Tải về định dạng Word (1.2MB) Tải về định dạng PDF (4.2MB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10901-1:2015 (IEC 62707-1:2013) về Phân nhóm led - Phần 1: Yêu cầu chung và lưới màu trắng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10901-1:2015

IEC 62707-1:2013

PHÂN NHÓM LED - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG VÀ LƯỚI MÀU TRẮNG

LED-binning - Part 1: General requirements and white colour grid

Lời nói đầu

TCVN 10901-1:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 62707-1:2013;

TCVN 10901-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E11 Chiếu sáng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHÂN NHÓM LED - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG VÀ LƯỚI MÀU TRẮNG

LED-binning - Part 1: General requirements and white colour grid

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung, lưới và mã tương ứng cho việc phân nhóm màu của gói LED trắng phát bức xạ không kết hợp, nhìn thấy được. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các gói LED.

Các phần còn lại của bộ tiêu chuẩn TCVN 10901 (IEC 62707) đề cập đến tọa độ màu của gói LED màu; quang thông và cường độ sáng, ch số thể hiện màu và điện áp thuận đang được biên soạn hoặc xem xét.

CHÚ THÍCH 1: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho môđun LED, bóng đèn LED và đèn điện LED.

CHÚ THÍCH 2: Mặc dù sử dụng cụm từ “ánh sáng trắng”, mục đích của tiêu chuẩn này không nhằm xác định “ánh sáng trắng” mà ch quy định lưới và mã màu tương ứng để phân loại màu của gói LED trng phát bức xạ nhìn thấy được. Diện tích che phủ bởi lưới có th khác với định nghĩa về ánh sáng trng trong các tiêu chuẩn hoặc quy định khác.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố, áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 9894 (IEC/TS 62504), Chiếu sáng thông dụng - LED và mô đun LED - Thuật ngữ và định nghĩa

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 9894 (IEC/TS 62504) và các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1  Nhóm (bin)

Phạm vi có giới hạn của đặc tính tính năng của gói LED được sử dụng nhằm giới hạn tập hợp con của các gói LED gần với tính năng danh nghĩa của gói LED được xác định bằng tọa độ màu, tính năng trắc quang và điện áp thuận.

3.2  Lưới (grid)

Thực th thể hiện tọa độ màu và được quy định bởi một tập hợp các điểm trên lưới.

3.3  Điểm trên lưới (grid point)

Tọa độ màu trong không gian màu u, v’ (hoặc tương đương trong không gian màu x, y) được xác định bằng hai chỉ số phân biệt, chỉ số thứ nhất p th hiện bước tính dọc theo quỹ tích Planck, sự m rộng của nó vượt qua đường giới hạn nhiệt độ cao về phía các màu xanh và ch số thứ hai j dọc theo các đường đẳng nhiệt Judd.

CHÚ THÍCH 1: Không gian màu u’, v’ được quy định trong ISO 11664-5, CIE 014-5/E. Không gian màu x, y được quy định trong ISO 11664-1, CIE 014-1/E.

3.4  Nhóm màu trắng (white colour bin)

Diện tích bên trong hình tứ giác xác định bởi bốn điểm trên lưới.

4  Các nhóm màu đối với gói LED trắng

4.1  Lưới đối với gói LED trắng

Lưới phải được sắp thẳng hàng theo các bước bằng nhau dọc theo quỹ tích Planck và mở rộng vượt qua đường giới hạn nhiệt độ cao về phía các màu xanh, theo hướng thứ nhất (trục Planck) và theo các bước bằng nhau dọc theo các đường đẳng nhiệt Judd theo hướng thứ hai (trục Judd).

Điểm gốc của lưới phải nằm trên quỹ tích Planck tại T¥(u’/v’) = (0,18006/0,39528).

Khoảng cách giữa các điểm lưới liền kề dọc theo quỹ tích Planck và mở rộng vượt qua đường giới hạn nhiệt độ cao về phía các màu xanh và dọc theo các đường đẳng nhiệt Judd trong không gian màu u’, v’ phải bng s = 0,00174. Các bước dọc theo quỹ tích Planck được tính với chỉ số p dương, các bước về phía màu xanh với chỉ số p âm. Các bước về phía đường màu bão hòa dc theo trục Judd được tính với ch số j dương và với chỉ số j âm về phía ngược lại.

CHÚ THÍCH 1: s = 0,00174 được chọn để tạo ra việc sắp thẳng hàng tốt nht với các yêu cầu về màu hiện có.

Quỹ tích Planck phải được kéo dài quá điểm T¥ (về phía màu xanh) như dưới đây (xem Hình 1):

• Quỹ tích Bézier toàn phương được xác định bởi ba điểm:

- P1: T¥ (u’/v’) = (0,18006/0,39528)

- P2: (u’/v’) = (0,14122/0,15593)

- P3: (u/v) = (0,25680/0,01659)

• Quỹ tích Bézier là B(t) = P1 x (1 -t)2 + 2 P2 x t x (1 - t) + P3 x t2; t Î (0 ;1).

CHÚ THÍCH 2: P2 là giao điểm của quỹ tích phổ của không gian màu u’, v và đường tiếp tuyến của quỹ tích Planck tại T¥ theo hướng bước sóng màu xanh.

CHÚ THÍCH 3: P3 tương ứng với bưc sóng 380 nm trên quỹ tích phổ của không gian màu u’, v’.

Các giá trị thập phân trên đường cong Bézier cho khoảng cách đến T¥ dọc theo Bézier.

Hình 1 - Kéo dài quỹ tích Planck quá đim T¥

Tọa độ uBB(p) và vBB(p) của các điểm trên lưới trên quỹ tích Planck (BB = Black Body) và sự kéo dài trên quỹ tích Planck được cho trong Phụ lục A và Phụ lục B, cũng như các số gia ΔuBB(p) và Δv’BB(p) của đường đẳng nhiệt Judd tương ứng.

Tọa độ uv’ của điểm trên lưới quy định bởi các chỉ số p và j được cho bởi

u’(p,j) = u’BB(p) + j x ΔuBB(p)

v’(p,j) = v’BB(p) + j x ΔvBB(p)

hoặc

u’, v’(p,j) = (u’BB(p) + j x Δ u’BB(p); vBB(p) + j x Δv’BB(p))

Chỉ số (p,j) = (0,0) ứng với điểm T¥ và tọa độ (được làm tròn đến 5 chữ số sau dấu thập phân) là:

u’(0,0) = 0,18006, v’(0,0) = 0,39528 hoặc

u’, v’(0,0) = (0,18006, 0,39528)

Các điểm trên lưới trong hệ thống tọa độ u’, v’ có thể được chuyển thành các điểm trên lưới tương ứng trong hệ thống tọa độ x, y sử dụng công thức sau:

x(p,j) = 9u(p,j)/(6u(p,j) - 16v’(p,j) + 12)

y(p,j) = 4v’(p,j)/(6u(p,j) - 16v’(p,j) + 12)

Tọa độ của điểm trên lưi nên được làm tròn đến 5 chữ số sau dấu thập phân.

4.2  Nhóm màu trắng

Các nhóm màu trắng được xác định bằng diện tích bên trong tứ giác. Cho trước điểm gốc (p, j) và cỡ bước m, n dọc theo quỹ tích Planck (hoặc kéo dài quá T¥) và các đường Judd tương ứng. Tứ giác được tạo thành bằng cách nối bốn điểm trên lưới

[u’, v’ (p, j)], [u’, v’ (p+m, j)], [u’, v’ (p, j+n)] và [u’, v’ (p+m, j+n)]

hoặc

[x, y (p, j)], [x, y (p+m, j)], [x, y (p, j+n)] và [x, y (p+m, j+n)]

Cần lưu ý là các nhóm màu trng có các cỡ bước m hoặc n bằng 1 không được coi là hợp lý về độ chính xác của phép đo.

4.3  Mã dùng cho tọa độ màu của gói LED trắng

4.3.1  Mã sáu số tùy chọn dùng để định danh các nhóm màu trắng

Điều này quy định mã tùy chọn dùng cho các nhóm màu trắng chỉ sử dụng sáu chữ số. Bốn chữ số đầu tiên được dành đ nhận biết đim trên lưới th hiện điểm gốc của nhóm màu trắng. Hai chữ số cuối cùng được dành cho số bước dọc theo quỹ tích Planck (hoặc kéo dài quá T¥) và các đường Judd tương ứng.

Chữ s đầu tiên là

“e” đối với p 0 và j <>

“f” đối với p 0 và j 0

“g” đối với p < 0="" và="" j=""> 0

“h” đối với p < 0="" và="" j=""><>

Chữ số thứ hai và chữ số thứ ba thể hiện giá trị tuyệt đi của p bắt đầu từ “aa”. Chỉ sử dụng các chữ cái sau cho chữ số thứ hai và thứ ba:

a b c d e f g h j k l m n p r s t u v w x y z

CHÚ THÍCH 1: Mã hóa đối với chữ s thứ hai và th ba cũng có thể được tìm thy trong cột “mã” trong Phụ lục A (p ≥ 0) và trong Phụ lục B (p < 0)="" tương="">

Mã dùng cho | p | được quy định trong Bng 1.

Bảng 1 - Mã dùng cho | p |

| p |

0

1

...

7

8

...

aa

ab

...

ah

aj

...

Chữ số thứ tư thể hiện giá trị tuyệt đối của j bắt đầu từ “A”. Phi sử dụng các chữ cái dưới đây cho chữ số thứ tư:

A B C D E F G H J K L M N P R S T U V W X Y Z

Mã dùng cho | j | được quy định trong Bảng 2.

CHÚ THÍCH 2: Số thứ 4 được giới hạn ở | j | 22.

Bng 2 - Mã dùng cho | j |

| j |

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

Chữ số thứ năm và thứ sáu thể hiện số bước m và n dọc theo quỹ tích Planck (hoặc kéo dài quá điểm T¥) và các đường Judd tương ứng. Các ký tự dưới đây phải được sử dụng cho chữ số thứ năm và thứ sáu:

(1) 2 3 4 5 6 7 8 9 a b c d e f g h j k l m n p r s t u v w x y z

Mã dùng cho m và n được quy định trong Bng 3.

CHÚ THÍCH 3: Chữ số thứ năm và thứ sáu được giới hạn | m | ≤ 32 và | n | ≤ 32 tương ứng.

Bảng 3 - Mã dùng cho m và n

m,n

...

8

9

10

11

...

...

8

9

a

b

...

Ví dụ về các mã của nhóm màu trắng được cho trong Bảng 4.

Bảng 4 - Ví dụ về các mã của nhóm màu trắng

p

j

m

n

Mã 6 số

0

0

2

3

faaA23

9

-3

5

6

eakD56

0

0

10

10

faaAaa

43

-3

6

8

ebxD68

41

-5

6

8

ebvF68

45

-1

6

8

ebzB68

dụ về các mã của các điểm trên lưới xung quanh điểm T¥ được cho trên Hình 2.

Hình 2 - Ví dụ về các đim trên lưới với tên gọi bốn số

Ví dụ nhóm màu 6 x 8 với 6 mã số được cho trên Hình 3.

Đường cong màu xám thể hiện quỹ tích Planck.

Hình 3 - Ví dụ về nhóm màu trắng ebxD68

Hình 4 là chi tiết của Hình 3 và thể hiện sự khác biệt rt nhỏ giữa các đường thẳng của lưới và các đường biên của nhóm.

Hình 4 - Chi tiết của Hình 3

4.3.2  Các mã khác để định danh nhóm màu trắng

Có thể áp dụng các mã khác để định danh nhóm màu trắng (ví dụ ứng dụng cụ thể).

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Tọa độ lưới phân nhóm màu trắng đối với p ≥ 0

Bảng A.1 - Tọa độ lưi phân nhóm màu trắng đối với các điểm trên lưới dọc theo quỹ tích Planck (p ≥ 0)

p

u’BB

v’BB

Δu’BB

Δv’BB

0

aa

0,180064

0,395283

-0,00163

0,000597

1

ab

0,180346

0,397

-0,00163

0,000608

2

ac

0,180634

0,398716

-0,00163

0,00062

3

ad

0,180928

0,400431

-0,00162

0,000633

4

ae

0,181229

0,402145

-0,00162

0,000646

s

af

0,181537

0,403857

-0,00161

0,00066

6

ag

0,181853

0,405568

-0,0016

0,000674

7

ah

0,182176

0,407278

-0,0016

0,000689

8

aj

0,182508

0,408986

-0,00159

0,000704

9

ak

0,182848

0,410692

-0,00158

0,000719

10

al

0,183197

0,412397

-0,00158

0,000735

11

am

0,183554

0,4141

-0,00157

0,000751

12

an

0,183921

0,415801

-0,00156

0,000767

13

ap

0,184297

0,4175

-0,00155

0,000784

14

ar

0,184682

0,419196

-0,00154

0,000801

15

as

0,185078

0,420891

-0,00154

0,000817

16

at

0,185483

0,422583

-0,00153

0,000834

17

au

0,185899

0,424273

-0,00152

0,000852

18

av

0,186326

0,42596

-0,00151

0,000869

19

aw

0,186763

0,427644

-0,0015

0,000886

20

ax

0,187211

0,429325

-0,00149

0,000904

21

ay

0,18767

0,431003

-0,00148

0,000921

22

az

0,188141

0,432678

-0,00147

0,000939

23

ba

0,188623

0,43435

-0,00145

0,000956

24

bb

0,189118

0,436018

-0,00144

0,000974

25

bc

0,189624

0,437683

-0,00143

0,000992

26

bd

0,190143

0,439344

-0,00142

0,001009

27

be

0,190674

0,441001

-0,0014

0,001027

26

bf

0,191218

0,442654

-0,00139

0,001044

29

bg

0,191775

0,444302

-0,00138

0,001062

30

bh

0,192346

0,445946

-0 00136

0,001079

31

bj

0,192929

0,447585

-0,00135

0,001097

32

bk

0,193527

0,449219

-0,00134

0,001114

33

bl

0,194138

0,450848

-0,00132

0,001131

34

bm

0,194764

0,452472

-0,00131

0,001148

35

bn

0,195403

0,45409

-0,00129

0,001165

36

bp

0,196058

0,455702

-0,00128

0,001182

37

br

0,196727

0,457309

-0,00126

0,001198

38

bs

0,197411

0,458908

-0,00125

0,001215

39

bt

0,198111

0,460502

-0,00123

0,001231

40

bu

0,198825

0,462088

-0,00121

0,001247

41

bv

0,199556

0,463667

-0,0012

0,001263

42

bw

0,200302

0,465239

-0,00116

0,001278

43

bx

0,201065

0,466803

-0,00116

0,001294

44

by

0,201844

0,468359

-0,00115

0,001309

45

bz

0,202639

0,469907

-0,00113

0,001323

46

ca

0,203451

0,471445

-0,00111

0,001338

47

cb

0,20428

0,472975

-0,00109

0,001352

46

cc

0,205126

0,474496

-0,00108

0,001367

49

cd

0,205989

0,476006

-0,00106

0,00138

50

ce

0,20687

0,477507

-0,00104

0,001394

51

cf

0,207768

0,478997

-0,00102

0,001407

52

cg

0,208685

0,480477

-0,00101

0,00142

53

ch

0,209619

0,481945

-0,00099

0,001433

54

cj

0,210571

0,481401

-0,00097

0,001445

55

ck

0,211541

0,484845

-0,00095

0,001457

56

cl

0,21253

0,486277

-0,00093

0,001469

57

cm

0,213537

0,487696

-0,00091

0,00148

58

cn

0,214562

0,489102

-0,0009

0,001491

59

cp

0,215606

0,490494

-0,00088

0,001502

60

cr

0,216669

0,491871

-0,00086

0,001513

61

cs

0,21775

0,493235

-0,00084

0,001523

62

ct

0,21885

0,494533

-0,00082

0,001533

63

cu

0,219969

0,495915

-0,00081

0,001543

64

cv

0,221107

0,497232

-0,00079

0,001552

65

cw

0,222263

0,498532

-0,00077

0,001561

66

cx

0,223437

0,499816

-0,00075

0,00157

67

cy

0,224631

0,501082

-0,00073

0,001578

68

cz

0,225842

0,502331

-0,00072

0,001586

69

da

0,227073

0,503562

-0,0007

0,001594

70

db

0,228321

0,504774

-0,00068

0,001601

71

dc

0,229587

0,505967

-0,00066

0,001609

72

dd

0,230871

0,507141

-0,00065

0,001615

73

de

0,232173

0,508296

-0,00063

0,001622

74

df

0,233492

0,50943

-0,00061

0,001628

75

dg

0,234829

0,510544

-0,0006

0,001635

76

dh

0,236182

0,511638

-0,00058

0,00164

77

dj

0,237552

0,512711

-0,00056

0,001646

78

dk

0,238939

0,513762

-0,00055

0,001651

79

dl

0,240341

0,514792

-0,00053

0,001657

80

dm

0,241759

0,515801

-0,00052

0,001662

81

dn

0,243192

0,516787

-0,0005

0,001666

82

dp

0,24464

0,517752

-0,00049

0,001671

83

dr

0,246103

0,518694

-0,00047

0,001675

84

ds

0,24758

0,519614

-0,00046

0,001679

85

dt

0,24907

0,520512

-0,00044

0,001683

86

du

0,250574

0,521387

-0,00043

0,001686

87

dv

0,252091

0,52224

-0,00041

0,00169

88

dw

0,25362

0,52307

-0,0004

0,001693

89

dx

0,255161

0,523878

-0,00039

0,001696

90

dy

0,256714

0,524663

-0,00038

0,001699

91

dz

0,258278

0,525426

-0,00036

0,001702

92

ea

0,259852

0,526166

-0,00035

0,001704

93

eb

0,261437

0,526885

-0,00034

0,001707

94

ec

0,263032

0,527581

-0,00033

0,001709

95

ed

0,264636

0,528256

-0,00031

0,001711

96

ee

0,266248

0,528908

-0,0003

0,001714

97

ef

0,26787

0,52954

-0,00029

0,001715

98

eg

0,269499

0,53015

-0,00028

0,001717

99

eh

0,271136

0,510739

-0,00027

0,001719

100

ej

0,272781

0,531308

-0,00026

0,001721

101

ek

0,274432

0,531856

-0,00025

0,001722

102

el

0,27609

0,532383

-0,00024

0,001724

103

em

0,277755

0,532891

-0,00023

0,001725

104

en

0,279425

0,53338

-0 00022

0,001726

105

ep

0,2811

0,533849

-0,00021

0,001727

106

er

0,282781

0,534299

-0,0002

0,001728

107

es

0,284467

0,534731

-0,00019

0,001729

108

et

0,286157

0,535144

-0,00018

0,00173

109

eu

0,237851

0,53554

-0,00018

0,001731

110

ev

0,28955

0,535918

-0,00017

0,001732

111

ew

0,291252

0,526278

-0,00016

0,001733

112

ex

0,292957

0,536622

-0,00015

0,001733

113

ey

0,294666

0,53695

-0,00014

0,001734

114

ez

0,296378

0,537261

-0,00014

0,001735

115

fa

0,298093

0,537557

-0,00013

0,001735

116

fb

0,29981

0,537837

-0,00012

0,001736

117

fc

0,30153

0,538102

-0,00012

0,001736

118

fd

0,303252

0,538353

-0,00011

0,001737

119

fe

0,304976

0,536589

-0,0001

0,001737

120

ff

0,306701

0,538811

-9,6E-05

0,001737

121

fg

0,308429

0,53902

-9E-05

0,001738

122

fh

0,310158

0,539215

-8,4E-05

0,001738

123

fj

0,311888

0,539397

-7,8E-05

0,001738

124

fk

0,31362

0,539566

-7,3E-05

0,001738

125

fl

0,315353

0,539724

-6,7E-05

0,001739

126

fm

0,317087

0,539869

-6,2E-05

0,001739

127

fn

0,318822

0,540002

-5,7E-05

0,001739

128

fp

0,320557

0,540124

-5,2E-05

0,001739

129

fr

0,322294

0,540235

-4,7E-05

0,001739

130

fs

0,324031

0,540335

-4,2E-05

0,001739

131

ft

0,325769

0,540424

-3,7E-05

0,00174

132

fu

0,327507

0,540503

-3,3E-05

0,00174

133

fv

0,329246

0,540573

-2,9E-05

0,00174

134

fw

0,330985

0,540632

-2,4E-05

0,00174

135

fx

0,332724

0,540682

-2E-05

0,00174

136

fy

0,334463

0,540723

-1,6E-05

0,00174

137

fz

0,336203

0,540755

-1,2E-05

0,00174

138

ga

0,337943

0,540778

-8,4E-06

0,00174

139

gb

0,339683

0,540793

-4,7E-06

0,00174

140

gc

0,341423

0,5408

-1,1E-06

0,00174

141

gd

0,343163

0,540798

2,4E-06

0,00174

142

ge

0,344903

0,540789

5,79E-06

0,00174

143

gf

0,346643

0,540772

9,09E-06

0,00174

144

gg

0,348383

0,540748

1,23E-05

0,00174

145

gh

0,350122

0,540717

1,54E-05

0,00174

146

gj

0,351862

0,540679

1,85E-05

0,00174

147

gk

0,353601

0,540634

2,14E-05

0,00174

148

gl

0,355341

0,540583

2,43E-05

0,00174

149

gm

0,35708

0,540525

2,71E-05

0,00174

150

gn

0,358818

0,540461

2,98E-05

0,00174

151

gp

0,360557

0,540391

3,24E-05

0,00174

152

gr

0,362295

0,540315

3,5E-05

0,00174

153

gs

0,364033

0,540234

3,75E-05

0,00174

154

gt

0,365771

0,540147

3,99E-05

0,00174

155

gu

0,367509

0,540055

4,22E-05

0,001739

156

gv

0,369246

0,539957

4,45E-05

0,001739

157

gw

0,370983

0,539855

4,67E-05

0,001739

158

gx

0,37272

0,539747

4,89E-05

0,001739

159

gy

0,374456

0,539635

5,09E-05

0,001739

160

gz

0,376192

0,539519

5,3E-05

0,001739

161

ha

0,377928

0,534397

5,49E-05

0,001739

162

hb

0,379663

0,539272

5,68E-05

0,001739

163

hc

0,381399

0,539142

5,87E-05

0,001739

164

hd

0,383133

0,539008

6,05E-05

0,001739

165

he

0,384868

0,538871

6,23E-05

0,001739

166

hf

0,386602

0,538729

6,4E-05

0,001739

167

hg

0,388336

0,538584

6,56E-05

0,001739

168

hh

0,39007

0,538435

6,72E-05

0,001739

169

hj

0,391803

0,538282

6,68E-05

0,001739

170

hk

0,393536

0,538126

7,03E-05

0,001739

171

hl

0,395269

0,537967

7,17E-05

0,001739

172

hm

0,397001

0,537804

7,32E-05

0,001738

173

hn

0,398733

0,537639

7,46E-05

0,001738

174

hp

0,400465

0,53747

7,59E-05

0,001738

175

hr

0,402197

0,537299

7,72E-05

0,001738

176

hs

0,403928

0,537124

7,85E-05

0,001738

177

ht

0,405659

0,536947

7,97E-05

0,001738

178

hu

0,407389

0,536767

8,09E-05

0,001728

179

hv

0,40912

0,536585

8,2E-05

0,001738

180

hw

0,41085

0,5364

8,31E-05

0,001738

181

hx

0,41258

0,536212

8,42E-05

0,001738

182

hy

0,414309

0,536023

8,53E-05

0,001738

183

hz

0,416039

0,535831

8,63E-05

0,001738

184

ja

0,417768

0,535636

8,73E-05

0,001738

185

jb

0,419497

0,53544

8,82E-05

0,001738

186

jc

0,421225

0,535241

8,92E-05

0,001738

187

jd

0,422954

0,535041

9,01E-05

0,001738

188

je

0,424682

0,534838

9,09E-05

0,001738

189

jf

0,42641

0,534634

9,18E-05

0,001738

190

jg

0,428138

0,534427

9,26E-05

0,001738

191

jh

0,429865

0,534219

9,34E-05

0,001737

192

jj

0,431593

0,53401

9,42E-05

0,001737

193

jk

0,43332

0,533798

9,49E-05

0,001737

194

jl

0,435047

0,531585

5,56C-05

0,001737

195

jm

0,436773

0,53337

9,63E-05

0,001737

196

jn

0,4385

0,533154

9,7E-05

0,001737

197

jp

0,440226

0,532935

9,77E-05

0,001737

198

jr

0,441952

0,532717

9,83E-05

0,001737

199

js

0,443678

0,532497

9,89E-05

0,001737

200

jt

0,445404

0,532275

9,95E-05

0,001737

201

ju

0,44713

0,532052

0,0001

0,001737

202

jv

0,448855

0,531828

0,000101

0,001737

203

jw

0,45058

0,531602

0,000101

0,001737

204

jx

0,452306

0,531375

0,000102

0,001737

205

jy

0,454031

0,531147

0,000102

0,001737

206

jz

0,455755

0,530918

0,000103

0,001737

207

ka

0,45748

0,530688

0,000103

0,001737

208

kb

0,459205

0,530457

0,000104

0,001737

209

kc

0,460929

0,530225

0,000104

0,001737

210

kd

0,462654

0,529992

0,000105

0,001737

211

ke

0,464378

0,529758

0,000105

0,001737

212

kf

0,466102

0,529523

0,000105

0,001737

213

kg

0,467826

0,529287

0,000106

0,001737

214

kh

0,46955

0,529051

0,000106

0,001737

215

kj

0,471273

0,528814

0,000106

0,001737

216

kk

0,472997

0,528575

0,000107

0,001737

217

kl

0,474721

0,528336

0,000107

0,001737

218

km

0,476444

0,528097

0,000107

0,001737

219

kn

0,478167

0,527856

0,000108

0,001737

220

kp

0,47989

0,527615

0,000108

0,001737

221

kr

0,481614

0,527374

0,000108

0,001737

222

ks

0,483337

0,527131

0,000109

0,001737

223

kt

0,48506

0,526888

0,000109

0,001737

224

ku

0,486782

0,526645

0,000109

0,001737

225

kv

0,488505

0,526401

0,000109

0,001737

226

kw

0,490228

0,526156

0,00011

0,001737

227

kx

0,491951

0,525911

0,00011

0,001737

228

ky

0,493673

0,525665

0,00011

0,001737

229

kz

0,495396

0,525419

0,00011

0,001736

230

la

0,497118

0,525172

0,000111

0,001736

231

lb

0,49884

0,524925

0,000111

0,001736

232

lc

0,500563

0,524678

0,000111

0,001736

233

ld

0,502285

0,52443

0,000111

0,001736

234

le

0,504007

0,524181

0,000111

0,001736

235

lf

0,505729

0,523933

0,000112

0,001736

236

lg

0,507451

0,523683

0,000112

0,001736

237

lh

0,509173

0,521434

0,000112

0,001736

238

lj

0,510545

0,523184

0 000112

0,001736

233

lk

0,512617

0,522934

0,000112

0,001736

240

ll

0,514339

0,522683

0,000112

0,001736

241

lm

0,516061

0,522432

0000113

0,001736

242

ln

0,517783

0,522181

0,000113

0,001736

243

lp

0,519504

0,52193

0,000113

0,001738

244

lr

0,521226

0,521678

0,000113

0,001736

245

ls

0,522948

0,521426

0,000113

0,001736

246

lt

0,524669

0,521174

0,000113

0,001736

247

lu

0,526391

0,520921

0,000113

0,001736

248

lv

0,528113

0,520668

0,000113

0,001736

249

lw

0,529834

0,520415

0,000113

0,001736

250

lx

0,531556

0,520162

0,000114

0,001736

251

ly

0,533277

0,519909

0,000114

0,001736

252

lz

0,534998

0,519655

0,000114

0,001736

253

ma

0,53672

0,519401

0,000114

0,001736

254

mb

0,538441

0,519147

0,000114

0,001736

255

mc

0,540163

0,518893

0,000114

0,001736

256

md

0,541884

0,518639

0,000114

0,001736

257

me

0,543605

0,518385

0,000114

0,001736

258

mf

0,545326

0,51813

0,000114

0,001736

259

mg

0,547048

0,517875

0,000114

0,001736

260

mh

0,548769

0,51762

0,000114

0,001736

261

mj

0,55049

0,517365

0,000114

0,001736

262

mk

0,552211

0,51711

0,000114

0,001736

263

ml

0,553932

0,516855

0,000114

0,001736

264

mm

0,555654

0,516599

0,000115

0,001736

265

mn

0,557375

0,516344

0,000115

0,001736

266

mp

0,559096

0,516088

0,000115

0,001736

267

mr

0,560817

0,515832

0,000115

0,001736

268

ms

0,562538

0,515576

0,000115

0,001736

269

mt

0,564259

0,515321

0,000115

0,001736

270

mu

0,56596

0,515064

0,000115

0,001736

271

mv

0,567701

0,514808

0,000115

0,001736

272

mw

0,569422

0,514552

0,000115

0,001736

273

mx

0,571143

0,514296

0,000115

0,001736

274

my

0,572864

0,51404

0,000115

0,001736

275

mz

0,574585

0,513783

0,000115

0,001736

276

na

0,576306

0,513527

0,000115

0,001736

277

nb

0,578027

0,51327

0,000115

0,001736

278

nc

0,579748

0,513013

0,000115

0 001736

279

nd

0,581469

0,512757

0,000115

0,001736

280

ne

0,58319

0,5125

0,000115

0,001736

281

nf

0,584911

0,512243

0,000115

0,001736

232

ng

0,596632

0,511987

0,000115

0,001736

283

nh

0,588353

0,51173

0,000115

0,001736

284

nj

0,590074

0,511473

0,000115

0,001736

265

nk

0,591795

0,511216

0,000115

0,001736

286

nl

0,593516

0,510959

0,000115

0,001736

287

nm

0,595237

0,510702

0,000115

0,001736

280

nn

0,596958

0,510445

0,000115

0,001736

289

np

0,596678

0,510188

0,000115

0,001736

290

nr

0,600399

0,50993

0,000115

0,001736

291

ns

0,60212

0,509673

0,000115

0,001736

292

nt

0,603841

0,509416

0,000115

0,001736

293

nu

0,605562

0,509159

0,000115

0,001736

294

nv

0,607283

0,508901

0,000115

0,001736

295

nw

0,609004

0,508644

0,000115

0,001736

296

nx

0,610725

0,508387

0,000115

0,001736

297

ny

0,612445

0,508129

0,000115

0,001736

298

lz

0,614166

0,507872

0,000115

0,001736

299

pa

0,615887

0,507615

0,000115

0,001736

300

pb

0,617608

0,507357

0,000115

0,001736

301

pc

0,619329

0,5071

0,000115

0,001736

302

pd

0,62105

0,526842

0,000116

0,001736

303

pe

0,62277

0,506584

0,000116

0,001736

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Tọa độ lưới phân nhóm màu trắng đối với p <>

Bảng B.1 - Tọa độ lưới phân nhóm màu trắng đối với các điểm trên lưới dọc theo quỹ tích Planck (p <>

p

u’BB

v’BB

Δu’BB

Δv’BB

0

aa

0,18006

0,39528

-0,00163

0,000597

-1

ab

0,179783

0,393562

-0,00164

0,00059

-2

ac

0,17951

0,391844

-0,00164

0,000583

-3

ad

0,17924

0,390125

-0,00164

0,000576

-4

ae

0,178973

0,388405

-0,00164

0,000569

-5

af

0,17871

0,386665

-0,00165

0,000562

-6

ag

0,178451

0,384965

-0,00165

0,000555

-7

ah

0,178195

0,383244

-0,00165

0,000548

-8

aj

0,177943

0,381522

-0,00165

0,000541

-9

ak

0,177695

0,3796

-0,00166

0,000534

-10

al

0,17745

0,378077

-0,00166

0,000526

-11

am

0,177208

0,376354

-0,00166

0,000519

-12

an

0,176971

0,37463

-0,00166

0,000511

-13

ap

0,176737

0,372906

-0,00167

0,000504

-14

ar

0,176507

0,371181

-0,00167

0,000496

-15

as

0,176281

0,369456

-0,00167

0,000489

-16

at

0,176059

0,36773

-0,00167

0,000481

-17

au

0,17584

0,366004

-0,00167

0,000473

-18

av

0,175625

0,364278

-0,00168

0,000465

-19

aw

0,175414

0,36255

-0,00168

0,000457

-20

ax

0,175207

0,360823

-0,00168

0,000449

-21

ay

0,175004

0,359095

-0,00168

0,000441

-22

az

0,174804

0,357366

-0,00169

0,000433

-23

ba

0,174609

0,355637

-0,00169

0,000425

-24

bb

0,174418

0,353908

-0,00169

0,000416

-25

bc

0,17423

0,352178

-0,00169

0,000408

-26

bd

0,174047

0,350447

-0,00169

0,000399

27

be

0,173868

0,348717

-0,0017

0,000391

-28

bf

0,173692

0,346986

-0,0017

0,000382

-29

bg

0,173521

0,345254

-0,0017

0,000373

-30

bh

0,173354

0,343522

-0,0017

0 000365

-31

bj

0,173191

0,34179

-0,0017

0,000356

-32

bk

0,173032

0,340057

-0,00171

0,000347

-33

bl

0,172878

0,338324

-0,00171

0,000338

-34

bm

0,172727

0,33659

-0,00171

0,000329

-35

bn

0,172581

0,334857

-0,00171

0,00032

-36

bp

0,172439

0,333122

-0,00171

0,00031

-37

br

0,172301

0,331388

-0,00171

0,000301

-38

bs

0,172168

0,329653

-0,00172

0,000292

-39

bt

0,172039

0,327918

-0,00172

0,000282

-40

bu

0,171915

0,326182

-0,00172

0,000273

-41

bv

0,171794

0,324446

-0,00172

0,000263

-42

bw

0,171678

0,32271

-0,00172

0,000253

-43

bx

0,171567

0,320974

0,00172

0,000244

-44

by

0,17146

0,319237

-0,00172

0,000234

-45

bz

0,171358

0,3175

-0,00173

0,006224

-46

ca

0,17126

0,315763

-0,00173

0,000214

-47

cb

0,171166

0,314025

-0,00173

0,000204

-48

cc

0,171077

0,312288

-0,00173

0,000194

-49

cd

0,170993

0,31055

-0,00173

0,000184

-50

ce

0,170914

0,308811

-0,00173

0,000173

-51

cf

0,170839

0,307073

-0,00173

0,000163

-52

cg

0,170768

0,306334

-0,00173

0,000152

-53

ch

0,170703

0,303596

-0,00173

0,000142

-54

cj

0,170642

0,301857

-0,00174

0,000131

-55

ck

0,170586

0,300118

-0,00174

0,000121

-56

cl

0,170535

0,298378

-0,00174

0,00011

-57

cm

0,170488

0,296639

-0,00174

9,9E-05

-58

cn

0,170446

0,2949

-0,00174

8,82E-06

-59

cp

0,17041

0,29316

-0,00174

7,72E-05

-60

cr

0,170378

0,29142

-0,00174

6,62E-05

-61

cs

0,170351

0,28968

-0,00174

5,51E-05

-62

ct

0,170329

0,287941

-0,00174

4,39E-06

-63

cu

0,170312

0,286201

-0,00174

3,27E-05

-64

cv

0,1703

0,284461

-0,00174

2,13E-05

-65

cw

0,170293

0,282721

-0,00174

9,97E-06

-66

cx

0,170291

0,280981

-0,00174

-1,5E-06

-67

cy

0,170294

0,279241

-0,00174

-1,3E-05

-68

cz

0,170302

0,277501

-0,00174

-2,5E-05

-69

da

0,170316

0,275761

-0,00174

-3,6E-05

-70

db

0,170335

0,274021

-0,00174

-4,8E-05

-71

dc

0,170359

0,272281

-0,00174

-6E-05

-72

dd

0,170388

0,270541

-0,00174

-7,1E-06

-73

de

0,170422

0,268802

-0,00174

-8,3E-05

-74

df

0,170462

0,267062

-0,00174

-9,5E-05

-75

dg

0,170507

0,265323

-0,00174

-0,00011

-76

dh

0,170557

0,263583

-0,00174

-0,00012

-77

dj

0,170613

0,291844

-0,00174

-0,00013

-78

dk

0,170674

0,200105

-0,00173

-0,00014

-79

dl

0,170741

0,258367

-0,00173

-0,00016

-80

dm

0,170813

0,256628

-0,00173

-0,00017

-81

dn

0,170891

0,25489

-0,00173

-0,00018

-82

dp

0,170974

0,253152

-0,00173

-0,00019

-83

dr

0,171063

0,251414

-0,00173

-0,0002

-84

ds

0,171157

0,249677

-0,00173

-0,00022

-85

dt

0,171257

0,24794

-0,00172

-0,00023

-86

du

0,171363

0,246203

-0,00172

-0,00024

-87

dv

0,171474

0,244466

-0,00172

-0,00026

-88

dw

0,171592

0,24273

-0,00172

-0,00027

-89

dx

0,171714

0,240995

-0,00172

-0,00028

-90

dy

0,171843

0,239259

-0,00172

-0,00029

-91

dz

0,171978

0,237525

-0,00171

-0,00031

-92

ea

0,172118

0,23579

-0,00171

-0,00032

-93

eb

0,172264

0,234056

-0,00171

-0,00033

-94

ec

0,172416

0,232323

-0,00171

-0,00034

-95

ed

0,172574

0,23059

-0,0017

-0,00036

-96

ee

0,172738

0,228858

-0,0017

-0,00037

-97

ef

0,172908

0,227126

-0,0017

-0,00038

-98

eg

0,173084

0,225395

-0,00169

-0,00039

-89

eh

0,173266

0,223665

-0,00168

-0,00041

-100

ej

0,173455

0,221935

-0,00169

-0,00042

-101

ek

0,173649

0,220206

-0,00169

-0,00043

-102

el

0,173849

0,218478

-0,00168

-0,00045

-103

em

0,174056

0,21675

-0,00168

-0,00046

-104

en

0,174269

0,215023

-0,00167

-0,00047

-105

ep

0,174488

0,213297

-0,00167

-0,00048

-106

er

0,174713

0,211571

-0,00167

-0,0005

-107

es

0,174945

0,209847

-0,00166

-0,00051

-108

et

0,175183

0,208123

-0,00166

-0,00052

-109

eu

0,175427

0,206401

-0,00166

-0,00054

-110

ev

0,175678

0,204679

-0,00165

-0,00055

-111

ew

0,175935

0,202958

-0,00165

-0,00086

-112

ex

0,176199

0,201238

-0,00164

-0,00057

-113

ey

0,176469

0,199519

-0,00164

-0,00059

-114

ez

0,176745

0,197801

-0,00163

-0,0006

-115

fa

0,177028

0,196084

-0,00163

-0,00061

-116

fb

0,177318

0,194369

-0,00162

-0,00062

-117

fc

0,177614

0,192654

-0,00162

-0,00064

-118

fd

0,177917

0,190941

-0,00161

-0,00065

-119

fe

0,178227

0,189228

-0,00161

-0,00066

-120

ff

0,178543

0,187517

-0,0016

-0,00067

-121

fg

0,178866

0,185808

-0,0016

-0,00069

-122

fh

0,179195

0,184099

-0,0016

-0,0007

-123

fj

0,179532

0,112392

-0,00159

-0,00071

-124

fk

0,179875

0,180686

-0,00158

-0,00072

-125

fl

0,180225

0,178982

-0,00158

-0,00074

-126

fm

0,180582

0,177279

-0,00157

-0,00075

-127

fn

0,180945

0,175577

-0,00157

-0,00076

-128

fp

0,181316

0,173877

-0,00156

-0,00077

-129

fr

0,181694

0,172178

-0,00155

-0,00078

-130

fs

0,182078

0,170481

-0,00155

-0,0008

-131

ft

0,182469

0,168786

-0,00154

-0,00081

-132

fu

0,182868

0,167092

-0,00153

-0,00082

-133

fv

0,183273

0,1654

-0,00153

-0,00083

-134

fw

0,183685

0,16371

-0,00152

-0,00084

-135

fx

0,184105

0,162021

-0,00152

-0,00085

-136

fy

0,184531

0,160334

-0,00151

-0,00087

-137

fz

0,184965

0,158649

-0,0018

-0,00088

-138

ga

0,185406

0,156966

-0,0015

-0,00089

-139

gb

0,185854

0,155284

-0,00149

-0,0009

-140

gc

0,186309

0,153605

-0,00148

-0,00091

-141

gd

0,186771

0,151927

-0,00148

-0,00092

-142

ge

0,187241

0,150252

-0,00147

-0,00093

-143

gf

0,187718

0,148579

-0,00146

-0,00094

-144

gg

0,188202

0,146907

-0,00145

-0,00096

-145

gh

0,188693

0,145238

-0,00145

-0,00097

-146

gj

0,189191

0,143571

-0,00144

-0,00098

-147

gk

0,189697

0,141904

-0,00143

-0,00009

-148

gl

0,19021

0,140244

-0,00143

-0,001

-149

gm

0,190731

0,138583

-0,00142

-0,00101

-150

gn

0,191259

0,136925

-0,00141

-0,00102

-151

gp

0,191794

0,13627

-0,0014

-0,00103

-152

gr

0,192337

0,133616

-0,0014

-0,00104

-153

gs

0,192887

0,131966

-0,00139

-0,00105

-154

gt

0,193445

0,130317

-0,00138

-0,00106

-155

gu

0,194009

0,128672

-0,00137

-0,00107

-156

gv

0,194582

0,127029

-0,00137

-0,00108

-157

gw

0,195162

0,125388

-0,00136

-0,00109

-158

gx

0,195749

0,12375

-0,00135

-0,0011

-159

gy

0,196344

0,122115

-0,00134

-0,00111

-160

gz

0,196946

0,120483

-0,00133

-0,00112

-161

ha

0,197556

0,118853

-0,00133

-0,00113

-162

hb

0,198174

0,117226

-0,00132

-0,00113

-163

hc

0,198799

0,115602

-0,00131

-0,00114

-164

hd

0,199431

0,113981

-0,0013

-0,00115

-165

he

0,200071

0,112363

-0,0013

-0,00116

-166

hf

0,200719

0,110748

-0,00129

-0,00117

-167

hg

0,201374

0,109136

-0,00128

-0,00118

-168

hh

0,202036

0,107528

-0,00127

-0,00119

-213

kg

0,239643

0,03903

-0,00093

-0,00147

-214

kh

0,240647

0,037609

-0,00092

-0,00148

-215

kj

0,241658

0,036193

-0,00092

-0,00148

-216

kk

0,242677

0,034782

-0,00091

-0,00148

-217

kl

0,243702

0,033376

-0,0009

-0,00149

-218

km

0,244734

0,031976

-0,0009

-0,00149

-219

kn

0,245773

0,03058

-0,00089

-0,0015

-220

kp

0,246819

0,029189

-0,00088

-0,0015

-221

kr

0,247872

0,027804

-0,00086

-0,0015

-222

ks

0,248931

0,026424

-0,00087

-0,00151

-223

kt

0,249998

0,025049

-0,00086

-0,00151

-224

ku

0,251071

0,023679

-0,00086

-0,00152

-225

kv

0,25215

0,022315

-0,00085

-0,00152

-226

kw

0,253237

0,020955

-0,00084

-0,00152

-227

kx

0,25433

0,019601

-0,00084

-0,00153

-228

ky

0,255429

0,018253

-0,00083

-0,00153

-229

kz

0,256535

0,01691

-0,00082

-0,00163

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 11664-1 (CIE S 014-1/E), Colorimetry - Part 1: CIE standard colorimetric observers (Thiết bị đo màu - Phần 1: Thiết bị quan sát màu tiêu chun CIE)

[2] ISO 11664-5 (CIE S 014-5/E). Colorimetry - Part 5: CIE 1976 L*u*v Colour space and u’, v’ uniform chromaticity scale diagram (Thiết bị đo màu - Phần 5: Không gian màu L*u*v và sơ đồ thước đo màu đồng nhất u’, v’)

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Phạm vi áp dụng

Tài liệu viện dẫn

Thuật ngữ và định nghĩa

Các nhóm màu đối với gói LED trắng

4.1  Lưới đối với gói LED trắng

4.2  Nhóm màu trắng

4.3  Mã dùng cho tọa độ màu của gói LED trắng

Phụ lục A (tham khảo) - Tọa độ lưới phân nhóm màu trắng đối với p ≥ 0

Phụ lục B (tham khảo) - Tọa độ lưới phân nhóm màu trắng đối với p <>0

Thư mục tài liệu tham khảo

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10901-1:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN10901-1:2015
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcĐiện - điện tử
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước