Tải về định dạng Word (419.5KB) Tải về định dạng PDF (204.6KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3608 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1D

Studs with threaded end of 1d

Lời nói đầu

TCVN 3608 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;

TCVN 3608 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3608 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1d

Studs with threaded end of 1d

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép, đồng thanh, đồng thau có độ dãn dài tương đối của các mẫu thử loại ngắn σ5 không nhỏ hơn 8 % theo TCVN 197 – 66.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2.

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren.

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng.


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

x

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

x

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.


Ví dụ ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3608 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3608 : 1981.

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x  x 120.66.05 TCVN 3609 : 1981.

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977.

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần trơn d1 không gia công khi sản xuất vít bằng phương pháp cán tinh.

5. Chiều dài phần trơn, bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.

6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:

a) Ren có miền dung sai 8 g;

b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít cấy l, mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,255

0,408

0,596

-

-

-

-

-

-

12

0,304

0,485

0,707

-

-

-

-

-

-

14

0,341

0,536

0,784

1,459

-

-

-

-

-

16

0,391

0,613

0,884

1,635

2,720

4,064

7,949

13,52

-

(18)

0,440

0,690

0,995

1,790

2,968

4,417

8,586

14,52

-

20

0,489

0,768

1,106

1,987

3,215

4,770

9,223

15,52

-

(22)

0,539

0,845

1,217

2,185

3,523

5,214

10,010

16,76

-

25

0,613

0,960

1,383

2,480

3,986

5,789

11,040

18,38

28,04

(28)

0,687

1,076

1,549

2,776

4,448

6,455

12,080

20,00

30,38

30

0,736

1,153

1,661

2,974

4,756

6,899

12,710

21,00

31,83

(32)

0,715

1,230

1,772

3,171

5,065

7,343

13,500

22,01

33,29

35

0,859

1,346

1,938

3,467

5,527

8,008

14,690

23,63

35,64

(38)

0,933

1,461

2,104

3,763

5,989

8,674

15,870

25,48

37,98

40

0,982

1,538

2,215

3,960

6,298

9,118

16,660

26,71

39,43

(42)

1,032

4,615

2,326

4,157

6,606

9,562

17,450

27,95

41,27

45

1,106

1,731

2,493

4,453

7,063

10,230

18,630

29,80

43,87

(48)

1,180

1,846

2,659

4,749

7,531

10,890

19,820

31,65

46,54

50

1,229

1,924

2,770

4,947

7,839

11,340

20,600

32,83

48,31

55

1,352

2,116

3,048

5,439

8,610

12,450

22,580

35,96

52,75

60

1,476

2,309

3,325

5,933

9,380

13,560

24,550

39,04

57,10

65

1,599

2,502

3,603

6,426

10,150

14,670

26,520

42,13

62,63

70

1,722

2,691

3,880

6,919

10,920

15,780

28,500

45,21

66,07

75

1,846

2,887

4,158

7,113

11,690

16,800

30,470

48,29

70,51

80

1,969

3,080

4,435

7,906

12,460

17,990

32,410

51,37

71,95

85

-

3,272

4,712

8,399

13,230

19,110

34,420

54,46

79,39

90

-

3,465

4,990

8,892

14,000

20,220

36,390

57,54

83,82

(95)

-

3,658

5,267

9,336

14,77

21,32

38,36

60,62

88,20

100

-

3,850

5,545

9,879

15,55

22,43

40,33

63,70

92,70

(105)

-

4,043

5,822

10,370

16,32

23,54

42,31

66,79

97,14

110

-

4,236

6,100

10,860

17,09

24,65

44,28

69,87

101,60

(115)

-

4,428

6,378

11,360

17,86

25,76

46,25

72,95

106,00

120

-

4,621

6,654

11,850

18,63

26,87

48,22

76,04

110,40

130

-

5,006

7,209

12,840

20,17

29,09

52,17

82,20

119,30

140

-

5,392

7,764

13,820

21,71

31,31

56,12

88,37

128,30

150

-

5,777

8,319

14,810

23,25

33,53

60,06

94,53

137,10

160

-

6,162

8,874

15,800

24,79

35,75

64,01

100,00

145,00

170

-

-

-

-

-

-

67,95

106,20

153,90

180

-

-

-

-

-

-

71,90

112,30

162,80

190

-

-

-

-

-

-

75,85

118,50

171,70

200

-

-

-

-

-

-

79,79

124,70

180,50

220

-

-

-

-

-

-

-

-

198,30

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,66

70,17

90,73

-

-

-

-

-

-

-

-

53,85

74,41

98,03

-

-

-

-

-

-

-

-

55,84

77,08

99,34

128,7

-

-

-

-

-

-

-

57,83

79,74

102,60

132,9

-

-

-

-

-

-

-

61,03

83,98

107,9

139,5

176,2

212,9

-

-

-

-

-

64,66

87,73

112,6

145,4

183,4

221,4

-

-

-

-

-

67,07

90,89

116,5

150,3

189,4

228,4

-

-

-

-

-

73,12

98,78

125,2

161,1

202,6

244,0

325,4

-

-

-

-

79,16

106,7

135,1

171,9

215,8

259,6

345,4

437,9

-

-

-

85,20

114,6

145,1

184,2

229,0

275,1

365,3

462,4

-

-

-

91,24

122,4

155,1

196,6

243,9

290,6

385,3

486,9

746,9

-

-

97,28

180,3

165,1

208,9

258,9

308,4

404,0

509,8

780,2

-

-

103,3

138,2

175,1

221,2

273,8

306,2

426,5

537,6

820,2

1178

1618

105,4

146,1

185,1

233,6

288,7

343,9

448,9

560,4

853,4

1223

1677

115,4

154,0

195,1

245,9

303,7

361,6

471,4

588,2

886,7

1269

1737

121,4

161,9

205,1

258,3

318,6

379,4

493,9

615,9

923,3

1319

1803

127,5

172,9

215,1

270,5

333,5

397,2

516,4

643,7

959,9

1366

1865

133,5

177,7

225,1

282,9

348,4

414,9

538,9

671,4

1010,0

1413

1926

135,6

185,6

235,1

295,2

363,3

432,7

561,3

699,2

1039,0

1460

1988

145,6

193,5

245,1

307,5

378,3

450,5

583,8

726,9

1080,0

1515

2059

151,6

201,4

255,1

319,9

393,2

568,2

606,3

754,7

1120,0

1569

2111

163,7

217,2

274,9

344,5

423,0

503,7

651,2

810,1

1200,0

1678

2250

175,8

232,9

294,9

362,2

452,9

539,2

696,2

875,6

1279,0

1785

2392

187,9

248,7

314,9

393,9

482,7

574,7

741,1

921,1

1359,0

1895

2534

198,7

263,0

332,8

416,2

510,0

606,9

782,3

971,8

1433,0

1995

2665

210,8

278,8

352,8

440,9

530,8

642,4

827,2

1027,0

1513,0

2104

2807

222,9

294,6

372,8

465,5

569,6

678,0

872,2

1083,0

1592,0

2213

2948

234,9

310,4

392,8

490,2

599,5

713,5

917,1

1138,0

1673,0

2321

3091

247,0

326,2

412,7

514,9

629,4

748,9

962,1

1194,0

1752,0

2430

3233

271,2

357,7

452,7

564,2

689,0

820,0

1052,0

1305,0

1912,0

2648

3517

-

-

-

613,5

748,7

890,0

1142,0

1416,0

2072,0

2865

3801

-

-

-

-

-

-

1232,0

1527,0

2232,0

3083

4085

-

-

-

-

-

-

-

-

2391,0

3300

4369

-

-

-

-

-

-

-

-

2551,0

3518

4653

cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3608:1981
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3608:1981
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước