|
Tên chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1. Màu sắc |
Màu sắc đặc trưng của sản phẩm |
|
2. Trạng thái |
Chất lỏng trong, không vẩn đục, không lắng cặn |
|
3. Mùi |
Thơm đặc trưng của nước tương, không có mùi lạ, mùi mốc |
|
4. Vị |
Vị ngọt đạm, không có vị lạ, vị đắng, nồng |
|
5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường |
Không được có |
4. Yêu cầu về hóa học
Các chỉ tiêu hóa học của nước tương được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu hóa học của nước tương
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Hàm lượng nitơ tổng số, g/100 ml, không nhỏ hơn
0,4
2. Hàm lượng chất rắn hòa tan không kể muối, g/100 ml, không nhỏ hơn
8
...
...
...
13 - 22
4. Độ axit (tính theo axit axetic), g/100 ml
0,8 - 1,6
4.5. Chỉ tiêu vi sinh vật
Theo quy định hiện hành.
4.6. Chỉ tiêu kim loại nặng và các chất nhiễm bẩn
Mức tối đa cho phép đối với các chỉ tiêu kim loại nặng và các chất nhiễm bẩn (độc tố vi nấm, 3-Monoclopropan-1,2-diol), theo quy định hiện hành.
4.7. Phụ gia thực phẩm
Theo quy định hiện hành.
...
...
...
5.1. Lấy mẫu, theo TCVN 4889 (ISO 948).
5.2. Xác định các chỉ tiêu cảm quan và hóa học, theo TCVN 1764:2008.
5.3. Xác định hàm lượng 3-Monoclopropan-1,2-diol (3-MCPD), theo TCVN 7731:2008.
6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
6.1. Bao gói
Nước tương phải được đựng trong bao bì loại dùng cho thực phẩm, kín, khô, sạch.
6.2. Ghi nhãn
6.2.1. Sản phẩm phải được ghi nhãn phù hợp với TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-1985, Rev. 1-1991). Ngoài ra, cần phải ghi thêm các nội dung sau:
6.2.2. Tên của sản phẩm, phải được ghi như sau:
...
...
...
"Nước tương lên men kết hợp thủy phân", hoặc
"Nước tương thủy phân".
6.3. Bảo quản
Sản phẩm phải được bảo quản ở nơi khô, sạch, thoáng mát. Không bảo quản nước tương cùng với các sản phẩm khác mà có thể ảnh hưởng đến xuất khẩu của nước tương.
6.4. Vận chuyển
Sản phẩm phải được vận chuyển bằng các phương tiện thích hợp. Không vận chuyển nước tương cùng với các sản phẩm khác mà có thể ảnh hưởng đến chất lượng của nước tương.