Tải về định dạng Word (787KB) Tải về định dạng PDF (326.2KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1590:1985 về Bộ truyền xích - Xích con lăn và xích bạc lót

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1590 : 1985

BỘ TRUYỀN XÍCH - XÍCH CON LĂN VÀ XÍCH BẠC LÓT

Rolier and bush chains

Lời nói đầu

TCVN 1590 : 1985 thay thế cho TCVN 1590 : 1974.

TCVN 1590 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

BỘ TRUYỀN XÍCH - XÍCH CON LĂN VÀ XÍCH BẠC LÓT

Rolier and bush chains

Tiêu chuẩn này áp dụng cho xích truyền động con lăn và xích truyền động bạc lót một và nhiều dãy dùng cho máy móc và các cơ cấu.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho xích truyền động con lăn dựng thiết bị khoan.

1. Kiểu, thông số và kích thước cơ bản

1.1. Xích truyền động con lăn và xích truyền động bạc lót phải chế tạo theo các kiểu sau đây:

CLN – Xích con lăn loại nhẹ (Hình 1);

CL – Xích con lăn loại thường (Hình 1 - 4);

CLD – Xích con lăn mắt dài (Hình 5);

BL – Xích bạc lót (Hình 6 - 7);

CLC – Xích con lăn má cong (Hình 8).

1.2. Kiểu, thông số và kích thước cơ bản của mắt xích và mắt xích chuyển tiếp phải phù hợp với chỉ dẫn trên các Hình 1 – 8 và trong các Bảng 1 – 8.

Các Hình 1 – 8 không quy định hình dạng đường viền đầu trục, kết cấu của mắt xích nối và mắt xích nối và mắt xích chuyển tiếp.

Ví dụ ký hiệu quy ước:

Xích con lăn một dãy loại thường bước xích 19,05 mm có tải trọng phá hủy 31,80 kN;

Xích CL – 19,05 – 31,80 TCVN 1590 : 1985

Xích con lăn ba dãy loại thường bước xích 44,45 mm có tải trọng phá hủy 517,20 kN:

Xích 3 CL – 44,45 – 517,20 TCVN 1590 : 1985

Mắt xích nối của xích con lăn loại nhẹ bước xích 25,4 mm có tải trọng phá hủy 50 kN;

Mắt xích N – CLN – 25,4 – 50 TCVN 1590 : 1985

 

 

Mắt xích chuyển tiếp của con xích lăn, bước xích 25,4 mm có tải trọng phá hủy 5000 kN:

Mắt Xích C – CLN – 25,4 – 50,00 TCVN 1590 : 1985

Xích truyền động con lăn mắt dài, bước xích 38,1 mm, có tải trọng phá hủy 29,50 kN:

Xích CLD – 38,1 – 29,50 TCVN 1590 : 1985

Xích truyền động bạc lót bước xích 9,525 mm có tải trọng phá hủy 12,00 kN

Xích BL – 9,525 – 12,00 TCVN 1590 : 1985

Xích truyền động con lăn má cong bước xích 103,2 mm có tải trọng phá hủy 65,00 kN:

Xích CLC – 103,2 – 650,00 TCVN 1590 : 1985

Bảng 1

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

D1

H1

không lớn hơn

b

không lớn hơn

B1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một mét xích

kg

CLN – 15,875 – 22,70

CLN – 19,05 – 29,50

CLN – 25,4 – 50,00

CLN – 31,75 – 70,00

CLN – 38,1 – 100,00

CLN – 44,45 – 130,00

CLN – 50,8 – 160,00

15,875

19,05

25,4

31,75

38,1

44,45

50,8

9,65

12,70

15,88

19,05

25,40

25,40

31,75

5,08

5,96

7,95

9,55

11,12

12,72

14,29

10,16

11,91

15,88

19,05

22,23

25,40

28,58

14,8

18,2

24,2

30,2

36,2

42,4

48,3

24

33

39

46

58

62

72

13

17

22

24

30

34

38

22,70

29,50

50,00

70,00

100,00

130,00

160,00

0,90

1,6

2,6

3,8

5,5

7,5

9,7

Bảng 2

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

d1

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một mét xích

kg

CL – 8 – 460

CL – 9,525 – 9,10

CL – 12,7 – 10,00 – 1

CL – 12,7 – 9,00 – 2

CL – 12,7 – 18,20 – 1

CL – 12,7 – 18,20 – 2

CL – 15,875 – 22,70 -1

CL – 15,875 – 22,70 -2

CL – 19,05 – 31,80

CL – 25,4 – 60,00

CL – 31,75 – 88,50

CL – 38,1 – 127,00

CL – 44,45 – 172,40

CL – 50,8 – 226,80

CL – 63,5 – 353,80

8,00

9,525

12,7

12,7

12,7

12,7

15,875

15,875

19,05

25,4

31,75

38,1

44,45

20,8

63,5

3,00

5,72

2,4

3,30

5,40

7,75

6,48

9,65

12,70

15,88

19,05

25,4

25,4

31,75

38,10

2,31

3,28

3,66

3,66

4,45

4,45

5,08

5,08

5,96

7,95

9,55

11,12

12,72

14,29

19,84

5,00

6,35

7,75

7,75

8,51

8,51

10,16

10,16

11,91

15,88

19,05

22,23

25,40

28,58

39,68

7,5

8,5

10,0

10,0

11,8

11,8

14,8

14,8

18,2

24,2

30,2

36,2

42,4

48,3

60,4

12

17

8.7

12

19

21

20

24

33

39

46

58

62

72

89

7

10

-

7

10

11

11

13

18

22

24

30

34

38

48

4,60

9,10

10,00

9,00

18,20

18,20

22,70

22,70

31,80

60,00

88,50

127,40

172,40

226,80

353,80

0,20

0,45

0,30

0,35

0,65

0,75

0,80

1,00

1,9

2,6

3,8

5,5

7,5

9,7

16,0

Bảng 3

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

d1

A

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một mét xích

kg

2CL – 12,7 – 31,80

2CL -18,875 – 45,40

2CL – 19,05 – 72,00

2CL – 25,4 – 113,40

2Cl – 31,75 – 177,00

2CL – 38,1 – 254,00

2CL - 44,45 - 344,80

2CL – 50,8 – 453,60

2CL – 19,05 – 64,00

12,7

15,875

19,05

25,4

31,75

38,1

44,45

50,8

19,05

7,75

9,65

12,70

15,88

19,05

25,40

25,40

31,75

12,70

4,45

5,08

5,96

7,95

9,55

11,12

12,72

14,29

5,96

8,51

10,16

11,91

15,88

19,05

22,23

25,40

28,58

19,91

13,92

16,50

25,50

29,29

35,76

45,44

48,87

58,55

22,78

11,8

14,8

18,2

24,2

30,2

36,2

42,4

48,3

18,08

35

41

54

68

82

104

110

130

53,4

11

13

18

22

24

30

34

38

17,75

31,80

45,40

72,00

113,40

177,00

254,00

344,80

453,60

64,00

1.4

1.9

3.5

5.0

7.3

11.0

14.4

19.1

2.9

CHÚ THÍCH: Cho phép giảm tải trọng phá hủy của mắt chuyển tiếp xuống 20%.

Bảng 4

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

d1

A

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một mét xích

3CL – 12.7 – 45,40

3CL – 15,875 – 68,10

3CL – 19,05 – 108,00

3CL – 25,4 – 170,10

3CL – 31,75 – 265,50

3CL – 38,1 – 381,00

3CL – 44,45 – 517,20

3CL – 50,8 – 680,40

3CL – 19,05 – 96,00

12,7

15,875

19,05

25,4

31,75

38,1

44,45

50,8

19,05

7,75

9,65

12,7

15,88

19,05

25,4

25,4

31,75

12,7

4,45

5,08

5,96

7,95

9,55

11,12

12,72

14,29

5,96

8,51

10,16

11,91

15,8

19,05

22,23

25,4

28,58

11,9

13,92

16,59

25,50

29,29

35,76

45,44

48,87

58,55

22,78

11,8

14,8

18,2

24,2

30,2

26,2

42,4

48,3

18,08

50

57

86

98

120

150

160

190

76,2

11

13

18

22

24

30

34

38

17,75

45,40

68,10

108,00

170,10

266,50

381,00

517,20

680,40

196,00

2,0

2,8

5,8

7,5

11,0

16,5

21,7

28,3

4,3

CHÚ THÍCH: Cho phép giảm tải trọng phá hủy của mắt chuyển tiếp xuống 20%.

Bảng 5

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

D1

A

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một một xích

4CL – 19,05 – 152,00

4CL – 19,05 – 128,00

19,05

19,05

12,70

12,70

5,96

5,96

11,96

11,91

25,50

22,78

18,2

18,08

105

101,9

18

17,75

152,00

128,00

7.5

5.75

CHÚ THÍCH: Cho phép giảm tải trọng phá hủy của mắt chuyển tiếp xuống 20%.

Bảng 6

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

d1

A

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một một xích

CLD – 31,75 – 22,70

CLD – 38,1 – 29,50

CLD – 38 – 30,00

CLD – 38 – 40,00

CLD – 50,08 – 50,00

CLD – 63,5 – 70,00

CLD – 76,2 – 100,00

31,75

38,1

38

38

50,08

63,5

76,2

9,65

12,70

22,00

22,00

15,88

19,05

25,4

5,08

5,96

7,95

7,95

7,95

9,55

11,12

10,16

11,91

15,88

15,88

15,88

19,05

22,23

 

14,0

18,2

21,3

21,3

24,2

30,2

36,2

24

31

42

47

39

46

57

13

17

23

26

22

24

30

22,70

29,50

30,00

40,00

40,00

70,00

100,00

0,60

1,10

1,87

2,10

1,90

2,60

3,80

CHÚ THÍCH:

1) kích thước đối với xích CLD – 38 – 4000 là danh nghĩa;

2) Cho phép giảm tải trọng phá hủy của mắt chuyển tiếp xuống 20%.

Bảng 7

mm

Ký hiệu xích

 

t

Btr

không nhỏ hơn

d

d1

A

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một một xích

BL – 9,525 – 11,00

BL – 9,525 – 12,00

BL – 9,525 – 18,00

9,525

9,525

9,525

7,60

9,52

5,20

3,59

4,45

4,45

5,00

6,00

6,00

-

-

10,75

8,80

9,85

9,85

18,5

21,2

27,5

10,0

12,0

8,5

1100

1200

1800

0,50

0,65

1,00

Bảng 8

mm

Ký hiệu xích

t

Btr

không nhỏ hơn

d

d1

h1

không lớn hơn

B

không lớn hơn

b1

không lớn hơn

Tải trọng phá hủy kN không nhỏ hơn

Khối lượng một một xích

kg

CLC – 78,1 – 400,00

CLC – 103,72 – 650,00

CLC – 140 – 1200,00

78,1

103,1

140

38,1

49,0

80,0

19,00

24,00

36,00

40,0

46,0

65,0

56,0

60,0

90,0

102

135

182

51

73

94

400,00

650,00

1200,00

19,8

28,8

63,0

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Xích phải được chế tạo theo yêu cầu của tiêu chuẩn này và các bản vẽ chế tạo đó được duyệt theo thủ tục quy định.

2.2. Má xích phải được chế tạo từ thép cán nguội có độ chính xác thường và cao về chiều dày; bạc và con lăn từ từ thép cán nguội có độ chính xác cao và thường về chiều dày và chiều rộng.

Đối với má xích kiểu CLD và CLC cho phép dùng thép cán nóng.

2.3. Các chi tiết của xích phải được nhiệt luyện hay hóa nhiệt luyện đạt độ cứng phù hợp với Bảng 6. Tỷ lệ chiều sâu của lớp khuyếch tán (lớp cùng tích và một lớp chuyển tiếp) so với chiều dày của con lăn, bạc lót hay đường kính của chốt khi hoá nhiệt luyện phải phù hợp với Bảng 10.

2.4. Trên bề mặt các chi tiết của xích không được có vẩy sắt, vết rạn nứt, vết xước, vết gỉ làm giảm khả năng làm việc của xích.

2.5. Má xích phải có lớp phủ bảo vệ, phủ bảo vệ - trang trí hoặc phủ trang trí, cho phép có lớp phủ trong tổ má xích, hình thức phủ được quy định theo thỏa thuận với khách hàng hoặc theo bản vẽ đó được duyệt theo thủ tục quy định.

2.6. Xích hoàn chỉnh phải có độ linh động (không bị kẹt) ở khớp nối bản vẽ.

2.7. Khe tổng hợp cộng giữa má ngoài và má trong của xích hoàn chỉnh một dãy không được vượt quá chỉ dẫn trong Bảng 11.

Khe hở tổng cộng của xích nhiều dãy không được vượt quá 0,8 trị số khe hở tổng cộng của xích một dãy nhân với số dãy.

2.8. Xích kiểu CL, BL cú bước xích 8 mm đến 15,875 mm phải được thử kéo bằng 15 % đến 33 % tải trọng phá hủy chỉ dẫn trong Bảng 2 và Bảng 7.

2.9. Mômen xoắn khi thử quay chốt và bạc trong một má xích và lực ép một bạc ra khỏi má không được nhỏ hơn trị số đó chỉ dẫn trong Bảng 12.

2.10. Sai lệch giới hạn chiều dài đoạn xích so với trị số danh nghĩa phải dương và phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 13. Số mắt xích trong một đoạn xích được đo phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 14.

2.11. Sai lệch giới hạn của bước xích so với trị số danh nghĩa không được vượt quá chỉ dẫn trong Bảng 15.

2.12. Chiều dài xích và số mắt xích núi với mắt xích chuyển tiếp do bên chế tạo quy định theo thỏa thuận với khách hàng.

CHÚ THÍCH (xem Bảng 9)

1 Cho phép tăng độ cứng của má xích CLN và CL có bước từ 19,05 mm trở lên đến HRC 45.

2 Cho phép đối với bạc không xemăngtít của xích CLC có độ cứng HRC 37 – 45;

3 Cho phép các cơ sở chế tạo không chuyên môn hóa sản xuất làm chốt và bạc có độ cứng HRC … 55 từ thép xemăngtit và không xemăngtít đối với kiểu CLN và CLD, cũng như CL, 2CL, 3CL và 4CL có bước xích 19,05 mm. Đối với xích CLN 15,875 – 2270,2 chế tạo từ xemăngtit, cho phép độ cứng của chốt, bạc và con lăn là HRC 45 …55.

Bảng 9

Kiểu xích

Bước xích t, mm

Độ cứng HRC

Má xích

Chốt

Bạc

Con lăn

Thép xêmăng tít

Thép không xêmăng tít

Thép xêmăng tít

Thép không xêmăng tít

Thép xêmăng tít

Thép không xêmăng tít

CLN

15,875

19,05

25,4

31,75,50,8

40…50

32…40

32…40

26…40

52…62

48…55

54..62

48...55

47..55

42..50

CL và BL, CLD

8…15,875

31,75

40…50

59…65

48…55

59..65

48…55

54..62

42..50

CL

19,05

25,4

31,75…63

32…40

38…45

54…62

48…55

54..62

48…55

47..55

42..50

CLD

38…76,2

32…40

54…62

48…55

54…62

48…55

47..55

42...50

LC

78,1…140

35…45

-

45…55

45…55

45…55

-

35…45

Bảng 10

Kiểu xích

Bước xích t, mm

Chiều sâu tương đối của lớp khuyếch tán, %

Chốt

Bạc

Con lăn

CLN, CL và BL CLN, CL và CLD

CLC

8…15.875

19,05…76,2

78,1…140

4,00…11,0

3,5…11,0

8…30

12…30

12…30

6…20

10…25

-

Bảng 11

mm

Bước xích

8

9,525

12,7

15,875 +

31,75

19,05 +

38,1

25,4 +

50,8

31, 75 +

63,5

Khe hở

0,4

0,5

0,5

0,5

0,8

1,0

1,2

Bảng 11 (tiếp theo)

Mm

Bước xích

3

38,1

76,2

44,45

50,8

63,5

78,1 - 140

Khe hở

1,0

1,2

1,3

1,3

1,4

3,5

CHÚ THÍCH:

1. Khi dựng thép cán nguội có độ chính xác thường về chiều dày và thép cán nóng để làm má xích, cho phép tăng khe hở tổng cộng 50%.

2. Dấu + dựng cho kiểu xích CLC.

Bảng 12

Bước xích, mm

Mômen xoắn, Nm

Lực để bạc ra

Chốt

Bạc

8

9,525

12,7

15,875

19,05

25,4

31,75

 

38,1

44,45

50,8

63,5

12,7 *

 

31,75 *

38,1 *

50,8 *

63,5 *

38 *

38 * * *

76,2 * *

0,5

0,8

2,5

3,5

6,0

15

29

12

14,4

40

55

75

120

0,3

0,5

1,5

2,0

3,5

9,0

17,9

7,0

8,5

24

33

42

72

0,28

0,40

0,80

1,20

2,00

3,50

5,00

2,70

3,40

5,00

6,00

7,00

10,00

* Đối với xích CLD

* * Đối với xích CL – 12,7 – 900 – 1 và CL – 12,7 – 900 – 2

* * * Đối với xích CLD – 38 – 4000.

Bảng 13

Kiểu xích

Bước xích t, mm

Sai lệch giới hạn chiều dài đoạn xích so với trị số danh nghĩa, %

CL

CLN, CLD và BL

CLC

8 – 63,5

Từ 9,525 trở lên

Từ 78,1 trở lên

0,15

0,225

0,50

CHÚ THÍCH: Cho phép đối với kiểu xích, bước xích 12,7 mm đến 19,05 mm có sai lệch giới hạn chiều dài đoạn xích 0,224%.

Bảng 14

Kiểu xích

Bước xích, mm

Chiều dài đoạn xích tính bằng bước xích

CLN, BL, CL và CLD

8,0…25,4

31,75

38 và 38,1

44,45

50,8

63,5

76,2

49

47

39

33

29

23

19

 

70,1

103,2

140,0

19

15

11

Bảng 15

Kiểu xích

Bước xích, mm

Sai lệch giới hạn bước xích so với trị số danh nghĩa, 0/0

CLN, CL và BL

8…15,875

± 0,90

CLN. CLD và CLC

19,05…140

+ 0,90

- 0,40

CL

19,05

+ 0,90

- 0,40

25,4

+ 0,70

- 0,40

31,75

+ 0,60

- 0,20

38,1 và

44,45

+ 0,50

- 0,20

50,08 và 63,5

+ 0,36

- 0,20

CHÚ THÍCH: Cho phép 10% xích kiểu Cl, BL và CLN bước xích 8…15,875 cú sai lệch giới hạn xích 1,2%.

3. Quy tắc nghiệm thu

3.1. Để kiểm tra xích theo yêu cầu của tiêu chuẩn này cơ sở chế tạo phải tiến hành thử giao nhận và thử trên giá thử định kỳ về khả năng làm việc của xích (trừ xích kiểu CLC).

3.2. Thử giao nhận phải tiến hành từ lô xích theo yêu cầu của các điều mục 2.4; 2.5; 2.6; 2.7; 2.10; 2.11; 2.12. Xích trong một lô phải cùng kích thước. Số xích trong một lô do cơ sở chế tạo quy định, nhưng không được vượt quá 5000 m. đối với xích kiểu CL và xích nhiều dãy có bước xích từ 25,4 mm trở lên, xích trong lô không được vượt quá 1000 m. Đối với xích kiểu CLN và CLD được phép tăng xích trong lô đến 10000 m.

3.3. Nếu trong quá trình thử giao - nhận, chỉ cần thông số không phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn này thì phải tiến hành thử lại với số lượng mẫu gấp đôi, nhưng chỉ thử lại các thông số không đạt yêu cầu. Kết quả thử lại là quyết định cuối cùng cho việc nhận hay loại lô.

3.4. Khách hàng tiến hành kiểm tra chất lượng của xích theo yêu cầu của tiêu chuẩn này như đã chỉ dẫn trong các điều mục 3.2 – 3.3; 4.2 – 4.7.

3.5. Thử về khả năng làm việc của xích (trừ xích kiểu CLC) phải tiến hành một lần trong nửa năm.

4. Phương pháp thử

4.1. Độ cứng và chiều sâu của lớp gia công hóa nhiệt và nhiệt luyện được kiểm tra trong quá trình chế tạo chi tiết.

Số chi tiết kiểm tra được bên chế tạo quy định nhưng phải bảo đảm yêu cầu trong điều mục 2.3.

4.2. Xem xét mặt ngoài bằng mắt trường hợp theo quy định trong các điều mục 2.4; 2.5; và 5.1 có toàn bộ xích trong lô.

4.3. Kiểm tra độ linh động của mối nối bản lề theo điều mục 2.6 được tiến hành bằng cách lắp đoạn xích có lỗ mắt xích như trong quy định của Bảng 14 lên đĩa xích có số răng từ 15 đến 21 hoặc tay quay những mắt lân cận và con lăn của xích nằm trong mặt phẳng nằm ngang.

4.4. Kiểm tra độ bền của mối nối trục và bạc với má xích không ít hơn năm mối nối trong một lô và tiến hành trên thiết bị vạn năng hoặc máy chuyên dùng.

Mômen xoắn và lực ép ra ngoài phù hợp với yêu cầu trong điều mục 2.9.

4.6. Đo chiều dài đoạn xích và bước xích theo yêu cầu trong điều mục 2.10; 2.11 phải được tiến hành khi kéo xích với một tải trọng bằng 1% tải trọng phá hủy. Khi đó xích phải nằm trong mặt phẳng nằm ngang.

Số lần đo không ít hơn 10.

4.7. Thử phá hủy xích phải tiến hành trên hai mẫu có chiều dài không nhỏ hơn năm mắt xích giữa các má kẹp trong 1 lô theo yêu cầu trong điều mục 1.2.

Thử phá hủy tiến hành trên máy kéo đứt vạn năng 4.8. Cá xích kiểu C, L, N, CLD, CL và BL phải thử về khả năng làm việc trên giá thử.

Điều kiện và chế độ thử trên giá thử phải phù hợp với chỉ dẫn trong phụ lục 1.

5. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

5.1. Tối thiểu trên mặt ngoài của một trong số 5% má xích ngoài phải đúng nhãn ghi nhãn hiệu hàng hóa hay ký hiệu quy ước của cơ sở chế tạo và xích tính bằng mm. Đối với xích có bước 8 – 15,875 mm không nhất thiết phải ghi nhãn bước xích. Kích thước và vị trí của nhãn được quy định trên bản vẽ.

5.2. Bảo quản trước khi bao gói phải bảo đảm cho xích không bị gỉ trước một năm.

5.3. Khi vận chuyển bằng đường sắt hay đường thủy. Xích phải được bỏ trong thùng số có trải bên trong giấy bao gói hay vật liệu chống thấm nước khác.

Trên thùng số phải ghi nhãn như sau:

- Nhãn hiệu hàng hóa của cơ sở chế tạo;

- Ký hiệu của xích;

- Số lượng của xích trong thùng;

- Chiều dài xích tính bằng mắt xích;

5.4. Mỗi một lô xích có cùng kiểu kích thước phải kèm theo tài liệu ghi:

- Nhãn hiệu hàng hóa hay ký hiệu quy ước của cơ sở chế tạo;

- Ký hiệu của xích theo tiêu chuẩn này;

- Ngày xuất xưởng;

- Số lượng lô (theo điều mục 3.2);

5.5. Xích phải được bảo quản và vận chuyển trong điều kiện tránh được mưa, sự xâm nhập các chất ăn mòn.

 

PHỤ LỤC

Điều kiện thử trên giá thử xích về khả năng làm việc

1. Quy định các nhóm thử xích sau đây:

A. Xích làm việc tốt nhất trong bộ truyền của mô tô, xe máy và xe đạp ngâm trong hộp dầu hoặc bôi trơn chu kỳ.

B. Xích làm việc tốt nhất trong các bộ truyền hở êm, bôi trơn chu kỳ (bộ truyền máy nông nghiệp và các máy tương tự).

C. Xích làm việc trong truyền động của các máy công nghiệp thông dụng, bôi trơn chu kỳ.

D. Xích làm việc tốt nhất trong các bộ phận truyền cao tốc ngâm trong hộp dầu.

2. Điều kiện thử trên giá thử xích về khả năng làm việc phải phù hợp với các chỉ dẫn trong các Bảng 1 – 4.

3. Tải trọng tính toán đối với xích nhiều đáy kiểu CL thử theo chế độ trong Bảng 1 và 4 được xác định bằng cách nhân tải trọng tính toán của xích một dãy tương ứng với các hệ số sau:

1,8 - đối với xích hai dãy;

2,5 - đối với xích ba dãy;

3,9 - đối với xích bốn dãy.

4. Khoảng thời gian thử chỉ dẫn trong Bảng 1- 4 và số tính đến thời gian của giai đoạn chạy rà.

5. Sự tăng chiều dài đoạn xích trong Bảng 1 – 4 với số mắt nhiều hơn so với quy định trong Bảng 14 không có nghĩa là tính đến độ mòn trong giai đoạn chạy ra.

Text Box: TCVN 1590  : 1985Bảng 1

Ký hiệu

Nhóm thử

Chiều dài xích tính bằng bước xích

Chế độ thử

Thời gian gián đoạn chày rà giờ

Khoảng thời gian thử giờ

Độ tăng giới hạn của chiều dài đoạn xích, mm

Số răng của xích

Tần số quay của đĩa dẫn

Tải trọng tính toán, kN

Đĩa dãn

Đĩa bị dãn

BL – 8 – 4,60

CL – 9,525 – 9,10

BL – 9,525 – 11,00

BL – 9,525 – 12,00

2BL – 9,525 – 18,00

CL – 12,7 – 10,00 – 1

CL – 12,7 – 9,00 – 2

CL – 12,8 – 18,20 – 1

CL – 12,7 – 18,20 - 2

CL – 15,875 – 22,70 -1

CL – 15,875 – 22,70 - 2

A

120

120

440

66

66

112

112

110

110

100

100

21

21

15

24

24

19

19

17

17

16

16

21

21

31

52

52

48

48

40

44

42

42

3200

3000

2500

2600

1200

1200

1200

1280

1280

1180

1180

0,25

0,60

0,36

0,53

0,65

0,40

0,50

1,25

1.40

1,75

2,20

10

15

40

40

40

20

20

60

60

60

60

660

700

700

700

700

600

600

700

700

700

700

1,2

1,4

2,0

3,7

3,7

1,9

1,9

5,0

5,0

6,2

6,2

Bảng 2

Ký hiệu

Nhóm thử

Chiều dài xích tính bằng bước xích

Chế độ thử

Khoảng thời gian thử giờ

Độ tăng giới hạn của chiều dài đoạn xích, mm

Số răng của xích

Tần số quay của đĩa dẫn

Tải trọng tính toán, kN

Đĩa dãn

Đĩa bị dãn

CLN – 15,875 – 22,70

CLN – 19,05 – 25,00

CLN – 19,05 – 29,50

CLN – 25,4 – 50,00

CLD – 31,75 – 22,70

CLD – 38 – 30,00

CLD – 38 – 40,00

CLD – 38,1 – 29,50

B

110

110

110

110

100

100

100

100

19

19

19

19

17

17

17

17

19

19

19

19

17

17

17

17

600

500

600

500

300

200

200

275

1,55

2,50

2,50

4,30

1,40

3,00

3,60

1,35

200

200

200

200

200

200

200

200

7,8

11,2

13,4

15,0

12,0

10,4

12,5

17,9

Bảng 3

Ký hiệu

Nhóm thử

Chiều dài xích tính bằng bước xích

Chế độ thử

Thời gian gián đoạn chày rà giờ

Khoảng thời gian thử giờ

Độ tăng giới hạn của chiều dài đoạn xích, mm

Số răng của xích

Tần số quay của đĩa dẫn

Tải trọng tính toán, kN

Đĩa dãn

Đĩa bị dãn

CLN – 31,75 – 70,00

CLN – 38,1 – 100,00

CLN – 44,45 – 130,00

CLN – 50,8 – 160,00

CLD – 50,8 – 50,00

CLD – 63,5 – 70,00

CLD – 76,2 – 100,00

B

100

100

100

94

94

94

94

17

17

17

17

17

17

17

17

17

17

17

17

17

17

500

400

300

240

200

160

120

630

10,20

11,50

15,50

370

550

6,30

50

75

100

125

35

50

75

200

200

200

200

200

200

200

6,4

5,2

4,4

3,7

4,4

3,7

2,9

 

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1590:1985
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN1590:1985
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước