Tải về định dạng Word (684.5KB) Tải về định dạng PDF (3.6MB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11254:2015 (ISO 5391:2003) về Dụng cụ và máy khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11254:2015

ISO 5391:2003

DỤNG CỤ VÀ MÁY KHÍ NÉN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Pneumatic tools and machines - Vocabulary

Lời nói đầu

TCVN 11254:2015 hoàn toàn tương đương ISO 5391:2003.

TCVN 11254:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 118, Máy nén khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ VÀ MÁY KHÍ NÉN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Pneumatic tools and machines - Vocabulary

Phạm vi

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa cho các kiểu dụng cụ và máy khí nén khác nhau, cũng như các phụ tùng của chúng. Các thuật ngữ được cho theo loại: các thuật ngữ chung, các thuật ngữ về các dụng cụ và máy để gia công vật liệu (xách tay và cố định quay và va đập) các dụng cụ và máy cho công việc lắp ráp (quay và va đập tịnh tiến qua lại xách tay), các dụng cụ và máy dùng để nâng hạ và các dụng cụ hoặc máy khác.

CHÚ THÍCH 1: Việc sử dụng các thuật ngữ “dụng cụ” (tool) và “máy” (machine) có thể bị nhầm lẫn trong lĩnh vực các dụng cụ có động cơ khí nén. “Dụng cụ khí nén (pneumatic tool) được sử dụng cho các máy cầm tay và máy khí nén cho các máy lớn hơn, thường được treo hoặc được lắp đặt. Tuy nhiên, “dụng cụ cũng được dùng cho mũi khoan, dũa, đục v.v... được lắp vào trục chính của máy. Đ phân biệt được giữa dụng cụ khí nén và dụng cụ được lắp vào trục chính của máy, thuật ngữ “dụng cụ có động cơ” có thể được sử dụng cho dụng cụ khí nén.

1  Thuật ngữ và định nghĩa

1.1  Dụng cụ khí nén

pneumatic tool

Dụng cụ được dẫn động bằng khí nén hoặc khí nén dùng để thực hiện công việc gia công cơ khí

1.2  Dụng cụ khí nén xách tay

portable pneumatic tool

Dụng cụ khí nén được thiết kế để vận chuyn tới địa điểm sử dụng và được cầm bằng tay trong quá trình sử dụng.

1.3  Dụng cụ khí nén cố định

fixtured pneumatic tool

Dụng cụ khí nén được thiết kế để lắp cố định và chế tạo gắn liền với một máy cố định hoặc di động hoặc đỡ gá chi tiết gia công.

1.4  Dụng cụ khí nén quay

rotary pneumatic tool

Dụng cụ khí nén trục chính ra có chuyển động quay.

CHÚ THÍCH 1: Sử dụng động cơ cánh, động cơ tuabin, động cơ pít tông hướng kính, động cơ pít tông quay và động cơ pít tông hướng trục.

CHÚ THÍCH 2: Chuyển động cuối cùng của trục chính là quay, có th là quay liên tục hoặc quay gián đoạn, lệch tâm hoặc được biến thành một chuyển động tnh tiến qua lại tùy thuộc vào kiểu máy quay được xem xét.

1.5  Dụng cụ khí nén tịnh tiến qua lại

reciprocating pneumatic tool

Dụng cụ khí nén tịnh tiến qua lại có động cơ là pít tông chuyển động tịnh tiến qua lại để cung cấp một hoặc một loạt các chuyển động tịnh tiến qua lại.

CHÚ THÍCH: Pít tông có thể chuyển động trực tiếp trên dụng cụ được lp vào trục chính (ví dụ, bàn chải kim loại, bàn chải cứng hoặc dụng cụ tương tự) hoặc thông qua một cần kéo dài kẹp chặt dụng cụ hoặc dụng c có thể tạo thành một bộ phận gắn liền với pít tông.

1.6  Dụng cụ khí nén va đập

percussive pneumatic tool

Dụng cụ khí nén tịnh tiến qua lại có động cơ một pít tông tịnh tiến qua lại để cung cấp một hoặc một loạt các va đập.

CHÚ THÍCH: Pít tông có thể đập trực tiếp lên một dụng cụ được lắp vào trục chính (khuôn tán đinh, đục hoặc dụng cụ tương tự) hoặc bệ đe, hoặc thông qua một cn kéo dài kẹp chặt dụng cụ, hoặc dụng cụ có thể tạo thành một bộ phận gắn liền với pít tông.

1.7  Dụng cụ khí nén va đập có cơ cấu quay gắn liền

percussive pneumatic tool with integral rotation

Dụng cụ khí nén va đập tịnh tiến qua lại trong đó mỗi hành trình của pít tông làm cho dụng cụ quay đi một góc nào đó.

1.8  Dụng cụ khí nén va đập có chuyển động quay độc lập

percussive pneumatique tool with independent rotation

Dụng cụ khí nén va đập tịnh tiến qua lại có động cơ khí nén độc lập làm cho dụng cụ quay

1.9  Dụng cụ nén

compression tool

Dụng cụ có động cơ không có chuyển động quay khi được vận hành sẽ cung cấp một lực dọc trục trong một hành trình không có va đập.

CHÚ THÍCH: H thống nén và vòng hấp thụ có phn lực được gắn liền (tích hợp) với dụng cụ có động cơ. Lực có th tác động trên khuôn tán đinh hoặc chày dập, khuôn tạo hình và dụng cụ tương tự khác.

2  Dụng cụ khí nén cho gia công vật liệu

2.1  Dụng cụ xách tay có động cơ quay và tịnh tiến qua lại

Portable rotary and reciprocating power tool

2.1.1  Dụng cụ khoan

drill

Dụng cụ có động cơ quay dẫn động một trục chính ra, thường thông qua một hộp giảm tốc.

CHÚ THÍCH: Trục chính ra thường được lắp với một đầu cặp hoặc cân Morse hoặc các ng kp khác để dụng cụ có thể thích hợp với các công việc khoan, doa, nong ống và tiện trong đi với vật liu kim loại, gỗ và các vật liu khác.

2.1.1.1  Dụng cụ khoan thẳng

straight drill

Dụng cụ khoan có trục ra đồng trục với tay cầm và động cơ

Xem Hình 1.

Hình 1

2.1.1.2  Dụng cụ khoan có tay cầm kiểu súng lục

piston-grip drill

Dụng cụ khoan có tay cầm được bố trí ở bên cạnh động cơ và đường tâm của trục chính ra.

Xem Hình 2.

Hình 2

2.1.1.3  Dụng cụ khoan góc

angle drill

Dụng cụ khoan có trục ra tạo thành một góc với trục động cơ

Xem Hình 3.

Hình 3

2.1.1.4  Dụng cụ khoan có chế độ làm việc nặng

heavy-duty drill

Dụng cụ khoan có cơ cấu để dẫn mũi khoan đi xuống

Xem Hình 4.

Hình 4

2.1.2  Dụng cụ taro ren

tapper

Dụng cụ có động với một trục chính quay đ taro các lỗ ren trong kim loại hoặc các vật liệu khác, chuyển động quay của trục chính có thể được đảo chiều.

Xem Hình 5.

Hình 5

2.1.3 Dụng cụ mài

grinder

Dụng cụ có động cơ dẫn động trục chính ra quay, cho phép lắp một bánh mài hoặc cơ cấu gia công vật liệu có phoi.

CHÚ THÍCH: Thuật ngữ này ch định một dụng cụ tương tự là dụng cụ chải bng bàn chải kim loại (2.1.7), nhưng dụng cụ này được trang bị bàn chải kim loại thay cho bánh mài.

2.1.3.1  Dụng cụ mài thẳng

straight grinder

Dụng cụ mài có tay cầm, động cơ và trục chính được bố trí đồng trục.

Xem Hình 6.

Hình 6

2.1.3.2  Dụng cụ mài thẳng đứng

vertical grinder

Dụng cụ mài có một hoặc nhiều tay cầm tạo thành một góc so với các đường trục được bố trí đồng trục của động cơ và trục chính ra.

Xem Hình 7.

Hình 7

2.1.3.3  Dụng cụ mài góc

angle grinder

Dụng cụ mài có trục chính ra tạo thành một góc đã cho (thường là góc vuông) với trục của động cơ.

Xem Hình 8.

Hình 8

2.1.4  Dụng cụ mài nhẵn

sander

Dụng cụ khí nén để mài nhẵn được trang bị một đệm mềm dẻo có lắp các đĩa sợi mài hoặc giấy ráp.

Xem Hình 9.

Hình 9

2.1.4.1  Dụng cụ mài nhẵn quay

rotary sander

Dụng cụ mài nhẵn dẫn động một đệm tròn mềm dẻo chuyển động quay đơn giản.

Xem Hình 10.

Hình 10

2.1.4.2  Dụng cụ mài nhẵn theo qu đạo

orbital sander

Dụng cụ mài nhẵn dẫn động một miếng đệm hình chữ nhật chuyển động theo quỹ đạo.

Xem Hình 11.

Hình 11

2.1.4.3  Dụng cụ mài nhẵn theo quỹ đạo ngẫu nhiên

random orbital sander, dual action sander

Dụng cụ mài nhẵn dẫn động một đệm tròn quay, chuyển động theo quỹ đạo kết hợp với chuyển động quay tự do.

Xem Hình 12.

Hình 12

2.1.4.4  Dụng cụ mài nhẵn theo đường thẳng

straight line sander, reciprocating sander

Dụng cụ mài nhẵn dẫn động một đệm hình chữ nhật chuyển động tịnh tiến qua lại.

Xem Hình 13.

Hình 13

2.1.4.5  Dụng cụ mài nhẵn bằng đai

belt sander

Dụng cụ mài nhẵn dẫn động một dây đai khép kín được bọc giấy ráp.

Xem Hình 14.

Hình 14

2.1.4.6  Dụng cụ đánh bóng

polisher

Dụng cụ có động cơ được lắp một đệm mềm dẻo và một đệm da cừu hoặc đệm phớt để đánh bóng bề mt.

Xem Hình 15.

Hình 15

2.1.4.7  Dụng cụ mài nhẵn delta

delta sander

Dụng cụ có động cơ với chuyển động tịnh tiến qua lại theo góc tại đó dụng cụ dẫn động một đệm hình tam giác nhỏ chuyên dùng để mài nhẵn các dạng bề mặt phức tạp.

Xem Hình 16.

Hình 16

2.1.5  Dụng cụ mài khuôn

die grinder

Dụng cụ có động cơ dùng cho các nguyên công làm sạch ba via và làm sạch nhẹ, trục chính ra thường được lắp một ống kẹp để thích hợp cho sử dụng với các điểm lắp đặt.

CHÚ THÍCH: Dụng cụ mài khuôn có trang bị một thanh đánh ba via cũng được gọi là dụng cụ dũa.

2.1.5.1  Dụng cụ mài khuôn thẳng

straight die grinder

Dụng cụ mài khuôn có trục chính ra đồng trục với trục động cơ

Xem Hình 17.

Hình 17

2.1.5.2  Dụng cụ mài khuôn kiểu góc

angle die grinder

Dụng cụ mài khuôn có trục chính tạo thành một góc với trục động cơ của dụng cụ.

Xem Hình 18.

Hình 18

2.1.6  Dũa tịnh tiến qua lại

reciprocating file

Dụng cụ có động cơ quay hoặc tịnh tiến qua lại dẫn động dũa chuyển động tịnh tiến qua lại.

Xem Hình 19.

Hình 19

2.1.6.1  Dũa quay

rotary file

Dụng cụ có động cơ lắp một dũa hoặc thanh đánh ba via quay.

Xem Hình 20.

Hình 20

2.1.7  Dụng cụ chải bằng bàn chải kim loại

wire brush

Dụng cụ có động cơ được lắp một bàn chi kim loại đ làm sạch bề mặt.

CHÚ THÍCH: Thuật ngữ này ch định một dụng cụ tương tự là dụng cụ mài (2.1.3) nhưng dụng cụ này được trang b một bánh mài thay cho bàn chải bằng kim loại.

Xem Hình 21.

Hình 21

2.1.8  Dụng cụ cưa

saw

Dụng cụ có động cơ được trang bị một lưỡi cưa, xích cưa, v.v.... dùng đ ct đứt các vật liệu.

2.1.8.1  Cưa tròn

circular saw

Dụng cụ có động cơ được trang bị một đĩa cưa quay.

Xem Hình 22.

Hình 22

2.1.8.2  Cưa lắc

oscillating saw

Dụng cụ có động cơ được trang bị một lưỡi cưa chuyển động lắc qua lại theo một góc.

Xem Hình 23.

Hình 23

2.1.8.3  Cưa tịnh tiến qua lại

reciprocating saw

Dụng cụ có động cơ quay hoặc chuyển động tịnh tiến qua lại để dẫn động một lưỡi cưa chuyển động tịnh tiến qua lại.

2.1.8.4  Cưa xích

chain saw

Dụng cụ có động cơ được trang bị một xích cưa

2.1.8.5  Cưa xọc

jig saw

Dụng cụ có lưi cưa chuyển động tịnh tiến qua lại hoặc chuyển động kiểu con lắc.

Xem Hình 24.

Hình 24

2.1.8.6  Cưa thng

power hack saw

Dụng cụ cưa có chuyển động tịnh tiến qua lại.

Xem Hình 25.

Hình 25

2.1.9  Dụng cụ cắt xén

shear

Dụng cụ có động cơ được trang bị một dao cắt có chuyển động tịnh tiến qua lại so với một dao cố định dùng để cắt đứt kim loại dạng tấm bằng tác động xén.

Xem Hình 26.

Hình 26

2.1.10  Dụng cụ cắt xén góc lượn tròn

reciprocating or edging shear

Dụng cụ có động cơ được trang bị một dao cắt có chuyển động tịnh tiến qua lại so với một dao cố định dùng để cắt kim loại dạng tấm bằng tác động xén và thích hợp cho tạo thành một bán kính nhỏ trên tấm kim loại.

Xem Hình 27.

Hình 27

2.1.11  Dụng cụ cắt đột

nibbler

Dụng cụ có động cơ dùng để cắt kim loại dạng tấm khi phôi cắt được tạo ra bằng chuyển động tịnh tiến qua lại của một chày đột qua một khuôn cối cố định.

Xem hình 28.

Hình 28

2.1.12  Dụng cụ phay đnh hình

router

Dụng cụ có động cơ để cắt trên bề mặt tới độ sâu mong muốn trong một chi tiết gia công.

Xem Hình 29.

Hình 29

2.2  Dụng cụ va đập không quay có động cơ, xách tay

Portable non rotating percussive power tools

2.2.1  Búa đục (xảm)

chipping hammer, caulking hammer

Dụng cụ va đập có động cơ dùng đ đục, xảm, làm sạch, tẩy rìa xờm cho các vật đúc, mối hàn, v.v..., thường dùng đục hoặc các dụng cụ cắt/ định hình lắp vào trục chính gia công.

Xem Hình 30.

Hình 30

2.2.2  Búa tróc vảy, cặn

scaler, scaling hammer

Dụng cụ va đập có động cơ để làm sạch gỉ, cặn, vảy, vết sơn, v.v... thông qua một hoặc một vài dụng cụ gia công chuyển động tịnh tiến qua lại.

Xem Hình 31.

Hình 31

2.2.3  Dụng cụ tróc vảy, cặn bằng bó kim

needle scaler

Dụng cụ va đập có động cơ được trang bị các kim bằng kim loại chuyển động tịnh tiến qua lại đlàm sạch g, cặn, vảy.

Xem Hình 32.

Hình 32

2.2.4  Bút khắc

engraving pen

Dụng cụ va đập có động cơ được trang bị kim bằng kim loại chuyển động tịnh tiến qua lại với tốc độ cao dùng để khắc dấu.

Xem Hình 33.

Hình 33

2.2.5  Búa tạo rỗ mặt đá

bush hammer

Dụng cụ va đập có động cơ dùng để gia công định hình bề mặt đá, v.v...

Xem Hình 34.

Hình 34

2.2.6  Búa khắc đá

stone hammer

Dụng cụ va đập có động cơ dùng để khắc và đo đá

2.2.7  Búa chèn, Búa chèn tà vẹt

tamper, tie tamper

Dụng cụ va đập có động cơ để chèn đệm đá răm (ba lát) bên dưới các tà vẹt của đường ray khi sử dụng dụng cụ chèn phụ trợ chuyên dùng.

CHÚ THÍCH: Các thuật ngữ “đầm ba lát” (tie tamper), “búa đào đt sét” (clay digger) và “búa chim” (pick hammer) ch định cùng một dụng cụ được trang bị các dụng cụ gia công khác nhau.

Xem Hình 35.

Hình 35

2.2.8  Búa đầm

rammer, backfill rammer, backfill tamper

Dụng cụ va đập có động cơ dùng để nén đất.

Xem Hình 36.

Hình 36

2.2.9  Búa đầm cát

sand rammer

Dụng cụ va đập có động cơ để đầm cát trong khuôn đúc bằng một đầu đầm cát được liên kết với phần kéo dài của pít tông

2.2.10  Búa chim

pick hammer, pick

Dụng cụ va đập có động cơ dùng cho công việc phá nhẹ hoặc công việc khai thác mỏ.

Xem Hình 37.

Hình 37

2.2.11  Xẻng đào đất sét

spade, clay digger

Dụng cụ va đập có động cơ được trang bị xẻng để đào đất sét, đất pha sét hoặc than bùn.

Xem Hình 38.

Hình 38

2.2.12  Dụng cụ phá bê tông

breaker, concrete breaker, pavement breaker, road breaker

Dụng cụ va đập có động cơ đ phá bê tông, đá, công trình xây dựng gạch và bê tông átphan, v.v...

Xem Hình 39.

Hình 39

2.2.13  Dụng cụ đóng cọc xách tay

portable pile driver

Dụng cụ va đập có động cơ dùng để đóng các cọc bằng thép hoặc gỗ.

Xem Hình 40.

Hình 40

2.3  Dụng cụ va đập xoay có động cơ xách tay

Portable rotating percussive power tools

2.3.1  Dụng cụ khoan đá

(rock drill)

Dụng cụ va đập có động cơ quay dùng để khoan các lỗ trong đá, bê tông, v.v...

Xem Hình 41.

Hình 41

2.3.1.1  Dụng cụ khoan đá có thổi không khí

air-flushing rock drill

Búa khoan đá được trang bị thiết bị thổi làm sạch phôi khoan bằng khí nén.

2.3.1.2  Dụng cụ khoan đá có xịt nước

water-flushing rock drill (with water flushing head)

Búa khoan đá được trang bị thiết bị xịt nước được làm sạch phôi khoan bằng nước có áp lực.

CHÚ THÍCH: Một số búa khoan đá có thể kết hợp cả thổi không khí và xt nước.

2.3.2  Búa quay

rotary hammer

Búa khoan va đập xoay với mũi khoan xoắn vít và không có thổi không khí.

Xem Hình 42.

Hình 42

2.3.3  Dụng cụ khoan lỗ tháo nút

plug hole drill

Dụng cụ va đập xoay có động cơ với mũi khoan xoắn vít hoặc mũi khoan rãnh thẳng chủ yếu được sử dụng cho khoan bê tông, gạch, v.v...

Xem Hình 43.

Hình 43

2.3.4  Trụ đy dẫn tiến

pusher feed leg

Trụ kiểu ống lồng trên đó có thể lắp búa khoan đá để tạo ra lực đẩy yêu cầu cho mũi khoan xuyên vào và khoan lỗ.

2.4  Các thiết bị khoan cố định, taro và mài vận hành bằng chuyển động quay

Fixtured drilling, tapping and grinding tools with rotary action

2.4.1  Thiết b khoan

drilling unit

Dụng cụ có động cơ với một cơ cấu chạy dao (và lui về) được sử dụng như một bộ phận của một máy công cụ chuyên dùng.

2.4.1.1  Thiết b khoan có chạy dao bằng tay

drilling unit with manual feed

Dụng cụ khoan có động cơ với chạy dao bằng tay thông qua cơ cấu thanh răng hoặc bất cứ phương tiện nào khác.

2.4.1.2  Thiết bị khoan có chạy dao tự động

drilling unit with automatic feed

Dụng cụ khoan có động cơ với chạy dao được điều khiển bằng một cơ cấu có hành trình điều chỉnh được được lắp vào dụng cụ

Xem Hình 44.

Hình 44

2.4.2  Thiết bi ta rô

tapping unit, air feed tap

Dụng cụ ta rô ren có động cơ được trang bị cơ cấu chạy dao gắn liền có hành trình điều chnh được.

Xem Hình 45.

Hình 45

2.4.3  Thiết b mài

grinding unit

Dụng c mài thẳng hoặc góc được thiết kế đ lắp đặt trên một máy mài chuyên dùng hoặc như một trục chính mài nhanh trên máy tiện.

2.5  Dụng cụ va đập có động cơ không xách tay

Non-portable percussive power tools

2.5.1  Thiết bị đóng cọc cừ cố đnh

fixed sheet pile driver

Thiết bi va đập để đóng các cọc cừ.

2.5.2  Thiết b đóng cọc cố định

fixed pile driver

Thiết bị va đập để đóng các cọc bằng thép hoặc gỗ

2.5.3  Thiết bị nhổ cọc và cọc cừ cố định

fixed sheet pile and pile extractor

Thiết bị va đập để nhổ cọc và cọc cừ

2.5.4  Thiết bị khoan đá

rock drill unit

Thiết bị va đập có kết cấu lớn với đầu cặp quay được sử dụng với bàn dao thích hợp để khoan các lỗ trong đá.

2.5.4.1  Thiết bị khoan đá có bàn dao

carriage rock drill unit

Thiết bị khoan đá được trang bị bàn trượt hoặc bàn dao.

Xem Hình 46.

Hình 46

2.5.4.2  Búa máy đầm xuống lỗ

down-the-hole hammer

Búa máy được đặt trên đầu mút trước của cần khoan và tiến dần vào lỗ đã được khoan.

Xem Hình 47.

Hình 47

2.5.5  Dụng cụ phá bê tông lắp trên thiết bị

rig-mounted breaker

Dụng cụ va đập có động cơ được lắp trên máy kéo để phá đá, bê tông, v.v...

Xem Hình 48.

Hình 48

3  Dụng cụ khí nén cho lắp ráp

3.1  Dụng cụ có động cơ quay xách tay

Portable rotary power tools

CHÚ THÍCH: Các thuật ngữ dụng cụ vặn vít (3.1.1) và dụng cụ vặn đai ốc (3.1.2) có thể ch định cùng một máy được trang bị dụng cụ vặn đai ốc hoặc dụng cụ vặn vít.

3.1.1  Dụng cụ vặn vít

screwdriver

Dụng cụ có động cơ quay, có thể đảo chiều hoặc không đảo chiều dẫn động một trục chính có lắp chìa vặn vít.

3.1.1.1  Dụng cụ vặn vít thẳng

straight screwdriver

Dụng cụ vặn vít mà đường tâm (trục) của chìa vặn đồng trục với tay cầm.

Xem Hình 49.

Hình 49

3.1.1.2  Dụng cụ vặn vít kiểu súng lục

pistol-grip screwdriver

Dụng cụ vặn vít có tay cầm được lắp đặt ở bên cạnh động cơ và đường tâm của chìa vặn vít.

Xem Hình 50.

Hình 50

3.1.1.3  Dụng cụ vặn vít góc

angle screwdriver

Dụng cụ vặn vít có hoặc không có khớp trục, trong đó đường tâm của trục chính tạo thành một góc với đường tâm của động cơ.

3.1.1.4  Dụng cụ vặn vít kiểu dừng động cơ

stall-type screwdriver

Dụng cụ vặn vít không có khớp trục, trong đó momen quay được điều chnh bằng áp suất không khí.

3.1.1.5  Dng cụ vặn vít kiểu có khớp trục

clutch-type screwdriver

Dụng cụ vặn vít được trang bị một khớp trục để điều chnh momen quay ở đầu ra.

3.1.1.6  Dụng cụ vặn vít kiu có khớp trục tự động

automatic clutch-type screwdriver

Dụng cụ vặn vít được trang bị một khớp trục bảo đảm tự nhả khớp khi đạt tới momen quay đã chỉnh đặt.

3.1.1.7  Dụng cụ vặn vít kiểu có khớp trục trượt

clutch type screwdriver with slip clutch

Dụng cụ vặn vít được trang bị một khớp trục có thể trượt để nhả khớp khi đạt tới momen quay đã đặt trước

3.1.1.8  Dụng cụ vặn vít có cơ cấu ngắt dòng không khí

screwdriver with air flow shut-off

Dụng cụ vặn vít được trang bị cơ cấu tự động ngắt động cơ vận hành khi đạt tới momen quay đã đặt trước.

3.1.1.9  Dụng cụ vặn vít khởi động tự động

screwdriver with push-start

Dụng cụ vặn vít được trang bị cơ cấu khởi động tự động được vận hành bằng áp lực trên vít.

3.1.1.10  Dụng cụ vặn vít có cấp vít

screwdriver with feed of fasteners

Dụng cụ vặn vít được trang bị bộ phận cp vít tự động.

3.1.2  Dụng cụ vặn đai ốc

nutrunner

Dụng cụ có động cơ quay, có đảo chiều hoặc không đảo chiều, được trang bị một đầu nối trung gian để siết chặt các đai ốc và bulông.

3.1.2.1  Dụng cụ vặn đai ốc kiểu súng lục

piston grip nut runner

Dụng cụ vặn đai ốc có tay cầm được lắp đặt ở bên cạnh động cơ và trục ra.

Xem Hình 51.

Hình 51

3.1.2.2  Dụng cụ vặn đai c góc

angle drive nut runner

Dụng cụ vặn đai ốc được trang bị một đầu nối trung gian có đường tâm trục ra tạo thành một góc với trục động cơ.

Xem Hình 52.

Hình 52

3.1.2.3  Dụng cụ vặn đai c kiểu dừng động cơ

stall-type nut runner

Dụng cụ vặn đai ốc chỉ có phương tiện chỉnh đặt momen siết chặt bằng điều chnh áp suất không khí.

3.1.2.4  Dụng cụ vặn đai ốc có khớp trục trượt

nut runner with slip-clutch

Dụng cụ vặn đai ốc được trang bị một khớp trục có thể trượt đ nhả khớp khi đạt tới momen quay đã đặt trước

3.1.2.5  Dụng cụ vặn đai ốc ngắt tự động

automatic shut-off nutrunner

Dụng cụ vặn đai ốc trong đó việc chỉnh đặt momen siết chặt đạt được bằng cách ngắt dòng không khí tới động cơ khi đạt được áp suất đặt của khớp trục hoặc động cơ.

3.1.2.6  Dụng cụ vặn đai ốc hai tốc độ

two-speed nutrunner

Dụng cụ vặn đai ốc được trang bị một hộp giảm tốc hoặc một động cơ thứ hai với một cơ cu nhả khớp tự động để giảm tốc độ một khi momen quay đã đạt tới một giá trị xác định.

3.1.2.7  Dụng cụ vặn vít cấy

studnutrunner

Dụng cụ quay được trang bị ống kẹp chuyên dùng để dẫn động kẹp chặt vít cy và có chức năng đảo chiều.

3.1.2.8  Dụng cụ vặn vít kiểu bánh cóc

ratchet wrench

Dụng cụ vặn vít dẫn động góc để siết chặt thông qua ống kẹp trung gian bằng chuyển động quay tăng dần của khớp nối kiểu chuyển động bánh cóc.

Xem Hình 53.

Hình 53

3.1.3  Dụng cụ vặn vít / đai ốc được dẫn động từ trục ra động cơ

crow-foot

Dụng cụ vặn đai ốc trong đó ống kẹp trung gian để siết chặt được truyền chuyển động quay từ trục ra của động cơ thông qua bộ truyền động bánh răng.

3.1.3.1  Dụng cụ vặn vít / đai ốc được dẫn động từ trục ra động cơ với ống kẹp siết chặt hở

crow-foot with open-ended socket

Dụng cụ vặn đai ốc trong đó ống kẹp trung gian hở để siết chặt được truyền chuyển động quay từ trục ra của động cơ thông qua bộ truyền động bánh răng.

Xem Hình 54.

Hình 54

3.1.3.2  Dụng cụ vặn vít / đai ốc được dẫn động từ trục ra của động cơ với ống kẹp siết chặt khép kín.

crow-foot with closed ended socket

Dụng cụ vặn đai ốc trong đó ống kẹp trung gian khép kín để siết chặt được truyền chuyển động qua từ trục ra của động cơ thông qua bộ truyền động bánh răng.

3.1.4  Dụng cụ lắp đặt chi tiết kp chặt thng

straight fastener installation tool

Dụng cụ vặn vít thẳng có cơ cấu đảo chiều bằng tay hoặc tự động và trục chính dẫn động có ren để lắp đặt các chi tiết kẹp chặt có ren và mũ.

Xem Hình 55.

Hình 55

3.1.5  Dụng cụ lắp đặt chi tiết kẹp chặt kiểu súng lục

pistol grip fastener installation tool

Dụng cụ vặn vít kiểu súng lục có cơ cấu đảo chiều bằng tay hoặc tự động và trục chính dẫn động có ren để lắp đặt các chi tiết kẹp chặt có ren và mũ.

Xem Hình 56.

Hình 56

3.1.6  Dụng cụ vặn đai ốc có chức năng giữ và dẫn động

hold and drive nut runner

Dụng cụ vặn đai ốc có một ng kẹp trung gian đ siết chặt sẽ giữ đầu vít khi siết chặt đai ốc.

3.2  Dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập xách tay

Portable impact wrenches

3.2.1  Dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập

impact wrenche

Dụng cụ va đập xoay được trang bị một động cơ nhiều cánh hoặc động cơ lúc lắc dẫn động một búa đập có chu kỳ vào đe đ siết chặt các đai ốc và bulông mà không tạo ra bất c momen phản lực nào trên dụng cụ.

3.2.2  Dụng cụ vặn vít / đai c va đập thng

straight impact wrench

Dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập có một động cơ đồng trục với đường trục của tay cầm và trục chính ra.

3.2.3  Dụng cụ vặn vít / đai c va đập kiểu súng lục

pistol impact wrench

dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập có tay cầm được lắp ở bên cạnh động cơ và được trục của trục chính ra.

Xem Hình 57.

Hình 57

3.2.4  Dụng cụ vặn vít / đai c va đập dẫn động góc

angle drive impact wrench

Dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập có trục chính ra tạo thành một góc với trục động cơ.

3.2.5  Dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập có momen điều khiển được

torque-controlled impact wrench

Dụng cụ vặn vít / đai ốc va đập có cơ cấu giới hạn momen ra hoặc tự động ngắt truyền động khi đạt tới một momen quay đặt trước.

3.3  Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực xách tay

Poitable hydraulic impulse tools

3.3.1  Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực

impulse wrench. Hydraulic impulse tool

Dụng cụ lắp đặt có động cơ được trang bị một động cơ dẫn động một cơ cấu tạo xung thủy lực để siết chặt các chi tiết kẹp chặt có ren khi tác động momen quay thông qua một bộ tạo xung thủy lực tới một chi tiết kẹp chặt với độ tăng không liên tục.

3.3.2  Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực thẳng

strarght impulse wrench, straight hydraulic impulse tool

Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực có động cơ đồng trục với đường trục của tay cầm và trục chính ra.

3.3.3  Dụng cụ vặn vít /đai ốc bằng xung thủy lực kiểu súng lục

pistol impulse wrench, pistol impulse tool

Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực có tay cầm được lắp bên cạnh động cơ.

Xem Hình 58.

Hình 58

3.3.4  Dụng cụ vn vít / đai ốc bằng xung thủy lực dẫn động góc

angle drive impulse wrench, angle drive impulse tool

Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực có động cơ với trục chính ra tạo thành một góc với trục động cơ.

3.3.5  Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực tự động ngắt

automatic shut-off impulse wrench, automatic shut-off impulse tool

Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực có động cơ và một cơ cấu ngắt hoặc tách động cơ khỏi dụng cụ khi đạt tới mức công suất đã xác định trước.

3.3.6  Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực không tự động ngắt

on shut-off im pulse wrench, non shut-off im pulse tool

Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực có động cơ vẫn tiếp tục tác động các xung momen với điều kiện là dụng cụ được cung cp năng lượng.

3.3.7  Dụng cụ vặn vít/ đai ốc bằng xung thủy lực được điều khiển bằng điện tử

electronically controlled impulse wrench, electronically controlled impulse tool

Dụng cụ vặn vít / đai ốc bằng xung thủy lực có động cơ và cơ cu ngắt được điều khiển bằng điện tử.

3.4  Dụng cụ va đập có động cơ xách tay

3.4.1  Búa tán đinh

riveting hammer

Dụng cụ va đập có động cơ để tạo thành các đầu đinh tán.

CHÚ THÍCH: Búa không trực tiếp tạo thành đầu đinh tán nhưng thường gia công trên đầu đinh tán đã được chế tạo sơ bộ.

Xem Hình 59.

Hình 59

3.4.2  Dụng cụ tán đinh một lần đập

one shot riveter

Búa tán đinh cung cấp chỉ một lần đập đối với mỗi lần vận hành cơ cấu điều khiển.

3.4.3  Dụng cụ giữ khuôn đỡ tán đinh

holder-on, bucking bar

Búa hoặc pít tông vận hành như một khuôn tán đinh ngược trên một đinh tán cài đầu kia của đinh đang được tán.

Xem Hình 60.

Hình 60

3.4.4  Dụng cụ đóng đinh/đinh chữ u

fastener driving tool / stapler

Dụng cụ có động cơ để đóng đinh / đinh chữ u với một hoặc nhiều hành trình đóng.

Xem Hình 61.

Hình 61

3.5  Dụng cụ tháo chi tiết kẹp chặt bị gãy thân

breakstem riveter

Dụng cụ có động cơ với tác động duy nhất là kẹp chặt và nhổ dùng để tháo các chi tiết kẹp chặt bị gãy thân.

Xem Hình 62.

Hình 62

4  Dụng cụ ép

4.1  Dụng cụ ép tán dinh

squeeze riveter

Máy có pít tông chuyn động thẳng không có va đập để tạo thành các đinh tán bằng ép.

Xem Hình 63.

Hình 63

4.2  Đầu tách đai ốc

nut splitter head

Dụng cụ ép có động cơ dùng để tách đai ốc bằng ép và cắt

Xem Hình 64.

Hình 64

4.3  Dụng cụ ép nóng

swager

Dụng cụ ép có động cơ dùng để tạo hình kim loại (ví dụ, mối ghép mộng).

Xem Hình 65.

Hình 65

4.4  Dụng cụ gấp mép có hàm kẹp

crimping tool with yoke

Dụng cụ có động cơ và một hàm kẹp với một cơ cấu để gắn chặt lâu dài bằng gấp mép hoặc tán đinh một chi tiết nối với, ví dụ như, một dây cáp hoặc ống mềm.

Xem Hình 66.

Hình 66

4.5  Dụng cụ dập dấu

punch

Dụng cụ có động cơ dùng để đánh dấu bằng dấu hiệu.

Xem Hình 67.

Hình 67

4.6  Dụng cụ dập cắt đứt

cutter

Dụng cụ có động cơ với hai hàm cắt để cắt chi tiết gia công khi khe hở giữa hai hàm được khép kín hoàn toàn.

Xem Hình 68.

Hình 68

5  Dụng cụ gấp mép và cắt đứt

cutting off and crimping tool

5.1  Dụng cụ gấp mép không có hàm kẹp

crimping tool without yoke

Dụng cụ có động cơ không có hàm kẹp có một cơ cấu để kẹp chặt lâu dài bằng gấp mép hoặc tán đinh một chi tiết nối với, ví dụ như, một dây cáp hoặc ống mềm.

Xem Hình 69.

Hình 69

5.2  Kìm cắt đứt

cutting pliers

dụng cụ cắt đứt có hai hàm cắt được lắp với nhau để tạo thành một góc dùng cho cắt đứt chi tiết gia công.

Xem Hình 70.

Hình 70

6  Dụng cụ khí nén để nâng

Pneumatic tools for litting

6.1  Palăng

hoist

Dụng cụ vận hành bằng khí nén để nâng và hạ các tải trọng (hàng hóa).

Xem Hình 71.

Hình 71

6.2  Tời

winch

Dụng cụ kéo hoặc nâng được vận hành bằng khí nén có lắp một tang quấn cáp được đỡ ở cả hai đầu mút.

Xem Hình 72.

Hình 72

6.3  Tời kiểu công xôn

capstan

Dụng cụ kéo hoặc nâng được vận hành bằng khí nén có lắp một tang quấn cáp được đỡ tại một đầu mút.

Xem Hình 73.

Hình 73

7  Dụng cụ tạo rung

7.1  Dụng cụ tạo rung quay

rotary vibrator

Dụng cụ có động cơ quay được lắp với một khối lệch tâm, được thiết kế để tạo ra rung.

7.2  Dụng cụ tạo rung va chạm

percussive vibrator

Dụng cụ có động cơ được thiết kế để tạo ra rung

7.3  Dụng cụ tạo rung nhúng chìm

immersion vihatoi, poker

Dụng cụ tạo rung được lắp với một truyền động va chạm không quay được thiết kế để nhúng chìm trong một chất lỏng, thường là bê tông.

8  Dụng cụ khí nén để khuấy trộn

8.1  Dụng cụ khuấy quay

rotary stirrer

Dụng cụ có động cơ quay được lắp với bộ cánh hoặc bộ cánh khuấy dùng để khuấy.

8.2  Dụng cụ khuấy có chuyển động tịnh tiến qua lại

reciprocating stirrer

Dụng cụ khí nén có chuyển động tịnh tiến qua lại được lắp với các cánh để khuấy hoặc trộn các vật liệu.

9  Các thiết bị và dụng cụ khác

9.1  Thiết bị bơm quay

rotary pump

Máy bơm có một cơ cu dịch chuyn đ tạo ra một dòng liên tục, máy bơm được dẫn động bằng một động cơ quay.

9.2  Thiết bị bơm pít tông

piston pump

Máy bơm có cơ cấu dịch chuyển tịnh tiến qua lại.

9.3  Thiết bị bơm bùn

sludge pump

Hệ thống chênh áp không có động cơ đ bơm chất lỏng.

9.4  Súng thổi khí nén

blow gun

Dụng cụ để thổi không khí nén ra khỏi một vòi phun được điều khiển bằng một van.

Xem Hình 74.

Hình 74

9.5  Thiết bị phun cát hoặc phun bi

sand or shot-blasting machines

Hệ thống thổi cát hoặc bi bằng không khí nén để xử lý bề mặt.

9.6  Súng phun

spray gun

Dụng cụ để sơn nhờ đó sơn được phun ra dưới dạng sương mù.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11254:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN11254:2015
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước