Tải về định dạng Word (277KB) Tải về định dạng PDF (191.1KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3615 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d (TINH)

Studs with threaded end of 2d (higher accuracy)

Lời nói đầu

TCVN 3615 : 1981 thay thế TCVN 1082 : 1971;

TCVN 3615 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3615 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d (TINH)

Studs with threaded end of 2d (higher accuracy)

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng hợp kim nhẹ.

Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2.

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren.

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng.


Text Box: : 1981Text Box: TCVN 3615Bảng 1

Mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

4

5

6

8

10

12

16

20

24

28

32

36

40

44

48

54

60

72

84

95

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Text Box: : 1981Text Box: TCVN 3615Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js15)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

-

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

x

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x chỉ những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.


VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3615 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40X.0,26 TCVN 3615 : 1981.

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x x 120.66.05 TCVN 3615 : 1981.

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977.

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần trơn d1 không gia công khi sản xuất vít bằng phương pháp cán tinh.

5. Chiều dài phần trơn, bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.

6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có độ dôi ở đoạn ren cấy của vít và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục của TCVN 3614 : 1981.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3615:1981
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3615:1981
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước