Tải về định dạng Word (60KB) Tải về định dạng PDF (106.4KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3758:1983 về Máy ép một khuỷu, thân kín, hai tác động. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 3758:1983

MÁY ÉP MỘT KHUỶU, THÂN KÍN, HAI TÁC ĐỘNG - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Straight side doube action one point presses - Basic parameters and dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 3758:1981 do Viện Thiết kế máy công nghiệp - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn,Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÁY ÉP MỘT KHUỶU, THÂN KÍN, HAI TÁC ĐỘNG- THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Straight side doube action one point presses - Basic parameters and dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép một khuỷu, thân kín, hai tác động, dùng để dập sâu kim loại tấm.

2. Thông số và kích thước cơ bản của máy ép phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1

CHÚ THÍCH: Hình vẽ không xác định cấu trúc của máy.

3. Đường đi của đầu trượt vuốt và đầu trượt giữ đến vị trí dưới cùng của chúng, mà trên đó máy ép đạt đến lực danh nghĩa, phải bằng 16 mm đối với đầu trượt vuốt và 6 mm đối với đầu trượt giữ, không phụ thuộc vào lực danh nghĩa.

4. Bộ nối, phanh và hệ thống điều khiển chúng phải bảo đảm số lần đóng riêng biệt không nhỏ hơn 75 % số hành trình liên tục đã chỉ dẫn trong Bảng 1.

5. Các máy ép phải có cửa số ở thân máy, chiều rộng không nhỏ hơn 0,6 chiều rộng B của bàn máy.

6. Theo yêu cầu của khách hàng có thể chế tạo máy ép có đệm trong bàn máy, lực đệm đến 20 % lực danh nghĩa của đầu trượt vuốt và hành trình đậm không nhỏ hơn 25 % hành trình của đầu trượt vuốt.

7. Theo yêu cầu của khách hàng, có thể chế tạo máy ép có số hành trình liên tục điều chỉnh được.

8. Theo yêu cầu của khách hàng có thể chế tạo kèm theo máy bộ phận cơ khí hóa và tự động hóa.

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Tên gọi thông số và kích thước cơ bản

Trị số

Lực danh nghĩa của đầu trượt

vuốt

KN (T)

giữ

630

(63)

1000

(100)

1600

(1600)

2500

(250)

3150

(315)

4000

(400)

5000

(500)

6300

(630)

400

(40)

630

(63)

1000

(100)

1600

(160)

2000

(200)

2500

(250)

3150

(315)

4000

(400)

Hành trình của đầu trượt

vuốt Sv

giữ Sg

400

500

630

800

250

320

400

300

Khoảng cách giữa bàn máy và đầu trượt, khi đầu trượt ở vị trí thấp nhất và tay biên điều chỉnh về vị trí ngắn nhất

vuốt Hv

giữ Hg

560

710

900

1120

500

630

800

1000

Kích thước của đầu trượt vuốt: Lv = Bv

Giữ (trước - sau) Bg

400

500

630

800

1000

630

800

1000

1250

1600

Số hành trình liên tục trong một phút, không nhỏ hơn

25

20

16

12

10

Kích thước điều chỉnh khoảng cách giữa bàn máy và đầu trượt vuốt và giữ

100

120

160

200

250

Kích thước bàn máy L = B

630

800

1000

1250

1600

Kích thước lỗ ở bàn máy L1 = B1

400

500

630

800

1000

Chiều dày tấm bắt đế khuôn

100

120

140

160

180

200

220

9. Kích thước và vị trí rãnh và lỗ để kẹp khuôn của máy ép theo TCVN 3759:1983

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3758:1983
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3758:1983
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước