Tải về định dạng Word (105.5KB) Tải về định dạng PDF (92KB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3764:1983 về Máy ép thủy lực một trụ, truyền dẫn riêng - Thông số và kích thước cơ bản

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3764 : 1983

MÁY ÉP THỦY LỰC MỘT TRỤ, TRUYỀN DẪN RIÊNG - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Lời nói đầu

TCVN 3764 : 1981 do Viện Máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÁY ÉP THỦY LỰC MỘT TRỤ, TRUYỀN DẪN RIÊNG - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép thủy lực một trụ truyền dẫn riêng, dùng để ép, nắn uốn, vuốt và các công việc khác.

2. Các thông số và kích thước cơ bản của máy ép phải theo chỉ dẫn trong Bảng 1 và trên Hình 1.

Hình 1

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Tên gọi thông số và kích thước

Trị số

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Lực ép danh nghĩa, KN (T)

40

100

160

250

400

630

1000

1600

2500

(4)

(10)

(16)

(25)

(40)

(63)

(100)

(160)

(250)

Hành trình lớn nhất của cần pittông

250

400

500

Khoảng cách lớn nhất giữa bàn máy và mặt mút cán pittông H’

400

600

710

750

800

Kích thước bàn máy

Dài L

320

500

630

800

1000

Rộng B

300

380

480

560

630

Khoảng cách từ đường tâm cán pittông đến thân máy (độ vươn) C

160

200

250

320

400

Hốc ở bàn máy b

80

125

160

200

Tốc độ cán pittông, mm/s, không nhỏ hơn

Kiểu 1

Ở hành trình không tải

-

63

50

40

32

20

12

Ở hành trình làm việc

-

12,5

10,0

8,0

5,0

3,2

Ở hành trình trở về

-

 

150

 

125

100

80

50

Kiểu 2

Ở hành trình không tải

150

125

100

80

63

40

Ở hành trình làm việc

40,0

25,0

20,0

16,0

10,0

8,0

6,3

4,0

Ở hành trình trở về

320

300

250

200

150

100

Kiểu 3

Ở hành trình không tải

-

-

-

250

200

Ở hành trình làm việc

-

-

-

2,50

20,0

12,5

10,0

8,0

3,6

Ở hành trình trở về

-

-

-

400

350

300

250

150

Kích thước bàn máy sửa tháo được

Dài L1

-

1250

1600

2000

2500

Rộng B

-

300

360

500

600

Lực danh nghĩa của lộ đẩy phôi dưới

-

-

-

100

160

250

400

630

1000

KN (T)

 

 

 

(10)

(16)

(25)

(40)

(63)

(100)

Hành trình của bộ đẩy phôi dưới, S1

-

-

-

160

200

3. Những máy ép kiểu 1 thì phải có cần điều khiển bằng tay.

4. Theo yêu cầu của khách hàng.

Những máy ép có lực danh nghĩa từ 100 KN đến 2500 KN phải có bàn nắn sửa tháo được, đồ gá để nắn chính xác và đầu nắn sửa.

Những máy ép kiểu 2 và 3 có lực danh nghĩa từ 250 KN đến 2500 KN phải có bộ phận đẩy dưới (thiết bị ép) không có hốc ở bàn máy, với loại có lực danh nghĩa từ 40 KN đến 2500 KN phải trang bị cơ khí hóa và tự động hóa.

5. Kết cấu của máy ép phải đảm bảo điều chỉnh được lực làm việc của máy và bộ phận đẩy phôi, tốc độ không tải và tốc độ làm việc của cán pittông theo hành trình, số hành trình của cán pittông và bộ đẩy phôi.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3764:1983
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3764:1983
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước