Tải về định dạng Word (92.5KB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 257-1:2001 (ISO 6508-1 : 1999) về vật liệu kim loại – Thử độ cứng rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 257-1 : 2001

VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ ĐỘ CỨNG ROCKWELL

PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ (THANG A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)

Metallic materials – Rockwell hardness test

Part 1: Test method (scales A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)

Lời nói đầu

TCVN 257-1 : 2001 thay thế cho TCVN 257 : 1985 và TCVN 4170 : 1985.

TCVN 257-1 : 2001 hoàn toàn tương đương với ISO 6508-1 : 1999.

TCVN 257-1 : 2001 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

 

VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ ĐỘ CỨNG ROCKWELL

PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ (THANG A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)

Metallic materials – Rockwell hardness test

Part 1: Test method (scales A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử độ cứng Rockwell và thử độ cứng Rockwell bề mặt (thang đo và lĩnh vực áp dụng theo bảng 1) đối với vật liệu kim loại.

Đối với vật liệu và / hoặc sản phẩm đặc biệt áp dụng các tiêu chuẩn khác (ví dụ ISO 3738-1 và ISO 4498-1).

Chú thích – Đối với một số vật liệu, lĩnh vực áp dụng có thể hẹp hơn.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 257-2 : 2001 (ISO 6508-2 : 1999) Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Rockwell – Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T).

3. Nguyên lý thử

Ấn mũi thử (mũi kim cương hình chóp nón, bi thép hoặc bi hợp kim cứng) lên bề mặt mẫu theo hai bước với các điều kiện quy định (xem điều 7). Đo độ sâu vết lõm h dưới tác dụng của lực thử sơ bộ sau khi bỏ lực thử chính.

Từ giá trị h và hai hằng số N và S (xem bảng 2) tính giá trị độ cứng Rockwell theo công thức sau:

Độ cứng Rockwell

4. Ký hiệu và tên gọi

Xem bảng 1, 2 và hình 1.

Bảng 1 – Thang Rockwell

Thang độ cứng Rockwell

Ký hiệu độ cứnga)

Loại mũi thử

Mm

Lực thử sơ bộ

FoN

Lực thử chính

F1N

Lực thử tổng

FN

Lĩnh vực áp dụng (thử độ cứng Rockwell)

A

HRA

Mũi kim cương hình chóp nón

98,07

490,3

588,4

20 HRA đến 88 HRA

B

HRB

Bi 1,5875 mm

98,07

882,6

980,7

20 HRB đến 100 HRB

C

HRC

Mũi kim cương hình chóp nón

98,07

1373

1471

20 HRC đến 70 HRC

D

HRD

Mũi kim cương hình chóp nón

98,07

882,6

980,7

40 HRD đến 77 HRD

E

HRE

Bi 3,175 mm

98,07

882,6

980,7

70 HRE đến 100 HRE

F

HRF

Bi 1,5875 mm

98,07

490,3

588,4

60 HRF đến 100 HRF

G

HRG

Bi 1,5875 mm

98,07

1373

1471

30 HRG đến 94 HRG

H

HRH

Bi 3,175 mm

98,07

490,3

588,4

80 HRH đến 100 HRH

K

HRK

Bi 3,175 mm

98,07

1373

1471

40 HRK đến 100 HRK

15 N

HR 15N

Mũi kim cương hình chóp nón

29,42

117,7

147,1

70 HR 15N đến 94 HR15N

30 N

HR30N

Mũi kim cương hình chóp nón

29,42

264,8

294,2

42 HR30N đến 86 HR30N

45 N

HR45N

Mũi kim cương hình chóp nón

29,42

411,9

441,3

20 HR45N đến 77 HR45N

15 T

HR15T

Bi 1,5875 mm chóp nón

29,42

117,7

147,1

67 HR15T đến 93 HR15T

30 N

HR30N

Mũi kim cương hình chóp nón

29,42

264,8

294,2

42 HR30N đến 86 HR30N

45 N

HR45N

Mũi kim cương hình chóp nón

29,42

411,9

441,3

20 HR45N đến 77 HR45N

15 T

HR15T

Bi 1,5875 mm

29,42

117,7

147,1

67 HR15T đến 93 HR15T

30 T

HR30T

Bi 1,5875 mm

29,42

264,8

294,2

29 HR30T đến 82 HR30T

45 T

HR45T

Bi 1,5875 mm

29,42

411,9

441,3

10 HR45T đến 72 HR45T

a) Đối với thang sử dụng bằng bi ký hiệu độ cứng thêm “S” nếu dùng mũi thử là bi thép, thêm “W” nếu dùng mũi thử là bi hợp kim cứng.

Bảng 2 – Ký hiệu và tên gọi

Ký hiệu

Tên gọi

Đơn vị

Fo

Lực thử sơ bộ

N

F1

Lực thử chính

N

F

Lực thử tổng

N

S

Đơn vị thang, đặc trưng cho thang

mm

N

Số, đặc trưng cho thang

 

h

Chiều sâu vết lõm được tác dụng của lực thử sơ bộ sau khi bỏ lực thử chính (độ sâu vết lõm dư)

mm

HRA

Độ cứng Rockwell

 

HRC

 

HRD

 

HRB

Độ cứng Rockwell

 

HRE

 

HRF

 

HRG

 

HRH

 

HRK

 

HRN

Độ cứng Rockwell

 

HRT

 

4.1. Độ cứng Rockwell thang A, C và D được biểu thị bằng ký hiệu HR ở sau giá trị độ cứng và bổ sung thêm chữ cái chỉ thang đo.

VÍ DỤ: 59 HRC = Độ cứng Rockwell 59, được đo trên thang C.

4.2. Độ cứng Rockwell thang B, E, F, H và K được biểu thị bằng ký hiệu HR ở sau giá trị độ cứng và bổ sung thêm chữ cái chỉ thang và chữ cái đối với loại mũi thử bằng bi được dùng (S đối với thép và W đối với hợp kim cứng).

VÍ DỤ: 60 HRBW = Độ cứng Rockwell 60, được đo trên thang B bằng mũi thử bằng bi hợp kim cứng.

4.3. Độ cứng bề mặt Rockwell thang N được biểu thị bằng ký hiệu HR ở sau giá trị độ cứng và tiếp theo là chữ số (chỉ lực thử tổng) và chữ cái N chỉ thang đo.

Ví dụ: 70 HR30N = Độ cứng bề mặt Rockwell 70 được đo trên thang 30N bằng lực thử tổng 294,2 N.

4.4. Độ cứng bề mặt Rockwell thang T được biểu thị bằng ký hiệu HR ở sau giá trị độ cứng và tiếp theo là chữ số (chỉ lực thử tổng và chữ T chỉ thang đo, tiếp theo là chữ cái đối với loại mũi thử bằng bi được dùng (S đối với thép và W đối với hợp kim cứng).

Ví dụ: 40 HR30TS = Độ cứng bề mặt Rockwell 40 được đo trên thang 30T bằng lực thử tổng 294,2 N dùng mũi thử bằng bi thép.

Chỉ dẫn

1 Chiều sâu vết lõm do lực sơ bộ Fo

5 Bề mặt thử

2 Chiều sâu vết lõm do lực thử chính F1

6 Mặt chuẩn đo

3 Sự đàn hồi trở lại ngay sau khi bỏ lực thử chính F1

7 Vị trí mũi thử

4 Chiều sâu vết lõm h

 

Hình 1 – Sơ đồ nguyên lý thử Rockwell

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN257-1:2001
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN257-1:2001
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành10/05/2001
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoHết hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật12 năm trước