Tải về định dạng Word (1.5MB) Tải về định dạng PDF (5.7MB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11227-2:2015 (ISO 10799-2:2011) về Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11227-2:2015

ISO 10799-2:2011

THÉP KẾT CẤU HÀN, MẶT CẮT RỖNG TẠO HÌNH NGUỘI TỪ THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HẠT MỊN - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH MẶT CẮT

Cold-formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Dimensions and sectional properties

Lời nói đầu

TCVN 11227-2:2015 hoàn toàn tương đương ISO 10799-2:2011.

TCVN 11227-2:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5, ng kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tng cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11227 (ISO 10799), Thép kết cu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn bao gồm 2 phn:

- Phần 1: Điu kiện kỹ thuật khi cung cấp.

- Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt.

 

THÉP KẾT CẤU HÀN, MẶT CẮT RỖNG TẠO HÌNH NGUỘI TỪ THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HẠT MỊN - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH MẶT CẮT

Cold-formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Dimensions and sectional properties

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho thép hình kết cấu hàn rỗng dạng tròn, vuông và chữ nhật được gia công nguội, và đưa ra kích thước và đặc tính mặt cắt cho phạm vi kích cỡ tiêu chuẩn.

CHÚ THÍCH: Về yêu cầu kỹ thuật cho cung cấp, xem TCVN 11227-1.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể c các sửa đổi (nếu có).

TCVN 11227-1 (ISO 10799-1), Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho cung cấp.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 11227-1 (ISO 10799-1).

4. Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Các ký hiệu

Ký hiệu

Đơn vị

Định nghĩa

A

cm2

Diện tích mặt cắt ngang

As

m2/m

Diện tích bề mặt trên một mét dài

B

mm

Chiều dài danh nghĩa của cạnh thép hình vuông rỗng

Chiều dài danh nghĩa của cạnh ngắn hơn của thép hình chữ nhật rỗng

C1;C2

mm

Chiều dài của profin góc lượn ngoài của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

Ct

cm3

Môđun chống xoắn của tiết diện

D

mm

Đường kính ngoài danh nghĩa của thép hình tròn rỗng

Dmax; Dmin

mm

Đường kính ngoài lớn nhất và nhỏ nhất của thép hình tròn rỗng, được đo trên cùng mặt phẳng

e

mm

Sai lệch độ thẳng

H

mm

Chiều dài danh nghĩa của cạnh dài của thép hình chữ nhật rỗng

I

cm4

Mômen quán tính của tiết diện

It

cm4

Hằng số quán tính xoắn của tiết diện (Mômen quán tính độc cực ch đối với thép hình tròn rỗng)

i

cm

Bán kính quán tính

L

mm

Chiều dài

M

kg/m

Khối lượng trên một mét dài

O

%

Độ (không) tròn

R

mm

Bán kích góc lượn ngoài của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

T

mm

Chiều dày danh nghĩa

V

mm

Tổng độ xoắn

V1

mm

Độ xoắn đo được tại một đầu của thép hình

Wel

cm3

Môđun chống uốn đàn hồi của tiết diện

Wpl

cm3

Môđun chống uốn dẻo của tiết diện

x1

mm

Độ lõm của một cạnh của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

x2

mm

Độ lồi của một cạnh của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

XX

-

Đường trục của mặt cắt ngang: đường trục chính của thép hình chữ nhật rỗng

YY

-

Đưng trục của mặt cắt ngang: đường trục phụ của thép hình chữ nhật rỗng

q

Độ

Góc giữa các cạnh liền kề của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

5. Thông tin do khách hàng cung cấp

Khách hàng phải cung cấp thông tin bắt buộc sau cho trong tiêu chuẩn này tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng.

a) Loại chiều dài, và chiều dài hoặc phạm vi chiều dài (xem Bảng 4).

b) Các kích thước (xem Điều 8).

CHÚ THÍCH: Thông tin này được ghi trong danh mục thông tin do khách hàng cung cấp nằm trong Điều 5.1 của TCVN 11227-1 (ISO 10799-1).

6. Dung sai

Dung sai kích thước và khối lượng của thép hình rỗng được tạo hình nguội không được vượt quá các giá trị được cho trong Bảng 2 cho hình dạng và khối lượng, Bảng 3 cho profin góc lượn ngoài, Bảng 4 cho chiều dài, và trong trường hợp thép hình rỗng hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn, Bảng 5 cho chiều cao của đường hàn trong và ngoài.

Các góc lưn trong của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng phải lượn tròn.

CHÚ THÍCH: Không quy đnh profin góc lượn trong.

Bng 2 - Dung sai

Đặc tính

Thép hình tròn rỗng

Thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

Kích thước ngoài (D, B và H)

± 1 % với nhỏ nhất ± 0,5 mm và lớn nhất ± 10 mm.

Chiều dài mặt

mm

Dung sai

H, B <>

100 H, B 200

H, B > 200

± 1 % với nh nhất ± 0,5 mm

± 0,8 %

± 0,6 %

Chiều dày, T

Với D 406,4 mm

T 5 mm: ± 10%

T > 5 mm: ± 0,50 mm

T 5 mm: ± 10%

Với D > 406,4 mm ± 10 % với lớn nhất ± 2mm

T > 5 mm: ± 0,50 mm

Độ không tròn, O

2 % cho thép hình rỗng có tỷ lệ đường kính và chiều dày không vượt quá 100a

 

Độ lõm, độ lồi b

-

Lớn nhất 0,8 % với nh nht 0,5 mm

Độ vuông góc của các cạnh bên

-

900 ± 10

Profin của góc lượn ngoài

-

Xem Bảng 3

Độ xoắn, V

-

2 mm cộng 0,5 mm/m chiều dài

Độ thẳng

0,2 % tổng chiều dài

0,15 % tổng chiều dài

Khối lượng, M, trên một mét dài

± 6 % trên chiều dài riêng

a Khi tỷ số giữa đường kính và chiều dày vượt quá 100, dung sai của độ tròn phải được thỏa thuận.

b Dung sai độ lõm và độ lồi phụ thuộc vào dung sai của kích thước ngoài.

Bảng 3 - Profin của góc lượn ngoài

Chiều dày

T

mm

Profin của góc lượn ngoài

C1, C2 hoặc Ra

mm

T 6

1,6 T đến 2,4 T

6 T 10

2,0 T đến 3,0 T

T > 10

2,4 T đến 3,6 T

a Các cạnh bên không cần phải tiếp tuyến với cung góc lượn.

Bảng 4 - Dung sai chiều dàia

Loại chiều dài

Phạm vi

mm

Dung sai

Chiều dài ngẫu nhiên

4000 đến 16000 với khoảng 2000 cho một sn phm đặt hàng

10 % của thép hình cung cấp có thể dưi giá trị nhỏ nht của phạm vi được đặt hàng, nhưng không nhỏ hơn 75 % giá trị nhỏ nhất của phạm vi này

Chiều dài gần đúng

³ 4000

Chiều dài chính xác

6000

³ 6000 đến 10000

> 1000

a Khách hàng phi ch rõ trong đơn yêu cầu đặt hàng và đặt hàng loại chiều dài yêu cầu và chiều dài hoặc phạm vi chiu dài khi thích hợp.

Bng 5 - Dung sai chiều cao của đường hàn trong và ngoài đối với thép hình rỗng hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn

Chiều dày

T

mm

Chiều cao lớn nhất của đường hàn

a

mm

14,2

3,5

> 14,2

4,8

7. Đo kích thước và hình dạng

7.1. Yêu cầu chung

Tất c các kích thước bên ngoài kể c độ (không) tròn phải được đo cách đầu mút của thép hình rỗng một khoảng không nhỏ hơn D đi với thép hình tròn, B đối với thép hình vuông hoặc H đối với thép hình ch nhật, với khoảng cách nhỏ nhất là 100 mm.

7.2. Kích thước ngoài

Phải đo đường kính D đối với thép hình tròn rỗng. thể sử dụng thước cặp, thước cuộn hoặc dụng cụ thích hợp tùy theo nhà sản xuất.

Các kích thước B và H phải được đo tại vị trí cách điểm bắt đầu của profin góc lượn ngoài khoảng 5 mm như được chỉ ra trong Hình 1.

a Kích thước này là lớn nhất khi đo B hoặc H và là nh nhất khi đo T.

Hình 1 - Vị trí giới hạn mặt cắt ngang để đo các kích thước B, H và T cho thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

7.3. Chiều dày

Chiều dày, T, phải được đo tại điểm cách mối hàn một khoảng không nhỏ hơn 2T.

Vị trí giới hạn mặt cắt ngang để đo chiều dày của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng được chỉ ra trong Hình 1.

CHÚ THÍCH: Chiều dày thường được đo ở vị trí cách đầu mút của ng thép khoảng một nửa đường kính ngoài của thép tròn hoặc một nửa chiu dài của cạnh dài của thép chữ nhật.

7.4. Độ (không) tròn

Độ (không) tròn, O, của thép hình tròn rỗng phải được tính toán, bằng phần trăm, từ công thức sau:

7.5. Độ lõm và độ lồi

Độ lõm, x1, hoặc độ lồi, x2 của các cạnh của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng phải được đo như Hình 2.

Độ lõm hoặc độ lồi theo phần trăm phải được tính toán theo công thức sau:

Trong đó B và H là các chiều dài của các cạnh có chứa độ lõm, x1, hoặc độ lồi, x2.

Hình 2 - Đo độ lõm/lồi của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

7.6. Độ vuông góc của các cạnh

Sai lệch độ vuông góc của các cạnh của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng được xác định bằng hiệu số giữa 900q như Hình 3.

Sai lệch độ vuông góc = 900 - q.

Hình 3 - Độ vuông góc các cạnh của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

7.7. Profin góc lượn ngoài

Profin góc lượn ngoài của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng phải được đo dựa theo a) hoặc b), theo tùy chọn của nhà sản xuất.

a) Đo bán kính góc lượn ngoài, R. Sử dụng dưỡng đo bán kính hoặc dụng cụ thích hợp khác.

b) Đo chiều dài của profin góc lượn ngoài (C1 và C2 trong Hình 4).

Hình 4 - Profin góc lượn ngoài của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

7.8. Độ xoắn

Tổng độ xoắn, V, ở thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng phải được xác định phù hợp với a) hoặc b) tùy thuộc nhà sn xuất.

a) Đặt thép hình rỗng trên mặt nằm ngang với một cạnh tại một đầu mút được ép phẳng vào bề mặt. Tại đầu mút đối diện của thép hình rỗng, xác định độ chênh lệch, V, tính bng chiều cao của hai góc thấp hơn từ bề mặt nằm ngang.

b) Đo V với nivô nước và panme (dạng vít) hoặc dụng cụ thích hợp khác. Chiều dài chuẩn của nivô nước phải là khoảng cách giữa đường giao của cạnh phẳng và profin góc lượn ngoài (xem Hình 6). V là độ sai lệch giữa các giá trị, V1 (xem Hình 6), được đo tại mỗi đầu mút cuối của thép hình.

Hình 5 - Tổng độ xoắn của thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng

CHÚ DN

1 nivô nước

2 panme

a H đối với các thép hình chữ nhật, B đối với các thép hình vuông

Hình 6 - Đo độ xoắn

7.9. Độ thẳng

Sai lệch độ thẳng, e, của tổng chiều dài của thép hình rỗng phải được đo tại điểm có sai lệch lớn nhất của thép hình tính từ một đường thẳng nối hai đầu mút như được chỉ ra trên Hình 7. Sai lệch độ thẳng theo phần trăm phải được tính toán bằng công thức sau:

Hình 7 - Đo sai lệch độ thẳng

8. Thông số kích thước và đặc tính mặt cắt

Các kích thước danh nghĩa của mặt cắt và đặc tính mặt cắt cho một phạm vi các cỡ thép hình kết cấu rỗng được to hình nguội được cho trong Bảng 6 cho các thép hình tròn (xem Hình 8), Bảng 7 cho các thép hình vuông và Bảng 8 cho các thép hình chữ nhật. Đặc tính mặt cắt được tính toán từ công thức được cho trong Phụ lục A. thể có các kích cỡ và chiều dày khác.

CHÚ THÍCH: Xem Bảng 6

Hình 8 - Thép hình tròn rỗng

Bảng 6 - Thông số kích thước danh nghĩa và đặc tính mặt cắt của thép hình tròn rỗng

Đường kính ngoài

Chiu dày danh nghĩa

Khi lượng trên một mét dài

Diện tích mặt cắt ngang

Mô men quán tính của tiết diện

Bán kính quán kính

Môđun chống un đàn hi của tiết diện

Môđun chống uốn dẻo ca tiết din

Mô men quán tính xon của tiết din

Mô đun chống xoắn của tiết din

Diện tích v mặt trên một mét i

Chiều dài danh nghĩa trên một ln

D

T

M

A

I

i

Wel

Wpl

It

Ct

Aa

 

mm

mm

kg/m

cm2

cm4

cm

cm3

cm3

cm4

cm3

m2/m

m

21,3

2,0

0,95

1,21

0,571

0,686

0,536

0,748

1,14

1,07

0,066 9

1 050

21,3

2,5

1,16

1,48

0,664

0,671

0,623

0,889

1,33

1,25

0,066 9

863

21,3

3,0

1,35

1,72

0,741

0,656

0,696

1,01

1,48

1,39

0,066 9

739

26,9

2,0

1,23

1,56

1,22

0,883

0,907

1,24

2,44

1,81

0,084 5

814

26,9

2,5

1,50

1,92

1,44

0,867

1,07

1,49

2,88

2,14

0,084 5

665

26,9

3,0

1,77

2,25

1,63

0,852

1,21

1,72

3,27

2,43

0,084 5

566

33,7

2,0

1,56

1,99

2,51

1,12

1,49

2,01

5,02

2,98

0,106

640

33,7

2,5

1,92

2,45

3,00

1,11

1,78

2,44

6,00

3,56

0,106

520

33,7

3,0

2,27

2,89

3,44

1,09

2,04

2,84

6,88

4,08

0,106

440

42,4

2,0

1,99

2,54

5,19

1,43

2,45

3,27

10,4

4,90

0,133

502

42,4

2,5

2,46

3,13

6,26

1,41

2,95

3,99

12,5

5,91

0,133

407

42,4

3,0

2,91

3,71

7,25

1,40

3,42

4,67

14,5

6,84

0,133

343

42,4

4,0

3,79

4,83

8,99

1,36

4,24

5,92

18,0

8,48

0,133

264

48,3

2,0

2,28

2,91

7,81

1,64

3,23

4,29

15,6

6,47

0,152

438

48,3

2,5

2,82

3,60

9,46

1,62

3,92

5,25

18,9

7,83

0,152

354

48,3

3,0

3,35

4,27

11,0

1,61

4,55

6,17

22,0

9,11

0,152

298

48,3

4,0

4,37

5,57

13,8

1,57

5,70

7,87

27,5

11,4

0,152

229

48,3

5,0

5,34

6,80

16,2

1,54

6,69

9,42

32,3

13,4

0,152

187

60,3

2,0

2,88

3,66

15,6

2,06

5,17

6,80

31,2

10,3

0,189

348

60,3

2,5

3,56

4,54

19,0

2,05

6,30

8,36

38,0

12,6

0,189

281

60,3

3,0

4,24

5,40

22,2

2,03

7,37

9,86

44,4

14,7

0,189

236

60,3

4,0

5,55

7,07

28,2

2,00

9,34

12,7

56,3

18,7

0,189

180

60,3

5,0

6,82

8,69

33,5

1,96

11,1

15,3

67,0

22,2

0,189

147

76,1

2,0

3,65

4,66

32,0

2,62

8,40

11,0

64,0

16,8

0,239

274

76,1

2,5

4,54

5,78

39,2

2,60

10,3

13,5

78,4

20,6

0,239

220

76,1

3,0

5,41

6,89

46,1

2,59

12,1

16,0

92,2

24,2

0,239

185

76,1

4,0

7,11

9,06

59,1

2,55

15,5

20,8

118

31,0

0,239

141

76,1

5,0

8,77

11,2

70,9

2,52

18,6

25,3

142

37,3

0,239

114

76,1

6,0

10,4

13,2

81,8

2,49

21,5

29,6

164

43,0

0,239

96,4

76,1

6,3

10,8

13,8

84,8

2,48

22,3

30,8

170

44,6

0,239

92,2

88,9

2,0

4,29

5,46

51,6

3,07

11,6

15,1

103

23,2

0,279

233

88,9

2,5

5,33

6,79

63,4

3,06

14,3

18,7

127

28,5

0,279

188

88,9

3,0

6,36

8,10

74,8

3,04

16,8

22,1

150

33,6

0,279

157

88,9

4,0

8,38

10,7

96,3

3,00

21,7

28,9

193

43,3

0,279

119

88,9

5,0

10,3

13,2

116

2,97

26,2

35,2

233

52,4

0,279

96,7

88,9

6,0

12,3

15,6

135

2,94

30,4

41,3

270

60,7

0,279

81,5

88,9

6,3

12,8

16,3

140

2,93

31,5

43,1

280

63,1

0,279

77,9

101,6

2,0

4,91

6,26

77,6

3,52

15,3

19,8

155

30,6

0,319

204

101,6

2,5

6,11

7,78

95,6

3,50

18,8

24,6

191

37,6

0,319

164

101,6

3,0

7,29

9,29

113

3,49

22,3

29,2

226

44,5

0,319

137

101,6

4,0

9,63

12,3

146

3,45

28,8

38,1

293

57,6

0,319

104

101,6

5,0

11,9

15,2

177

3,42

34,9

46,7

355

69,9

0,319

84,0

101,6

6,0

14,1

18,0

207

3,39

40,7

54,9

413

81,4

0,319

70,7

101,6

6,3

14,8

18,9

215

3,38

42,3

57,3

430

84,7

0,319

67,5

114,3

2,5

6,89

8,78

137

3,95

24,0

31,3

275

48,0

0,359

145

114,3

3,0

8,23

10,5

163

3,94

28,4

37,2

325

56,9

0,359

121

114,3

4,0

10,9

13,9

211

3,90

36,9

48,7

422

73,9

0,359

91,9

114,3

5,0

13,5

17,2

257

3,87

45,0

59,8

514

89,9

0,359

74,2

114,3

6,0

16,0

20,4

300

3,83

52,5

70,4

600

105

0,359

62,4

114,3

6,3

16,8

21,4

313

3,82

54,7

73,6

625

109

0,359

59,6

114,3

8,0

21,0

26,7

379

3,77

66,4

90,6

759

133

0,359

47,7

139,7

3,0

10,1

12,9

301

4,83

43,1

56,1

602

86,2

0,439

98,9

139,7

4,0

13,4

17,1

393

4,80

56,2

73,7

786

112

0,439

74,7

139,7

5,0

16,6

21,2

481

4,77

68,8

90,8

961

138

0,439

60,2

139,7

6,0

19,8

25,2

564

4,73

80,8

107

1 129

162

0,439

50,5

139,7

6,3

20,7

26,4

589

4,72

84,3

112

1 177

169

0,439

48,2

139,7

8,0

26,0

33,1

720

4,66

103

139

1 441

206

0,439

38,5

139,7

10,0

32,0

40,7

862

4,60

123

169

1 724

247

0,439

31,3

168,3

3,0

12,2

15,6

532

5,85

63,3

82,0

1 065

127

0,529

81,8

168,3

4,0

16,2

20,6

697

5,81

82,8

108

1 394

166

0,529

61,7

168,3

5,0

20,1

25,7

856

5,78

102

133

1 712

203

0,529

49,7

168,3

6,0

24,0

30,6

1 009

5,74

120

158

2 017

240

0,529

41,6

163,3

6,3

25,2

32,1

1 053

5,73

125

165

2 107

250

0,529

39,7

168,3

8,0

31,6

40,3

1 297

5,67

154

206

2 595

308

0,529

31,6

168,3

10,0

39,0

49,7

1 564

5,61

186

251

3 128

372

0,529

25,6

177,8

4,0

17,1

21,8

825

6,15

92,8

121

1 650

186

0,559

58,3

177,8

5,0

21,3

27,1

1 014

6,11

114

149

2 028

228

0,559

46,9

177,8

6,0

25,4

32,4

1 196

6,08

135

177

2 392

269

0,559

39,3

177,8

6,3

26,6

33,9

1 250

6,07

141

185

2499

281

0,559

37,5

177,8

8,0

33,5

42,7

1 541

6,01

173

231

3 083

347

0,559

29,9

177,8

10,0

41,4

52,7

1 862

5,94

209

282

3 724

419

0,559

24,2

177,8

12,0

49,1

62,5

2 159

5,88

243

330

4 318

486

0,559

20,4

177,8

12,5

51,0

64,9

2 230

5,86

251

342

4 460

502

0,559

19,6

193,7

4,0

18,7

23,8

1 073

6,71

111

144

2 146

222

0,609

53,4

193,7

5,0

23,3

29,6

1 320

6,67

136

178

2 640

273

0,609

43,0

193,7

6,0

27,8

35,4

1 560

6,64

161

211

3 119

322

0,609

36,0

193,7

6,3

29,1

37,1

1 630

6,63

168

221

3 260

337

0,609

34,3

193,7

8,0

36,6

46,7

2 016

6,57

208

276

4 031

416

0,609

27,3

193,7

10,0

45,3

57,7

2 442

6,50

252

338

4 883

504

0,609

22,1

193,7

12,0

53,8

68,5

2 839

6,44

293

397

5 678

586

0,609

18,6

193,7

12,5

55,9

71,2

2 934

6,42

303

411

5 869

606

0,609

17,9

219,1

4,0

21,2

27,0

1 564

7,61

143

185

3 128

286

0,688

47,1

219,1

5,0

26,4

33,6

1 928

7,57

176

229

3 856

352

0,688

37,9

219,1

6,0

31,5

40,2

2 282

7,54

208

273

4 564

417

0,688

31,7

219,1

6,3

33,1

42,1

2 386

7,53

218

285

4 772

436

0,688

30,2

219,1

8,0

41,8

53,1

2 960

7,47

270

357

5 919

540

0,688

24,0

219,1

10,0

51,6

65,7

3 598

7,40

328

438

7 197

657

0,688

19,4

219,1

12,0

61,3

78,1

4 200

7,33

383

515

8 400

767

0,688

16,3

219,1

12,5

63,7

81,1

4 345

7,32

397

534

8 689

793

0,688

15,7

244,5

5,0

29,5

37,6

2 699

8,47

221

287

5 397

441

0,768

33,9

244,5

6,0

35,3

44,0

3 199

8,43

262

341

6 397

523

0,768

28,3

244,5

6,3

37,0

47,1

3 346

8,42

274

358

6 692

547

0,768

27,0

244,5

8,0

46,7

59,4

4 160

8,37

340

448

8 321

681

0,768

21,4

244,5

10,0

57,8

73,7

5 073

8,30

415

550

10 146

830

0,768

17,3

244,5

12,0

68,8

87,7

5 938

8,23

486

649

11 877

972

0,768

14,5

244,5

12,5

71,5

91,1

6 147

8,21

503

673

12 295

1 006

0,768

14,0

273,0

5,0

33,0

42,1

3 781

9,48

277

359

7 562

554

0,858

30,3

273,0

6,0

39,5

50,3

4 487

9,44

329

428

8 974

657

0,858

25,3

273,0

6,3

41,4

52,8

4 696

9,43

344

448

9 392

688

0,858

24,1

273,0

8,0

52,3

66,6

5 852

9,37

429

562

11 703

857

0,858

19,1

273,0

10,0

64,9

82,6

7 154

9,31

524

692

14 308

1 048

0,858

15,4

273,0

12,0

77,2

98,4

8 396

9,24

615

818

16 792

1 230

0,858

12,9

323,9

6,0

47,0

59,9

7 572

11,2

468

606

15 145

935

1,02

21,3

323,9

6,3

49,3

62,9

7 929

11,2

490

636

15 858

979

1,02

20,3

323,9

8,0

62,3

79,4

9 910

11,2

612

799

19 820

1 224

1,02

16,0

323,9

10,0

77,4

98,6

12 158

11,1

751

986

24 317

1 501

1,02

12,9

323,9

12,0

92,3

118

14 320

11,0

884

1 168

28 639

1 768

1,02

10,8

323,9

12,5

96,0

122

14 847

11,0

917

1 213

29 693

1 833

1,02

10,4

355,6

5,0

43,2

55,1

8 464

12,4

476

615

16 927

952

1,12

23,1

355,6

6,0

51,7

65,9

10 071

12,4

566

733

20 141

1 133

1,12

19,3

355,6

6,3

54,3

69,1

10 547

12,4

593

769

21 094

1 186

1,12

18,4

355,6

8,0

68,6

87,4

13 201

12,3

742

967

26 403

1 485

1,12

14,6

355,6

10,0

85,2

109

16 223

12,2

912

1 195

32 447

1 825

1,12

11,7

355,6

12,0

102

130

19 139

12,2

1 076

1 417

38 279

2 153

1,12

9,83

355,6

12,5

106

135

19 852

12,1

1 117

1 472

39 704

2 233

1,12

9,45

355,6

16,0

134

171

24 663

12,0

1 387

1 847

49 326

2 774

1,12

7,46

355,6

20,0

166

211

29 792

11,9

1 676

2 255

59 583

3 351

1,12

6,04

406,4

6,0

59,2

75,5

15 128

14,2

745

962

30 257

1 489

1,28

16,9

406,4

6,3

62,2

79,2

15 849

14,1

780

1 009

31 699

1 560

1,28

16,1

406,4

8,0

78,6

100

19 874

14,1

978

1 270

39 748

1 956

1,28

12,7

406,4

10,0

97,8

125

24 476

14,0

1 205

1 572

48 952

2 409

1,28

10,2

406,4

12,0

117

149

28 937

14,0

1 424

1 867

57 874

2848

1,28

8,57

406,4

12,5

121

155

30 031

13,9

1 478

1 940

60 061

2 956

1,28

8,24

406,4

16,0

154

196

37 449

13,8

1 843

2 440

74 898

3 686

1,28

6,49

406,4

20,0

191

243

45 432

13,7

2 236

2 989

90 864

4 472

1,28

5,25

406,4

25,0

235

300

54 702

13,5

2 692

3 642

109 404

5 384

1,28

4,25

457,0

6,0

66,7

85,0

21 618

15,9

946

1 220

43 236

1 892

1,44

14,0

457,0

6,3

70,0

89,2

22 654

15,9

991

1 280

45 308

1 983

1,44

14,3

457,0

8,0

88,6

113

28 446

15,9

1 245

1 613

56 893

2 490

1,44

11,3

457,0

10,0

110

140

35 091

15,8

1 536

1 998

70 183

3 071

1,44

9,07

457,0

12,0

132

168

41 556

15,7

1 819

2 377

83 113

3 637

1,44

7,59

457,0

12,5

137

175

43 145

15,7

1 888

2 470

86 290

3 776

1,44

7,30

457,0

16,0

174

222

53 959

15,6

2 361

3 113

107 919

4 723

1,44

5,75

457,0

20,0

216

275

65 681

15,5

2 874

3 822

131 363

5 749

1,44

4,64

457,0

25,0

266

339

79 415

15,3

3 475

4 671

158 830

6 951

1,44

3,75

457,0

30,0

316

402

92 173

15,1

4 034

5 479

184 346

8 068

1,44

3,17

508,0

6,0

74,3

94,6

29 812

17,7

1 174

1 512

59 623

2 347

1,60

13,5

508,0

6,3

77,9

99,3

31 246

17,7

1 230

1 586

62 493

2 460

1,60

12,8

508,0

8,0

98,6

126

39 280

17,7

1 546

2 000

78 560

3 093

1,60

10,1

508,0

10,0

123

156

48 520

17,6

1 910

2 480

97 040

3 820

1,60

8,14

508,0

12,0

147

187

57 536

17,5

2 265

2 953

115 072

4 530

1,60

6,81

508,0

12,5

153

195

59 755

17,5

2 353

3 070

119 511

4 705

1,60

6,55

508,0

16,0

194

247

74 909

17,4

2 949

3 874

149 818

5 898

1,60

5,15

508,0

20,0

241

307

91 428

17,3

3 600

4 765

182 856

7 199

1,60

4,15

508,0

25,0

298

379

110 918

17,1

4 367

5 837

221 837

8 734

1,60

3,36

508,0

30,0

354

451

129 173

16,9

5 086

6 864

258 346

10 171

1,60

2,83

610,0

6,0

89,4

114

51 924

21,4

1 702

2 189

103 847

3 405

1,92

11,2

610,0

6,3

93,8

119

54 439

21,3

1 785

2 296

108 878

3 570

1,92

10,7

610,0

8,0

119

151

68 551

21,3

2 248

2 899

137 103

4 495

1,92

8,42

610,0

10,0

148

188

84 847

21,2

2 782

3 600

169 693

5 564

1,92

6,76

610,0

12,0

177

225

100 814

21,1

3 305

4 292

201 627

6 611

1,92

5,65

610,0

12,5

184

235

104 755

21,1

3 435

4 463

209 509

6 869

1,92

5,43

610,0

16,0

234

299

131 781

21,0

4 321

5 647

263 563

8 641

1,92

4,27

610,0

20,0

291

371

161 490

20,9

5 295

6 965

322 979

10 589

1,92

3,44

610,0

25,0

361

459

196 906

20,7

6 456

8 561

393 813

12 912

1,92

2,77

610,0

30,0

429

547

230 476

20,5

7 557

10 101

460 952

15 113

1,92

2,33

711,0

6,0

104

133

82 568

24,9

2 323

2 982

165 135

4 645

2,23

9,59

711,0

6,3

109

139

86 586

24,9

2 436

3 129

173 172

4 871

2,23

9,13

711,0

8,0

139

177

109 162

24,9

3 071

3 954

218 324

6 141

2,23

7,21

711,0

10,0

173

220

135 301

24,8

3 806

4 914

270 603

7 612

2,23

5,78

711,0

12,0

207

264

160 991

24,7

4 529

5 864

321 981

9 057

2,23

4,83

711,0

12,5

215

274

167 343

24,7

4 707

6 099

334 686

9 415

2,23

4,64

711,0

16,0

274

349

211 040

24,6

5 936

7 730

422 080

11 873

2,23

3,65

711,0

20,0

341

434

259 351

24,4

7 295

9 552

518 702

14 591

2,23

2,93

711,0

25,0

423

539

317 357

24,3

8 927

11 770

634 715

17 854

2,23

2,36

711,0

30,0

504

642

372 790

24,1

10 486

13 922

745 580

20 973

2,23

1,98

762,0

6,0

112

143

101 813

26,7

2 672

3 429

203 626

5 345

2,39

8,94

762,0

6,3

117

150

106 777

26,7

2 803

3 598

213 555

5 605

2,39

8,52

762,0

8,0

149

190

134 683

26,7

3 535

4 548

269 366

7 070

2,39

6,72

762,0

10,0

185

236

167 028

26,6

4 384

5 655

334 057

8 768

2,39

5,39

762,0

12,0

222

283

198 855

26,5

5 219

6 751

397 710

10 439

2,39

4,51

762,0

12,5

231

294

206 731

26,5

5 426

7 023

413 462

10 852

2,39

4,33

762,0

16,0

294

375

260 973

26,4

6 850

8 906

521 947

13 699

2,39

3,40

762,0

20,0

366

466

321 083

26,2

8 427

11 014

642 166

16 855

2,39

2,73

762,0

25,0

454

579

393 461

26,1

10 327

13 584

786 922

20 654

2,39

2,20

762,0

30,0

542

690

462 853

25,9

12 148

16 084

925 706

24 297

2,39

1,85

813,0

8,0

159

202

163 901

28,5

4 032

5 184

327 801

8 064

2,55

6,30

813,0

10,0

198

252

203 364

28,4

5003

6 448

406 728

10 006

2,55

5,05

813,0

12,0

237

302

242 235

28,3

5 959

7 700

484 469

11 918

2,55

4,22

813,0

12,5

247

314

251 860

28,3

6 196

8 011

503 721

12 392

2,55

4,05

813,0

16,0

314

401

318 222

28,2

7 828

10 165

636 443

15 657

2,55

3,18

813,0

20,0

391

498

391 909

28,0

9 641

12 580

783 819

19 282

2,55

2,56

813,0

25,0

486

619

480 856

27,9

11 829

15 529

961 713

23 658

2,55

2,06

813,0

30,0

579

738

566 374

27,7

13 933

18 402

1 132 748

27 866

2,55

1,73

914,0

8,0

179

228

233 651

32,0

5 113

6 567

467 303

10 225

2,87

5,59

914,0

10,0

223

284

290 147

32,0

6 349

8 172

580 294

12 698

2,87

4,49

914,0

12,0

267

340

345 890

31,9

7 569

9 764

691 779

15 137

2,87

3,75

914,0

12,5

278

354

359 708

31,9

7 871

10 159

719 417

15 742

2,87

3,60

914,0

16,0

354

451

455 142

31,8

9 959

12 904

910 284

19 919

2,87

2,82

914,0

20,0

441

562

561 481

31,6

12 286

15 987

1 122 922

24 572

2,87

2,27

914,0

25,0

548

698

690 317

31,4

15 105

19 763

1 380 634

30 211

2,87

1,82

914,0

30,0

654

833

814 775

31,3

17 829

23 453

1 629 550

35 658

2,87

1,53

1 016,0

8,0

199

253

321 780

35,6

6 334

8 129

643 560

12 668

3,19

5,03

1 016,0

10,0

248

316

399 850

35,6

7 871

10 121

799 699

15 742

3,19

4,03

1 016,0

12,0

297

378

476 985

35,5

9 389

12 097

953 969

18 779

3,19

3,37

1 016,0

12,5

309

394

496 123

35,5

9 766

12 588

992 246

19 532

3,19

3,23

1 016,0

16,0

395

503

628 479

35,4

12 372

16 001

1 256 959

24 743

3,19

2,53

1 016,0

20,0

491

626

776 324

35,2

15 282

19 843

1 552 648

30 564

3,19

2,04

1 016,0

25,0

611

778

956 086

35,0

18 821

24 557

1 912 173

37 641

3,19

1,64

1 016,0

30,0

729

929

1 130 352

34,9

22 251

29 175

2 260 704

44 502

3,19

1,37

1 067,0

10,0

261

332

463 792

37,4

8 693

11 173

927 585

17 387

3,35

3,84

1 067,0

12,0

312

398

553 420

37,3

10 373

13 357

1 106 840

20 747

3,35

3,20

1 067,0

12,5

325

414

575 666

37,3

10 790

13 900

1 151 332

21 581

3,35

3,08

1 067,0

16,0

415

528

729 606

37,2

13 676

17 675

1 459 213

27 352

3,35

2,41

1 067,0

20,0

516

658

901 755

37,0

16 903

21 927

1 803 509

33 805

3,35

1,94

1 067,0

25,0

642

818

1 111 355

36,9

20 831

27 149

2 222 711

41 663

3,35

1,56

1 067,0

30,0

767

977

1 314 864

36,7

24 646

32 270

2 629 727

49 292

3,35

1,30

1 168,0

10,0

286

364

609 843

40,9

10 443

13 410

1 219 686

20 885

3,67

3,50

1 168,0

12,0

342

436

728 050

40,9

12 467

16 037

1 456 101

24 933

3,67

2,92

1 168,0

12,5

356

454

757 409

40,9

12 969

16 690

1 514 818

25 939

3,67

2,81

1 168,0

16,0

455

579

960 774

40,7

16 452

21 235

1 921 547

32 903

3,67

2,20

1 168,0

20,0

566

721

1 188 632

40,6

20 353

26 361

2 377 264

40 707

3,67

1,77

1 168,0

25,0

705

898

1 466 717

40,4

25 115

32 666

2 933 434

50 230

3,67

1,42

1 219,0

10,0

298

380

694 014

42,7

11 387

14 617

1 388 029

22 773

3,83

3,35

1 219,0

12,0

357

455

828 716

42,7

13 597

17 483

1 657 433

27 193

3,83

2,80

1 219,0

12,5

372

474

862 181

42,7

14 146

18 196

1 724 362

28 291

3,83

2,69

1 219,0

16,0

475

605

1 094 091

42,5

17 951

23 157

2 188 183

35 901

3,83

2,11

1 219,0

20,0

591

753

1 354 155

42,4

22 217

28 755

2 708 309

44 435

3,83

1,69

1 219,0

25,0

736

938

1 671 873

42,2

27 430

35 646

3 343 746

54 860

3,83

1,36

CHÚ THÍCH: Xem Hình 8

CHÚ THÍCH: Xem bảng 7

Hình 9 - Thép hình vuông rỗng

Bảng 7 - Thông số kích thước danh nghĩa và đặc tính mặt cắt của thép hình vuông rỗng

C

Chiều dày danh nghĩa

Khối lượng trên một mét dài

Din ch mặt ct ngang

Mô men quán tính của tiết din

Bán kính quán kính

Môđun chống un đàn hi của tiết diện

Môđun chng uốn do của tiết din

Mô men quán tính xoắn của tiết diện

Mô đun chống xon của tiết diện

Diện ch v mặt trên một mét dài

Chiều dài danh nghĩa trên một tn

B

T

M

A

l

i

Wel

Wpl

lt

Ct

As

 

mm

mm

kg/m

cm2

cm4

cm

cm3

cm3

cm4

cm3

m2/m

m

20

2,0

1,05

1,34

0,692

0,720

0,692

0,877

1,21

1,06

0,073 1

953

25

2,0

1,36

1,74

1,48

0,924

1,19

1,47

2,53

1,80

0,093 1

733

25

2,5

1,64

2,09

1,69

0,899

1,35

1,71

2,97

2,07

0,091 4

610

25

3,0

1,89

2,41

1,84

0,874

1,47

1,91

3,33

2,27

0,089 7

529

30

2,0

1,68

2,14

2,72

1,13

1,81

2,21

4,54

2,75

0,113

596

30

2,5

2,03

2,59

3,16

1,10

2,10

2,61

5,40

3,20

0,111

492

30

3,0

2,36

3,01

3,50

1,08

2,34

2,96

6,15

3,58

0,110

423

40

2,0

2,31

2,94

6,94

1,54

3,47

4,13

11,3

5,23

0,153

434

40

2,5

2,82

3,59

8,22

1,51

4,11

4,97

13,6

6,21

0,151

355

40

3,0

3,30

4,21

9,32

1,49

4,66

5,72

15,8

7,07

0,150

303

40

4,0

4,20

5,35

11,1

1,44

5,54

7,01

19,4

8,48

0,146

238

50

2,0

2,93

3,74

14,1

1,95

5,66

6,66

22,6

8,51

0,193

341

50

2,5

3,60

4,59

16,9

1,92

6,78

8,07

27,5

10,2

0,191

278

50

3,0

4,25

5,41

19,5

1,90

7,79

9,39

32,1

11,8

0,190

236

50

4,0

5,45

6,95

23,7

1,85

9,49

11,7

40,4

14,4

0,186

183

50

5,0

6,56

8,36

27,0

1,80

10,8

13,7

47,5

16,6

0,183

152

60

2,0

3,56

4,54

25,1

2,35

8,38

9,79

39,8

12,6

0,233

281

60

2,5

4,39

5,59

30,3

2,33

10,1

11,9

48,7

15,2

0,231

228

60

3,0

5,19

6,61

35,1

2,31

11,7

14,0

57,1

17,7

0,230

193

60

4,0

6,71

8,55

43,6

2,26

14,5

17,6

72,6

22,0

0,226

149

60

5,0

8,13

10,4

50,5

2,21

16,8

20,9

86,4

25,6

0,223

123

60

6,0

9,45

12,0

56,1

2,16

18,7

23,7

98,4

28,6

0,219

106

60

6,3

9,55

12,2

54,4

2,11

18,1

23,4

100

28,8

0,213

105

70

2,5

5,17

6,59

49,4

2,74

14,1

16,5

78,5

21,2

0,271

193

70

3,0

6,13

7,81

57,5

2,71

16,4

19,4

92,4

24,7

0,270

163

70

4,0

7,97

10,1

72,1

2,67

20,6

24,8

119

31,1

0,266

126

70

4,0

9,70

12,4

84,6

2,62

24,2

29,6

142

36,7

0,263

103

70

6,0

11,3

14,4

95,2

2,57

27,2

33,8

163

41,4

0,259

88,3

70

6,3

11,5

14,7

93,8

2,53

26,8

33,8

168

42,1

0,253

86,7

80