của th�nh c�c bộ phận của nồi hơi ống lửa - ống l�.
Nhiệt độ t�nh to�n của th�nh c�c bộ phận của nồi hơi ống lửa - ống l� theo đ�ng chỉ dẫn trong 3.4 của TCVN 6413:1998.
2.1. �Ứng suất cho ph�p đối với vật liệu mới chế tạo được x�c định dựa theo chủng loại vật liệu sử dụng v� theo nhiệt độ t�nh to�n của vật liệu, được x�c định theo c�c bảng đặc t�nh c�c loại th�p. Xem Phụ lục B.
2.2. �Đối với vật liệu của c�c nồi hơi cũ, độ bền của th�p đ� giảm đi do kim loại đ� bị đốt n�ng, bị ăn m�n, m�i m�n th� cần lấy mẫu để kiểm tra cơ t�nh, từ đ� x�c định ứng suất cho ph�p. Chỗ cắt lấy mẫu th�p để kiểm tra cơ t�nh phải l� nơi đ� chịu c�c điều kiện l�m việc nặng nề nhất.
Khi đ� ứng suất cho ph�p sẽ l� trị số nhỏ trong hai trị số x�c định sau:
;����������������
Trong đ�: nB, nC - hệ số dự trữ bền khi t�nh ứng suất cho ph�p theo độ bền k�o (σB) hoặc theo giới hạn chảy (σC) ở điều kiện nhiệt độ trong ph�ng (200C):
nB = 3,0
nC = 1,65
khi t�nh ứng suất cho ph�p theo độ bền k�o hoặc giới hạn chảy ở nhiệt độ l�m việc th� hệ số nB v� nC do người thiết kế x�c định.
2.3. �Khi kh�ng c� c�c nh�n hiệu của th�p d�ng để chế tạo c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi tương ứng ở phụ lục th� ứng suất cho ph�p cũng được x�c định tương tự như trong 2.2 khi ấy c�c trị số giới hạn bền σB20, giới hạn chảy σC20 được x�c định từ th� nghiệm mẫu th�p mới trước khi chế tạo.
Việc th� nghiệm x�c định giới hạn bền σB20 v� giới hạn chảy σC20 được thực hiện cho tất cả c�c loại th�p khi đặc t�nh của th�p c� những sai lệch so với đặc t�nh của c�c nh�n hiệu th�p đ� cho. (Xem c�c Bảng B.1 đến B.15, tại Phụ lục B) cũng như c�c loại th�p kh�ng r� hoặc nghi ngờ về nguồn gốc v� nh�n hiệu.
2.4. �Cho ph�p nội suy trị số ứng suất cho ph�p khi nhiệt độ t�nh to�n nằm trong phạm vi hai trị số nhiệt độ cho trong c�c bảng đặc t�nh th�p. Trị số l�m tr�n lấy về ph�a giảm.
3.1. �Chiều d�y tối thiểu của th�n h�nh trụ chịu �p suất trong được x�c định theo c�ng thức sau:
�hoặc
- �p suất cho ph�p của m�i chất trong th�n h�nh trụ:
Trong mọi trường hợp, chiều d�y th�n h�nh trụ của bao hơi, bao nước, th�n nồi hơi c� đường k�nh trong tr�n 600 mm kh�ng nhỏ hơn 6 mm, khi đường k�nh trong dưới 600 mm - kh�ng nhỏ hơn 5 mm; của ống g�p - kh�ng nhỏ hơn 4 mm.
3.2. �Hệ số l�m yếu do h�n được x�c định t�y theo phương ph�p h�n
- Khi h�n bằng tay một ph�a, lấy j = 0,7;
- Khi h�n bằng tay hai ph�a, lấy j = 0,95;
- Khi h�n bằng tay một ph�a c� miếng l�t, lấy j = 0,9;
- Khi h�n tự động một ph�a, lấy j = 0,8;
- Khi h�n tự động hai ph�a, lấy j = 1,0.
3.3. �Hệ số l�m yếu do kho�t lỗ
3.3.1. �Khi c�c d�y lỗ đặt song song:
- Theo phương dọc trục: lấy jd =
- Theo phương ngang trục: jn =
3.3.2. �Khi dẫy lỗ đặt so le, phải t�nh th�m hệ số l�m yếu theo phương ch�o:
3.3.3. �Khi c�c lỗ c� đường k�nh kh�c nhau, hệ số l�m yếu bởi kho�t lỗ c� thể x�c định theo c�c chỉ dẫn sau:
a) �Nếu c�c lỗ trong c�ng một d�y c� đường k�nh kh�c nhau nhưng l� xen kẽ kh�c nhau đều đặn th� x�c định k�ch thước khoảng c�ch của một nh�m lỗ xen kẽ kh�c nhau đều đặn, được coi l� bước t, c�n đường k�nh lỗ l� tổng c�c đường k�nh lỗ trong nh�m.
b) �Giữa 2 dẫy lỗ c� đường k�nh kh�c nhau, do đ� c�c lỗ kh�ng thể đặt song song m� l� so le n�n phải t�nh hệ số l�m yếu theo phương ch�o theo cả 2 k�ch thước đường ch�o nếu c�c k�ch thước n�y l� kh�c nhau;
c) �Tr�n đ�y chỉ l� những quy định tổng qu�t, trong thực tế c�c lỗ kho�t c� vị tr�, k�ch thước c� thể rất kh�c nhau t�y theo mỗi nồi hơi, người thiết kế phải c� những t�nh to�n hệ số l�m yếu cho từng trường hợp cụ thể.
H�nh 6 giới thiệu về một số dạng bố tr� lỗ tr�n th�n h�nh trụ của bao hơi, bao nước, ống g�p
3.3.4. �Hệ số l�m yếu do kho�t lỗ được chọn l� trị số nhỏ nhất trong c�c trị số được x�c định từ j, 2j1, kcjc.
với kc - hệ số hiệu chỉnh cho phương ch�o, được x�c định như sau:
����������
�(c�c k�ch thước b, a được chỉ tr�n H�nh 6 (b))
3.4. �C�c hệ số l�m yếu do h�n, do kho�t lỗ được kể đến như l� một số hiệu chỉnh về độ giảm ứng suất cho ph�p của kim loại. Hệ số l�m yếu t�nh to�n l� trị số nhỏ nhất trong hai trị số của hệ số l�m yếu do h�n v� trị số nhỏ nhất của hệ số l�m yếu do kho�t lỗ (x�c định theo 3.3.4).
3.5. �Hệ số hiệu chỉnh C
C = 1 mm khi th�p tấm d�ng để chế tạo c� chiều d�y < 20 mm.
C = 0 khi th�p tấm chế tạo c� chiều d�y ≥ 20 mm.
3.6. �Chiều d�y của th�n h�nh trụ chịu �p suất ngo�i, trừ ống l� của l� hơi ống l�, lấy tăng th�m 1,4 lần so với chiều d�y t�nh được khi chịu �p suất trong.
![]() | ||
![]() |
H�nh 6. Một số dạng kho�t lỗ
4.1. �T�nh đ�y el�p
4.1.1. �X�c định chiều d�y tối thiểu khi chịu �p suất trong:
trong đ�
K l� hệ số hiệu chỉnh về h�nh dạng đ�y v� c� hay kh�ng c� kho�t lỗ x�c định theo 4.1.2.
4.1.2. �X�c định hệ số hiệu chỉnh K
Hệ số hiệu chỉnh K được x�c định theo đồ thị chỉ tr�n H�nh 7.
![]() |
H�nh 7. X�c định hệ số hiệu chỉnh K về h�nh dạng đ�y
4.1.3. �T�nh đ�y el�p chịu �p suất ngo�i
Chiều d�y tối thiểu của đ�y el�p chịu �p suất ngo�i lấy bằng 1,7 lần trị số t�nh được theo 4.1.1 khi chịu �p suất trong.
4.2. �T�nh đ�y cầu
4.2.1. �Chiều d�y tối thiểu của đ�y cầu khi chịu �p suất trong
4.2.2. �Chiều d�y tối thiểu của đ�y cầu khi chịu �p suất ngo�i lấy bằng 1,5 lần trị số t�nh được theo 4.2.1 khi chịu �p suất trong.
4.3. �T�nh độ bền đ�y phẳng
Độ bền của đ�y phẳng phụ thuộc v�o dạng nối đ�y phẳng với th�n h�nh trụ (c�c dạng nối tr�n H�nh 2). Chiều d�y nhỏ nhất của đ�y phẳng được x�c định như sau:
4.3.1. �Khi đ�y kh�ng kho�t lỗ:
4.3.2. �Khi đ�y c� kho�t lỗ ở t�m:
Với y - hệ số kể đến ảnh hưởng bởi việc kho�t lỗ tr�n đ�y, được x�c định theo đồ thị tr�n H�nh 8 t�y thuộc v�o tỷ lệ đường k�nh lỗ kho�t với đường k�nh đ�y.
H�nh 8. X�c định hệ số hiệu chỉnh y
4.3.3. �Khi kho�t lỗ kh�ng ở ch�nh t�m:
4.3.4. �Trong mọi trường hợp, chiều d�y t�nh được của đ�y phẳng phải lớn hơn hoặc bằng chiều d�y phần h�nh trụ.
6.1. �Ống d�ng cho nồi hơi l� ống của c�c bề mặt trao đổi nhiệt như d�n ống sinh hơi, bộ qu� nhiệt, bộ h�m nước, ống dẫn hơi, nước.
6.2. �T�nh độ bền của ống cũng tương tự như t�nh độ bền th�n h�nh trụ của bao hơi, bao nước, ống g�p.
6.3. �Trong mọi trường hợp, chiều d�y t�nh được của ống kh�ng được nhỏ hơn chiều d�y tối thiểu theo Bảng 5.
Bảng 5. Chiều d�y tối thiểu của ống, mm
Đường k�nh định mức của ống F, mm | Khi chịu �p suất trong | Khi chịu �p suất ngo�i |
≤ 38 | 1,75 | 2,28 |
38 < F ≤ 51 | 2,16 | 2,81 |
51 < F ≤ 70 | 2,40 | 3,12 |
70 < F ≤ 76,1 | 2,60 | 3,38 |
76,1 < F ≤ 88,9 | 3,05 | 3,96 |
88,9 < F ≤ 101,6 | 3,28 | 4,26 |
101,6 < F ≤ 127,6 | 3,50 | - |
7.1. �X�c định đường k�nh lỗ lớn nhất cho ph�p kh�ng cần gia cường
7.1.1. �Đối với th�n h�nh trụ
kưu
7.1.2. �Đối với đ�y
7.2. �T�nh độ bền gia cường lỗ nhờ h�n th�m ống nối
Khi lỗ kho�t c� đường k�nh lớn hơn c�c trị số dmax x�c định được trong 7.1.1 v� 7.1.2 th� cần được gia cường.
7.2.1. �Khi gia cường nhờ h�n th�m đầu ống nối
7.2.2. �Khi gia cường nhờ h�n th�m ống nối c� miếng đệm một ph�a ở mặt trong hay ngo�i
7.2.3. �Khi gia cường nhờ h�n th�m ống nối c� miếng đệm hai ph�a.
Quy tr�nh c�ng nghệ chế tạo được lập phải c� c�c nội dung sau đ�y:
Qu� tr�nh tạo h�nh phải đảm bảo tr�nh l�m chai bề mặt, cũng như g�y ra c�c khuyết tật như rạn, nứt, t�ch lớp...
1.5.1. �Phải kiểm tra bề mặt ngo�i v� đặc biệt b�n trong ống g�p. Trường hợp cần thiết phải d�ng c�c phương ph�p kiểm tra kh�ng ph� hủy để kiểm tra chất lượng kim loại trước khi gia c�ng c�c lỗ hay uốn ống.
1.5.2. �Khi uốn ống phải đảm bảo trị số dung sai cho ph�p về độ m�o đường k�nh v� độ l�m mỏng chiều d�y th�nh ống.
1.6.1. �Đối với c�ng t�c h�n
1.6.1.1. �Gia c�ng v�t m�p, chất lượng gia c�ng m�p v�t v� y�u cầu về lắp gh�p để h�n;
1.6.1.2. �Y�u cầu về tay nghề của thợ h�n;
1.6.1.3. �C�c nh�n hiệu que h�n, d�y h�n, phương ph�p h�n v� thử đặc t�nh c�ng nghệ h�n;
1.6.1.4. �Tr�nh tự h�n c�c đường h�n, cũng như bố tr� c�c lớp h�n, đường h�n trong một tiết diện;
1.6.1.5. �C�c y�u cầu về chất lượng mối h�n.
1.6.2. �Vấn đề nhiệt luyện c�c mối h�n, c�c chi tiết sau khi gia c�ng xong; việc đốt n�ng khi gia c�ng cũng như đ�nh gi� chất lượng sau khi nhiệt luyện.
1.6.3. �Vấn đề nghiệm thu, thử nghiệm v� ti�u chuẩn đ�nh gi� chất lượng thiết bị, bộ phận sau khi gia c�ng v� chế tạo xong.
2.1.1. �Trước khi chế tạo, c�c bản vẽ thiết kế, t�i liệu v� quy tr�nh c�ng nghệ phải được thẩm định để l�m căn cứ trong gi�m s�t chế tạo.
2.1.2. �Khi chế tạo mỗi nồi hơi hay nồi đun nước n�ng đều phải qua gi�m s�t trong qu� tr�nh chế tạo cho đến khi xuất xưởng để đảm bảo rằng c�c vật liệu d�ng cho c�c bộ phận, việc chế tạo v� c�c phương ph�p thử ph� hợp với c�c quy định trong Quy chuẩn n�y.
2.1.3. �C�ng việc gi�m s�t trong chế tạo gồm:
2.1.3.1. �Đ�nh gi� năng lực thợ h�n, quy tr�nh h�n, nh�n vi�n kiểm tra kh�ng ph� hủy;
2.1.3.2. �C�c vật liệu v� chất lượng đưa v�o để chế tạo c�c bộ phận;
2.1.3.3. �C�c qu� tr�nh gia c�ng chế tạo;
2.1.3.4. �C�c c�ng việc kiểm tra trong chế tạo v� kiểm tra lần cuối c�ng (xuất xưởng);
2.1.3.5. �C�c t�i liệu, bản vẽ v� việc lập hồ sơ xuất xưởng.
2.1.4. �C�ng việc gi�m s�t vật liệu v� chất lượng vật liệu gồm:
2.1.4.1. �Nh�n hiệu của c�c loại vật liệu: th�p tấm, th�p ống, th�p thanh, th�p h�nh, vật liệu h�n... cũng như c�c k�ch thước của ch�ng so với y�u cầu trong quy tr�nh chế tạo;
2.1.4.2. �T�nh trạng kỹ thuật v� chất lượng của vật liệu như: mức độ gỉ m�n, rạn, ph�n lớp...
2.1.4.3. �Việc bảo quản vật liệu ở trong kho, cũng như việc sắp xếp để tr�nh nhầm lẫn...
Trường hợp khi c� nghi ngờ về nh�n hiệu hoặc chất lượng kim loại th� c� thể y�u cầu nh� chế tạo tiến h�nh kiểm tra bằng c�c phương ph�p kiểm tra th�ch hợp như: ph�n t�ch quang phổ, kiểm tra si�u �m, ph�n t�ch th�nh phần h�a học, th� nghiệm cơ t�nh... khi c�c kết quả kiểm tra n�u tr�n đạt y�u cầu th� mới đưa vật liệu đ� v�o gia c�ng chế tạo.
2.1.5. �Việc gi�m s�t kiểm tra trong chế tạo c� thể tiến h�nh thường xuy�n, li�n tục, nhưng đặc biệt phải tiến h�nh ở c�c giai đoạn sau:
2.1.5.1. �Khi nhận c�c tấm về phải so s�nh nh�n hiệu kim loại với hồ sơ vật tư, c�c th�nh phần h�a học v� cơ t�nh. Tiến h�nh đo chiều dầy để so s�nh dung sai v� xem x�t bề mặt kim loại;
2.1.5.2. �Việc sắp xếp v� bảo quản trong kho trước khi đưa vật liệu ra gia c�ng;
2.1.5.3. �Khi c�c tấm th�n v� đ�y nồi hơi đ� được tạo h�nh để đưa g� lắp hoặc h�n đ�nh xong;
2.1.5.4. �Trong giai đoạn h�n: kiểm tra vật liệu h�n, tiến h�nh th� nghiệm đặc t�nh c�ng nghệ que h�n, việc đặt c�c mẫu thử của c�c mối h�n, bắt đầu h�n mối h�n v� kết th�c mối h�n; kiểm tra k�ch thước h�nh học mối h�n;
2.1.5.5. �Xem x�t việc gia c�ng c�c mẫu để th� nghiệm cơ t�nh, cũng như c�c kết quả si�u �m, chụp tia xuy�n qua mối h�n;
2.1.5.6. �Khi c�c lỗ khoan đ� khoan xong xem x�t k�ch thước c�c lỗ khoan so với bản vẽ, cũng như chất lượng của bề mặt lỗ khoan;
2.1.5.7. �Xem x�t c�ng việc nhiệt luyện c�c mối h�n, biểu đồ n�ng, duy tr� nhiệt độ v� l�m nguội mối h�n;
2.1.5.8. �Kiểm tra k�ch thước của nồi hơi khi đ� chế tạo xong kiểm tra bề mặt b�n trong v� b�n ngo�i cũng như qu� tr�nh thử thủy lực;
2.1.5.9. �Đ�ng biển v� ghi th�ng số của nồi hơi;
2.1.5.10. �Tập hợp t�i liệu kỹ thuật, c�c chứng chỉ v� lập hồ sơ xuất xưởng.
2.1.6. �Việc h�n c�c mẫu thử để tiến h�nh th� nghiệm cơ t�nh c�c mối h�n th�n nồi hơi, bao hơi, bao nước v� c�c bộ phận h�nh trụ kh�c theo quy định của TCVN 6008:1995 hoặc theo quy tr�nh c�ng nghệ chế tạo khi quy tr�nh n�y c� quy định cao hơn.
2.1.7. �Phải tiến h�nh kiểm tra bằng si�u �m hay chụp c�c tia xuy�n qua 100% c�c mối h�n gi�p m�p, chồng m�p của th�n nồi hơi, bao hơi, bao nước, ống g�p, c�c bộ phận h�nh trụ kh�c v� c�c đ�y. Đối với c�c mối h�n của hệ thống ống (trừ ống g�p) phải kiểm tra bằng si�u �m hay chụp tia xuy�n qua theo tỷ lệ sau:
2.1.7.1. �25% số lượng hay chiều d�i mối h�n đối với c�c nồi hơi c� �p suất dưới 3,9 MPa;
2.1.7.2. �50% số lượng hay chiều d�i mối h�n đối với c�c nồi hơi c� �p suất từ 3,9 đến 10,0 MPa;
2.1.7.3. �100% số lượng hay chiều d�i mối h�n đối với c�c nồi hơi c� �p suất tr�n 10,0 MPa.
2.1.8. �Đối với c�c mối h�n g�c hay chữ T của c�c đ�y hoặc c�c ống v�o bao hơi, bao nước, th�n nồi hơi, c�c th�nh phẳng, mặt s�ng kh�ng thực hiện được việc kiểm tra bằng si�u �m th� tiến h�nh chụp c�c tia xuy�n qua.
2.1.9. �Trước khi xuất xưởng nồi hơi phải được thử thủy lực sau khi ho�n chỉnh trọn bộ nồi hơi.
Đối với c�c nồi hơi lớn, c� nhiều bộ phận ri�ng biệt v� chỉ c� thể ho�n chỉnh trọn bộ tại nơi lắp đặt th� phải thử thủy lực từng bộ phận ri�ng biệt tại nh� chế tạo v� phải cấp chứng chỉ cho từng bộ phận ri�ng biệt đ�.
2.2.1. �Căn cứ để x�c định �p suất thử thủy lực l� �p suất thiết kế nồi hơi v� c�c bộ phận li�n quan, k� hiệu l� p cho tất cả c�c loại nồi hơi.
2.2.2. ��p suất thử thủy lực đối với nồi hơi sau khi chế tạo xong trọn bộ theo quy định trong Bảng 6.
Bảng 6. �p xuất thử thủy lực nồi hơi
�p suất thiết kế, MPa | �p suất thử thủy lực, MPa |
p ≤ 0,5 | 2p nhưng kh�ng nhỏ hơn 0,2 MPa |
p > 0,5 | 1,5 p nhưng kh�ng nhỏ hơn 1 MPa |
2.2.3. Khi thử ri�ng bộ h�m nước v� bộ qu� nhiệt th� �p suất thử thủy lực quy định trong Bảng 7.
Bảng 7. �p suất thử thủy lực bộ h�m nước v� bộ qu� nhiệt
T�n bộ phận | �p suất thiết kế, MPa | �p suất thử thủy lực, MPa |
Bộ h�m nước ngắt được | p | 1,5p |
Bộ h�m nước kh�ng ngắt được | p | 2,0p |
Bộ qu� nhiệt | p | 1,5p |
2.3.1. �Thử bằng nước đ� được lắng trong c� nhiệt độ dưới 50oC v� kh�ng thấp hơn nhiệt độ m�i trường chung quanh qu� 5oC.
2.3.2. �Thời gian duy tr� �p suất thử thủy lực l� 30 min.
2.3.3. �Việc tăng hoặc giảm �p suất phải l�m từ từ để c�c bộ phận co gi�n đều, đặc biệt khi n�ng từ �p suất thiết kế đến �p suất thử.
2.3.4. �Mọi việc kiểm tra, g� b�a l�n th�nh c�c bộ phận hoặc mối nối chỉ được thực hiện khi đ� hạ �p suất thử xuống bằng �p suất thiết kế.
2.3.5. �Cấm d�ng m�i chất kh� để thử thủy lực c�c nồi hơi.
2.4.1. Thử thủy lực được coi l� đạt chất lượng khi:
2.4.1.1. �Kh�ng c� hiện tượng nứt, rạn;
2.4.1.2. �Kh�ng c� c�c bụi nước, hạt nước chảy qua c�c mối n�c, mối nối ren, b�ch, van;
2.4.1.3. �Kh�ng c� hiện tượng rịn mồ h�i, đọng sương tr�n c�c mối h�n;
2.4.1.4. �Kh�ng c� hiện tượng biến dạng;
Nếu c� hiện tượng rịn nước qua c�c van, b�ch nối, ren nối với phụ kiện m� �p suất thử kh�ng bị giảm qu� 3% trong thời gian duy tr� �p suất thử (30 ph�t) th� cũng coi như đạt y�u cầu.
3.1.1. �Khu vực đặt nồi hơi phải đủ �nh s�ng về ban ng�y cũng như ban đ�m. Những chỗ do điều kiện kỹ thuật kh�ng thể thực hiện chiếu s�ng tự nhi�n th� thực hiện chiếu s�ng nh�n tạo. Ti�u chuẩn về chiếu s�ng kh�ng được thấp hơn ti�u chuẩn hiện h�nh về chiếu s�ng nơi l�m việc tr�n c�c c�ng tr�nh biển.
3.1.2. �Phải bố tr� hệ thống chiếu s�ng dự ph�ng cho những vị tr� sau:
3.1.2.1. �Tủ hoặc trung t�m điều khiển;
3.1.2.2. �Mặt trước v� lối đi giữa c�c nồi hơi, ph�a sau v� ph�a tr�n nồi hơi;
3.1.2.3. �Đặt thiết bị đo lường, đo mức nước;
3.1.2.4. �Buồng thải tro xỉ;
3.1.2.5. �Buồng đặt quạt gi�, quạt h�t kh�i;
3.1.2.6. �Buồng đặt c�c k�t chứa nhi�n liệu lỏng v� thiết bị khử kh�;
3.1.2.7. �Đặt thiết bị xử l� nước, cấp nước;
3.1.2.8. �C�c s�n v� cầu thang;
3.1.2.9. �Buồng đặt bơm.
3.1.3. �Thiết bị chiếu s�ng ch�nh v� dự ph�ng, thiết bị điện phải đảm bảo an to�n theo c�c ti�u chuẩn kỹ thuật an to�n về điện.
3.2.1. �Khoảng c�ch từ mặt trước nồi hơi đến phần nh� ra của buồng đốt nồi hơi đặt đối diện kh�ng được nhỏ hơn trị số sau đ�y:
3.2.1.1. �1 m đối với c�c nồi hơi d�ng nhi�n liệu lỏng v� kh�;
3.2.1.2. �Đối với c�c nồi hơi c� c�ng suất hơi kh�ng lớn hơn 2 tấn/giờ, khoảng c�ch n�y c� thể cho ph�p dưới 2 m trong c�c trường hợp cụ thể sau:
1) �Đối với nồi hơi d�ng nhi�n liệu rắn đốt bằng phương ph�p thủ c�ng c� khoảng c�ch thao t�c kh�ng qu� 1 m;
2) �Đối với nồi hơi kh�ng cần phải thao t�c buồng đốt từ mặt trước.
3.2.1.3. �C�c trường hợp kh�c khoảng c�ch n�y kh�ng được nhỏ hơn 3 m.
3.2.2. �Ở mặt trước của nồi hơi được ph�p lắp đặt c�c thiết bị phụ trợ v� bảng điều khiển với điều kiện chiều rộng lối đi lại giữa ch�ng kh�ng nhỏ hơn 1,5 m v� kh�ng cản trở cho việc thao t�c, vận h�nh nồi hơi.
3.2.3. �Đối với c�c nồi hơi cần thao t�c ở hai b�n sườn (thổi bụi, vệ sinh mương kh�i, bao hơi, ống g�p...) th� khoảng c�ch n�y phải đủ rộng, kh�ng g�y trở ngại cho việc thao t�c v� kh�ng cho ph�p nhỏ hơn:
3.2.3.1 ���1,5 m đối với nồi hơi c� c�ng suất hơi đến 4 tấn/giờ;
3.2.3.2 ���2,0 m đối với nồi hơi c� c�ng suất hơi tr�n 4 tấn/giờ.
3.2.4. �Đối với c�c nồi hơi kh�ng cần phải thao t�c ở hai b�n sườn th� chiều rộng c�c lối qua lại giữa c�c nồi hơi với nhau hay giữa nồi hơi với tường của nh� đặt nồi hơi phải kh�ng nhỏ hơn 1m.
Chiều rộng lối qua lại giữa c�c phần nh� ra ri�ng biệt của bộ phận được bảo �n, hoặc giữa c�c phần nh� n�y với phần nh� của nh� đặt nồi hơi (gi� đỡ, cột chống, thang, s�n...) phải kh�ng nhỏ hơn 0,7 m.
Trường hợp kh�ng bố tr� lối đi lại đến bao hơi, bộ h�m nước, th� chiều cao từ ch�ng tới bộ phận thấp nhất của m�i ph�a tr�n kh�ng được nhỏ hơn 0,7 m.
3.3.1. �Cầu thang v� s�n thao t�c cố định phải c� tay vịn v� lan can vững chắc bằng vật liệu kh�ng ch�y. Lan can cao kh�ng dưới 0,8 m, ph�a dưới lan can l� th�nh k�n cao �t nhất 100 mm.
C�c s�n v� cầu thang qua lại phải c� lan can ở cả hai b�n. S�n c� chiều d�i lớn hơn 5 m phải c� �t nhất hai cầu thang đặt ở hai đầu s�n.
3.3.2. �Kh�ng được l�m s�n v� bậc cầu thang bằng một thanh kim loại tr�n nhẵn hoặc tấm kim loại mặt nhẵn.
3.3.3. �C�c k�ch thước cơ bản của thang như sau:
3.3.3.1 �Chiều rộng của cầu thang kh�ng nhỏ hơn 600 mm;
3.3.3.2 �Chiều cao giữa hai bậc kh�ng lớn hơn 200 mm;
3.3.3.3 �Chiều rộng của mỗi bậc kh�ng nhỏ hơn 80 mm.
Cầu thang c� chiều cao lớn phải l�m s�n nghỉ. Khoảng c�ch giữa c�c s�n nghỉ kh�ng lớn hơn 4 m. Cầu thang cao hơn 1,5 m phải c� độ dốc kh�ng qu� 50oC.
3.3.3.4 �Chiều rộng của s�n thao t�c c�c thiết bị phụ trợ, đo kiểm kh�ng được nhỏ hơn 800 mm; chiều rộng của c�c s�n ở c�c chỗ kh�c kh�ng được nhỏ hơn 600 mm.
Tr�n mặt s�n hoặc c�c bậc thang phải c� khoảng trống cao �t nhất 2 m.
3.3.3.5 �Khoảng c�ch theo chiều thẳng đứng từ s�n thao t�c đến mức trung nồi hơi của thiết bị đo mức nước kh�ng được nhỏ hơn 1 m v� kh�ng lớn hơn 1,5 m.
3.4.1. �C�c k�t v� th�ng chứa nhi�n liệu lỏng hay kh� phải để ngo�i buồng nồi hơi. Trường hợp đặc biệt, cho ph�p đặt th�ng, k�t chứa kh�ng qu� 0,5 tấn nhi�n liệu lỏng hay kh� h�a lỏng trong buồng nồi hơi.
3.4.2. �Buồng chứa nhi�n liệu lỏng phải c� tường ngăn, trần l�m bằng vật liệu kh�ng ch�y v� c� cửa ri�ng đi ra ngo�i. Nơi đặt c�c k�t v� th�ng phải được th�ng gi� ra kh� quyển; ngo�i ra c�c k�t phải c� thiết bị khống chế tr�n dầu, ống dẫn dầu tr�n phải luồn ra ph�a ngo�i buồng.
3.4.3. �C�c ống dẫn nhi�n liệu lỏng hoặc kh� phải bố tr� thuận tiện v� an to�n cho việc sử dụng. Tr�n đường ống dẫn phải lắp đặt c�c van kh�a để ngừng cấp nhi�n liệu khi c� sự cố hoặc ch�y.
3.4.4. �Cấm đặt c�c th�ng, k�t chứa nhi�n liệu lỏng hoặc kh� ph�a tr�n nồi hơi. C�c th�ng, k�t chứa phải c� c�c thiết bị b�o mức m�i chất chứa b�n trong. Cấm d�ng ống bằng thủy tinh để đo mức nhi�n liệu lỏng trong k�t v� th�ng.
3.4.5. �Phải c� c�c phương tiện ph�ng chống ch�y, nổ ph� hợp với c�c ti�u chuẩn ph�ng chống ch�y hiện h�nh.
3.5.1. �Khi lắp đặt hoặc sửa chữa nồi hơi phải lập quy tr�nh c�ng nghệ lắp đặt v� sửa chữa nồi hơi. Quy tr�nh phải tu�n thủ đ�ng những quy định của nh� chế tạo.
3.5.2. �Mọi sự thay đổi về kết cấu nồi hơi v� c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi phải được sự thỏa thuận của nh� chế tạo v� được Đăng kiểm thẩm định. C�c thỏa thuận n�i tr�n đều phải thể hiện bằng văn bản.
3.5.3. �Quy tr�nh c�ng nghệ lắp đặt phải được lập dựa v�o bản thiết kế lắp đặt đ� được thỏa thuận của c�c b�n li�n quan v� phải c� c�c nội dung sau:
3.5.3.1. �Kiểm tra v� đ�nh gi� chất lượng c�c vật liệu, bộ phận kể cả c�c phụ kiện như van, t�, c�t... đưa v�o lắp đặt.
3.5.3.2. �C�ng nghệ gia c�ng vật liệu, bộ phận cũng như chất lượng gia c�ng v� phương ph�p đ�nh gi� chất lượng gia c�ng trong lắp đặt.
3.5.3.3. �C�ng t�c h�n c�c mối nối trong lắp đặt.
3.5.3.4. �Dung sai trong lắp đặt c�c bộ phận.
3.5.3.5. �Vấn đề nhiệt luyện c�c mối h�n, c�c chi tiết gia c�ng khi lắp đặt, cũng như đ�nh gi� chất lượng sau khi nhiệt luyện.
3.5.3.6. �Vấn đề nghiệm thu, thử nghiệm v� ti�u chuẩn đ�nh gi� chất lượng bộ phận v� to�n bộ nồi hơi sau khi lắp đặt. C�c kết quả nghiệm thu, thử nghiệm sau khi lắp đặt phải được lưu giữ trong hồ sơ lắp đặt.
3.5.4. �Khi lắp đặt c�c bao hơi, bao nước, ống g�p, hệ thống ống, bộ qu� nhiệt, bộ h�m nước... phải đảm bảo cho c�c bộ phận kim loại bị đốt n�ng được gi�n nở nhiệt một c�ch tự do.
Trong Bảng 8 giới thiệu độ gi�n nở của ống th�p ferit v� austen�t để t�nh to�n c�ch b� trừ gi�n nở khi thiết kế lắp đặt nồi hơi.
Bảng 8
1. Th�p Ferit
Phạm vi nhiệt độ, oC | Độ gi�n nở nhiệt, % | Phạm vi nhiệt độ, oC | Độ gi�n nở nhiệt, % |
15 đến 120 | 0,1289 | 15 đến 390 | 0,5141 |
15 đến 150 | 0,1680 | 15 đến 420 | 0,5642 |
15 đến 180 | 0,2081 | 15 đến 450 | 0,6132 |
15 đến 210 | 0,2491 | 15 đến 480 | 0,6632 |
15 đến 240 | 0,2912 | 15 đến 490 | 0,6801 |
15 đến 270 | 0,3342 | 15 đến 500 | 0,6971 |
15 đến 300 | 0,3782 | 15 đến 510 | 0,7142 |
15 đến 330 | 0,4232 | 15 đến 520 | 0,7314 |
15 đến 360 | 0,4692 | 15 đến 530 | 0,7487 |
15 đến 540 | 0,7661 | 15 đến 575 | 0,8280 |
15 đến 550 | 0,7837 | 15 đến 580 | 0,8369 |
15 đến 555 | 0,7925 | 15 đến 585 | 0,8459 |
15 đến 560 | 0,8013 | 15 đến 590 | 0,8549 |
15 đến 565 | 0,8102 | 15 đến 595 | 0,8639 |
15 đến 570 | 0,8191 | 15 đến 600 | 0,8730 |
2. Th�p austen�t
Nhiệt độ, oC | Hệ số gi�n nở * K-1 |
20 - 100 | 15,6 x 10-6 |
200 | 16,6 x 10-6 |
300 | 17,1 x 10-6 |
400 | 17,7 x 10-6 |
500 | 18,2 x 10-6 |
600 | 18,6 x 10-6 |
700 | 19,2 x 10-6 |
* C�c gi� trị trung nồi hơi.
3.5.5. �Sau khi lắp đặt xong, nồi hơi phải được kiểm định v� đăng k� trước khi sử dụng.
1.1. �Nồi hơi lắp đặt tr�n phương tiện, thiết bị thăm d� v� khai th�c tr�n biển phải được kiểm định v� thử trong sử dụng theo quy định để đảm bảo nồi hơi lu�n ở trạng th�i l�m việc an to�n. Việc kiểm định v� thử do Tổ chức c� đủ điều kiện hoạt động kiểm định thực hiện.
1.2. �An to�n
Phải c� c�c cảnh b�o an to�n trong hoạt động bảo dưỡng v� kiểm tra nồi hơi. Ngo�i ra, c�c nồi hơi cũng l� c�c kh�ng gian k�n v� c�c hoạt động b�n trong đối diện với tất cả c�c hiểm họa khi v�o kh�ng gian hạn chế n�y. Phải tu�n theo c�c quy định v� quy tr�nh an to�n khi v�o nồi hơi.
1.3. �Thiết bị
Tất cả dụng cụ, thiết bị v� thiết bị bảo vệ c� nh�n sử dụng khi l�m việc với nồi hơi (kiểm tra, NDT, thử �p lực, sửa chữa v� ho�n cải) phải được kiểm tra trước khi sử dụng. Thiết bị NDT v� thiết bị của tổ chức sửa chữa phải thỏa m�n c�c y�u cầu an to�n của chủ thiết bị cho c�c thiết bị điện. C�c thiết bị kh�c c� thể cần thiết khi l�m việc với nồi hơi như v�n ốp, gi�n gi�o, thang di động phải được kiểm tra trước khi sử dụng. Phải mặc thiết bị bảo vệ c� nh�n khi c� y�u cầu bởi quy định, chủ gi�n/người sử dụng hoặc tổ chức sửa chữa.
1.4. �Xem x�t hồ sơ
Trước khi thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra n�o m� Chương n�y y�u cầu, người kiểm tra phải kiểm tra lịch sử trước đ�y của nồi hơi. Trong thực tế, phải xem c�c kết quả kiểm tra, sửa chữa trước đ�, kế hoạch kiểm tra hiện tại cũng như c�c t�nh to�n kỹ thuật v�/hoặc c�c cuộc kiểm tra hoạt động tương tự kh�c.
1.5. �C�c loại h�nh v� thời hạn kiểm định
1.5.1. �C�c loại h�nh kiểm định
1.5.1.1. �Kiểm định nhập khẩu
1.5.1.2. �Kiểm định tr�n cơ sở thời gian
1) �Kiểm định trong qu� tr�nh lắp đặt;
2) �Kiểm định b�n ngo�i;
3) �Kiểm định b�n trong;
4) �Thử thủy lực;
5) �Kiểm định bất thường.
1.5.1.3. �Kiểm định theo chương tr�nh đ�nh gi� rủi ro (RBI)
1.5.2. �Thời hạn kiểm định
1.5.2.1. �Kiểm định tr�n cơ sở thời gian
1) �Kiểm định b�n ngo�i: một năm một lần.
2) �Kiểm định b�n ngo�i, b�n trong: 3 năm một lần.
3) �Kiểm định b�n ngo�i, b�n trong, thử thủy lực: 6 năm một lần.
1.5.2.2. �Kiểm định theo RBI
(1) �Đ�nh gi� h�ng năm: một năm một lần.
(2) �Kiểm định theo kết quả của chương tr�nh RBI.
2.1. �Kiểm định hồ sơ nhập khẩu.
2.2. �Kiểm định b�n ngo�i v� đo chiều d�y, k�ch thước, chất lượng mối h�n khi thấy cần thiết.
2.3. �Thử hoạt động (đối với thiết bị tr�n phương tiện).
3.1. �Quy định chung
RBI c� thể được sử dụng để x�c định thời hạn, loại h�nh v� phạm vi của c�c cuộc kiểm định/kh�m nghiệm trong khai th�c. Đ�nh gi� RBI x�c định rủi ro bằng c�ch kết hợp x�c suất v� hậu quả của việc hư hỏng nồi hơi. Khi chủ thiết bị chọn thực hiện đ�nh gi� RBI phải đ�nh gi� hệ thống cả x�c suất v� hậu quả hư hỏng ph� hợp với API 581.
3.2. �Đ�nh gi� x�c suất
3.2.1. �Đ�nh gi� x�c suất dựa tr�n tất cả c�c h�nh dạng hư hỏng m� c� thể l� l� do cho rằng ảnh hưởng tới nồi hơi trong bất kỳ hoạt động thực tế n�o. C�c loại hư hỏng cơ học bao gồm: hao hụt kim loại b�n trong hoặc b�n ngo�i do ăn m�n cục bộ hoặc tổng thể, c�c dạng nứt, hư hỏng do luyện kim, ăn m�n, mỏi, gi�n, r�o.
3.2.2. �Ngo�i ra, t�nh hiệu quả của c�c cuộc kiểm định, nồi hơi v� phương ph�p được sử dụng để ph�t hiện ra c�c hư hỏng cơ học tiềm năng sẽ được đ�nh gi�. C�c hệ số kh�c m� sẽ được xem x�t trong đ�nh gi� x�c suất bao gồm:
3.2.2.1 �Sự ph� hợp của vật liệu d�ng để chế tạo;
3.2.2.2 �C�c điều kiện thiết kế nồi hơi, li�n quan tới c�c điều kiện hoạt động;
3.2.2.3 �Sự ph� hợp của bộ luật v� ti�u chuẩn chế tạo được �p dụng;
3.2.2.4 �T�nh hiệu quả của chương tr�nh kiểm so�t ăn m�n;
3.2.2.5 �Chất lượng của chương tr�nh QA/QC trong kiểm tra v� bảo dưỡng;
3.2.2.6 �C�c y�u cầu về kết cấu v� duy tr� �p lực; v�
3.2.2.7 �C�c điều kiện hoạt động, cả trong qu� khứ v� trong kế hoạch.
Th�ng số hư hỏng nồi hơi cũng sẽ l� th�ng tin quan trọng cho việc đ�nh gi� n�y.
3.3. �Đ�nh gi� hậu quả
Việc đ�nh gi� hậu quả sẽ xem x�t c�c tai nạn tiềm năng m� c� thể xảy ra do �p suất, nhiệt độ, r� rỉ hơi n�ng.... ảnh hưởng tới sức khỏe, tổn hại m�i trường, hư hỏng nồi hơi v� thời gian l�ng ph� của nồi hơi.
3.4. �Hồ sơ
Đ�nh gi� RBI phải được lập th�nh văn bản một c�ch chi tiết ph� hợp với API 580, Mục 17, phải x�c định r� r�ng tất cả c�c hệ số c� ảnh hưởng tới x�c suất v� hậu quả của việc hư hỏng nồi hơi. Sau khi thực hiện đ�nh gi� RBI, c�c kết quả c� thể được sử dụng để x�c định kế hoạch kiểm định nồi hơi v� x�c định tốt hơn c�c hạng mục sau:
3.4.1 �C�c phương ph�p, nồi hơi v� phương ph�p kiểm tra v� NDT ph� hợp nhất;
3.4.2 �Phạm vi NDT (phần trăm của nồi hơi cần phải kiểm tra);
3.4.3 �Thời hạn kiểm định b�n ngo�i, b�n trong v� hoạt động;
3.4.4 �Việc cần thiết phải thử �p lực sau khi xảy ra hư hỏng, sau khi ho�n th�nh sửa chữa/ho�n cải nồi hơi; v�
3.4.5 �C� c�c bước ph�ng ngừa v� hạn chế để giảm thiểu x�c suất v� hậu quả của việc hư hỏng nồi hơi (như sửa chữa, thay đổi c�ng nghệ).
3.5. �Đ�nh gi� h�ng năm
3.5.1. �Đ�nh gi� h�ng năm được tiến h�nh nhằm x�c nhận rằng nồi hơi li�n tục thỏa m�n y�u cầu vận h�nh v� mục ti�u đề ra.
3.5.2. �Đ�nh gi� h�ng năm bao gồm c�c c�ng việc sau:
3.5.2.1 �Xem x�t qu� tr�nh vận h�nh;
3.5.2.2 �Xem x�t c�c bản quy định kỹ thuật vận h�nh v� c�c quy tr�nh;
3.5.2.3 �Xem x�t c�c b�o c�o kiểm định, bảo dưỡng đ� được thực hiện trong năm;
3.5.2.4 �Kiểm định b�n ngo�i.
3.6. �Tần suất đ�nh gi� RBI
Khi đ�nh gi� RBI được sử dụng để x�c định thời hạn kiểm định nồi hơi, th� đ�nh gi� phải được cập nhật sau mỗi lần kiểm định như n�u ở API 580, Mục 15. Đ�nh gi� RBI cũng phải được cập nhật sau mỗi lần thay đổi phụ t�ng hoặc qu� tr�nh c�ng nghệ m� c� dấu hiệu ảnh hưởng tới mức độ hư hỏng hoặc hư hỏng cơ học v� bất kỳ khi n�o c� hư hỏng kh�ng lường trước xảy ra g�y hư hỏng cơ học.
4.1. �Kiểm định trong qu� tr�nh lắp đặt
4.1.1. �C�c nồi hơi phải được kiểm định tại thời điểm lắp đặt để x�c minh nồi hơi an to�n cho hoạt động, kh�ng c� hư hỏng n�o trong qu� tr�nh vận chuyển tới nơi lắp đặt, v� c� c�c b�o c�o kiểm định lần đầu cho nồi hơi. Kiểm định lắp đặt phải tối thiểu c�c hạng mục sau:
4.1.1.1 �X�c nhận th�ng tin biển t�n ph� hợp với c�c b�o c�o dữ liệu của nh� sản xuất v� c�c y�u cầu thiết kế;
4.1.1.2 �X�c nhận nồi hơi được lắp đặt đ�ng, c�c kết cấu đỡ l� thỏa đ�ng v� đảm bảo, thiết bị b�n ngo�i như thang v� bệ chắc chắn, lớp bọc được lắp đặt đ�ng, c�c b�ch nối v� c�c mối nối cơ học kh�c được kết nối đ�ng v� nồi hơi sạch sẽ, kh�; v�
4.1.1.3 �X�c nhận c�c thiết bị giảm �p thỏa m�n c�c y�u cầu thiết kế (thiết bị đ�ng v� �p lực c�i đặt đ�ng) v� được lắp đặt đ�ng.
4.1.2. �Nếu xảy ra hư hỏng, phải ghi ch�p lại v� khuyến nghị sửa chữa ph� hợp hoặc c� thể cần thiết đ�nh gi� kỹ thuật để đảm bảo nồi hơi ph� hợp cho hoạt động.
4.2. �Kiểm định b�n ngo�i
4.2.1. �Kiểm định b�n ngo�i được thực hiện để kiểm tra t�nh trạng bề mặt b�n ngo�i của nồi hơi, hệ thống c�ch ly, sơn v� lớp phủ, c�c bộ phận hỗ trợ v� kết cấu li�n quan v� kiểm tra r� rỉ, c�c vết đốm n�ng, độ rung, độ gi�n nở cho ph�p v� t�nh đồng t�m của nồi hơi tr�n gi� đỡ. Trong qu� tr�nh kiểm định b�n ngo�i, phải ch� � đặc biệt tới c�c mối h�n để kết nối c�c bộ phận (v� dụ như c�c tấm gia cường v� g� kẹp) xem c� bị nứt hoặc c�c khuyết tật kh�c. Nếu c� bất kỳ dấu hiệu r� rỉ n�o cũng phải điều tra x�c định nguồn g�y ra.
4.2.2. �C�c nồi hơi phải được kiểm tra bằng mắt xem c� dấu hiệu lồi, độ kh�ng tr�n, độ l�m v� biến dạng. Nếu c� nghi ngờ hoặc quan s�t thấy c� bất kỳ sự biến dạng của nồi hơi, th� phải kiểm tra c�c k�ch thước tổng thể của nồi hơi để x�c định mức độ biến dạng.
4.2.3. �Kiểm tra t�nh trạng hoạt động của c�c thiết bị an to�n, thiết bị b�o động v� c�c thiết bị điều khiển đốt tự động.
4.2.4. �Kiểm tra việc hiệu chuẩn c�c thiết bị an to�n, đo lường. C�c thiết bị giảm �p lực phải được thử v� sửa chữa bởi tổ chức sửa chữa được chứng nhận v� c� kinh nghiệm trong việc bảo dưỡng van giảm �p.
4.2.5. �C�c thiết bị an to�n, đo lường (van an to�n, �p kế) lắp tr�n c�c nồi hơi phải được kiểm tra, hiệu chuẩn h�ng năm v� thử hoạt động (pop test) 2 năm/lần. Việc kiểm tra, hiệu chỉnh c�c thiết bị an to�n, đo lường phải do cơ quan c� thẩm quyền thực hiện.
4.2.6. �Kiểm tra t�nh trạng c�c chi tiết r�p r�p ch�nh v� c�c bu l�ng hoặc c�c v�t cấy cố định.
4.2.7. �Kiểm tra thang, cầu thang, bệ hoặc lối đi dẫn tới hoặc g� tr�n nồi hơi.
4.2.8. �Kiểm tra bệ đỡ v� kết cấu hỗ trợ, neo chốt bu l�ng, d�y chằng, c�c v�i, hệ thống tiếp đất.
4.2.9. �Kiểm tra số lượng v� t�nh trạng c�c thiết bị phụ trợ như c�c thiết bị đo v� van an to�n, t�nh trạng của lớp sơn v� bọc bảo vệ.
4.2.10. �Kiểm tra t�nh trạng ăn m�n cục bộ hoặc tổng thể tr�n bề mặt kim loại b�n ngo�i của nồi hơi, t�nh trạng lớp bọc.
4.3. �Kiểm định b�n trong
4.3.1. �Phải kiểm tra kỹ c�ng c�c bề mặt th�nh b�n trong nồi hơi để ph�t hiện hư hỏng. Việc kiểm tra th�ng qua lỗ chui hoặc cửa kiểm tra c� thể thay thế cho kiểm tra b�n trong khi k�ch thước của nồi hơi qu� nhỏ để đảm bảo an to�n khi v�o trong nồi hơi hoặc tất cả c�c bề mặt b�n trong c� thể nh�n r� r�ng v� được kiểm tra thỏa đ�ng từ lỗ chui hoặc cửa kiểm tra.
4.3.2. �Kiểm tra c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi
4.3.2.1. �Phải kiểm tra b�n trong c� th�o c�c cửa người chui, cửa l�m vệ sinh, của kiểm tra. Nếu thấy cần thiết phải kiểm tra b�n ngo�i th� lớp c�ch nhiệt xung quanh c�c chi tiết phải th�o ra để kiểm tra b�n ngo�i c�c chi tiết.
4.3.2.2. �Phải kiểm tra b�n trong buồng đốt v� c�c buồng kh� đốt khi c�c cửa được mở.
4.3.3. �Kiểm tra mối h�n v� bề mặt b�n trong của bộ qu� nhiệt, bầu h�m.
4.3.4. �Đo chiều dầy khi thấy cần thiết.
4.4. �Thử �p lực
4.4.1. �Về cơ bản, thử �p lực được thực hiện tr�n nồi hơi nguy�n vẹn. Tuy nhi�n, v� l� do thực tế, c� thể thử �p lực c�c bộ phận/phần của nồi hơi thay cho việc thử to�n bộ nồi hơi (như thử �p lực v�i mới lắp đặt).
4.4.2. �Thử �p lực chỉ được tiến h�nh khi kiểm định b�n trong v� b�n ngo�i đạt y�u cầu.
4.4.3. �Trước khi �p dụng thử �p lực, phải c� c�c quy tr�nh v� ph�ng ngừa ph� hợp để đảm bảo an to�n cho người tham gia thử �p lực. Kh�ng được kiểm tra tiếp cận c�c bộ phận của nồi hơi nếu �p lực lớn hơn MAWP.
4.4.4. �Khi thử �p lực được thực hiện ở �p lực lớn hơn �p lực c�i đặt của thiết bị giảm �p th� phải th�o bỏ thiết bị giảm �p. C� thể thay thế cho việc th�o bỏ thiết bị giảm �p bằng c�ch sử dụng c�c kẹp thử để giữ c�c đĩa van. Kh�ng được ph�p đặt tải bổ sung cho l� xo van bằng c�ch vặn v�t n�n. C�c phụ t�ng kh�c, như k�nh đo, thiết bị đo �p lực, đĩa nổ, m� c� thể kh�ng c� khả năng chịu được �p lực thử phải được th�o bỏ hoặc l�t. Khi ho�n th�nh thử �p lực, c�c thiết bị giảm �p v� phụ t�ng được th�o bỏ hoặc l�m cho kh�ng hoạt động trong qu� tr�nh thử phải được lắp đặt hoặc k�ch hoạt lại.
4.4.5. �Nồi hơi phải được thử �p lực thủy tĩnh bằng c�ch sử dụng nước c� nhiệt độ tối thiểu l� 20oC. C�c van an to�n kh�ng bao gồm trong việc thử �p lực thủy tĩnh cho nồi hơi n�y. Nhiệt độ kim loại kh�ng được vượt qu� 50 oC trong qu� tr�nh thử �p lực thủy tĩnh.
4.4.6. ��p suất thử thủy tĩnh phải được tăng �p lực dần dần v� kh�ng được nhỏ hơn 1,5 lần �p suất l�m việc lớn nhất cho ph�p (MAWP) v� kh�ng c� bất kỳ một bộ phận n�o của nồi hơi phải chịu một ứng suất k�o hoặc n�n (Membrane stress) lớn hơn 90% ứng suất chảy của vật liệu chế tạo bộ phận tại nhiệt độ thử.
4.4.7. ��p kế phải được kết nối tr�n đỉnh nồi hơi để c� thể đo được �p lực thử lớn nhất. Chia độ mặt chỉ b�o số �p kế phải c� dải phạm vi �p suất gấp hai lần �p suất thử nghiệm hoặc kh�ng c� bất kỳ trường hợp n�o nhỏ hơn 1,5 lần �p suất thử nghiệm.
4.4.8. �Trước khi thử thủy lực, c�c kết cấu n�ng đỡ v� thiết kế bệ phải được xem x�t để đảm bảo ch�ng ph� hợp cho trọng tải của đợt thử thủy lực. Tất cả c�c nồi hơi v� bộ phận kh�c m� c� thể chịu to�n bộ �p lực thử thủy lực phải được kiểm tra để đảm bảo ch�ng ph� hợp với �p lực thử, nếu kh�ng ch�ng phải được c�ch ly khỏi việc thử.
4.4.9. �Nồi hơi phải chịu �p suất thử trong thời gian 5 ph�t, sau đ� giảm dần đến �p suất l�m việc v� duy tr� �p suất n�y trong suốt thời gian kh�m x�t.
5.1. �X�c định tốc độ ăn m�n
5.1.1. �C�c nồi hơi hiện c�
5.1.1.1 �Tốc độ ăn m�n do hư hỏng cơ học được x�c định bằng độ ch�nh lệch giữa hai lần đo chiều d�y chia cho khoảng thời gian giữa hai lần đo. Việc x�c định tốc độ ăn m�n c� thể bao gồm c�c dữ liệu chiều d�y được thu thập qua nhiều hơn 2 lần đo. Việc sử dụng tốc độ ăn m�n ngắn hạn hay d�i hạn sẽ được người kiểm định x�c định. Tốc độ ăn m�n ngắn hạn được x�c định cơ bản bởi 2 lần đo gần nhất, trong khi tốc độ ăn m�n d�i hạn được x�c định giữa lần đo gần nhất v� lần đo ban đầu của nồi hơi. C�c tốc độ kh�c nhau n�y gi�p x�c định tốc độ ăn m�n hiện tại do c�c hoạt động trải qua d�i hạn. Tốc độ ăn m�n d�i hạn (LT) phải được t�nh to�n theo c�ng thức:
|
|
|
|
Trong đ�:
+ tban đầu: Chiều d�y ban đầu tại c�c vị tr� kiểm so�t ăn m�n (CML) như chiều d�y hiện tại. N� l� chiều d�y ban đầu tại c�c vị tr� CML n�y hoặc l� chiều d�y bắt đầu trong m�i trường c� tốc độ ăn m�n mới, (mm).
+ thiện tại: Chiều d�y hiện tại tại c�c vị tr� kiểm so�t ăn m�n, (mm), được đo trong đợt kiểm định gần nhất.
+ ttrước: Chiều d�y được đo v�o đợt kiểm định trước đ�. C� c�ng vị tr� với chiều d�y hiện tại, (mm).
5.1.1.2 �Khi coi tốc độ ăn m�n l� một phần của đ�nh gi� dữ liệu, th� người kiểm định, kết hợp với chuy�n gia về ăn m�n, sẽ lựa chọn tốt độ ăn m�n m� thể hiện ch�nh x�c nhất t�nh trạng hiện tại của nồi hơi. C�c điều sau phải được xem x�t khi dự t�nh tốc độ ăn m�n n�o sẽ được sử dụng ở khu vực bị ăn m�n để t�nh to�n tuổi thọ c�n lại v� hạn kiểm định tiếp theo của nồi hơi:
1) �Ăn m�n cơ học cục bộ hay tổng thể;
2) �C�c vị tr� chịu t�c động của chất lỏng, chất lỏng x�m thực, hoặc t�nh trạng ăn m�n - x�m thực;
3) �X�c định thời điểm ban đầu của sự cố ăn m�n (nếu nồi hơi kh�ng phải khai th�c lần đầu) l� cơ bản để đo độ hao hụt th�nh nồi hơi v� khoảng thời gian ph� hợp để x�c định tốc độ ăn m�n;
4) �C�c điểm tiềm năng nơi m� c�c thay đổi qu� tr�nh xảy ra c� thể l� nguy�n nh�n dẫn tới ăn m�n (v� dụ như nước l�m ẩm, chloride v�o trong qu� tr�nh, hay độ PH thấp);
5) �T�c dụng của việc h�nh th�nh cặn tới việc bảo vệ c�c bộ phận khỏi ăn m�n hoặc hao hụt lớp bảo vệ (v� dụ như tốc độ chất lỏng cao hơn loại bỏ lớp bảo vệ khỏi th�nh nồi hơi);
6) �C�c nguy cơ tiềm t�ng g�y ăn m�n nhanh tại c�c khu vực cố định (v� dụ như những nơi m� sunfua sắt c� thể t�ch tụ);
7) �Hoạt động li�n tiếp trong phạm vi cửa sổ hoạt động an to�n.
5.1.2. �C�c nồi hơi được lắp đặt mới hoặc thay đổi điều kiện khai th�c
5.1.2.1 �Đối với nồi hơi mới hoặc nồi hơi m� sẽ được thay đổi điều kiện khai th�c, một trong c�c phương ph�p sau sẽ được sử dụng để x�c định tốc độ ăn m�n c� thể của nồi hơi. Tuổi thọ c�n lại v� thời hạn kiểm định c� thể được x�c định từ tốc độ ăn m�n n�y.
5.1.2.2 �Tốc độ ăn m�n c� thể được t�nh to�n từ th�ng số được chủ gi�n/người sử dụng tập hợp từ c�c nồi hơi đang hoạt động trong c�ng điều kiện khai th�c hoặc tương đương. Nếu kh�ng c� th�ng số tr�n c�c nồi hơi đang hoạt động trong c�ng điều kiện khai th�c hoặc tương đương th� phải xem x�t tới c�c lựa chọn kh�c.
5.1.2.3 �Tốc độ ăn m�n c� thể được x�c định nhờ chuy�n gia về ăn m�n.
5.1.2.4 �Tốc độ ăn m�n c� thể x�c định từ c�c th�ng số được c�ng bố tr�n c�c nồi hơi trong c�ng điều kiện khai th�c hoặc tương đương.
5.1.2.5 �Nếu tốc độ ăn m�n kh�ng thể x�c định được bằng bất kỳ phương ph�p n�o đ� n�u ở tr�n, th� việc x�c định khi nồi hơi hoạt động sẽ được thực hiện sau khoảng thời gian khai th�c từ 03 đến 06 th�ng c� sử dụng c�c thiết bị kiểm so�t ăn m�n ph� hợp hoặc c�c ph�p đo chiều d�y thực tế của nồi hơi. C�c đợt x�c định kế tiếp sẽ được thực hiện tại c�c khoảng thời gian ph� hợp cho đến khi x�c định được tốc độ ăn m�n tin cậy. Nếu sau n�y ph�t hiện ra rằng tốc độ ăn m�n giả định kh�ng ch�nh x�c th� tốc độ ăn m�n trong c�c ph�p t�nh tuổi thọ c�n lại sẽ phải được thay đổi bằng tốc độ ăn m�n thực tế.
5.2. �T�nh tuổi thọ c�n lại của nồi hơi
5.2.1. �Tuổi thọ c�n lại của nồi hơi (t�nh bằng năm) phải được t�nh to�n theo c�ng thức sau:
|
|
Trong đ�:
+ thiện tại: Chiều d�y hiện tại của CML, (mm), được đo trong đợt kiểm định gần nhất;
+ thiện tại: Chiều d�y y�u cầu ở c�ng CML hoặc bộ phận, (mm), như phương ph�p đo cảm t�nh. N� được ước t�nh bằng c�c c�ng thức thiết kế (v� dụ như c�c c�ng thức về �p lực v� kết cấu) v� kh�ng bao gồm chiều d�y dự trữ ăn m�n cho ph�p hoặc sai số cho ph�p của nh� chế tạo.
5.2.2. �C� thể sử dụng ph�n t�ch thống k� trong việc t�nh to�n tốc độ ăn m�n v� tuổi thọ c�n lại cho c�c bộ phận của nồi hơi. Phương ph�p tiếp cận thống k� n�y c� thể được �p dụng để đ�nh gi� việc thay thế kiểm định b�n trong hoặc để x�c định thời hạn kiểm định b�n trong. Phải ch� � để đảm bảo rằng việc xử l� c�c th�ng số thống k� phản �nh được t�nh trạng thực tế c�c bộ phận của nồi hơi, đặc biệt l� những bộ phận m� chịu ăn m�n cục bộ. C� thể kh�ng �p dụng ph�n t�ch thống k� cho c�c nồi hơi ngẫu nhi�n nhưng c� dấu hiệu ăn m�n cục bộ. Phải lập th�nh văn bản phương ph�p ph�n t�ch �p dụng.
5.3. �X�c định �p lực l�m việc cho ph�p lớn nhất (MAWP)
5.3.1. �MAWP để nồi hơi tiếp tục hoạt động phải căn cứ v�o c�c ph�p t�nh to�n m� được x�c định trong phi�n bản �p dụng mới nhất của Bộ luật ASME hay ti�u chuẩn chế tạo của nồi hơi. Kết quả MAWP từ c�c t�nh to�n n�y phải kh�ng được lớn hơn MAWP ban đầu trừ phi việc đ�nh gi� lại được thực hiện ph� hợp với 6.2 của Chương n�y.
5.3.2. �C�c ph�p t�nh c� thể chỉ được thực hiện nếu c�c chi tiết quan trọng sau ph� hợp với c�c y�u cầu �p dụng của bộ luật được sử dụng: c�c thiết kế đỉnh, th�n v� gia cường v�i; c�c đặc t�nh kỹ thuật của vật liệu; ứng suất cho ph�p; hiệu quả của mối nối h�n; c�c ti�u chuẩn chấp nhận trong kiểm định; v� c�c y�u cầu hoạt động theo chu kỳ.
5.3.3. �Trong t�nh to�n do ăn m�n, chiều d�y th�nh nồi hơi sử dụng trong c�c ph�p t�nh phải l� chiều d�y thực tế trừ đi 2 lần t�ch của hao hụt ăn m�n t�nh to�n với thời hạn tới đợt kiểm định kế tiếp, như x�c định bởi c�ng thức sau:
Trong đ�:
+ C: L� tốc độ ăn m�n h�ng năm, (mm)
+ I: L� thời hạn tới lần kiểm định b�n trong hoặc kiểm định hoạt động kế tiếp, (năm)
+ t hiện tại: L� chiều d�y thực tế, (mm), được đo trong đợt kiểm định gần nhất.
5.3.4. �Phải đo chiều d�y nhiều lần khi chiều d�y thực tế lớn hơn hoặc nhỏ hơn chiều d�y được ghi trong b�o c�o thử vật liệu hoặc b�o c�o th�ng số của nh� chế tạo, đặc biệt nếu bộ phận được chế tạo bằng phương ph�p đ�c. Quy tr�nh đo chiều d�y phải được người kiểm định thẩm định.
5.4. �Đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động (FFS evaluation)
5.4.1. �C�c bộ phận chịu �p lực bị hư hỏng m� c� thể ảnh hưởng tới khả năng chịu tải của ch�ng (tải �p lực v� c�c tải �p dụng kh�c như trọng lượng, gi� theo API 579-1/ASME FFS-1) phải được đ�nh gi� để tiếp tục hoạt động. C�c đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động, n�u trong API 579-1/ASME FFS-1, c� thể được sử dụng để đ�nh gi� v� phải được �p dụng cho hư hỏng ri�ng biệt x�c định. C�c phương ph�p sau c� thể được sử dụng:
5.4.1.1 �Để đ�nh gi� lượng hao hụt kim loại của phần ăn m�n dự trữ, c� thể thực hiện đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 4, 5 hoặc 6 khi �p dụng.
5.4.1.2 �Để đ�nh gi� rỗ kh�, hư hỏng HIC/SOHIC v� sự ph�n lớp, cần phải đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 7 v� Phần 13.
5.4.1.3 �Để đ�nh gi� độ lệch của mối h�n v� biến dạng th�n nồi hơi, cần phải thực hiện đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 8.
5.4.1.4 �Để đ�nh gi� c�c vết rạn nứt, cần phải thực hiện đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 9. Khi thực hiện phương ph�p si�u �m ch�m g�c để x�c định k�ch thước vết nứt, người thực hiện phải được s�t hạch UT ph� hợp.
5.4.1.5 �Để đ�nh gi� t�c động của hư hỏng ch�y nổ, cần phải thực hiện đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 10.
5.4.1.6 �Để đ�nh gi� ảnh hưởng của hư hỏng do ch�y, cần phải thực hiện đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 11.
5.4.1.7 �Để đ�nh gi� hư hỏng do l�m, lỗ đục tr�n c�c bộ phận, cần phải đ�nh gi� ph� hợp cho hoạt động thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 12.
6.1. �Sửa chữa v� ho�n cải
6.1.1. �Quy định chung
Tất cả c�c sửa chữa, ho�n cải phải được thực hiện bởi tổ chức, c� nh�n sửa chữa ph� hợp với c�c y�u cầu của Quy chuẩn n�y, hoặc bộ luật, ti�u chuẩn �p dụng trong sửa chữa hoặc chế tạo.
6.1.2. �Thẩm định
Trước khi thực hiện sửa chữa hoặc ho�n cải, tất cả c�c phương ph�p dự định cho thiết kế, thi c�ng, vật liệu, c�c quy tr�nh h�n, NDT v� thử nghiệm phải được thẩm định. Đăng kiểm vi�n x�c định c�c điểm kiểm định ch�nh được thực hiện trong qu� tr�nh thi c�ng c�ng việc. .
6.1.3. �Thiết kế
C�c mối nối, v�i hoặc c�c phần thay thế mới phải thỏa m�n c�c y�u cầu thiết kế của ti�u chuẩn chế tạo �p dụng. Thiết kế c�c phần thay thế v� c�c v�i mới phải sử dụng c�c y�u cầu về ứng suất cho ph�p tương tự như sử dụng trong thiết kế của nồi hơi. Thiết kế, vị tr� v� phương ph�p gắn thiết bị phải ph� hợp với c�c y�u cầu của bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn chế tạo �p dụng. Khi c� hư hỏng cho c�c phần của nồi hơi qu� lớn m� việc sửa chữa kh�ng thể phục hồi thỏa m�n c�c y�u cầu thiết kế th� c�c phần n�y phải được thay thế.
6.1.4. �Vật liệu
Vật liệu sử dụng trong sửa chữa, ho�n cải phải ph� hợp với ti�u chuẩn chế tạo �p dụng. K� hiệu vật liệu, thực tiễn kiểm so�t vật liệu v� c�c b�o c�o thử vật liệu được cung cấp cho chủ thiết bị phải thỏa m�n với bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn chế tạo. Vật liệu sử dụng trong sửa chữa, ho�n cải bằng phương ph�p h�n phải c� đặc t�nh ph� hợp với vật liệu ban đầu. Kh�ng được h�n th�p carbon hoặc th�p hợp kim c� tỉ lệ carbon lớn hơn 0,35%, th�p carbon c� th�nh phần carbon lớn hơn 0,3% c� thể cần phải ch� � đặc biệt v� gia nhiệt để ph�ng tr�nh nứt đường h�n. Nếu đăng kiểm vi�n c� bất cứ nghi ngờ g� về hồ sơ chứng nhận vật liệu th� phương ph�p PMI (cắt mẫu thử) cần được thực hiện.
6.1.5. �Sửa chữa khuyết tật
Việc sửa chữa c�c khuyết tật được ph�t hiện ở c�c bộ phận của nồi hơi được thực hiện bằng nhiều phương ph�p phụ thuộc v�o k�ch thước v� bản chất của khuyết tật, vật liệu chế tạo v� c�c y�u cầu thiết kế của nồi hơi. Kỹ thuật sửa chữa c� thể được ph�n loại th�nh sửa chữa tạm thời hoặc cố định phụ thuộc v�o thiết kế v� sự ph� hợp của ch�ng so với bộ luật, ti�u chuẩn chế tạo �p dụng.
6.1.5.1. �Sửa chữa tạm thời
1) �Quy định chung
Sửa chữa tạm thời phải được thực hiện tới khi đăng kiểm vi�n kiểm định v� đồng � việc sửa chữa n�y nồi hơi đủ điều kiện hoạt động tiếp tục cho tới khi c� thể thực hiện sửa chữa cố định. Sửa chữa tạm thời phải được loại bỏ v� thay thế bằng sửa chữa cố định ph� hợp tại đợt bảo dưỡng kế tiếp. Sửa chữa tạm thời c� thể được duy tr� trong thời gian d�i hơn nếu được đăng kiểm vi�n đ�nh gi�, thẩm định v� lập hồ sơ. Hồ sơ sửa chữa tạm thời phải bao gồm:
(1) �Vị tr� sửa chữa tạm thời;
(2) �M� tả chi tiết việc sửa chữa, như vật liệu chế tạo, chiều d�y, k�ch thước mối h�n, phương ph�p NDT được thực hiện;
(3) �Chi tiết c�c ph�n t�ch được thực hiện;
(4) �C�c y�u cầu cho kiểm định về sau, v�
(5) �Thời hạn sửa chữa cố định.
(6) �C�c kế hoạch kiểm định phải bao gồm việc gi�m s�t t�nh to�n vẹn của việc sửa chữa tạm thời cho tới khi ho�n thiện sửa chữa cố định. Tham khảo Điều 2.4 v� 3.6, ASME PCC-2 để c� hướng dẫn về hướng dẫn sửa chữa bịt lỗ r� rỉ bằng hộp h�n v� kẹp cơ học.
2) �Sửa chữa cục bộ bằng h�n đắp
(1) �C� thể sử dụng phương ph�p h�n đắp để sửa chữa tạm thời c�c khu vực hư hỏng, ăn m�n hoặc x�i m�n của c�c bộ phận nồi hơi. Kh�ng được sửa chữa c�c vết nứt bằng phương ph�p h�n đắp ngoại trừ khi x�c định rằng c�c vết nứt sẽ kh�ng ph�t triển ở dưới mối h�n đắp n�y. Ở một số trường hợp c� thể cần thiết thực hiện ph�n t�ch ph� hợp cho hoạt động. Việc sửa chữa bằng phương ph�p h�n đắp phải được thẩm định.
(2) �C�c mối h�n đắp y�u cầu xem x�t tới thiết kế ri�ng biệt, đặc biệt li�n quan tới t�nh hiệu quả mối nối h�n.
(3) �H�n đắp c� thể được �p dụng ở bề mặt trong v� ngo�i của th�n, đỉnh v� đ�y nồi hơi. Tốt hơn hết l� �p dụng tr�n bề mặt b�n ngo�i để dễ d�ng kiểm tra hoạt động.
(4) �C�c mối h�n đắp được thiết kế để hấp thụ biến dạng m�ng của c�c phần sao cho ph� hợp với c�c quy định của ti�u chuẩn chế tạo, với kết quả như sau:
a. �Ứng suất m�ng cho ph�p kh�ng được vượt qu� ở c�c phần của nồi hơi hoặc ở lớp h�n đắp;
b. �Sự biến dạng ở c�c lớp h�n đắp kh�ng l�m cho ứng suất của mối h�n đắp vượt qu� ứng suất cho ph�p đối với c�c mối h�n đ�.
c. �Việc ngoại trừ �p dụng quy định n�y phải được đảm bảo bằng việc ph�n t�ch ph� hợp cho hoạt động th�ch hợp.
(5) �C� thể �p dụng Điều 2.12, ASME PCC-2 cho thiết kế mối h�n đắp.
(6) �H�n đắp kh�ng được thực hiện tr�n bề mặt của mối h�n đắp sẵn c� ngoại trừ khi gia cường bổ sung c�c lỗ kho�t nếu được ti�u chuẩn chế tạo cho ph�p. Khi h�n đắp kế cận một mối h�n đắp sẵn c�, khoảng c�ch giữa ch�n mối h�n đắp kh�ng được nhỏ hơn:
��������������������������� (5)
Trong đ�:
+ d: Khoảng c�ch tối thiểu giữa ch�n mối h�n của c�c mối h�n đắp kế cận, (mm);
+ R: B�n k�nh trong của nồi hơi, (mm);
+ t: Chiều d�y hiện tại của th�nh nồi hơi ở dưới đường h�n, (mm).
Việc miễn �p dụng quy định n�y trong một số m�i trường c� hệ quả thấp (v� dụ như c�c hoạt động x�i m�n do �p suất thấp) phải được bảo đảm bằng ph�n t�ch kết hợp rủi ro v� FFS ph� hợp.
(7) �C�c mối h�n đắp phải được l�m tr�n ở c�c chỗ lượn g�c với b�n k�nh tối thiểu l� 25 mm.
3) �Sửa chữa bằng nẹp phủ
Việc sửa chữa bằng nẹp phủ to�n bộ c� thể được xem x�t nếu thỏa m�n c�c y�u cầu sau:
(1) �Được thẩm định thiết kế v� lập hồ sơ;
(2) �Việc sửa chữa kh�ng bao gồm vết nứt ở th�n nồi hơi trừ khi được x�c định rằng vết nứt sẽ kh�ng ph�t triển ở b�n dưới nẹp phủ. Trong một số trường hợp cần phải ph�n t�ch FFS;
(3) �Nẹp phủ được thiết kế chịu được �p suất thiết kế của nồi hơi;
(4) �To�n bộ đường h�n dọc ở vị tr� nẹp phủ l� đường h�n gi�p mối xuy�n thấu ho�n to�n c� hiệu suất mối nối thiết kế v� được kiểm định ph� hợp với bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn �p dụng;
(5) �Chu vi mối h�n đắp gắn nẹp phủ với th�nh nồi hơi được thiết kế để truyền to�n bộ tải dọc ở th�n nồi hơi, sử dụng hiệu suất mối nối bằng 0,45. Nếu cần thiết, phải xem x�t ảnh hưởng về độ lệch t�m của nẹp phủ so với th�n nồi hơi về k�ch thước của mối h�n đ�nh k�m nẹp phủ;
(6) �Phương ph�p kiểm tra NDT bề mặt th�ch hợp được thực hiện ở tất cả c�c mối h�n gi�p m�p;
(7) �Nếu c�, phải xem x�t độ bền mỏi của c�c mối h�n đ�nh, v� dụ như độ bền mỏi do nẹp phủ c� độ gi�n nở kh�c so với th�n nồi hơi;
(8) �Vật liệu nẹp phủ v� vật liệu h�n phải ph� hợp cho tiếp x�c với chất lỏng ở c�c điều kiện thiết kế v� nẹp phủ c� lượng ăn m�n dự trữ ph� hợp;
(9) �Hư hỏng cơ học m� cần sửa chữa phải được xem x�t để x�c định việc cần thiết hay kh�ng việc gi�m s�t bổ sung v� kiểm tra tiếp theo của việc sửa chữa.
4) �C�c v�i kh�ng xuy�n qua th�n nồi hơi
C�c v�i kh�ng xuy�n qua th�n nồi hơi (bao gồm cả nắp ống đ�nh k�m) c� thể được sử dụng như l� sửa chữa cố định c�c khuyết tật kh�ng phải l� c�c vết nứt khi thiết kế v� phương ph�p đ�nh ph� hợp với c�c y�u cầu �p dụng của bộ luật, ti�u chuẩn th�ch hợp. Thiết kế v� gia cường cho c�c v�i như thế phải xem x�t tới hao hụt vật liệu ban đầu của th�n nồi hơi ở xung quanh v�i. Vật liệu của v�i phải ph� hợp để tiếp x�c với chất lỏng được chứa ở c�c điều kiện thiết kế v� phải c� lượng ăn m�n dự trữ ph� hợp. Hư hỏng cơ học m� cần sửa chữa phải được xem x�t để x�c định việc cần thiết hay kh�ng việc gi�m s�t bổ sung v� kiểm tra tiếp theo của việc sửa chữa.
6.1.5.2. �Sửa chữa cố định
1) �C�c phương ph�p sửa chữa cố định cơ bản bao gồm:
(1) �Kho�t khuyết tật, kết hợp với m�i để bề mặt đồng mức thỏa m�n API 579-1/ASME FFS-1, Phần 5. Đồng thời tham khảo ASME PCC-2, Điều 3.4, hướng dẫn sửa chữa bằng kho�t vết rạn nứt v� h�n.
(2) �Kho�t khuyết tật v� h�n sửa chữa hố kho�t.
(3) �Thay thế phần hoặc bộ phận chứa khuyết tật.
(4) �H�n che phủ khu vực bị ăn m�n.
(5) �Bổ sung nẹp hoặc tấm l�t v�o bề mặt b�n trong.
2) �C�c tấm ch�n
C�c tấm th�n nồi hơi bị ăn m�n hoặc hư hỏng c� thể được sửa chữa bằng c�ch loại bỏ một phần hoặc thay thế bằng miếng v� bổ sung (miếng v� phẳng) thỏa m�n bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn �p dụng. C�c tấm ch�n c� thể được sử dụng nếu thỏa m�n c�c y�u cầu sau:
(1) �Sử dụng mối h�n v�t m�p ngấu ho�n to�n.
(2) �C�c đường h�n được chụp X-quang ph� hợp với ti�u chuẩn chế tạo �p dụng. Kiểm tra si�u �m thỏa m�n ASME Code Case 2235 hoặc ASME Code, Section VIII, Division 2, mục 7.7.5 c� thể được sử dụng để thay thế cho chụp X-quang nếu c�c quy tr�nh kiểm tra NDT được người kiểm định thẩm định.
(3) �Tất cả c�c g�c của tấm ch�n m� kh�ng mở rộng tới đường h�n ngang hay dọc hiện c� phải được lượn g�c với b�n k�nh tối thiểu l� 25 mm. Đường h�n l�n cận với c�c đường h�n hiện c� phải được thẩm định.
3) �Độ bền vật liệu đệm đối với lớp phủ v� sửa chữa c�c mối h�n hiện c�
(1) �Vật liệu đệm d�ng cho sửa chữa mối h�n phải c� độ bền k�o tối thiểu bằng hoặc lớn hơn độ bền k�o tối thiểu của vật liệu cơ bản.
(2) �Nếu vật liệu đệm c� độ bền k�o tối thiểu nhỏ hơn độ bền k�o tối thiểu của vật liệu cơ bản, việc so s�nh th�nh phần h�a học giữa ch�ng phải được xem x�t li�n quan tới khả năng h�n v� hư hỏng trong khai th�c. Ngo�i ra, phải thỏa m�n c�c y�u cầu sau:
a) �Chiều d�y sửa chữa kh�ng được lớn hơn 50% chiều d�y y�u cầu của vật liệu cơ bản (kh�ng bao gồm lượng ăn m�n dự trữ).
b) �Chiều d�y của vật liệu h�n sửa chữa phải được tăng bởi tỷ lệ của độ bền k�o tối thiểu của vật liệu cơ bản tr�n độ bền k�o tối thiểu của vật liệu đệm.
����������
Trong đ�:
+ Tđệm: Chiều d�y của vật liệu h�n sửa chữa, (mm).
+ d: Chiều s�u hao hụt vật liệu cơ bản do ăn m�n v� chuẩn bị mối h�n, (mm).
+ Scơ bản: Độ bền k�o của vật liệu cơ bản, (bar).
+ Sđệm: Độ bền k�o của vật liệu đệm, (bar).
c) �Chiều d�y tăng l�n sau sửa chữa phải được m�i cạnh v� v�t nghi�ng th�nh một đoạn chuyển tiếp tr�n khoảng c�ch �t nhất l� 3 lần độ ch�nh lệch giữa hai mặt tiếp gi�p.
d) �Việc sửa chữa phải được thực hiện với tối thiểu 2 đường h�n.
4) �Sửa chữa lớp bọc v� phủ của đường h�n kim loại kh�ng gỉ
(1) �Quy tr�nh sửa chữa để phục hồi c�c khu vực c� lớp bọc hoặc phủ bị ăn m�n, bị gỡ bỏ hoặc thiếu phải được Đăng kiểm vi�n thẩm định trước khi thực hiện.
(2) �Phải xem x�t c�c yếu tố quan trọng m� c� thể ảnh hưởng tới kế hoạch sửa chữa. C�c yếu tố n�y bao gồm mức ứng suất, lượng P của vật liệu cơ bản, m�i trường hoạt động, khả năng hydro bị h�a tan trước đ�y, loại lớp l�t, sự xuống cấp c�c đặc t�nh của vật liệu cơ bản (gi�n h�a của hợp kim chromium-molybdenum), nhiệt độ điều �p tối thiểu v� việc cần thiết thực hiện kiểm định chu kỳ về sau.
(3) �Đối với nồi hơi tiếp x�c với nguy�n tử hydro di chuyển trong kim loại cơ bản (hoạt động trong m�i trường hydro ở nhiệt độ cao hoặc tiếp x�c với c�c khu vực của vật liệu cơ bản bị ăn m�n), đăng kiểm vi�n phải xem x�t c�c yếu tố bổ sung khi triển khai kế hoạch sửa chữa:
a) �Sự nhả kh� khỏi vật liệu cơ bản.
b) �Sự h�a cứng của vật liệu cơ bản do h�n, m�i hoặc kho�t v�m.
c) �Kiểm so�t nhiệt độ khi gia nhiệt v� trong khi h�n.
d) �Xử l� nhiệt sau khi h�n để giảm sự h�a cứng v� phục hồi c�c đặc t�nh cơ học.
C�c việc sửa chữa n�y phải được kiểm tra, gi�m s�t để đảm bảo ph� hợp với c�c y�u cầu sửa chữa. Sau khi l�m m�t tới nhiệt độ m�i trường, phải kiểm tra bằng phương ph�p PT tại vị tr� sửa chữa theo ASME Code, Section VIII, Division I, Phụ lục 1.
(4) �Đối với c�c nồi hơi được chế tạo bằng vật li�u cơ bản P-3, P-4, P-5, kim loại cơ bản tại vị tr� sửa chữa phải được kiểm tra nứt bằng phương ph�p si�u �m ph� hợp với ASME Code, Section V, Điều 4, mục T-473. Cuộc kiểm tra n�y được thực hiện th�ch hợp nhất l� c�ch tối thiểu 24 giờ sau khi ho�n th�nh sửa chữa đối với c�c hợp kim c� đặc t�nh chậm nứt.
6.1.6. �H�n v� gia nhiệt
6.1.6.1. �Quy định chung
Tất cả c�c sửa chữa v� ho�n cải bằng h�n phải thỏa m�n c�c y�u cầu �p dụng của ASME Code hoặc bộ luật �p dụng trong sửa chữa hoặc chế tạo, ngoại trừ việc cho ph�p theo điều 6.1.5.1-3). của Chương n�y.
6.1.6.2. �Quy tr�nh, chứng nhận v� b�o c�o
1) �Tổ chức, c� nh�n sửa chữa phải sử dụng thợ h�n v� quy tr�nh h�n được chứng nhận ph� hợp.
2) �Tổ chức, c� nh�n sửa chữa phải lưu giữ c�c b�o c�o của quy tr�nh h�n được chứng nhận v� b�o c�o chứng nhận quy tr�nh. C�c b�o c�o n�y phải được tr�nh cho Đăng kiểm vi�n trước khi bắt đầu h�n.
6.1.6.3. �Gia nhiệt
Nhiệt độ gia nhiệt sử dụng trong h�n sửa chữa phải ph� hợp với bộ luật, ti�u chuẩn, quy chuẩn �p dụng v� quy tr�nh h�n được chứng nhận. Việc miễn �p dụng gia nhiệt phải được thẩm định, v� y�u cầu �p dụng đặc t�nh kỹ thuật của quy tr�nh h�n mới nếu nhiệt độ gia nhiệt nhỏ hơn nhiệt độ quy định trong WPS thực tế. Người kiểm tra phải đảm bảo rằng nhiệt độ gia nhiệt tối thiểu được đo v� duy tr�. C� thể lựa chọn phương ph�p gia nhiệt mối h�n truyền thống, tham khảo Điều 2.8, ASME PCC-2.
6.1.6.4. �Xử l� nhiệt sau khi h�n (PWHT)
1) �Quy định chung
PWHT trong sửa chữa hoặc ho�n cải nồi hơi phải được thực hiện thỏa m�n c�c quy định li�n quan của Quy chuẩn n�y, bộ luật, ti�u chuẩn chế tạo �p dụng hoặc quy tr�nh PWHT kh�c được thẩm định như n�u ở 6.1.6-4(3). Tham khảo Điều 2.14, ASME PCC-1 về xử l� nhiệt v�ng của nồi hơi.
2) �Xử l� nhiệt sau khi h�n cục bộ
Xử l� nhiệt sau khi h�n cục bộ c� thể được thay thế bằng nẹp 360o tại vị tr� sửa chữa tr�n tất cả c�c vật liệu, với điều kiện thực hiện c�c ph�ng ngừa v� thỏa m�n c�c điều kiện sau:
(1) �Việc �p dụng được thẩm định, quy tr�nh được tr�nh b�y bởi người c� kinh nghiệm trong chuy�n m�n ph� hợp;
(2) �Quy tr�nh ph� hợp phải được đ�nh gi� qua c�c hệ số sau:
a) �Chiều d�y vật liệu cơ bản;
b) �Độ ch�nh lệch nhiệt;
c) �Đặc t�nh của vật liệu (độ cứng, bền);
d) �C�c thay đổi do xử l� nhiệt sau khi h�n cục bộ;
e) �Sự cần thiết cho c�c mối h�n xuy�n thấu;
f) �Kiểm tra bề mặt v� thể t�ch khi xử l� nhiệt sau h�n cục bộ;
g) �C�c biến dạng cục bộ v� tổng thể do nhiệt của v�ng bị n�n cục bộ của th�n nồi hơi �p lực.
(3) �Nhiệt độ gia nhiệt từ 150oC trở l�n, m� được x�c định bởi c�c quy tr�nh h�n ri�ng biệt, phải được duy tr�nh trong qu� tr�nh h�n;
(4) �Nhiệt độ xử l� nhiệt sau h�n cục bộ y�u cầu phải được duy tr� trong khoảng c�ch kh�ng �t hơn 2 lần chiều d�y vật liệu cơ bản, được đo từ ch�n của đường h�n. Nhiệt độ xử l� nhiệt sau h�n cục bộ phải được kiểm so�t bởi lượng cặp nhiệt ph� hợp (tối thiểu l� 2). Khi x�c định số lượng cặp nhiệt cần thiết, phải xem x�t tới k�ch thước v� h�nh d�ng của v�ng được xử l� nhiệt;
(5) �Việc kiểm so�t nhiệt lượng phải được �p dụng cho c�c v�i bất kỳ hoặc bộ phận bất kỳ gắn với nồi hơi trong phạm vi v�ng xử l� nhiệt sau h�n cục bộ;
(6) �Khi xử l� nhiệt sau h�n được thực hiện để chống lại nứt do m�i trường, phải xem x�t đặc t�nh luyện kim để đ�nh gi� quy tr�nh c� được chấp nhận hay kh�ng.
3) �C�c phương ph�p gia nhiệt hoặc h�n đắp c� kiểm so�t (CDW) thay thế cho PWHT
(1) �Quy định chung
a) �Tham khảo điều 2.9, ASME PCC-2 để c� th�ng tin bổ sung lựa chọn thay thế cho PWHT.
b) �Gia nhiệt v� CDW c� thể được sử dụng để thay thế cho PWHT khi PWHT kh�ng th�ch hợp hoặc về mặt cơ học l� kh�ng cần thiết. Trước khi sử dụng bất kỳ phương ph�p thay thế n�o, phải xem x�t t�nh luyện kim để đảm bảo phương ph�p lựa chọn thay thế l� ph� hợp. Việc xem x�t phải ch� � tới c�c hệ số như nguy�n nh�n thực hiện PWHT ban đầu của thiết bị, khả năng nhạy cảm với ăn m�n ứng suất nứt, c�c ứng suất tại vị tr� mối h�n, khả năng nhạy cảm với sự th�m nhập của hydrogen ở nhiệt độ cao, Đăng kiểm vi�n c� tr�ch nhiệm kiểm chứng rằng c�c phương ph�p được sử dụng ph� hợp với ti�u chuẩn của chủ thiết bị v� c�c y�u cầu của phần n�y.
c) �Việc lựa chọn phương ph�p h�n phải căn cứ v�o c�c quy định của ti�u chuẩn chế tạo �p dụng cho kế hoạch c�ng việc song song với xem x�t kỹ thuật ph� hợp của mối h�n trong t�nh trạng vừa h�n xong ở c�c điều kiện thử �p lực v� thử hoạt động.
d) �Khi c� dẫn chứng theo chỉ định của ASME, số P-No v� số nh�m trong phần n�y cho c�c vật liệu, th� c�c y�u cầu của phần n�y �p dụng cho vật liệu sử dụng của bộ luật ban đầu trong chế tạo, hoặc ASME hoặc bộ luật kh�c ph� hợp của c�c đặc t�nh cơ học v� th�nh phần h�a học với c�c chỉ số nh�m v� lượng P của ASME.
e) �C�c nồi hơi được chế tạo bằng th�p kh�c với th�p n�u ở (b) v� (c) của mục n�y, m� ban đầu c� y�u cầu xử l� nhiệt sau h�n, th� phải được xử l� nhiệt sau h�n nếu việc ho�n cải hoặc sửa chữa bao gồm h�n th�nh nồi hơi �p lực. Khi một trong c�c phương ph�p sau được sử dụng để thay thế cho PWHT, hệ số hiệu quả mối nối của PWHT c� thể tiếp tục được sử dụng nếu hệ số đ� từng được sử dụng trong thiết kế hiện đang đ�nh gi�.
(2) �Phương ph�p gia nhiệt (kh�ng y�u cầu thử độ bền va đập)
a) �Phương ph�p gia nhiệt, khi thực hiện thay cho PWHT, phải được giới hạn cho c�c vật liệu v� phương ph�p h�n sau:
+ Phải giới hạn vật liệu cho P-№ 1, Nh�m 1, 2 v� 3; v� P-№ 3, Nh�m 1 v� 2 (kh�ng bao gồm Mn-Mo ở Nh�m 2).
+ Phải giới hạn việc h�n l� c�c phương ph�p h�n hồ quang kim loại bảo vệ (SMAW), h�n hồ quang kim loại trong kh� (GMAW) v� h�n hồ quang vonfram (GTAW).
b) �Phải thực hiện phương ph�p gia nhiệt như sau:
+ Khu vực h�n phải được gia nhiệt v� duy tr� ở nhiệt độ tối thiểu l� 150oC trong khi h�n.
+ Nhiệt độ 150 oC phải được kiểm tra để đảm bảo rằng một khoảng 100 mm vật liệu hoặc 4 lần chiều d�y vật liệu (lấy gi� trị n�o lớn hơn) ở mỗi b�n của m�p đường h�n được duy tr� ở nhiệt độ tối thiểu khi h�n. Nhiệt độ giữa c�c lớp h�n tối đa kh�ng được vượt qu� 315oC.
+ Khi mối h�n kh�ng xuy�n thấu to�n bộ chiều d�y vật liệu, nhiệt độ gia nhiệt tối thiểu v� nhiệt độ giữa c�c lớp h�n tối đa chỉ cần duy tr� ở khoảng 100 mm vật liệu hoặc 4 lần chiều s�u của mối h�n sửa chữa, lấy gi� trị n�o lớn hơn ở mỗi ph�a của mối nối.
Lưu �: Kh�ng y�u cầu thử độ bền va đập khi sử dụng phương ph�p gia nhiệt n�y thay thế cho PWHT.
6.1.6.5. �Kiểm tra NDT mối h�n
1) �API 577 đưa ra hướng dẫn kiểm tra NDT mối h�n v� kết cấu h�n. Trước khi h�n, th�ng thường v�ng được chuẩn bị h�n phải được kiểm tra bằng MT hoặc PT để x�c định rằng kh�ng c� khuyết tật sẵn c�. Việc kiểm tra n�y đặc biệt quan trọng sau khi loại bỏ vết nứt hoặc c�c khuyết tật kh�c.
2) �Sau khi ho�n thiện đường h�n, n� phải được kiểm tra lại bằng phương ph�p NDT ph� hợp để x�c định rằng kh�ng c� khuyết tật, sử dụng c�c ti�u chuẩn được người kiểm tra chấp nhận hoặc bộ luật �p dụng trong chế tạo.
3) �C�c đường h�n mới, l� một phần của sửa chữa hoặc ho�n cải nồi hơi m� ti�u chuẩn quy chuẩn, ti�u chuẩn chế tạo y�u cầu phải chụp X-quang (như c�c đường h�n chu vi hoặc dọc th�n nồi hơi), th� phải được kiểm tra X-quang ph� hợp với ti�u chuẩn chế tạo. Trong trường hợp kh�ng thể thực hiện kiểm tra X-quang, c�c bề mặt c� thể tiếp cận được của mỗi đường h�n mới phải được kiểm tra to�n bộ bằng UT thay thế cho RT v�/hoặc phương ph�p NDT ph� hợp kh�c để x�c định rằng kh�ng tồn tại khuyết tật. UT thay thế cho RT phải tu�n theo ASME Code Case 2235 hoặc ASME Code, Section VIII, Division 2, mục 7.5.5. Nếu phương ph�p kh�c được sử dụng chứ kh�ng phải l� UT để thay thế RT, t�nh hiệu quả mối nối phải được giảm tới gi� trị ph� hợp với kh�ng chụp X-quang. Nếu thực tế kh�ng thể sử dụng c�c phương ph�p NDT theo quy định của ti�u chuẩn chế tạo, th� c� thể lựa chọn c�c phương ph�p NDT kh�c nếu ch�ng được thẩm định.
4) �C�c quy định chấp nhận cho việc sửa chữa hoặc ho�n cải bằng h�n phải ph� hợp với c�c phần �p dụng của ASME Code hoặc bộ luật cơ sở kh�c m� nồi hơi �p dụng.
6.1.6.6. �Kiểm tra mối h�n cho c�c nồi hơi bị nứt vỡ (Brittle Fracture)
Đối với c�c nồi hơi được chế tạo bằng vật liệu m� c� thể bị nứt vỡ (theo API 579-1/ASME FFS-1, Phần 3 hoặc theo ph�n t�ch kh�c) do hoạt động th�ng thường hay bất thường (bao gồm khởi động, dừng v� thử �p lực), phải thực hiện c�c cuộc kiểm tra ph� hợp sau khi h�n sửa chữa hoặc ho�n cải. C�c vết rạn nứt hoặc ứng suất kh�c c� thể l� khởi đầu của nứt vỡ khi nồi hơi hoạt động hoặc thử thủy lực. Phương ph�p MT hoặc NDT bề mặt hiệu quả kh�c n�n được xem x�t sử dụng. C�c kỹ thuật kiểm tra phải được lựa chọn để ph�t hiện c�c vết rạn nứt tới hạn như được x�c định bởi đ�nh gi� FFS.
6.2. �Đ�nh gi� lại
6.2.1. �Việc đ�nh gi� lại nồi hơi khi c� thay đổi nhiệt độ thiết kế, nhiệt độ thiết kế vật liệu tối thiểu hoặc MAWP c� thể được thực hiện chỉ sau khi thỏa m�n c�c y�u cầu sau:
1) �C�c t�nh to�n, được nh� chế tạo hoặc chủ thiết bị (hoặc người đại diện) c� kinh nghiệm trong thiết kế, chế tạo hoặc kiểm tra nồi hơi thực hiện, phải đảm bảo được việc đ�nh gi� lại.
2) �Việc đ�nh gi� lại phải được thực hiện ph� hợp với c�c y�u cầu của ti�u chuẩn chế tạo nồi hơi. Hoặc c� thể lập c�c t�nh to�n bằng việc sử dụng c�c c�ng thức ph� hợp theo phi�n bản mới nhất của ti�u chuẩn chế tạo ph� hợp với điều kiện l� tất cả c�c chi tiết cơ bản của nồi hơi thỏa m�n c�c y�u cầu của Chương n�y.
3) �C�c b�o c�o của cuộc kiểm tra hiện tại x�c minh rằng nồi hơi thỏa m�n cho c�c điều kiện hoạt động dự kiến v� c� lượng ăn m�n cho ph�p ph� hợp. Việc tăng �p suất l�m việc cho ph�p hoặc nhiệt độ thiết kế phải căn cứ v�o dữ liệu chiều d�y được x�c định từ đợt kiểm tra hoạt động hoặc kiểm tra b�n trong gần đ�y.
4) �Nồi hơi phải được thử �p lực bằng việc sử dụng c�ng thức thử �p lực ph� hợp của bộ luật được sử dụng để t�nh to�n đ�nh gi� lại trừ khi thỏa m�n c�c điều sau:
(a) Nồi hơi đ�i khi được thử �p lực với �p lực tương đương hoặc lớn hơn �p lực thử m� ti�u chuẩn chế tạo y�u cầu; v�
(b) T�nh to�n vẹn của nồi hơi được x�c nhận bởi phương ph�p kiểm tra NDT ri�ng biệt để thay thế cho thử thủy lực.
5) �Việc đ�nh gi� lại phải được kỹ sư chấp nhận.
6.2.2. �Việc đ�nh gi� lại nồi hơi được xem l� ho�n thiện khi gắn biển hiệu bổ sung hoặc đ�ng dấu bổ sung c� c�c th�ng tin như ở H�nh 9.
Đ�nh gi� lại bởi: Ng�y đ�nh gi� lại: Số SAP: MAWP:�������������� PSIG������������������ @������������ oC MDMT:�������������������� oC���������������� @���������� PSIG �p lực thử:����� PSIG |
H�nh 9. Biển hiệu bổ sung
1 C�c nồi hơi phải được c�c cơ quan Đăng kiểm v� tổ chức được c�ng nhận kiểm tra, kiểm định, chứng nhận trong sản xuất, chế tạo, sử dụng ph� hợp với c�c y�u cầu của Quy chuẩn n�y v� c�c ti�u chuẩn, văn bản quy phạm ph�p luật c� li�n quan.
2 Việc kiểm định c�c chỉ ti�u về kỹ thuật an to�n của nồi hơi c� thể �p dụng theo ti�u chuẩn kh�c theo đề nghị của cơ sở sử dụng, chế tạo với điều kiện ti�u chuẩn đ� phải c� c�c chỉ ti�u kỹ thuật về an to�n bằng hoặc cao hơn so với c�c chỉ ti�u quy định trong c�c ti�u chuẩn quốc gia được viện dẫn trong Quy chuẩn n�y.
3 Chất lượng c�c loại nồi hơi phải do nh�n vi�n kiểm tra NDT, gi�m s�t vi�n h�n v� thợ h�n được chứng nhận thực hiện.
4 C�c thiết bị an to�n, đo lường (van an to�n, �p kế) phải đ�p ứng y�u cầu kỹ thuật đo lường v� được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của ph�p luật đo lường. Việc kiểm tra, hiệu chỉnh c�c thiết bị an to�n, đo lường phải do cơ quan c� thẩm quyền thực hiện.
5 Kiểm định nồi hơi thực hiện theo c�c quy định tại Th�ng tư số 33/2011/TT-BGTVT ng�y 19/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao th�ng vận tải quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an to�n kỹ thuật v� bảo vệ m�i trường phương tiện, thiết bị thăm d�, khai th�c v� vận chuyển dầu kh� tr�n biển.
6 Nồi hơi phải được thực hiện kiểm định theo Quy tr�nh kiểm định n�u tại Phụ lục A của Quy chuẩn n�y.
7 Chứng nhận kết quả kiểm định:
Khi nồi hơi đạt được c�c y�u cầu kỹ thuật an to�n, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định theo mẫu quy định tại Phụ lục Id Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ng�y 15/5/2016 của Ch�nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An to�n, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an to�n lao động, huấn luyện an to�n, vệ sinh lao động v� quan trắc m�i trường lao động v� giấy chứng nhận theo mẫu tại Th�ng tư số 33/2011/TT-BGTVT.
8 Thời hạn kiểm định nồi hơi lắp đặt tr�n phương tiện, thiết bị thăm d� v� khai th�c dầu kh� tr�n biển tu�n theo quy định n�u tại Chương 6, Phần 2- Quy định kỹ thuật của Quy chuẩn n�y.
9 Chỉ được chế tạo nồi hơi theo thiết kế đ� được thẩm định bởi cơ quan c� thẩm quyền. Trong trường hợp thiết bị đ� được chế tạo ở nước ngo�i th� nồi hơi c� thể được chấp nhận nếu c� chứng chỉ ph� hợp v� kiểm tra thỏa m�n y�u cầu Quy chuẩn n�y.
10 Đơn vị thực hiện kiểm định phải thỏa m�n c�c quy định tại Chương II, Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ng�y 15/5/2016 của Ch�nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật an to�n, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an to�n lao động, huấn luyện an to�n, vệ sinh lao động v� quan trắc m�i trường lao động.
Phần 4 TR�CH NHIỆM CỦA C�C TỔ CHỨC, C� NH�N
1. �C�c tổ chức, c� nh�n li�n quan đến sản xuất, chế tạo, ho�n cải, nhập khẩu, thiết kế, khai th�c sử dụng, quản l�, kiểm tra, chứng nhận an to�n kỹ thuật v� bảo vệ m�i trường nồi hơi phải tu�n thủ c�c quy định của Quy chuẩn n�y v� c�c văn bản quy phạm ph�p luật c� li�n quan, chịu tr�ch nhiệm về kết quả kiểm tra.
2. �Tr�ch nhiệm của Cơ sở thiết kế.
Cơ sở thiết kế phải tu�n thủ c�c quy định, y�u cầu kỹ thuật của Quy chuẩn n�y.
3. �Tr�ch nhiệm của tổ chức, c� nh�n nhập khẩu, Cơ sở chế tạo, Cơ sở thử nghiệm nồi hơi.
3.1. �Tu�n thủ c�c quy định, quy chuẩn, ti�u chuẩn kỹ thuật hiện h�nh khi chế tạo, lắp r�p, sửa chữa, ho�n cải, nhập khẩu c�c nồi hơi.
3.2. �X�y dựng quy tr�nh c�ng nghệ, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng; đầu tư thiết bị kiểm tra, thử nghiệm,sản xuất ph� hợp; thiết bị kiểm tra phải được kiểm chuẩn định kỳ; tổ chức kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm v� chịu tr�ch nhiệm về chất lượng sản phẩm xuất xưởng.
3.3. �Chịu tr�ch nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng c�c nồi hơi nhập khẩu.
4. �Tr�ch nhiệm của Chủ thiết bị
Chịu tr�ch nhiệm sửa chữa, bảo dưỡng để bảo đảm ti�u chuẩn an to�n kỹ thuật v� bảo vệ m�i trường của c�c nồi hơi giữa hai kỳ kiểm định để duy tr� t�nh trạng kỹ thuật của ch�ng theo đ�ng c�c quy định của Quy chuẩn n�y.
5 C�c tổ chức, c� nh�n nhập khẩu, cơ sở chế tạo, cơ sở thử nghiệm, chủ thiết bị phải bảo quản, giữ g�n, kh�ng được sửa chữa, tẩy x�a giấy tờ x�c nhận kết quả kiểm tra, giấy chứng nhận đ� được cấp v� xuất tr�nh khi c� y�u cầu của người thi h�nh c�ng vụ c� thẩm quyền.
6 Cục Đăng kiểm Việt Nam c� tr�ch nhiệm tổ chức triển khai v� thực hiện Quy chuẩn n�y; Thẩm định thiết kế đ�ng mới, ho�n cải v� phục hồi/hiện đại h�a nồi hơi, kiểm tra, gi�m s�t kỹ thuật theo c�c quy định của Quy chuẩn n�y v� c�c quy định c� li�n quan kh�c của ph�p luật; tham mưu, đề nghị Bộ Giao th�ng vận tải kịp thời sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn n�y khi cần thiết.
7 Bộ Giao th�ng Vận tải c� tr�ch nhiệm định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc tu�n thủ Quy chuẩn n�y của c�c đơn vị c� hoạt động li�n quan.
1. �Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức in ấn, phổ biến, tuy�n truyền cho c�c tổ chức v� c� nh�n c� li�n quan thực hiện/�p dụng Quy chuẩn n�y.
2. �Khi c�c ti�u chuẩn, quy chuẩn, t�i liệu viện dẫn, c�c văn bản quy phạm ph�p luật, quy định, hướng dẫn c� li�n quan đến Quy chuẩn n�y c� sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế th� thực hiện theo quy định trong văn bản mới.
�
PHỤ LỤC A. QUY TR�NH KIỂM ĐỊNH AN TO�N KỸ THUẬT NỒI HƠI LẮP ĐẶT TR�N PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ THĂM D� KHAI TH�C TR�N BIỂN
1. PHẠM VI V� ĐỐI TƯỢNG �P DỤNG
1.1. Phạm vi �p dụng
Quy tr�nh kiểm định kỹ thuật an to�n n�y �p dụng để kiểm định kỹ thuật an to�n đối với c�c loại nồi hơi c� �p suất l�m việc của hơi lớn hơn 0,7 bar, nồi đun nước n�ng c� nhiệt độ của nước lớn hơn 115oC thuộc Danh mục c�c loại m�y, thiết bị, vật tư c� y�u cầu nghi�m ngặt về an to�n, vệ sinh lao động do Bộ Giao th�ng Vận tải quản l�.
Quy tr�nh n�y kh�ng �p dụng cho:
- Nồi hơi c� �p suất lớn hơn 0,7 bar nhưng dung t�ch chứa hơi v� nước kh�ng qu� 25 l�t v� t�ch số giữa dung t�ch (t�nh bằng l�t) v� �p suất (t�nh bằng bar) kh�ng qu� 200.
1.2. Đối tượng �p dụng
- C�c doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, c� nh�n sở hữu, quản l�, sử dụng nồi hơi, nồi đun nước n�ng n�u tại Mục 1.1 của Quy tr�nh n�y (sau đ�y gọi tắt l� cơ sở);
- C�c tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an to�n lao động.
2. T�I LIỆU VIỆN DẪN
- TCVN 6008-2010 - Thiết bị �p lực - Mối h�n. Y�u cầu kỹ thuật v� phương ph�p kiểm tra;
Trong trường hợp c�c quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v� ti�u chuẩn quốc gia viện dẫn tại quy tr�nh kiểm định n�y c� bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế th� �p dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định c�c chỉ ti�u về kỹ thuật an to�n của nồi hơi, nồi đun nước n�ng c� thể �p dụng theo ti�u chuẩn kh�c khi c� đề nghị của cơ sở sử dụng, chế tạo với điều kiện ti�u chuẩn đ� phải c� c�c chỉ ti�u kỹ thuật về an to�n bằng hoặc cao hơn so với c�c chỉ ti�u quy định trong c�c ti�u chuẩn quốc gia được viện dẫn trong quy tr�nh n�y.
3. THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA
Quy tr�nh sử dụng c�c thuật ngữ, định nghĩa trong 1.3, Phần 1 của Quy chuẩn n�y.
4. C�C BƯỚC KIỂM ĐỊNH
Khi kiểm định nồi hơi phải lần lượt tiến h�nh theo c�c bước sau:
- Kiểm tra hồ sơ, l� lịch thiết bị;
- Kiểm tra kỹ thuật b�n ngo�i, b�n trong;
- Kiểm tra kỹ thuật thử nghiệm;
- Kiểm tra vận h�nh;
- Xử l� kết quả kiểm định.
5. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH
C�c thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải ph� hợp với đối tượng kiểm định v� phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định, bao gồm:
5.1. Thiết bị , dụng cụ phục vụ kh�m x�t.
- Thiết bị chiếu s�ng c� điện �p của nguồn kh�ng qu� 12 V;
- B�a kiểm tra c� khối lượng từ 0,3 kg đến 0,5 kg;
- K�nh l�p c� độ ph�ng đại ph� hợp;
- Dụng cụ đo khoảng c�ch, độ d�i: Thước cặp, thước d�y;
- Thiết bị kiểm tra được b�n trong: Thiết bị nội soi.
5.2. Thiết bị, dụng cụ phục vụ thử bền.
- Thiết bị tạo �p suất c� đặc t�nh kỹ thuật (lưu lượng, �p suất) ph� hợp với đối tượng thử;
- Phương tiện, thiết bị kiểm tra độ k�n;
5.3. Thiết bị, dụng cụ đo lường:
�p kế c� cấp ch�nh x�c v� thang đo ph� hợp với �p suất thử.
5.4. Thiết bị, dụng cụ đo, kiểm tra chuy�n d�ng kh�c (nếu cần):
- Thiết bị kiểm tra si�u �m chiều dầy;
- Thiết bị kiểm tra chất lượng mối h�n bằng phương ph�p kh�ng ph� hủy;
- Thiết bị kiểm tra chất lượng bề mặt kim loại.
6. ĐIỀU KIỆN KIỂM ĐỊNH
Khi tiến h�nh kiểm định phải đảm bảo c�c điều kiện sau đ�y:
6.1. Nồi hơi phải ở trạng th�i sẵn s�ng đưa v�o kiểm định.
6.2. Hồ sơ, t�i liệu của nồi hơi phải đầy đủ.
6.3. C�c yếu tố m�i trường, thời tiết kh�ng l�m ảnh hưởng tới kết quả kiểm định.
6.4. C�c điều kiện về an to�n vệ sinh lao động phải đ�p ứng để kiểm định nồi hơi.
7. CHUẨN BỊ KIỂM ĐỊNH
Trước khi tiến h�nh kiểm định nồi hơi phải thực hiện c�c c�ng việc chuẩn bị sau:
7.1. Thống nhất kế hoạch kiểm định, c�ng việc chuẩn bị v� phối hợp giữa tổ chức kiểm định với cơ sở, bao gồm cả những nội dung sau:
7.1.1. Chuẩn bị hồ sơ, t�i liệu của nồi hơi.
7.1.2. Vệ sinh trong, ngo�i nồi hơi.
7.1.3. Th�o c�c cửa người chui, cửa vệ sinh.
7.1 4. Chuẩn bị c�c c�ng tr�nh đảm bảo cho việc xem x�t tất cả c�c bộ phận của nồi hơi.
7.1.5. Chuẩn bị điều kiện về nh�n lực, vật tư, thiết bị để phục vụ qu� tr�nh kiểm định; cử người tham gia v� chứng kiến kiểm định.
7.2. Kiểm tra hồ sơ, l� lịch nồi hơi.
Căn cứ v�o c�c h�nh thức kiểm định để kiểm tra, xem x�t c�c hồ sơ, t�i liệu kỹ thuật của nồi hơi:
7.2.1. Khi kiểm định kỹ thuật an to�n lần đầu:
7.2.1.1. Kiểm tra l� lịch của nồi hơi, nồi đun nước n�ng: Theo nội dung của Quy chuẩn n�y, lưu � xem x�t c�c t�i liệu:
- C�c chỉ ti�u về kim loại chế tạo, kim loại h�n;
- T�nh to�n sức bền c�c bộ phận chịu �p lực;
- Bản vẽ chế tạo;
- Hướng dẫn vận h�nh, bảo dưỡng sửa chữa;
- Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức được chỉ định cấp theo quy định, trong trường hợp cơ quan c� thẩm quyền đ� ban h�nh quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với đối tượng kiểm định.
7.2.1.2. Hồ sơ xuất xưởng của nồi hơi:
- C�c chứng chỉ về kim loại chế tạo, kim loại h�n;
- Kết quả kiểm tra chất lượng mối h�n;
- Bi�n bản nghiệm thử xuất xưởng.
7.2.1.3. C�c b�o c�o kết quả hiệu chuẩn thiết bị đo lường; bi�n bản kiểm tra tiếp đất, chống s�t, thiết bị bảo vệ (nếu c�).
7.2.1.4. Hồ sơ lắp đặt:
- T�n cơ sở lắp đặt v� cơ sở sử dụng;
- Đặc t�nh của những vật liệu bổ sung khi lắp đặt;
- Những số liệu về h�n như: c�ng nghệ h�n, m� hiệu que h�n, t�n thợ h�n v� kết quả thử nghiệm c�c mối h�n;
- C�c bi�n bản kiểm định từng bộ phận của nồi hơi (nếu c�);
- C�c t�i liệu về kiểm tra kh�c đối với c�c bộ phận nồi hơi, bộ qu� nhiệt l�m việc với nhiệt độ th�nh lớn hơn 4500C.
7.2.2. Khi kiểm định kỹ thuật an to�n định kỳ (b�n ngo�i, b�n trong, thử �p lực..):
7.2.2.1. Kiểm tra l� lịch, bi�n bản kiểm định v� phiếu kết quả kiểm định lần trước.
7.2.2.2. Hồ sơ về quản l� sử dụng, vận h�nh, bảo dưỡng; bi�n bản kiểm tra (nếu c�).
7.2.3. Khi kiểm định kỹ thuật an to�n bất thường:
7.2.3.1. Trường hợp sửa chữa, cải tạo, n�ng cấp: Hồ sơ sửa chữa, cải tạo, n�ng cấp; bi�n bản nghiệm thu sau sửa chữa, cải tạo, n�ng cấp.
7.2.3.2. Trường hợp thay đổi vị tr� lắp đặt: xem x�t hồ sơ lắp đặt.
7.2.3.3. Trường hợp sau khi nồi hơi và n�̀i đun nước nóng kh�ng l�m việc từ 12 th�ng trở l�n xem x�t hồ sơ như kiểm định kỹ thu�̣t an toàn định kỳ.
Đ�nh gi� kết quả hồ sơ, l� lịch: Kết quả đạt y�u cầu khi:
- L� lịch của thiết bị đầy đủ v� đ�p ứng quy định của Quy chuẩn n�y.
- Nếu kh�ng đảm bảo, cơ sở phải c� biện ph�p khắc phục bổ sung.
7.3. Chuẩn bị đầy đủ c�c phương tiện kiểm định ph� hợp để phục vụ qu� tr�nh kiểm định.
7.4. X�y dựng v� thống nhất thực hiện c�c biện ph�p đảm bảo an to�n với cơ sở trước khi kiểm định. Trang bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện bảo vệ c� nh�n, đảm bảo an to�n trong qu� tr�nh kiểm định.
8. TIẾN H�NH KIỂM ĐỊNH
Y�u cầu th�o xả hết m�i chất trong thiết bị, l�m sạch b�n trong v� b�n ngo�i thiết bị trước khi thực hiện c�c bước kiểm định tiếp theo. Khi tiến h�nh kiểm định phải thực hiện theo tr�nh tự sau:
8.1. Kiểm tra kỹ thuật b�n ngo�i:
8.1.1. Mặt bằng, vị tr� lắp đặt.
8.1.2. Hệ thống chiếu s�ng vận h�nh.
8.1.3. S�n thao t�c, cầu thang, gi� treo.
8.1.4. Hệ thống tiếp đất an to�n điện, chống s�t (nếu c�).
8.1.5. Kiểm tra c�c th�ng số kỹ thuật tr�n nh�n m�c của nồi hơi so với hồ sơ l� lịch.
8.1.6. Kiểm tra t�nh trạng của c�c thiết bị an to�n, đo lường v� phụ trợ về số lượng, kiểu loại, c�c th�ng số kỹ thuật so với thiết kế v� ti�u chuẩn quy định.
8.1.7. C�c loại van lắp tr�n nồi hơi về số lượng, kiểu loại, c�c th�ng số kỹ thuật so với thiết kế v� ti�u chuẩn quy định.
8.1.8. Kiểm tra t�nh trạng của c�c thiết bị phụ trợ kh�c k�m theo phục vụ qu� tr�nh l�m việc của nồi hơi.
8.1.9. Kiểm tra t�nh trạng mối h�n, bề mặt kim loại c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi. Khi c� nghi ngờ th� y�u cầu cơ sở �p dụng c�c biện ph�p kiểm tra bổ sung ph� hợp để đ�nh gi� ch�nh x�c hơn.
8.1.10. T�nh trạng của lớp bảo �n c�ch nhiệt.
8.1.11. Kiểm tra c�c chi tiết gh�p nối.
Đ�nh gi� kết quả: Kết quả đạt y�u cầu khi đ�p ứng y�u cầu thuộc Chương 6, Phần 2 của Quy chuẩn n�y.
- Kh�ng c� c�c vết nứt, phồng, m�p, biến dạng, bị ăn m�n qu� quy định ở c�c bộ phận chịu �p lực v� ở c�c mối h�n, mối nối b�n ngo�i thiết bị.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật b�n trong:
8.2.1. Kiểm tra t�nh trạng c�u cặn, han gỉ, ăn m�n th�nh kim loại b�n trong của nồi hơi.
8.2.2. Kiểm tra t�nh trạng mối h�n, bề mặt kim loại c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi. Khi c� nghi ngờ th� y�u cầu cơ sở �p dụng c�c biện ph�p kiểm tra bổ sung ph� hợp để đ�nh gi� ch�nh x�c hơn.
8.2.3. Đối với những vị tr� kh�ng thể tiến h�nh kiểm tra b�n trong khi kiểm định th� việc kiểm tra t�nh trạng kỹ thuật phải được thực hiện theo t�i liệu kỹ thuật của nh� chế tạo. Trong t�i liệu phải ghi r�: hạng mục, phương ph�p v� tr�nh tự kiểm tra.
8.2.4. Khi kh�ng c� khả năng kiểm tra b�n trong do đặc điểm kết cấu của nồi hơi, cho ph�p thay thế việc kiểm tra b�n trong bằng thử thủy lực với �p suất thử quy định v� kiểm tra những bộ phận c� thể kh�m x�t được.
8.2.5. Khi nghi ngờ về t�nh trạng kỹ thuật c�c bộ phận chịu �p lực của nồi hơi, người sử dụng cần th�o gỡ một phần hoặc to�n bộ lớp c�ch nhiệt, th�o gỡ một số ống lửa hoặc cắt một số đoạn ống nước để kiểm tra.
8.2.6. Khi ph�t hiện c� những khuyết tật l�m giảm độ bền th�nh chịu �p lực (th�nh bị mỏng, c�c mối nối m�n) cần giảm th�ng số l�m việc của nồi hơi. Việc giảm th�ng số phải dựa tr�n cơ sở t�nh lại sức bền theo c�c số liệu thực tế.
Đ�nh gi� kết quả: Kết quả đạt y�u cầu khi đ�p ứng y�u cầu thuộc Chương 6, Phần 2 của Quy chuẩn n�y;
- Kh�ng c� c�c vết nứt, phồng, m�p, biến dạng, bị ăn m�n qu� quy định ở c�c bộ phận chịu �p lực v� ở c�c mối h�n, mối nối b�n trong thiết bị.
8.3. Kiểm tra kỹ thuật, thử nghiệm:
8.3.1. Nồi hơi, nồi đun nước n�ng được miễn thử bền khi kiểm định lần đầu nếu thời gian thử xuất xưởng kh�ng qu� 24 th�ng, được bảo quản tốt, trong qu� tr�nh vận chuyển v� lắp đặt kh�ng c� biểu hiện bị va đập, biến dạng. Bi�n bản kiểm định phải ghi r� l� do v� đ�nh k�m c�c bi�n bản nghiệm thử thủy lực xuất xưởng của cơ sở chế tạo, bi�n bản nghiệm thu lắp đặt.
8.3.2. Khi kiểm tra, phải c� biện ph�p c�ch ly để đảm bảo c�c thiết bị bảo vệ tự động, đo lường kh�ng bị ph� hủy ở �p suất thử. Trong trường hợp kh�ng đảm bảo được th� phải th�o c�c thiết bị n�y ra.
8.3.3. Thử bền:
Thời hạn thử bền nồi hơi kh�ng qu� 6 năm một lần v� phải tiến h�nh thử bền với c�c y�u cầu sau:
8.3.3.1. M�i chất thử l� nước. Nhiệt độ m�i chất thử dưới 50oC v� kh�ng thấp hơn nhiệt độ m�i trường xung quanh qu� 5oC
8.3.3.2. �p suất thử, thời gian duy tr� �p suất thử được quy định tại bảng A.1 dưới đ�y:
Bảng A.1: �p suất, thời gian duy tr� thử bền sau lắp đặt lần đầu
�p suất thiết kế (bar) | �p suất thử (bar) | Thời gian duy tr� (ph�t) |
p | 2 p nhưng kh�ng nhỏ hơn 2 bar | 30 |
p > 5 | 1,5 p nhưng kh�ng nhỏ hơn 10 bar | 30 |
�p suất, thời gian duy tr� thử bền khi kiểm định định kỳ, bất thường
�p suất l�m việc lớn nhất cho ph�p (MAWP) | �p suất thử (bar) | Thời gian duy tr� (ph�t) |
| 1,5 | 5 |
�p suất, thời gian duy tr� thử bền bộ h�m nước, bộ qu� nhiệt, bộ t�i nhiệt
T�n c�c bộ phận | �p suất thử (bar) | Thời gian duy tr� (ph�t) |
Bộ h�m nước ngắt được | 1,5 | 30 |
Bộ h�m nước kh�ng ngắt được | 2,0 | 30 |
Bộ qu� nhiệt, t�i qu� nhiệt | 1,5 | 30 |
8.3.3.3. Tr�nh tự thử bền:
8.3.3.3.1. Nạp m�i chất thử: Nạp đầy nước v�o nồi hơi (lưu � việc xả kh�).
8.3.3.3.2. Tăng �p suất l�n �p suất thử (lưu � phải tiến h�nh từ từ để tr�nh hiện tượng d�n nở đột ngột l�m hỏng nồi hơi, nghi�m cấm việc g� b�a khi ở �p suất thử). Theo d�i, ph�t hiện c�c hiện tượng bất thường trong qu� tr�nh thử.
8.3.3.3.3. Duy tr� �p suất thử theo quy định.
8.3.3.3.4. Giảm �p suất từ từ về �p suất l�m việc, giữ nguy�n �p suất n�y trong suốt qu� tr�nh kiểm tra. Sau đ� giảm �p suất về (0); khắc phục c�c tồn tại (nếu c�) v� kiểm tra lại kết quả đ� khắc phục được.
Đ�nh gi� kết quả: Kết quả thử bền được coi l� đạt y�u cầu khi:
- Kh�ng c� hiện tượng nứt, rạn;
- Kh�ng c� c�c bụi nước, hạt nước chảy qua c�c mối n�c, mối nối ren, b�ch, van;
- Kh�ng c� hiện tượng rịn mồ h�i, đọng sương tr�n c�c mối h�n;
- Kh�ng c� hiện tượng biến dạng;
- Nếu c� hiện tượng rịn nước qua c�c van, b�ch nối, ren nối với phụ kiện m� �p suất thử kh�ng bị giảm qu� 3% trong thời gian duy tr� �p suất thử th� coi như đạt y�u cầu.
8.4. Kiểm tra vận h�nh.
8.4.1. Kiểm tra c�c điều kiện để c� thể đưa nồi hơi v�o vận h�nh.
8.4.2. Kiểm tra t�nh trạng l�m việc của nồi hơi v� c�c phụ kiện k�m theo; thời hạn kiểm định, hiệu chuẩn v� sự l�m việc của c�c thiết bị đo lường, bảo vệ.
8.4.3. Khi nồi hơi l�m việc ổn định, tiến h�nh n�ng �p suất để kiểm tra v� hiệu chỉnh �p suất l�m việc của van an to�n, thực hiện ni�m ch� van an to�n.
8.4.4. �p suất đặt của van an to�n kh�ng vượt qu� 1,1 lần �p suất l�m việc cao nhất cho ph�p của nồi hơi.
Đ�nh gi� kết quả: Kết quả đạt y�u cầu khi nồi hơi, nồi đun nước n�ng, c�c thiết bị phụ trợ v� c�c thiết bị đo lường bảo vệ l�m việc b�nh thường, c�c th�ng số l�m việc ổn định.
9. XỬ L� KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
9.1. Lập bi�n bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại phụ lục 01 ban h�nh k�m theo quy tr�nh n�y.
9.2. Th�ng qua bi�n bản kiểm định:
Th�nh phần tham gia th�ng qua bi�n bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải c� c�c th�nh vi�n sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Kiểm định vi�n thực hiện việc kiểm định.
Khi bi�n bản được th�ng qua, kiểm định vi�n, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền c�ng k� v� đ�ng dấu (nếu c�) v�o bi�n bản. Bi�n bản kiểm định được lập th�nh hai (02) bản, mỗi b�n c� tr�ch nhiệm lưu giữ 01 bản.
9.3. Ghi t�m tắt kết quả kiểm định v�o l� lịch của nồi hơi (ghi r� họ t�n kiểm định vi�n, ng�y th�ng năm kiểm định).
9.4. D�n tem kiểm định: Kiểm định vi�n d�n tem kiểm định khi thiết bị đạt y�u cầu.Tem được d�n ở vị tr� dễ quan s�t.
9.5. Chứng nhận kết quả kiểm định:
9.5.1. Khi nồi hơi được kiểm định đạt y�u cầu kỹ thuật an to�n, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho nồi hơi, nồi đun nước n�ng theo quy định.
9.5.2. Khi nồi hơi được kiểm định kh�ng đạt c�c y�u cầu th� chỉ thực hiện c�c bước 9.1, 9.2 v� chỉ cấp cho cơ sở bi�n bản kiểm định, trong đ� phải ghi r� l� do nồi kh�ng đạt y�u cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục v� thời hạn thực hiện c�c kiến nghị đ�; đồng thời gửi bi�n bản kiểm định v� th�ng b�o bằng văn bản về cơ quan quản l� nh� nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng nồi hơi.
10. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
10.1. Thời hạn kiểm kỹ thu�̣t an toàn nồi hơi, nồi đun nước n�ng tu�n theo Chương 6, Phần 2 của Quy chuẩn n�y.
10.2.Trường hợp nh� chế tạo quy định hoặc cơ sở y�u cầu thời hạn kiểm định ngắn hơn th� thực hiện theo quy định của nh� chế tạo v� y�u cầu của cơ sở.
10.3. Khi r�t ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định vi�n phải n�u r� l� do trong bi�n bản kiểm định v� c� sự thống nhất của cơ sở sử dụng.
Phụ lục 01
MẪU BI�N BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TO�N
NỒI HƠI, NỒI ĐUN NƯỚC N�NG
(Cơ quan quản l� cấp tr�n)
Số:............ | CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
.............., ng�y... th�ng... năm... |
BI�N BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TO�N
(NỒI HƠI, NỒI ĐUN NƯỚC N�NG)
Ch�ng t�i gồm:
1................................................. Số hiệu kiểm định vi�n:..........................
2................................................. Số hiệu kiểm định vi�n:..........................
Thuộc:..........................................................................................................
Số đăng k� chứng nhận của tổ chức kiểm định:.....................................
Đ� tiến h�nh kiểm định (t�n đối tượng kiểm định):..................................
Vị tr� lắp đặt:.................................................................................................
Đơn vị sử dụng:..........................................................................................
Địa chỉ (trụ sở ch�nh):.................................................................................
Quy tr�nh kiểm định �p dụng:....................................................................
Chứng kiến kiểm định v� th�ng qua bi�n bản:........................................
1............................................. Chức vụ:......................................................
2............................................. Chức vụ:......................................................
I. TH�NG SỐ CƠ BẢN CỦA NỒI
Loại, m� hiệu:......................................... �p suất thiết kế:.............................. bar
Số chế tạo:.............................................. �p suất l�m việc:............................ bar
Năm chế tạo:.......................................... C�ng suất:........................................ t/h
Nh� chế tạo:........................................... Nhi�n liệu sử dụng:...............................
Nhiệt độ thiết kế hơi b�o h�a:......... oC Nhiệt độ thiết kế hơi qu� nhiệt:........... oC
C�ng dụng:.......................................................................................
Ng�y kiểm định lần trước:............................, do................................... thực hiện.
II. H�NH THỨC KIỂM ĐỊNH
.............................................
III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ:
- Nhận x�t:............................................................................................
- Đ�nh gi� kết quả:��������� Đạt����� �������� Kh�ng đạt������� �
2. Kiểm tra kỹ thuật b�n ngo�i, b�n trong:
�Hạng mục kiểm tra | Đạt | Kh�ng đạt |
Khoảng c�ch |
|
|
Cửa |
|
|
Cầu thang, s�n thao t�c |
|
|
Chiếu s�ng vận h�nh |
|
|
Hệ thống chống s�t |
|
|
T�nh trạng bề mặt kim loại c�c bộ phận chịu �p lực |
|
|
T�nh trạng mối h�n |
|
|
T�nh trạng c�u cặn |
|
|
Hệ thống cấp nước |
|
|
C�c thiết bị, bộ phận phụ trợ |
|
|
Van an to�n |
|
|
�p kế |
|
|
Đo mức |
|
|
C�c thiết bị bảo vệ, đo lường, tự động kh�c |
|
|
Đ�nh gi� kết quả:
- Nhận x�t:..............................................................................................................
- Đ�nh gi� kết quả:���������� Đạt�������� ��������� Kh�ng đạt������� �
3. Thử nghiệm:
Nội dung thử | �p suất thử (bar) | Thời gian duy tr� (ph�t) |
Thử bền |
|
|
Thử vận h�nh |
|
|
Đ�nh gi� kết quả:
- Nhận x�t:...............................................................................................................................
- Đ�nh gi� kết quả:���������� Đạt�������� ��������� Kh�ng đạt������� �
IV. KẾT LUẬN V� KIẾN NGHỊ
1. Nồi hơi (hoặc nồi đun nước n�ng) được kiểm định c� kết quả:
Đạt�� ������ Kh�ng đạt�� �;
2. Đ� được d�n tem kiểm định số:........................ Tại vị tr�:...................................................
3. �p suất l�m việc cho ph�p:.......................... (bar)
4. �p suất đặt của van an to�n::........................(bar)
5. C�c kiến nghị (khi kết quả kiểm định kh�ng đạt y�u cầu):...................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị:..................................................................................................
V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Kiểm định định kỳ ng�y...... th�ng...... năm......
L� do r�t ngắn thời hạn (nếu c�):.............................................................................................
Bi�n bản đ� được th�ng qua ng�y...... th�ng...... năm......
Tại:...........................................................................................................................................
Bi�n bản được lập th�nh...... bản, mỗi b�n giữ...... bản.
Ch�ng t�i, những kiểm định vi�n thực hiện kiểm định ho�n to�n chịu tr�ch nhiệm về t�nh ch�nh x�c đối với kết quả kiểm định ghi trong bi�n bản n�y./.
CHỦ CƠ SỞ(K� t�n v� đ�ng dấu) | �
| KIỂM ĐỊNH VI�N(K�, ghi r� họ, t�n) |
Phụ lục B
(tham khảo)
Th�nh phần h�a học v� cơ t�nh của một số m�c th�p tấm v� ống th�p theo c�c ti�u chuẩn ISO
Bảng B.1. Th�nh phần h�a học của th�p tấm c�cbon v� hợp kim thấp d�ng cho nồi hơi (ISO 9328-2:1991)
TT | M�c th�p | Th�nh phần h�a học, % | ||||||||
C | Si | Mn | P max | S max | AI (nh�m) tổng cộng | Cr | Mo | C�c th�nh phần kh�c | ||
1 | P 235 | < 0,17 | <0,35 | 0,40 đến 1,20 | 0,035 | 0,030 | > 0,020 | < 0,30 | <0,08 | Cu < 0,30 Ni��������������� < 0,30 5) |
2 | P 265 | < 0,20 | <0,35 | 0,50 đến 1,40 | 0,035 | 0,030 | > 0,020 | < 0,30 | <0,08 | Cu < 0,30 Ni <0,30 5) |
3 | P 290 PH 290 | < 0,20 0,14 đến 0,20 | <0,40 | 0,09 đến 1,50 | 0,035 | 0,030 | > 0,020 | < 0,30 | <0,08 | Cu < 0,30 Ni�������������� < 0,30 5) |
4 | P 315 PH 315 | < 0,20 0,15 đến 0,22 | 0,10 đến 0,50 | 0,09 đến 1,60 | 0,035 | 0,030 | > 0,020 | < 0,30 | <0,08 | Cu < 0,30 Ni������������������ < 0,30 5) |
5 | P 355 PH 355 | < 0,22 0,15 đến 0,22 | 0,10 đến 0,50 | 0,09 đến 1,60 | 0,035 | 0,030 | > 0,020 | < 0,30 | <0,08 | Cu < 0,30 Ni <0,30 5) |
6 | 16 Mo 3 | 0,12 đến 0,20 | < 0,35 | 0,40 đến 0,90 | 0,035 | 0,030 | 7) | < 0,30 | 0,25 đến 0,35 | Cu < 0,30 |
7 | 14CrMo45 | 0,08 đến 0,18 | < 0,35 | 0,40 đến 1,00 | 0,035 | 0,030 | 7) | 0,70 đến 1,15 | 0,40 đến 0,60 | Cu < 0,30 |
8 | 13CrMo910T1 | 0,08 đến 0,15 8) | ≤ 0,50 | 0,40 đến 0,70 | 0,035 | 0,030 | 7) | 2,00 đến 2,50 | 0,90 đến 1,10 | Cu < 0,30 |
9 | 13CrMo910T2 | 0,08 đến 0,15 8) | < 0,50 | 0,40 đến 0,70 | 0,035 | 0,030 | 7) | 2,00 đến 2,50 | 0,90 đến 1,10 | Cu < 0,30 |
Bảng B.2. Cơ t�nh ở điều kiện nhiệt độ trong ph�ng v� nhiệt độ cao của th�p tấm c�cbon v� hợp kim thấp d�ng cho nồi hơi (ISO 9328-2: 1991)
M�c th�p | Cơ t�nh ở nhiệt độ ph�ng | Ứng suất ở nhiệt độ cao | Nhiệt luyện | ||||||||||
Chiều d�y, mm | Re(1)min, MPa | Rm, MPa | A(1) min % | KV(1)min | Rp (xem bảng) | Ứng suất r�o (xem bảng) | Điều kiện nhiệt luyện thường d�ng | ||||||
J | �C | K� hiệu | Tỏi hay anstenit h�a | L�m nguội | Ram, 0C | L�m nguội | |||||||
P 235 PH 235 | > 3< 16 | 235 |
| 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
>16 < 40 | 225 |
| 25 |
|
|
|
|
|
|
| - | - | |
> 40 < 60 | 215 | 360 đến 480 | 25 | 27 | 0 | 36) | 4 + 56) | N(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� |
|
| |
> 60 < 100 | 200 |
| 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 185 | 350 đến 480 | 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
P 265 PH 265 | > 3< 16 | 265 |
| 24 |
|
|
|
|
|
|
| - | - |
> 16 < 40 | 255 |
| 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 40 < 60 | 245 | 410 đến 530 | 23 | 27 | 0 | 36) | 4 + 56) | N(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� |
|
| |
> 60 < 100 | 215 |
| 22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 200 | 400 đến 530 | 22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
P 290 PH 290 | > 3 < 16 | 290 |
| 22 |
|
|
|
|
|
|
| - | - |
>16 < 40 | 285 |
| 22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 40 < 60 | 280 | 460 đến 580 | 22 | 27 | 0 | 36) | 4 + 56) | N(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� |
|
| |
> 60 < 100 | 255 |
| 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 230 | 440 đến 570 | 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
P 315 PH 315 | >3< 16 | 315 |
| 21 |
|
|
|
|
|
|
| - | - |
> 16 < 40 | 310 |
| 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 40 < 60 | 305 | 490 đến 610 | 21 | 27 | 0 | 36) | 4 + 56) | N(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� |
|
| |
> 60 < 100 | 280 |
| 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 255 | 470 đến 600 | 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
P 355 PH 355 | > 3 < 16 | 355 |
| 21 |
|
|
|
|
|
|
| - | - |
> 16 < 40 | 345 | 510 đến 650 | 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 40 < 60 | 335 |
| 21 | 27 | 0 | 36) | 4 + 56) | N(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� |
|
| |
> 60 < 100 | 315 | 500 đến 650 | 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 295 | 490 đến 640 | 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
16 Mo3 | >3< 16 | 280 |
| 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
> 16 < 40 | 270 | 450 đến 600 | 24 | 31 | 20 |
|
|
|
|
|
|
| |
> 40 < 60 | 260 |
| 23 |
|
| 3 | 4 + 5 | N (+ T)(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� | 600 đến 650 | Kh�ng kh� | |
> 60 < 100 | 240 | 430 đến 580 | 22 | 27 | 20 |
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 220 | 420 đến 570 | 19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
14 CrMo 45 | >3< 16 | 300 |
| 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
> 16 < 40 | 300 | 450 đến 600 | 20 | 31 | 20 |
|
|
|
|
|
|
| |
> 40 < 60 | 300 |
| 19 |
|
| 3 | 4+5 | N+T(1) | 890 đến 950 | Kh�ng kh� | 630 đến 730 | Kh�ng kh� | |
> 60 < 100 | 275 | 440 đến 590 | 18 | 27 | 20 |
|
|
|
|
|
|
| |
> 100 < 150 | 255 | 430 đến 580 | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
13 CrMo9 10 T1 | >3< 16 | 275 |
| 18 |
|
| 3 | 4+5 | N+T(1) | 920 đến 980 | Kh�ng kh� | 680 đến 750 | Kh�ng kh� |
> 16 < 40 | 265 | 480 đến 620 | 18 | 31 | 20 | ||||||||
> 40 < 60 | 265 |
| 18 |
|
| ||||||||
> 60 < 100 | 260 | 470 đến 620 | 17 |
|
| ||||||||
> 100 < 150 | 250 | 460 đến 610 | 16 | 27 | 20 | ||||||||
> 150 < 300 | 240 | 450 đến 600 | 16 |
|
| ||||||||
13 CrMo9 10 T2 | >3< 16 | 310 | 520 đến 670 | 18 | 31 | 20 | 3 | - | N+T(1) | 920 đến 980 | Kh�ng kh� | 700 đến 770 | Kh�ng kh� |
> 16 < 40 | |||||||||||||
> 40 < 60 | |||||||||||||
> 60 < 100 | 17 | 27 | 20 |
Re - Giới hạn chảy; Rm - giới hạn bền k�o; A - độ gi�n d�i tương đối (mẫu ngắn); KV - độ n�n bẹp; N - thường h�a; N (+T) - thường h�a v� c� y�u cầu ri�ng th� ram; N + T - thường h�a v� ram
Bảng B.3. Giới hạn chảy 0,2% ở nhiệt độ cao của c�c th�p n�u trong Bảng B.1
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Chiều dầy, mm | Rp 0,2 min, MPa | |||||||||
Nhiệt độ, �C | ||||||||||||
150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 | |||
PH 235 | N | ≤ 16 | 185 | 165 | 145 | 127 | 116 | 110 | 106 | - | - | - |
> 16 ≤ 40 | 183 | 164 | 145 | 127 | 116 | 110 | 106 | - | - | - | ||
> 40 ≤ 60 | 172 | 159 | 145 | 127 | 116 | 110 | 106 | - | - | - | ||
> 60 ≤ 100 | 172 | 159 | 145 | 127 | 116 | 110 | 106 | - | - | - | ||
> 100 ≤ 150 | 165 | 154 | 140 | 122 | 111 | 105 | 101 | - | - | - | ||
PH 265 | N | ≤ 16 | 216 | 194 | 171 | 152 | 141 | 134 | 130 | - | - | - |
> 16 ≤ 40 | 213 | 192 | 171 | 152 | 141 | 134 | 130 | - | - | - | ||
> 40 ≤ 60 | 204 | 188 | 171 | 152 | 141 | 134 | 130 | - | - | - | ||
> 60 ≤ 100 | 204 | 188 | 171 | 152 | 141 | 134 | 130 | - | - | - | ||
>100 ≤ 150 | 197 | 182 | 166 | 147 | 136 | 129 | 125 | - | - | - | ||
PH 290 | N | ≤ 16 | 247 | 223 | 198 | 177 | 167 | 158 | 153 | - | - | - |
> 16 ≤ 40 | 242 | 220 | 198 | 177 | 167 | 158 | 153 | - | - | - | ||
> 40 ≤ 60 | 236 | 217 | 198 | 177 | 167 | 158 | 153 | - | - | - | ||
> 60 ≤ 100 | 236 | 217 | 198 | 177 | 167 | 158 | 153 | - | - | - | ||
> 100 ≤ 150 | 223 | 205 | 187 | 167 | 157 | 148 | 144 | - | - | - | ||
PH315 | N | ≤ 16 | 265 | 240 | 213 | 192 | 182 | 173 | 168 | - | - | - |
> 16 ≤ 40 | 260 | 237 | 213 | 192 | 182 | 173 | 168 | - | - | - | ||
> 40 ≤ 60 | 256 | 234 | 213 | 192 | 182 | 173 | 168 | - | - | - | ||
> 60 ≤ 100 | 256 | 234 | 213 | 192 | 182 | 173 | 168 | - | - | - | ||
> 100 ≤ 150 | 243 | 222 | 203 | 182 | 172 | 163 | 158 | - | - | - | ||
PH 355 | N | ≤ 60 | 270 | 255 | 235 | 215 | 200 | 180 | - | - | - | - |
> 60 ≤ 100 | 255 | 240 | 220 | 200 | 190 | 175 | - | - | - | - | ||
> 100 ≤ 150 | 250 | 230 | 210 | 195 | 175 | 165 | - | - | - | - | ||
16 Mo 3 | N(+T) | ≤ 60 | 237 | 224 | 205 | 173 | 159 | 155 | 150 | 145 | - | - |
> 60 ≤ 100 | 225 | 212 | 195 | 162 | 147 | 143 | 137 | 132 | - | - | ||
> 100 ≤ 150 | 219 | 207 | 189 | 156 | 140 | 135 | 130 | 125 | - | - | ||
14 CrMo 4 5 | N + T | ≤ 60 | 240 | 230 | 218 | 194 | 181 | 176 | 172 | 167 | 160 | 155 |
> 60 ≤ 100 | 230 | 220 | 208 | 183 | 169 | 164 | 160 | 156 | 150 | 146 | ||
> 100 ≤ 150 | 220 | 210 | 200 | 172 | 158 | 153 | 150 | 146 | 140 | 136 | ||
13 CrMo9 10 T1 | N + T | ≤ 60 | 241 | 233 | 224 | 219 | 212 | 207 | 194 | 180 | 160 | 137 |
> 60 ≤ 100 | 229 | 221 | 212 | 207 | 201 | 196 | 183 | 170 | 151 | 130 | ||
> 100 ≤ 150 | 217 | 209 | 200 | 195 | 190 | 185 | 172 | 160 | 142 | 124 | ||
> 150 ≤ 300 | 205 | 197 | 188 | 183 | 179 | 174 | 161 | 150 | 133 | 118 | ||
13 CrMo9 10 T2 | N + T | ≤ 100 | 289 | 280 | 272 | 264 | 258 | 251 | 237 | 220 | 194 | 106 |
Bảng B.4. Giới hạn k�o bền k�o ở nhiệt độ cao đối với th�p n�u trong Bảng B.1
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thời gian đứt, h | Giới hạn bền k�o trung b�nh, MPa | |||||||||||
Nhiệt độ, 0C | ||||||||||||||
380 | 390 | 400 | 410 | 420 | 430 | 440 | 450 | 460 | 470 | 480 | 490 | |||
|
| 10.000 | 213 | 197 | 181 | 166 | 151 | 138 | 125 | 112 | 100 | 89 | 78 | 67 |
|
| 30.000 | 192 | 176 | 161 | 147 | 133 | 120 | 107 | 95 | 84 | 73 | 63 | 52 |
PH 235 |
| 50.000 | 183 | 167 | 152 | 138 | 125 | 112 | 100 | 88 | 77 | 66 | 56* | 46* |
| N | 100.000 | 171* | 155* | 141* | 127* | 114* | 102* | 90* | 78* | 67* | 57* | 47* | 36* |
|
| 150.000 | 164* | 149* | 134* | 121* | 108* | 96* | 84* | 73* | 62* | 52* | 41* | 29* |
PH 265 |
| 200.000 | 159* | 144* | 130* | 116* | 104* | 92* | 80* | 69* | 58* | 48* | 37* | 23* |
|
| 250.000 | 155* | 140* | 126* | 113* | 101* | 89* | 77* | 66* | 55* | 45* | 34* |
|
PH 290 |
| 10.000 | 291 | 266 | 243 | 221 | 200 | 180 | 161 | 143 | 126 | 110 | 96 | 84 |
|
| 30.000 | 262 | 237 | 214 | 192 | 171 | 151 | 132 | 115 | 99 | 86 | 74 | 65 |
|
| 50.000 | 248 | 223 | 200 | 177 | 156 | 136 | 118 | 102 | 87 | 75 | 65 | 57 |
PH315 | N | 100.000 | 227 | 203 | 179 | 157 | 136 | 117 | 100 | 85 | 73 | 63 | 55 | (47) |
|
| 150.000 | 215 | 190 | 167 | 144 | 124 | 105 | 89 | 78 | 65 | 56 | (49) | (42) |
PH 355 |
| 200.000 | 206* | 181* | 157* | 135* | 115* | 97* | 82* | 70* | 60* | 52* | (44)* | (37)* |
|
| 250.000 | 199* | 174* | 150* | 128* | 108* | 91* | 77* | 66* | 56* | (48)* | (41)* | (32)* |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| 298 | 273 | 247 | 222 | 196 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
| 273 | 244 | 216 | 187 | 159 |
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
| 260 | 229 | 200 | 172 | 144 |
16 Mo 3 | N(+T) | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| 239* | 208* | 178* | 148 | 123 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
| 226* | 197* | 168* | 139* | 114* |
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
| 217* | 188* | 159* | 130* | 105* |
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
| 210* | 180* | 151* | 124* | 100* |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| (407) | (371) | (338) | 304 | 273 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
| (371) | (336) | (301) | 267 | 233 |
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
| (339) | (307) | (273) | 239 | 207 |
14 CrMo 4 5 | N + T | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| (326) | (286) | (247) | 210 | 177 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
| (312) | (270) | (210) | 194* | 161* |
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
| (298) | (255) | (197) | 180* | 148* |
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
| (292) | (247) | (186) | 170* | 139* |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| (309) | (285) | (263) | 240 | 219 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
| (276)* | (254)* | 233* | 213 | 192 |
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
| (257)* | 236* | 217* | 197* | 177* |
13 CrMo 9 10 T1 | N +T | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| 221* | 204* | 186* | 170* | 153* |
|
| 150 000 |
|
|
|
|
|
|
| 209* | 192* | 175* | 153* | 141* |
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
| 203* | 186* | 169* | 152* | 135* |
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
| 198* | 181* | 164* | 147* | 130* |
Bảng B.4. Giới hạn bền k�o ở nhiệt độ cao đối với th�p n�u trong Bảng B.1 (kết th�c)
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thời gian đứt, h | Giới hạn bền k�o trung b�nh, MPa | ||||||||||
Nhiệt độ, 0C | |||||||||||||
500 | 510 | 520 | 530 | 540 | 550 | 560 | 570 | 580 | 590 | 600 | |||
|
| 10.000 | 57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 | 42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 235 |
| 50.000 | 35* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| N | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 265 |
| 200 000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 290 |
| 10.000 | 74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 | 57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 | 50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 315 | N | 100.000 | (41) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 150.000 | (34) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 355 |
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | 171 | 147 | 125 | 102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 | 134 | 113 | 93 | 76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 | 119 | 99 | 80 | 66 |
|
|
|
|
|
|
|
16 Mo 3 | N (+T) | 100.000 | 101 | 81 | 66 | 53* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 150.000 | 91* | 74* | 60* | 48* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 | 84* | 69* | 55* | 45* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 | 80* | 65* | 52* | (42)* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | 239 | 209 | 179 | 154 | 129 | 109 | 91 | 76 | 64 | 53 | 44 |
|
| 30.000 | 200 | 169 | 140 | 116 | 96 | 79 | 66 | 54 | 44 | 36 | (29) |
|
| 50.000 | 177 | 149 | 124 | 101 | 82 | 68 | 55 | 45 |
|
|
|
14 CrMo 4 5 | N +T | 100.000 | 146 | 121 | 99 | 81 | 67 | 54 | 43 | 35 |
|
|
|
|
| 150.000 | 132* | 108* | 87* | 71 | 57 | 46 | 38 | (31) |
|
|
|
|
| 200.000 | 122* | 99* | 79* | 64* | 52* | 42* | 34* | (28)* |
|
|
|
|
| 250.000 | 114* | 91* | 74* | 59* | 48* | 39* | 32* | (26)* |
|
|
|
|
| 10.000 | 196 | 176 | 155 | 137 | 122 | 108 | 96 | 85 | 76 | 68 | 61 |
|
| 30.000 | 172 | 152 | 134 | 118 | 103 | 90 | 79 | 70 | 61 | 54 | 48 |
|
| 50.000 | 158* | 139* | 123* | 107 | 93 | 80 | 71 | 62 | 54 | 47 | 42 |
13 CrMo9 10 T1 | N+T | 100.000 | 137* | 122* | 107* | 93 | 79 | 69 | 59 | 51 | 44 | (38) | (34) |
|
| 150.000 | 126* | 110* | 95* | 82* | 73* | 63* | 54* | 47 | 40 | (35) | (30) |
|
| 200.000 | 119* | 103* | 89* | 77* | 68* | 58* | 50* | 43* | (37)* | (32)* | (28)* |
|
| 250.000 | 113* | 98* | 84* | 74* | 64* | 55* | 47* | 41* | (35)* | (30)* | (26)* |
* Nhiệt độ nhiệt luyện v� l�m nguội theo Bảng B.2
Bảng B.5. Ứng suất r�o 1% ở nhiệt độ cao đối với th�p n�u trong Bảng B.1
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thời gian đứt, h | Ứng suất r�o 1% trung b�nh, N/mm2 | |||||||||||
Nhiệt độ, 0C | ||||||||||||||
380 | 390 | 400 | 410 | 420 | 430 | 440 | 450 | 460 | 470 | 480 | 490 | |||
|
| 10.000 | 164 | 150 | 136 | 124 | 113 | 101 | 91 | 80 | 72 | 62 | 53 |
|
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 235 |
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| N | 100.000 | 118 | 106 | 95 | 84 | 73 | 65 | 57 | 49 | 42 | 35 | 30 |
|
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 265 |
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 290 |
| 10.000 | 195 | 182 | 167 | 150 | 135 | 120 | 107 | 93 | 83 | 71 | 63 | 55 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 315 | N | 100.000 | 153 | 137 | 118 | 105 | 92 | 80 | 69 | 59 | 51 | 44 | 38 | 33 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 355 |
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| 216 | 199 | 182 | 166 | 149 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 Mo 3 | N (+T) | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| 167 | 146 | 126 | 107 | 89 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| 245 | 228 | 210 | 193 | 173 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 CrMo 4 5 | N +T | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| 191 | 172 | 152 | 133 | 116 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| 240 | 219 | 200 | 180 | 163 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 CrMo9 10 T1 | N +T | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| 166 | 155 | 145 | 130 | 116 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng B.5 - Ứng suất r�o 1% ở nhiệt độ cao đối với th�p n�u trong Bảng B.1 (kết th�c)
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thời gian đứt, h | Ứng suất r�o 1% trung b�nh, N/mm2 | ||||||||||
Nhiệt độ, 0C | |||||||||||||
500 | 510 | 520 | 530 | 540 | 550 | 560 | 570 | 580 | 590 | 600 | |||
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 235 | N | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 265 |
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 290 |
| 10.000 | 49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 315 | N | 100.000 | 29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PH 355 |
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | 132 | 115 | 99 | 84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 Mo 3 | N (+T) | 100.000 | 73 | 59 | 46 | 36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | 157 | 139 | 122 | 106 | 90 | 76 | 64 | 53 |
|
|
|
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 CrMo 4 5 | N + T | 100.000 | 98 | 83 | 70 | 57 | 46 | 36 | 30 | 24 |
|
|
|
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | 147 | 132 | 119 | 107 | 94 | 83 | 73 | 65 | 57 | 50 | 44 |
|
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 CrMo9 10 T1 |
| 100.000 | 103 | 90 | 78 | 68 | 58 | 49 | 41 | 35 | 30 | 26 | 22 |
|
| 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng B.6. Th�nh phần h�a học của th�p tấm austenit (ISO 9328-5: 1991)
TT | M�c th�p | Th�nh phần h�a học, % | ||||||||
C | Si max | Mn max | P max | S max | Cr | Mo | Ni | C�c th�nh phần kh�c | ||
1 | X 2CrNi 18 10 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0.030 | 17,00 đến 19,00 | - | 9,00 đến 12,00 | - |
2 | X 2CrNiN 18 10 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 8,50 đến 11,50 | N 0,12 đến 0,22 |
3 | X 5CrNi 18 9 | < 0,070 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 8,00 đến 11,00 |
|
4 | X 7CrNi 18 9 | 0,04 đến 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 8,00 đến 11,00 | - |
5 | X 6CrNiNb 18 10 | < 0,08 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 9,00 đến 12,00 | Nb > 10 x % C < 1,00 13) |
6 | X 6CrNiTi 18 10 | < 0,08 | 1,00 | 2,00 | 0.045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 9,00 đến 12,00 | Ti > 5 x % C < 0,80 |
7 | X 7CrNiTi 18 10 | 0,04 đến 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 9,00 đến 12,00 | Ti > 5 x % C < 0,80 |
8 | X 7CrNiTi 18 10 | 0,04 đến 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,00 đến 19,00 | - | 9,00 đến 12,00 | Nb > 10 x % C < 1,2013) |
9 | X 2CrNiMo 17 12 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 11,00 đến 14,00 | - |
10 | X 2CrNiMoN 17 12 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 10,50 đến 13,50 | N 0,12 đến 0,22 |
11 | X 2CrNiMo 17 13 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,50 đến 3,00 | 11,50 đến 14,50 | - |
12 | X 2CrNiMoN 17 13 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16.50 đến 18,50 | 2,50 đến 3,00 | 11,50 đến 14,50 | N 0,12 đến 0,22 |
13 | X 2CrNiMoN 17 13 517) | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,025 | 16,50 đến 18,50 | 4,00 đến 5,00 | 12,50 đến 14,50 | N 0,12 đến 0,22 |
14 | X 5CrNiMo 17 12 | < 0,07 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 10,50 đến 13,50 | - |
15 | X 5CrNiMo 17 13 | < 0,07 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,50 đến 3,00 | 11,00 đến 14,00 | - |
16 | X 7CrNiMo 17 12 | 0,04 đến 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 10,50 đến 13,50 | - |
17 | X 7CrNiMoB 17 12 | 0,04 đến 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 10,50 đến 13,50 | B 0,001 đến 0,005 |
18 | X 6CrNiMoTi 17 12 | < 0,080 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 11,00 đến 14,00 | Ti > 5 x % C < 0,80 |
19 | X 6CrNiMoNb 17 12 | < 0,080 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 16,50 đến 18,50 | 2,00 đến 2,50 | 11,00 đến 14,00 | Nb > 10 x % C < 1,0013) |
20 | X 3CrNiMo 18 16 4 | < 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 17,50 đến 19,50 | 3,00 đến 4,00 | 14,00 đến 17,00 | - |
21 | X 2NiCrMoCu 25 20 517) | < 0,025 | 1,00 | 2,00 | 0,035 | 0,025 | 19,00 đến 22,00 | 4,00 đến 5,00 | 24,00 đến 27,00 | Cu 1,00 đến 2,00 N14) |
22 | X 8NiCrAlTi 32 21 TQ1 | 0,05 đến 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,030 | 0,020 | 19,00 đến 23,00 | - | 30,00 đến 35,00 | Almol 0,15 đến 0,60 Ti 0,15 đến 0,60 Cu < 0,75 |
23 | X 8NiCrAITi 32 21 TQ218) | |||||||||
24 | X7 NiCrAITi 32 21 TQ1 | < 0,10 | 1,00 | 2,00 | 0,030 | 0,020 | 19,00 đến 23,00 | - | 30,00 đến 35,00 | Almol 0,15 đến 0,60 Ti 0,15 đến 0,60 Cu < 0,75 |
25 | X7 NiCrAITi 32 21 TQ218) |
Bảng B.7. Cơ t�nh ở nhiệt độ trong ph�ng v� nhiệt độ cao của th�p tấm austenit (ISO 9328-5:1991)
TT | M�c th�p | Cơ t�nh ở nhiệt độ trong ph�ng | Ứng suất ở nhiệt độ cao | Nhiệt luyện | |||||||
Rp 0,2 min | Rp 1,0 min | Rm | Amin | KV4)min� J 5)6) | Rp (xem bảng) | Ứng suất k�o đứt (xem bảng) | Điều kiện nhiệt luyện thường d�ng | ||||
K� hiệu | T�i | L�m nguội | |||||||||
1 | X 2CrNi 18 10 | 180 | 215 | 480 đến 680 | 40 | 55 | 8 | - | Q | 1.000 đến 1.000(11) | w, a |
2 | X 2CrNiN 18 10 | 270 | 305 | 550 đến 750 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.000 đến 1.000(11) | w, a |
3 | X 5CrNi 18 9 | 195 | 230 | 500 đến 700 | 40 | 55 | 8 | - | Q | 1.000 đến 1.000(11) | w, a |
4 | X 7CrNi 18 9 | 195 | 230 | 490 đến 690 | 40 | 55 | 8 | 9 | Q | 1.050 đến 1.120(12) | w, a |
5 | X 6CrNiNb 18 10 | 205 | 240 | 510 đến 710 | 30 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
6 | X 6CrNiTi 18 10 | 200 | 235 | 510 đến 710 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
7 | X 7CrNiTi 18 10 | 175 | 210 | 490 đến 690 | 35 | 55 | 8 | 9 | Q | 1.050 đến 1.120(12) | w, a |
8 | X 7CrNiTi 18 10 | 205 | 240 | 510 đến 710 | 30 | 55 | 8 | 9 | Q | 1.050 đến 1.120(11) | w, a |
9 | X 2CrNiMo 17 12 | 190 | 225 | 490 đến 690 | 40 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
10 | X 2CrNiMoN 17 12 | 280 | 315 | 580 đến 780 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
11 | X 2CrNiMo 17 13 | 190 | 225 | 490 đến 690 | 40 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
12 | X 2CrNiMoN 17 13 | 280 | 315 | 580 đến 780 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
13 | X 2CrNiMoN 17 13 517) | 285 | 320 | 510 đến 710 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.040 đến 1.120(11) | w, a |
14 | X 5CrNiMo 17 12 | 205 | 240 | 510 đến 710 | 40 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
15 | X 5CrNiMo 17 13 | 205 | 240 | 510 đến 710 | 40 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
16 | X 7CrNiMo 17 12 | 205 | 240 | 510 đến 710 | 40 | 55 | 8 | 9 | Q | 1.050 đến 1.120(12) | w, a |
17 | X 7CrNiMoB 17 12 | 205 | 240 | 510 đến 710 | 40 | 55 | 8 | 9 | Q | 1.050 đến 1.120(12) | w, a |
18 | X 6CrNiMoTi 17 12 | 210 | 245 | 510 đến 710 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
19 | X 6CrNiMoNb 17 12 | 215 | 250 | 510 đến 710 | 30 | 55 | 8 | - | Q | 1.020 đến 1.120(11) | w, a |
20 | X 3CrNiMo 18 16 4 | 195 | 230 | 490 đến 690 | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.050 đến 1.120(11) | w, a |
21 | X 2NiCrMoCu 25 20 517) | 220(14) | 255(14) | 520 đến 720(14) | 35 | 55 | 8 | - | Q | 1.050 đến 1.150(11) | w, a |
22 | X 8NiCrAlTi 32 21 TQ1 | 165 | 205 | 430 đến 680 | 25(15) | 55 | 8 | 9 | Q1 | 1.050 đến 1.150(12) | w, a |
23 | X 8NiCrAITi 32 21 TQ218) | 210 | 245 | 500 đến 750 | 22 | 55 | - | - | Q2 | 950 đến 1.050(11) | w, a |
24 | X7 NiCrAITi 32 21 TQ1 | 165 | 205 | 430 đến 680 | 25(15) | 55 | 8 | 9 | Q1 | 1.050 đến 1.150(12) | w, a |
25 | X7 NiCrAITi 32 21 TQ218) | 210 | 245 | 500 đến 750 | 22 | 55 | - | - | Q2 | 950 đến 1.050(11) | w, a |
CH� TH�CH: Rp0,2 - Giới hạn chảy 0,2%; Rp1,0 - giới hạn chảy 1%; Rm - giới hạn bền; A - độ gi�n d�i tương đối; KV - độ n�n bẹp;
��������������������� RP - Giới hạn bền k�o ở nhiệt độ cao; W - l�m nguội bằng nước; a - l�m nguội bằng kh�ng kh�; Q - nh�ng l�m nguội.
Bảng B.8. Giới hạn chảy 0,2% v� 1% ở nhiệt độ cao đối với điều kiện t�i th�p tấm austenit dầy từ 3 mm - 75 mm
M�c th�p | Rp0,2min(1) MPa | Rp1,0min(1) MPa | ||||||||||||||||||
t� | �C | |||||||||||||||||||
X 2CrNi 18 10 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 |
X 2CrNiN 18 10 | 116 | 104 | 96 | 88 | 84 | 81 | 78 | 76 | 74 | 72 | 150 | 137 | 128 | 122 | 116 | 110 | 108 | 106 | 102 | 100 |
X 5CrNi 18 9 | 169 | 155 | 143 | 135 | 129 | 123 | 119 | 115 | 113 | 110 | 201 | 182 | 172 | 163 | 156 | 149 | 144 | 140 | 136 | 131 |
X 7CrNi 18 9 | 126 | 144 | 106 | 98 | 93 | 89 | 86 | 84 | 81 | 79 | 160 | 147 | 139 | 132 | 125 | 120 | 117 | 115 | 112 | 109 |
X 6CrNiNb 18 10 | 126 | 144 | 106 | 98 | 93 | 89 | 86 | 84 | 81 | 79 | 160 | 147 | 139 | 132 | 125 | 120 | 117 | 115 | 112 | 109 |
X 6CrNiTi 18 10 | 162 | 153 | 147 | 139 | 133 | 129 | 126 | 124 | 122 | 121 | 192 | 182 | 172 | 166 | 162 | 159 | 157 | 155 | 153 | 151 |
X 7CrNiTi 18 10 | 149 | 144 | 139 | 135 | 129 | 124 | 119 | 116 | 111 | 108 | 179 | 172 | 164 | 158 | 152 | 148 | 143 | 140 | 138 | 135 |
X 7CrNiNb 18 10 | 123 | 117 | 114 | 110 | 105 | 100 | 95 | 93 | 90 | 88 | 155 | 147 | 141 | 133 | 129 | 126 | 121 | 118 | 116 | 115 |
X 2CrNiMo 17 12 | 162 | 153 | 147 | 139 | 133 | 129 | 126 | 124 | 122 | 121 | 192 | 182 | 172 | 166 | 162 | 159 | 157 | 155 | 153 | 151 |
X 2CrNiMoN 17 12 | 130 | 120 | 109 | 101 | 96 | 90 | 87 | 84 | 81 | 79 | 161 | 149 | 139 | 133 | 127 | 123 | 119 | 115 | 112 | 110 |
X 2CrNiMo 17 13 | 178 | 164 | 154 | 146 | 140 | 136 | 132 | 129 | 126 | 124 | 208 | 192 | 180 | 172 | 166 | 161 | 157 | 152 | 149 | 144 |
X 2CrNiMoN 17 13 | 130 | 120 | 109 | 101 | 96 | 90 | 87 | 84 | 81 | 79 | 161 | 149 | 139 | 133 | 127 | 123 | 119 | 115 | 112 | 110 |
X 2CrNiMoN 17 13 5 | 178 | 164 | 154 | 146 | 140 | 136 | 132 | 129 | 126 | 124 | 208 | 192 | 180 | 172 | 166 | 161 | 157 | 152 | 149 | 144 |
X 5CrNiMo 17 12 | (182) | (167) | (157) | (149) | (143) | (138) | (134) | (131) | (128) | (126) | (211) | (195) | (183) | (175) | (169) | (164) | (160) | (155) | (152) | (147) |
X 5CrNiMo 17 13 | 144 | 132 | 121 | 113 | 107 | 101 | 98 | 95 | 92 | 90 | 172 | 159 | 150 | 143 | 137 | 133 | 129 | 125 | 121 | 119 |
X 7CrNiMo 17 12 | 144 | 132 | 121 | 113 | 107 | 101 | 98 | 95 | 92 | 90 | 172 | 159 | 150 | 143 | 137 | 133 | 129 | 125 | 121 | 119 |
X 7CrNiMoB 17 12 | 144 | 132 | 121 | 113 | 107 | 101 | 98 | 95 | 92 | 90 | 172 | 159 | 150 | 143 | 137 | 133 | 129 | 125 | 121 | 119 |
X 6CrNiMoTi 17 12 | 144 | 132 | 121 | 113 | 107 | 101 | 98 | 95 | 92 | 90 | 172 | 159 | 150 | 143 | 137 | 133 | 129 | 125 | 121 | 119 |
X 6CrNiMoNb 17 12 | (148) | (137) | (126) | (117) | (111) | (105) | (102) | (99) | (95) | (93) | (183) | (169) | (159) | (152) | (147) | (142) | (138) | (133) | (129) | (127) |
X 3CrNiMo 18 16 4 | (153) | (141) | (130) | (121) | (115) | (109) | (106) | (102) | (99) | (97) | (186) | (172) | (163) | (155) | (150) | (145) | (141) | (136) | (132) | (130) |
X 2NiCrMoCu 25 20 52) | (134) | (124) | (114) | (105) | (99) | (94) | (91) | (87) | (84) | (82) | (165) | (152) | (143) | (136) | (131) | (126) | (122) | (118) | (115) | (113) |
X 8NiCrAITi 32 21 TQ13) | (165) | (155) | (145) | (135) | (130) | (125) | - | - | - | - | (195) | (185) | (175) | (165) | (160) | (155) | - | - | - | - |
X7 NiCrAITi 32 21 TQ13) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng B.9. Giới hạn bền k�o ở nhiệt độ cao của th�p tấm austenit theo Bảng B.6
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thời gian, h | Gi� trị trung b�nh ứng suất gi�o 1%, MPa | |||||||||||||||||||
Nhiệt độ, 0C | ||||||||||||||||||||||
540 | 550 | 560 | 570 | 580 | 590 | 600 | 610 | 620 | 630 | 640 | 650 | 660 | 670 | 680 | 690 | 700 | 710 | 720 | 730 | |||
X 7 CrNi 18 9 | Q | 10.000 | - | 176 | 164 | 152 | 142 | 131 | 122 | 113 | 104 | 95 | 87 | 79 | 73 | 67 | 61 | 55 | 48 | - | - | - |
30.000 | - | 147* | 135* | 126 | 115* | 105* | 96* | 88* | 80* | 74 | 67 | 61 | 55 | 50 | 44* | (40)* | (35)* | - | - | - | ||
50.000 | - | 134* | 123* | 113* | 103* | 94* | 85* | 78* | 72* | 65* | 58* | 52* | 47* | 41* | (36)* | (32)* | (27)* | - | - | - | ||
100.000 | - | 115* | 105* | 89* | 89* | 81* | 74* | 68* | 61* | 55* | 50* | 45* | (40)* | (35)* | (30)* | (26)* | (23)* | - | - | - | ||
150.000 | - | 108* | 99* | 98* | 81* | 74* | 67* | 60* | 54* | 49* | 43* | (39)* | (34)* | (30)* | (26)* | (23)* | (20)* | - | - | - | ||
200.000 | - | 102* | 93* | 84* | 76* | 69* | 62* | 56* | 50* | 45* | (40)* | (35)* | (31)* | (27)* | (24)* | (21)* | - | - | - | - | ||
250.000 | - | 97* | 88* | 79* | 73* | 66* | 59* | 53* | 47* | 42* | (37)* | (33)* | (29)* | (25)* | (22)* | - | - | - | - | - | ||
X 7 CrNi 18 10 | Q | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
X 7 CrNiNb 18 10 | Q | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
X 7 CrNiMo 17 12 | Q | 10.000 | 247 | 233 | 220 | 206 | 193 | 180 | 167 | 155 | 142 | 130 | 119 | 108 | 97 | 87 | 78 | 70 | 63 | 57 | 52 | 47 |
30.000 | 222 | 208 | 195 | 181 | 168 | 155 | 143 | 131 | 119 | 107 | 97 | 87 | 78 | 69 | 62 | 56 | 51 | 46 | (42) | - | ||
50.000 | 210 | 197 | 183* | 170 | 157 | 144 | 132 | 120 | 108 | 97 | 87 | 78 | 70 | 62 | 56 | 51 | 46 | (42) | - | - | ||
100.000 | 194* | 181* | 167* | 154* | 141 | 128 | 116 | 105 | 94 | 84 | 75 | 67 | 60 | 54 | 49* | (44)* | - | - | - | - | ||
150.000 | 185* | 172* | 158* | 145* | 132 | 120 | 108 | 97 | 86* | 77 | 69* | 61* | 55* | 50* | (45)* | - | - | - | - | - | ||
200.000 | 178* | 164* | 151* | 138* | 125* | 113 | 102 | 91 | 81 | 72 | 65* | 58* | 52* | 47* | (43)* | - | - | - | - | - | ||
250.000 | 173* | 159* | 146* | 133* | 120* | 108* | 97* | 87* | 77* | 69* | 61* | 55* | 50* | (45)* | - | - | - | - | - | - | ||
X 7 CrNiMoB 17 12 | Q | 10.000 | 268 | 251 | 236 | 227 | 208 | 195 | 183 | 171 | 159 | 147 | 135 | 124 | 112 | 101 | 90 | 80 | 71 | 65 | 60 | 56 |
30.000 | 239 | 225 | 211 | 197 | 184 | 172 | 160 | 148 | 136 | 124 | 112 | 100 | 89 | 79 | 71 | 64 | 59 | (55) | (52) | - | ||
50.000 | 227 | 213 | 199 | 186 | 173 | 161 | 149 | 137 | 125 | 113 | 101 | 90 | 79 | 71 | 64 | 59 | (55) | (52) | - | - | ||
100.000 | 211* | 197* | 184* | 171* | 159 | 146 | 134 | 122 | 110 | 98 | 86 | 76 | 69 | 63 | 57 | (54)* | (51) | - | - | - | ||
150.000 | 201* | 188* | 175* | 162* | 150 | 138 | 125 | 113 | 101 | 89 | 79 | 70 | 64 | 59 | 54 | (51)* | - | - | - | - | ||
200.000 | 195* | 181* | 169* | 156* | 144 | 131 | 119 | 106 | 94 | 83 | 74 | 66 | 61 | 57 | (53)* | - | - | - | - | - | ||
250.000 | 190* | 176* | 164* | 151* | 139* | 126* | 114* | 101* | 90* | 79* | 71* | 64* | 59* | (55)* | (51)* | - | - | - | - | - | ||
X 8 NiCrAlTi 32 21 TQ1*) | Q | 10.000 | - | 225 | 209 | 190 | 172 | 155 | 140 | 129 | 119 | 111 | 103 | 97 | 90 | 84 | 78 | 74 | 69 | - | - | - |
30.000 | - | 194 | 178 | 160 | 144 | 130 | 119 | 109 | 100 | 93 | 86 | 80 | 75 | 70 | 55 | 60 | 56 | - | - | - | ||
50.000 | - | 179 | 163 | 146 | 132 | 119 | 108 | 98 | 91 | 85 | 78 | 72 | 67 | 62 | 58 | 54 | 50 | - | - | - | ||
100.000 | - | 160 | 145 | 130 | 116 | 105 | 96 | 86 | 80 | 74 | 68 | 63 | 59 | 59 | 51 | 47 | 44 | - | - | - | ||
150.000 | - | (149) | (134) | (120) | (107) | (97) | (88) | (80) | (74) | (68) | (63) | (58) | (54) | (50) | (46) | (43) | (40) | - | - | - | ||
200.000 | - | (143) | (129) | (115) | (102) | (92) | (83) | (76) | (70) | (64) | (60) | (55) | (51) | (48) | (45) | (42) | (39) | - | - | - | ||
250.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
X 7 NiCrAlTi 32 21 TQ1*) | Q | 10.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 73 | 69 | 65 | 61 |
30.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 60 | 56 | 53 | 50 | ||
50 000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 54 | 50 | 47 | 45 | ||
100.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 46 | 43 | 41 | 39 | ||
150.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | (42) | (40) | (38) | (36) | ||
200.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | (39) | (38) | (36) | (34) | ||
250.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng B.9. Giới hạn bền k�o ở nhiệt độ cao của th�p tấm austenit theo Bảng B.6 (kết th�c)
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thời gian, h | Gi� trị trung b�nh ứng suất r�o 1%, MPa | |||||||||||||||||||||
Nhiệt độ, 0C | ||||||||||||||||||||||||
740 | 750 | 760 | 770 | 780 | 790 | 800 | 810 | 820 | 830 | 840 | 850 | 860 | 870 | 880 | 890 | 900 | 910 | 920 | 930 | 940 | 950 | |||
X 7 CrNi 18 9 | Q | 10.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
30.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
50.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
100.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
150.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
200.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
250.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
X 7 CrNiTi 18 10 | Q | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
X 7 CrNiTNb18 10 | Q | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
200.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
X 7 CrNiMo 17 12 | Q | 10.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
30.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
50 000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
|
| 100.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
150.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
200.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
250.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
X 7 CrNiMoB����� 17 12 | Q | 10.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
30.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
50.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
100.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
150.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
200.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
250.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
X 8 NiCrAlTi 32 21 TQ1*) | Q | 10.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
30.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
50.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
100.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
150.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
200.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
250.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
X 7 NiCrAlTi 32 21 TQ1*) | Q | 10.000 | 58 | 55 | 52 | 49 | 46 | 44 | 41 | 38 | 36 | 33 | 30 | 28 | 26 | 23 | 21 | 19 | 18 | 16 | 15 | 14 | 13 | 12 |
30.000 | 47 | 45 | 42 | 39 | 37 | 35 | 33 | 31 | 29 | 26 | 24 | 22 | 20 | 18 | 16,5 | 15 | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 | ||
50.000 | 42 | 40 | 38 | 35 | 33 | 31 | 29 | 27 | 25 | 23 | 21 | 19 | 17,5 | 16 | 14,5 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9,3 | 8,6 | 8 | ||
100.000 | 37 | 35 | 32 | 30 | 28 | 26 | 25 | 23 | 21 | 19 | 17 | 16 | 15 | 13 | 12 | 11 | 9,9 | 9,0 | 8,3 | 7,6 | 7,0 | 6,4 | ||
150.000 | (34) | (32) | (30) | (26) | (26) | (24) | (22,5) | (20,5) | (18,5) | (17,5) | (16) | (14,5) | (13,5) | (12) | (10,5) | (9,5) | (8,7) | (7,9) | (7,2) | (6,6) | (6) | (5,5) | ||
200.000 | (32) | (30) | (28) | (26) | (24) | (22) | (21) | (19) | (17) | (16) | (15) | (13) | (12) | (11) | (9,6) | (8,7) | (7,9) | (7,1) | (6,5) | (5,9) | (5,4) | (4,9) | ||
250.000 | - | - | - | -- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -- | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng B.10. Th�nh phần h�a học của th�p tấm c�cbon v� hợp kim thấp (ISO 9329-2:1997)
M�c th�p | C | Si | Mn | P max | S max | Cr | Mo | Ni | V | Nb | AI max | Th�nh phần kh�c | |
Th�p c�cbon | PH 23 | ≤ 0,17 | 0,10 đến 0,35 | 0,30 đến 0,80 | 0,035 | 0,035 | - | - | - | - | - | - | 2) |
PH 26 | ≤ 0,21 | 0,10 đến 0,35 | 0,40 đến 1,20 | 0,035 | 0,035 | - | - | - | - | - | - | 2) | |
PH 29 | ≤ 022 | 0,10 đến 0,40 | 0,65 đến 1,40 | 0,035 | 0,035 | - | - | - | - | - | - | 2) | |
PH 35 | ≤ 0,223) | 0,15 đến 0,55 | 1,00 đến 1,503) | 0,035 | 0,035 | - | - | - | 4) | 4) | - | 2)4) | |
Th�p hợp kim thấp | 8 CrMo 4-5 | ≤ 0,15 | ≤ 0,50 | 0,30 đến 0,60 | 0,035 | 0,035 | 0,80 đến 1,25 | 0,45 đến 0,65 | - | - | - | 0,200 | 2) |
8CrMo 5-5 | ≤ 0,15 | 0,50 đến 1,00 | 0,30 đến 0,60 | 0,030 | 0,030 | 1,00 đến 1,50 | 0,45 đến 0,65 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
X11 CrMo 5 TA | 0,08 đến 0,15 | 0,15 đến 0,50 | 0,30 đến 0,60 | 0,030 | 0,030 | 4,00 đến 6,00 | 0,45 đến 0,65 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
X11 CrMo 5 TN+TT | 0,08 đến 0,15 | 0,15 đến 0,50 | 0,30 đến 0,60 | 0,030 | 0,030 | 4,00 đến 6,00 | 0,45 đến 0,65 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
13 CrMo 4-5 | 0,10 đến 0,175) | 0,15 đến 0,35 | 0,40 đến 0,70 | 0,035 | 0,035 | 0,70 đến 1,10 | 0,45 đến 0,65 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
16 Mo 3 | 0,12 đến 0,205) | 0,15 đến 0,35 | 0,40 đến 0,80 | 0,035 | 0,035 | - | 0,25 đến 0,35 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
11 CrMo9-10TA | 0,08 đến 0,15 | 0,15 đến 0,40 | 0,30 đến 0,70 | 0,035 | 0,035 | 2,00 đến 2,50 | 0,90 đến 1,20 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
11 CrMo9-10 TN+TT | 0,08 đến 0,15 | 0,15 đến 0,40 | 0,30 đến 0,70 | 0,035 | 0,035 | 2,00 đến 2,50 | 0,90 đến 1,20 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
12 MoCrV 6-2 | 0,10 đến 0,15 | 0,15 đến 0,35 | 0,40 đến 0,70 | 0,035 | 0,035 | 0,30 đến 0,60 | 0,50 đến 0,70 | - | 0,22 đến 0,28 | - | 0,200 | 2) | |
X11 CrMo 9-1TA | 0,08 đến 0,15 | 0,25 đến 1,00 | 0,30 đến 0,60 | 0,030 | 0,030 | 8,00 đến 10,00 | 0,90 đến 1,10 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
X11 CrMo9-1 TN+TT | 0,08 đến 0,15 | 0,25 đến 1,00 | 0.30 đến 0,60 | 0,030 | 0,030 | 8,00 đến 10,00 | 0,90 đến 1,10 | - | - | - | 0,200 | 2) | |
X10 CrMoVNb 9-1 | 0,08 đến 0,12 | 0,20 đến 0,50 | 0,30 đến 0,60 | 0,020 | 0,020 | 8,00 đến 9,50 | 0,85 đến 1,05 | ≤ 0,40 | 0,18 đến 0,25 | 0,06 đến 0,10 | 0,200 | 2)6) | |
9 NiMnMoNb 5-4-4 | ≤ 0,17 | 0,25 đến 0,50 | 0,80 đến 1,20 | 0,030 | 0,030 | ≤ 0,30 | 0,25 đến 0,40 | 1.00 đến 1,30 | - | 0,015 đến 0,045 | 0,200 | Cu 0,05 đến 0,80 | |
X20 CrMoNiV 11-1-1 | 0,17 đến 0,23 | 0,15 đến 0,50 | ≤ 1,00 | 0,030 | 0,030 | 10,00 đến 12,50 | 0,80 đến 1,20 | 0,30 đến 0,80 | 0,25 đến 0,35 | - | 0,200 | 2) |
Bảng B.11. Cơ t�nh ở nhiệt độ trong ph�ng của ống th�p c�cbon v� hợp kim thấp (ISO 9329-2:1997)
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thử k�o | Thử d�t bẹp | Thử uốn | Thử nong | Thử uốn m�p | Thử n�n | |||||||||||||
Giới hạn bền k�o Rm MPa | Giới hạn chảy Rch, hay Rp0,2 hay Rp0,5 đối với chiều d�y th�nh, mm | Độ gi�n d�i, % | Hằng số K | Đường k�nh của trục uốn, mm | % tăng l�n của Dl/D | % tăng l�n của D, Dl/D | Ngang, J | Dọc, U | ||||||||||||
T ≤ 16 MPa | 16 ≤ T ≤ 40 MPa | 40 ≤ T ≤ 60 MPa |
|
| ≤ 0,6 | >0,6 ≤ 0,8 | > 0,8 | ≤ 0,5 | > 0,5 ≤ 0,6 | > 0,6 ≤ 0,8 | > 0,8 ≤ 0,9 | > 0,9 | ||||||||
Th�p c�cbon | PH 23 | N | 360 đến 480 | 235 | 225 | 215 | 25 | 23 | 0,09 | 3T | 12 | 15 | 19 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | 27 | 35 |
PH 26 | N | 410 đến 530 | 265 | 255 | 245 | 21 | 19 | 0,07 | 4T | 10 | 12 | 17 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | 27 | 35 | |
PH 29 | N | 460 đến 580 | 290 | 280 | 270 | 23 | 21 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | 27 | 35 | |
PH 35 | N | 510 đến 640 | 355 | 335 | 315 | 19 | 17 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | 27 | 35 | |
Th�p hợp kim thấp | 8 CrMo 4-5 | N + T | 410 đến 560 | 206 | 205 | 205 | 22 | 20 | 0,08 | 4T | 8 | 10 | 15 | - | - | - | - | - | 27 | 35 |
8CrMo 5-5 | N + T | 410 đến 560 | 205 | 205 | 205 | 22 | 20 | 0,08 | 4T | 8 | 10 | 15 | - | - | - | - | - | 27 | 35 | |
X11 CrMo 5 TA | A | 430 đến 580 | 175 | 175 | 175 | 22 | 18 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
X11 CrMo 5 TN+TT | N + T | 480 đến 640 | 280 | 280 | 280 | 20 | 18 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 10 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
13 CrMo 4-5 | N + T | 440 đến 590 | 2906) | 290 | 280 | 22 | 20 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
16 Mo 3 | N | 450 đến 600 | 2706) | 270 | 260 | 22 | 20 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 277) | 357) | |
11 CrMo9-10TA | A | 410 đến 560 | 205 | 205 | 205 | 22 | 20 | 0,08 | 4T | 8 | 10 | 15 | - | - | - | - | - | 27 | 35 | |
11 CrMo9-10 TN+TT | N + T | 480 đến 630 | 280 | 280 | 280 | 20 | 18 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
12 MoCr 6-2 | N + T | 460 đến 610 | 320 | 320 | 310 | 20 | 18 | 0,05 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 276) | 358) | |
X11 CrMo 9-1 TA | A | 440 đến 620 | 205 | 205 | 205 | 20 | 18 | 0.07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
X11 CrMo 9-1 TN+TT | N + T | 590 đến 740 | 390 | 390 | 390 | 18 | 16 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
X10 CrMoVNb 9-1 | N + T | 590 đến 770 | 415 | 415 | 415 | 20 | 16 | 0,07 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 35 | |
9 NiMnMoNb 5-4-4 | N + T | 610 đến 780 | 440 | 440 | 440 | 19 | 17 | 0,05 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 27 | 36 | |
X20 CrMoNiV 11-1-1 | N + T | 690 đến 840 | 490 | 490 | 490 | 17 | 14 | 0,05 | 4T | 6 | 8 | 12 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | 276) | 358) |
|
|
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Chiều d�y th�p, mm | Giới hạn chảy Rp0,2, MPa | ||||||||||
Nhiệt độ 0C | |||||||||||||
150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 | ||||
Th�p c�cbon | PH 23 | N | ≤ 16 >16 ≤ 40 > 40� ≤ 60 | 185 183 172 | 165 164 159 | 145 145 145 | 127 127 127 | 116 116 116 | 110 110 110 | 106 106 106 | - - - | - - - | - - - |
PH 26 | N | ≤ 16 > 16 ≤ 40 > 40� ≤ 60 | 216 213 204 | 194 192 188 | 171 171 171 | 152 152 152 | 141 141 141 | 134 134 134 | 130 130 130 | - - - | - - - | - - - | |
PH 29 | N | ≤ 16 > 16 ≤ 40 > 40� ≤ 60 | 247 242 236 | 223 220 217 | 198 198 198 | 177 177 177 | 167 167 167 | 158 158 158 | 153 153 153 | - - - | - - - | - - - | |
PH 35 | N | ≤ 60 | 270 | 255 | 235 | 215 | 200 | 180 | 170 | - | - | - | |
Th�p hợp kim thấp | 8 CrMo 4-5 | N + T | ≤ 60 | 186 | 181 | 179 | 174 | 167 | 157 | 151 | 143 | - | - |
8CrMo 5-5 | N + T | ≤ 60 | 186 | 181 | 179 | 174 | 167 | 157 | 151 | 143 | - | - | |
X11 CrMo 5 TA | A | ≤ 60 | - | 118 | 116 | 115 | 114 | 113 | 111 | - | - | - | |
X11 CrMo 5 TN+TT | N + T | ≤ 60 | 237 | 230 | 223 | 216 | 206 | 196 | 181 | 167 | - | - | |
13 CrMo 4-5 | N + T | ≤ 60 | 230 | 220 | 210 | 183 | 169 | 164 | 161 | 156 | 150 | 140 | |
16 Mo 3 | N | ≤ 60 | 237 | 224 | 205 | 173 | 159 | 155 | 150 | 145 | - | - | |
11 CrMo9-10TA | A | ≤ 60 | 187 | 186 | 186 | 186 | 186 | 186 | 181 | 173 | - | - | |
11 CrMo9-10 TN+TT | N + T | ≤ 60 | 241 | 233 | 224 | 219 | 212 | 207 | 194 | 180 | 160 | 130 | |
12 MoCr 6-2 | N + T | ≤ 60 | - | 235 | 218 | 196 | 184 | 177 | 167 | 156 | - | - | |
X11 CrMo 9-1 TA | A | ≤ 60 | - | 118 | 112 | 1o6 | 102 | 99 | 96 | 94 | - | - | |
X11 CrMo 9-1 TN+TT | N + T | ≤ 60 | - | 334 | 330 | 325 | 322 | 316 | 310 | 290 | 235 | - | |
X10 CrMoVNb 9-1 | N + T | ≤ 60 | - | 380 | 370 | 360 | 360 | 340 | 325 | 300 | 260 | 200 | |
9 NiMnMoNb 5-4-4 | N + T | ≤ 60 | 412 | 402 | 392 | 382 | 373 | 343 | 304 | - | - | - | |
X20 CrMoNiV 11-1-1 | N + T | ≤ 60 | - | 349 | 326 | 317 | 310 | 305 | 292 | 272 | - | - |
Bảng B.13. Th�nh phần h�a học của ống th�p h�n điện c�cbon v� hợp kim thấp (ISO 9330-2:1997)
M�c th�p | C | Si | Mn | Pmax | Smax | Cr | Mo | AI tổng cộng max | |
Th�p c�cbon | PH 23 | ≤ 0,17 | ≤ 0,35 | 0,40 đến 1,20 | 0,035 | 0,030 | - | - | - |
PH 26 | ≤ 0,20 | ≤ 0,35 | 0,50 đến 1,40 | 0,035 | 0,030 | - | - | - | |
PH 29 | ≤ 0,20 | ≤ 0,35 | 0,90 đến 1,50 | 0,035 | 0,030 | - | - | - | |
PH 35 | ≤ 0,22 | ≤ 0,35 | 0,90 đến 1,60 | 0,035 | 0,030 | - | - | - | |
Th�p hợp kim thấp | 16 Mo 3 | 0,12 đến 0,20 | 0,15 đến 0,35 | 0,40 đến 0,90 | 0,035 | 0,030 | ≤ 0,30 | 0,25 đến 0,35 | 0,020 |
13 CrMo 4-5 | 0,08 đến 0,18 | 0,15 đến 0,35 | 0,40 đến 1,00 | 0,035 | 0,030 | 0,70 đến 1,15 | 0,40 đến 0,60 | 0,020 | |
11 CrMo 9-10 | 0,08 đến 0,15 | 0,15 đến 0,50 | 0,30 đến 0,70 | 0,035 | 0,030 | 2,00 đến 2,50 | 0,90 đến 1,10 | 0,020 |
Bảng B.14. C� t�nh ở nhiệt độ ph�ng của ống th�p h�n điện c�cbon v� hợp kim thấp (ISO 9330-2:1997)
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Thử k�o | Thử uốn | Thử nong | Thử uốn m�p | ||||||||||
Độ bền k�o Rm, MPa | Giới hạn chảy ReH hay Rp0,1, hay Rl0,1, min MPa | Độ gi�n d�i Amin MPa % | Đường k�nh của trục, mm | % tăng I�n của D, DI/D | % tăng l�n của D, DI/D | ||||||||||
|
| ≤ 0,6 | > 0,6 ≤ 0,8 | > 0,8 | ≤ 0,5 | > 0,5 ≤ 0,6 | > 0,6, ≤ 0,8 | > 0,8 ≤ 0,9 | > 0,9 | ||||||
Th�p c�cbon | PH 23 | N | 360 đến 480 | 235 | 25 | 23 | 3T | 12 | 15 | 19 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 |
PH 26 | N | 410 đến 510 | 265 | 23 | 21 | 4T | 10 | 12 | 17 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | |
PH 27 | N | 460 đến 580 | 270 | 21 | 19 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | |
PH 35 | N | 510 đến 640 | 355 | 19 | 17 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 25 | 15 | 10 | 8 | |
Th�p hợp kim thấp | 16 Mo 3 | N | 450 đến 600 | 2703) | 22 | 20 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 |
13CrMo 4-5 | N+T | 440 đến 590 | 2903) | 22 | 20 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 | |
11 CrMo 9-10 | N+T | 480 đến 630 | 280 | 20 | 18 | 4T | 8 | 10 | 15 | 30 | 20 | 10 | 8 | 6 |
Bảng B.15. Giới hạn chảy 0,2% nhỏ nhất ở nhiệt độ cao của ống th�p h�n điện c�cbon v� hợp kim thấp (ISO 9330-2: 1997)
M�c th�p | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Giới hạn chảy Rp0,2, Mpa | ||||||||||
Nhiệt độ 0C | ||||||||||||
150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 | |||
Th�p c�cbon | PH 23 | N | 185 | 165 | 145 | 127 | 116 | 110 | 106 | - | - | - |
PH 26 | N | 216 | 194 | 171 | 152 | 141 | 134 | 130 | - | - | - | |
PH 27 | N | 247 | 223 | 198 | 177 | 167 | 158 | 153 | - | - | - | |
PH 35 | N | 270 | 255 | 235 | 215 | 200 | 180 | 170 | - | - | - | |
Th�p hợp kim thấp | 16 Mo 3 | N | 237 | 224 | 205 | 173 | 159 | 155 | 150 | 145 | - | - |
13 CrMo 4-5 | N + T | 230 | 220 | 210 | 183 | 169 | 164 | 161 | 156 | 150 | 145 | |
11 CrMo 9-10 | N + T | 241 | 233 | 224 | 219 | 212 | 207 | 194 | 180 | -160 | 137 |