Tải về định dạng Word (78.5KB) Tải về định dạng PDF (167KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2853:1979 về Máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn - Thông số và kích thước cơ bản

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2853 : 1979

MÁY ÉP HAI KHUỶU THÂN HỞ TÁC DỤNG ĐƠN – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Simple action open twocrank presses - Basic parameters and dimensions

Lời nói đầu

TCVN 2853 : 1979 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÁY ÉP HAI KHUỶU THÂN HỞ TÁC DỤNG ĐƠN – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Simple action open twocrank presses - Basic parameters and dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn dùng để dập nguội.

2. Thông số và kích thước cơ bản của máy ép phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH: Hình vẽ không xác định kết cấu của máy ép.

3. Kết cấu máy ép phải dự tính khả năng lắp đặt đệm khí nén, cơ cấu cấp và tháo sản phẩm, cũng như bố trí máy trong dây chuyền sản xuất.

4. Số hành trình đơn của đầu trượt trong một phút phải không nhỏ hơn 75 % số hành trình liên tục của cần trượt chỉ dẫn trong Bảng 1.

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimet

Tên gọi các thông số và kích thước cơ bản

Mức

Lực ép danh nghĩa, KN.

400

630

1000

1600

2500

4000

Hành trình của đầu trượt S.

125

160

 

200

250

Số lần ép của đầu trượt trong một phút, không nhỏ hơn.

63

50

40

32

25

20

Khoảng cách lớn nhất giữa bàn máy và đầu trượt khi đầu trượt ở vị trí thấp nhất và vị trí điều chỉnh ở trên cùng H.

360

480

360

480

450

600

430

600

450

600

450

600

560

750

560

750

560

750

560

750

710

900

710

900

Khoảng cách điều chỉnh giữa bàn máy và đầu trượt.

100

125

160

200

250

Kích thước của bàn máy

Trái - Phải L

1250

1600

1250

1600

1250

2000

1250

2000

1600

2500

2500

4000

Trước - Sau B

530

600

670

750

850

950

Kích thước của đầu trượt

Trái - Phải l

1120

1400

1120

1400

1120

1800

1120

1800

1400

2240

2240

3750

Trước - Sau b

500

560

630

710

800

900

Khoảng cách từ đường tâm đầu trượt đến thân máy c.

280

315

360

400

450

500

Khoảng cách giữa các mép trong các trụ của thân máy l1.

1000

1250

1000

1250

1000

1600

1000

1600

1250

2000

2000

3150

Hành trình của đầu trượt đến vị trí lực ép đạt trị số danh nghĩa.

6

12

Chiều dày của đế khuôn h.

90

100

 

140

160

200

 

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2853:1979
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN2853:1979
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước