Tải về định dạng Word (436KB) Tải về định dạng PDF (204KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3616:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3616 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2,5d

Studs with threaded end of 2,5d

Lời nói đầu

TCVN 3616 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;

TCVN 3616 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3616 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2,5d

Studs with threaded end of 2,5d

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng hợp kim nhẹ.

Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng


Text Box: TCVN 3616 : 1981Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

5

6

7,5

10

12

16

20

25

30

35

40

45

50

55

60

68

75

88

105

120

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Text Box: TCVN 3616 : 1981Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

-

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

x

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.


VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3616 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3616 : 1981

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6, có lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x  x 120.66.05 TCVN 3616 : 1981

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít cấy bằng phương pháp cán tinh.

5. Chiều dài phần thân trơn bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.

6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:

a) Ren có miền dung sai 8 g.

b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít cấy l,

mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,292

0,498

-

-

-

-

-

-

-

12

0,342

0,571

0,906

-

-

-

-

-

-

14

0,379

0,631

0,983

1,924

-

-

-

-

-

16

0,428

0,701

1,083

2,100

3,590

5,656

11,77

21,05

-

(18)

0,478

0,781

1,194

2,255

3,657

6,008

12,41

22,06

-

20

0,530

0,861

1,305

2,453

4,085

6,362

13,05

23,06

-

(22)

0,580

0,940

1,421

2,650

4,385

6,802

13,84

24,29

-

25

0,650

1,051

1,581

2,941

4,855

7,775

14,88

25,92

41,13

(28)

0,720

1,171

1,751

3,241

5,265

8,025

15,90

27,55

43,47

30

0,770

1,861

1,861

3,441

5,665

8,525

16,54

28,55

44,21

(32)

0,820

1,971

1,971

3,641

5,965

8,425

17,38

29,55

46,39

35

0,900

2,141

2,141

3,931

5,365

9,625

18,48

31,17

48,73

(38)

0,970

2,301

2,301

4,231

6,865

10,220

19,69

33,02

51,10

40

1,020

2,411

2,411

4,425

7,165

10,720

20,48

34,22

52,55

(42)

1,070

2,531

2,531

4,621

7,465

11,120

21,28

35,52

54,35

45

1,140

2,691

2,691

4,921

7,965

11,820

22,48

37,32

56,95

(48)

1,220

2,861

2,861

5,211

8,365

12,520

23,68

39,22

59,65

50

1,270

2,971

2,971

5,411

8,665

12,920

24,48

40,42

61,45

55

1,390

3,251

3,251

5,901

9,465

14,020

26,38

43,52

65,58

60

1,520

3,251

3,251

6,401

10,270

15,120

28,38

46,52

70,25

65

1,640

3,801

3,801

6,891

10,970

16,220

30,38

49,72

74,75

70

1,860

3,081

3,081

6,381

11,770

17,320

32,38

52,72

79,15

75

1,880

4,361

4,361

7,871

12,570

18,520

34,28

55,82

83,65

80

2,010

4,631

4,631

8,371

13,370

19,620

36,28

58,92

88,05

85

-

3,761

4,911

8,861

14,070

20,720

38,28

62,02

92,45

90

-

3,561

5,191

9,351

14,870

21,820

39,28

65,12

96,95

(95)

-

3,761

5,471

9,851

15,67

22,92

42,18

68,22

101,4

100

-

3,961

5,741

10,340

16,37

24,02

44,18

71,32

105,9

(105)

-

4,161

6,021

10,830

17,17

25,12

46,18

74,32

110,3

110

-

4,361

6,301

11,330

17,97

26,22

48,18

77,42

114,7

(115)

-

4,561

6,628

11,860

18.67

27,32

50,08

80,52

119,2

120

-

4,761

6,905

12,350

19,09

28,26

52,08

83,62

123,5

130

-

5,151

7,461

13,340

20,67

30,52

56,92

90,09

132,7

140

-

5,551

8,011

14,320

22,17

32,72

60,48

96,22

141,7

150

-

5,961

8,571

15,710

23,67

34,92

64,58

102,40

150,7

160

-

6,361

9,121

16,500

25,27

37,12

68,38

107,90

158,3

170

-

-

-

-

-

-

72,38

114,00

167,2

180

-

-

-

-

-

-

76,28

120,20

176,1

190

-

-

-

-

-

-

90,28

126,40

185.0

200

-

-

-

-

-

-

84,18

132,60

193,8

220

-

-

-

-

-

-

-

-

211,6

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71,53

102,1

135,4

-

-

-

-

-

-

-

-

74,75

106,4

140,7

-

-

-

-

-

-

-

-

76,77

109,1

144,0

191,3

-

-

-

-

-

-

-

78,73

111,7

147,3

195,4

-

-

-

-

-

-

-

81,91

117,0

152,6

202,0

260,6

320,9

-

-

-

-

-

85,51

119,7

157,2

207,9

267,9

329,2

-

-

-

-

-

87,91

112,8

161,2

212,8

273,9

336,3

-

-

-

-

-

94,01

130,7

169,8

223,6

287,1

351,8

484,0

-

-

-

-

100,0

138,6

179,8

234,4

299,6

367,5

504,0

651,2

-

-

-

106,0

146,5

189,8

246,8

313,5

383,1

524,0

675,7

-

-

-

112,1

154,4

199,7

252,1

328,4

398,6

543,4

700,2

1118

-

-

118,0

162,3

209,7

271,4

343,3

416,4

562,7

723,0

1152

-

-

224,2

170,2

219,7

283,7

358,2

434,1

585,2

750,8

1192

1770

2507

130,2

178,1

229,7

296,7

373,1

451,9

607,7

773,7

1225

1816

2567

136,2

186,0

238,7

308,4

388,4

489,6

600,2

801,5

1285

1862

2626

142,3

193,8

249,7

320,7

403,0

487,4

652,6

829,2

1295

1912

2692

148,3

201,7

259,9

333,1

481,9

505,1

675,1

857,0

1331

1962

2754

154,4

209,6

269,7

345,4

432,8

522,9

697,6

884,7

1371

2006

2815

160,4

217,5

279,7

357,7

447,7

540,7

719,3

912,5

1411

2053

2877

166,4

225,4

289,7

370,1

426,7

558,4

742,5

940,2

1451

2108

2948

172,5

223,3

299,6

382,4

477,6

576,2

765,0

967,9

1491

2162

3001

184,6

249,1

319,6

407,0

507,4

611,7

810,0

1023,0

1571

2271

3139

196,9

265,5

339,6

437,2

537,3

647,2

854,9

1079,0

1651

2380

3281

208,9

280,8

359,8

456,8

566,7

682,7

899,9

1134,0

1732

2488

3423

219,8

295,1

377,8

478,9

594,1

714,8

941,0

1185,0

1804

2588

3554

231,8

310,9

397,8

540,0

623,9

750,2

986,5

1241,0

1884

2697

3696

243,9

326,7

417,7

572,6

653,7

785,7

1031,0

1296,0

1964

2805

3838

256,0

341,5

437,7

552,3

683,6

821,2

1076,0

1352,0

2044

2915

3980

268,1

358,3

457,7

577,0

713,4

856,7

1121,0

1417,0

2124

3024

4122

292,2

389,8

477,7

626,3

773,1

927,8

1121,0

1518,0

2283

3242

4407

-

-

-

675,6

832,8

998,8

1361,0

1629,0

2443

3459

4691

-

-

-

-

-

-

1391,0

1740,0

2603

3636

4975

-

-

-

-

-

-

-

-

2763

3895

5259

-

-

-

-

-

-

-

-

2923

4111

5543

cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3616:1981
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3616:1981
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước