Điểm | Mô tả | Hình vẽ minh họa |
1 | Vết cắt hoàn toàn nhẵn, không có các mảng bong ra | |
2 | Các mảng nhỏ bị bong ra ở các điểm cắt nhau, diện tích bong chiếm không quá 5 % diện tích bề mặt của mạng lưới | |
3 | Các màng bị bong dọc theo các vết cắt diện tích bị bong từ 5 % đến 15 % diện tích mạng lưới | |
4 | Màng bị bong dọc theo các vết cắt hay cả màng hình vuông, diện tích bong từ 15 % đến 30 % diện tích mạng lưới | |
5 | Màng bị bong dọc theo các vết cắt theo các mảng rộng hay cả màng hình vuông, diện tích bị bong chiếm hơn 35 % diện tích mạng lưới |
Phụ lục A
Các thông tin bổ sung cần thiết
Các thông tin đưa ra dưới đây cần thiết được cung cấp cho phép phương pháp thử có thể thực hiện được. Chúng được ưu tiên thỏa thuận giữa các bên liên quan và có nguồn gốc là tiêu chuẩn quốc gia hay tài liệu kỹ thuật liên quan tới sản phẩm cần thử.
1 Tấm mẫu: chất liệu, độ dầy, bề mặt.
2 Phương pháp gia công màng, điều kiện, thời gian khô, thời gian điều hòa mẫu.
3 Độ dầy màng tính bằng mm.
Cách kích thước được tính bằng mm ngoại trừ các kích thước đã được chỉ định.
...
...
...
Hình 2 - Thước kẻ nhiều rãnh