Tải về định dạng Word (309.5KB) Tải về định dạng PDF (1.3MB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11189:2015 (ISO 6481:1981) về Điều kiện nghiệm thu máy chuốt bề mặt thẳng đứng - Kiểm độ chính xác

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11189:2015

ISO 6481:1981

ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT BỀ MẶT THẲNG ĐỨNG - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC Acceptance conditions for vertical surface type broaching machines - Testing of accuracy

Lời nói đầu

TCVN 11189:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 6481:1981.

TCVN 11189:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT B MẶT THNG ĐỨNG - KIỂM Đ CHÍNH XÁC

Acceptance conditions for vertical surface type broaching machines - Testing of accuracy

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chun này qui định cả phép kiểm thăng bằng ban đầu và các phép kiểm hình học cho các máy công dụng chung và độ chính xác thường, có tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1) và đưa ra các sai lệch cho phép tương ứng cho các phép kim đó.

Tiêu chuẩn này cũng đưa ra thuật ngữ sử dụng cho các bộ phận chính của máy1)

Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đ kiểm tra xác nhận độ chính xác của máy, không áp dụng để kiểm vận hành máy (độ rung, độ n bất thường, chuyển động giật cục của các bộ phận,...) hoặc không áp dụng đ kiểm các đặc tính của máy (như tốc độ quay, lượng chạy dao, ...), các phép kiểm này thường đưc thực hiện trước khi kiểm độ chính xác của máy.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bn mới nhất, bao gm cả các sửa đi (nếu có).

TCVN 7011 -1 (ISO 230-1) Qui tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không ti hoặc gia công tinh.

3  Lưu ý ban đầu

3.1  Trong tiêu chuẩn này, tất cả các kích thước và các sai lệch cho phép được tính bằng milimét và inch.

3.2  Để áp dụng tiêu chuẩn này, cần tham chiếu tiêu chuẩn TCVN 7011-1 (ISO 230-1), đặc biệt là việc lắp đặt máy trước khi kiểm nghiệm thu, làm nóng các bộ phận chuyển động, mô t các phương pháp đo và độ chính xác khuyến nghị của thiết bị kiểm.

3.3  Trình tự các phép kiểm hình học trong tiêu chuẩn này được đưa ra theo các bộ phận lắp của máy và không qui định thứ tự kiểm thực tế. Để lắp đặt các dụng cụ hoặc đồng hồ đo dễ dàng, các phép kiểm có thể được thực hiện theo thứ tự bất kỳ.

3.4  Khi kiểm máy, không phải lúc nào cũng cần thiết phải thực hiện tất c các phép kiểm mô tả trong tiêu chuẩn này. Người sử dụng lựa chọn các phép kiểm có liên quan đến các đặc tính của máy mà họ quan tâm theo tha thuận với nhà sản xuất/nhà cung cp, nhưng các phép kim này phải được qui định rõ ràng khi đặt hàng mua máy.

3.5  Vì sự đa dạng của hình dạng các bộ phận được chế tạo bởi máy chuốt, tiêu chun này không bao gồm các phép kim thực tế. Nếu người sử dụng có nhu cầu tiến hành một phép kiểm thực tế, phép kiểm này phi được ghi rõ trong thỏa thuận với nhà sản xuất.

3.6  Khi thiết lập dung sai cho một dải đo khác so với dải đo cho trong tiêu chun này (xem 2.3.1.1 của TCVN 7011-1 (ISO 230-1)), thì phải lưu ý rằng giá trị nhỏ nhất của dung sai cho các phép kiểm hình học cũng như cho các phép kiểm thực tế có thể có là 0,01 mm (0,0004 inch).

CHÚ THÍCH: Máy ch có một tấm chặn (số 8) hoặc một đường dẫn thẳng đứng (số 9).

4  Thuật ngữ

Thứ tự

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Hộp đế máy

Base box

2

Trụ máy

Column

3

Bệ bàn máy

Table base

4

Bàn máy

Work table

5

Bàn trượt dao

Tool slide

6

Dẫn hướng bàn trượt dao

Tool slide guide

7

Mộng ngang

Cross tenon

8

Tấm chặn

Stop rail

9

Đường dẫn (dạng rãnh then) thẳng đứng

Vertical keyway

 


5  Điều kiện nghiệm thu và các sai lệch cho phép

5.1  Kiểm thăng bằng ban đu

Số thứ tự

Sơ đồ

Đối tượng

Sai lệch cho phép

Dụng cụ đo

Quan sát và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)

mm

inch

G01

Kim thăng bằng máy:

a) Kim tra xác nhận ngang;

b) Kiểm tra xác nhận dọc.

a) và b) 0,05/1000

a) và b) 0,002/40

Nivô bọt nưc kiểu hộp

3.1.1

Nivô bọt nước kiu hộp phải được đặt lần lượt trên bề mặt ca bàn trượt dao và trên tấm chặn của bàn trượt dao và quan sát sai lệch

Phép kim này cũng áp dụng cho các máy có một đường dẫn thẳng đứng.

CHÚ THÍCH: Phép kiểm này phải được thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

5.2  Kiểm hình học

Số thứ tự

Sơ đồ

Đối tượng

Sai lệch cho phép

Dụng cụ đo

Quan sát và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)

mm

inch

G1

Kiểm độ phẳng của bàn máy

0,04 cho chiều dài đo đến 1000

0,0015 cho chiều dài đo đến 40

Thước kim thng và các căn mẫu hoặc nivô

5.3.2.2 và 5.3.2.3

Các dụng cụ đo phải được đặt trên bàn máy lần lượt theo phương dọc và phương ngang và quan sát sai lệch.

G2

Kim độ phẳng b mặt của bàn trượt dao trong một mặt phng thng đứng

0,04 cho chiều dài đo đến 1000

0,0015 cho chiều dài đo đến 40

Nivô bọt nước kiểu hộp

5.3.2.3

Nivô bọt nước kiu hộp phải được đặt lần lượt tại một số vị trí và quan sát sai lệch

G3

Kiệm độ phẳng bề mt của bàn trượt dao trong một mặt phẳng nm ngang

0,025 cho chiều dài đo đến 500

Sai lệch lớn nhất: 0,04

0,001 cho chiều dài đo đến 20

Sai lệch lớn nhất: 0,0015

Đồng hồ so có mặt s và giá đ chuyên dùng hoặc thước kiểm thẳng và các căn mẫu

5.4.1.2

Giá đỡ chuyên dùng phải được đặt lần lượt ở các v trí cao nhất, vị trí giữa và vị trí thp nhất trên bề mặt của bàn trượt dao. Đồng hồ so có mặt số phi được di chuyển trên giá đỡ chuyên dùng trong một mặt phẳng nm ngang và quan sát sai lệch.

G4

Kiểm độ song song của chuyn động bàn trượt dao với bề mặt của nó

0,025 đối với mỗi chiều dài đo 1000

Sai lệch lớn nhất: 0,050

0,001 đối với mỗi chiều dài đo 40

Sai lệch lớn nhất 0,002

Đồng hồ so có mặt số, thước kiểm thẳng và các căn mẫu

5.4.2.2.2.1

Đồng hồ so có mặt số phải được cố định trên bàn máy, cố định bề mặt vị trí thấp nhất. Bàn trượt dao phải được dịch chuyn hướng xuống.

G5

Kiểm độ song song của chuyển động bàn trượt dao với tấm chặn của nó. Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thng đứng.

0,025 đối với mỗi chiều dài đo 1000

Sai lệch lớn nhất: 0,050

0,001 đối với mỗi chiều dài đo 40

Sai lệch lớn nhất: 0,002

Đồng h so có mặt số

5.4.2.2.2.1

Đồng hồ so có mặt số phải được c định trên bàn máy, tm chặn ở vị trí thấp nhất. Bàn trượt dao phải được dịch chuyển hướng xuống.

Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thng đứng

G6

Kiểm độ vuông góc của chuyển động bàn trượt dao với bàn máy:

a) Theo phương dọc;

b) Theo phương ngang.

a) và b)

0,04/300

α ≤ 90°

a) và b)

0,0015/12

α ≤ 90°

Đồng h so có mặt số và ke vuông

5.5.2.2.2

Ke vuông phải được đặt trên bàn máy.

Đồng hồ so có mặt số phải được cố định tại đầu phía dưới của bề mặt bàn trượt dao (Hình a) và được cố định vào tấm chặn (Hình b). Bàn trượt dao phải được dịch chuyển hướng xuống.

Phép kiểm b) cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thẳng đứng.

G7

Kiểm độ vuông gốc của mặt phía dưới mông ngang với tm chặn

0,03/300

0,0012/12

Ke vuông và các căn mẫu hoặc đồng hồ so có mặt số

5.5.1.2.2

Thay cho các căn mẫu, một đng hồ so có mặt số có th được dịch chuyn dọc theo tấm chặn hoặc dọc theo một ke vuông.

Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thẳng đứng.

G8

Kim độ vuông góc của rãnh then mặt trước-đến-sau của bàn máy với bàn trượt dao

0,025/300

0,001/12

Ke vuông và các căn mẫu

5.5.2.2

G9

Kiểm độ song song của rãnh then cạnh-đến-cạnh của bàn máy với bàn trượt dao

0,025 cho một chiều dài đo 300

0,001 cho một chiều dài đo 12

Đồng hồ so có mặt số hoặc thước kiểm thẳng và các căn mẫu

5.4.2.2

 


Phụ lục A

(Tham khảo)

S thứ tự

Tiếng Đức

Tiếng Ý

1

Unterkasten (Sockel)

Zoccolo

2

Ständer

Montante

3

Ständer für Aufspannplatte

Bancale

4

Aufspannplatte

Tavola portapezzi

5

Werkzeugschlitten

Slitta portabrocce

6

Werkzeugschlittenfuhrung

Guide della slitta portabrocce

7

Passfeder

Chiavetta

8

Anschlagleiste

Riscontro laterale

9

Führunggsnut

Scanalatura verticale di riferimento

 



1) Ngoài các thuật ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh, tiêu chun này đưa ra các thuật ngữ tương đương bng tiếng Đức và tiếng Ý trong Phụ lục A.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11189:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN11189:2015
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước