Tải về định dạng Word (8.4MB) Tải về định dạng PDF (2.7MB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4088:1985 về số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4088 : 1985

SỐ LIỆU KHÍ HẬU DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Climatic data for building design

1. Nguyên tắc chung

1.1 Tiêu chuẩn này cung cấp các số liệu khí hậu cơ bản nhất dùng để: lập hồ sơ về thiết kế qui hoạch vùng, thiết kế qui hoạch đô thị và các điểm dân cư, thiết kế qui hoạch các cụm công nghiệp, thiết kế tổng mặt bằng các xí nghiệp công nghiệp: khảo sát kĩ thuật cho xây dựng, thiết kế mới và thiết kế cải tạo các xí nghiệp, nhà và công trình

1.2 Các số liệu trong tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở các số liệu quan trắc trong nhiều năm của các đài trạm khí tượng thuộc Tổng cục Khí tượng thuỷ văn nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Các số liệu của các đài trạm từ vĩ tuyến 17 trở vào chỉ sử dụng làm số liệu tham khảo.

Các hạng mục số liệu cũng như các đài trạm không nêu trong tiêu chuẩn này, các cơ quan thiết kế xây dựng có thể lấy tại các đài trạm khí tượng địa phương hay tại Tổng cục Khí tượng thuỷ văn.

1.3 Các trị số của các cực đại tuyệt đối, cực tiểu tuyệt đối của các hạng mục số liệu lấy trong suốt thời gian quan trắc của địa điểm.

2. Nhiệt độ không khí bên ngoài

2.1 Các số liệu về nhiệt độ không khí bên ngoài cho trong các bảng từ N. l đến N.8.

2.2 Các số liệu về nhiệt độ không khí bên ngoài dùng để tính toán nhiệt kĩ thuật, chế độ ẩm và thiết kể kết cấu bao che ngôi nhà; thiết kế thông gió, sưởi và điều tiết không khí tính toán tải trọng nhiệt, đánh giá biên độ dao động nhiệt độ của không khí bên ngoài và tình hình vi khí hậu môi trường bên ngoài, thiết kể tổ chức thi công và dùng vào các mục đích tính toán khác.

2.3 Nhiệt độ trung bình của không khí 5 ngày liên tục nóng nhất lấy trong 3 tháng nóng nhất 5 ngày liên tục lạnh nhất lấy trong 3 tháng lạnh nhất trong năm.

2.4 Biên độ trung bình ngày của dao động nhiệt độ bên ngoài là hiệu số giữa trung bình các cực đại và trung bình các cực tiểu của nhiệt độ không khí bên ngoài trong thời gian cả ngày đêm.

2.5 Nhiệt độ hiệu dụng là một chỉ tiêu sinh lí đánh giá tác động tổng hợp của 3 yếu tố nhiệt, ẩm và gió của môi trường đồi với cơ thể con người và được tính toán theo công thức :

THD = 0,5(TK + TƯ) - 1,94 Ö V

Trong đó :

THD - Nhiệt độ hiệu dụng tính bằng độ hiệu dụng;

TK; Tư - Nhiệt độ của không khí bên ngoài đọc ở nhiệt biểu cầu khô và cầu ước tính bằng độ (oC);.

V - Vận tốc gió tính bằng m/s

3. Độ ẩm của không khí bên ngoài

3.1 Các số liệu về độ ẩm của không khí bên ngoài cho trong các bảng A1 và A2.

3.2 Các số liệu về độ ẩm của không khí bên ngoài dùng để tính toán chế độ ẩm của kết cấu bao che ngôi nhả và dùng cho các mục đích tính toán khác.

4. Bức xạ mặt trời.

4.1. Các số liệu về bức xạ mặt trời cho trong các bảng từ B1 đến B4

4.2. Các số liệu về bức xạ mặt trời dùng để tính toán ổn định nhiệt của kết cấu bao che ngôi nhà,. kết cấu che nắng, nhiệt kĩ thuật, chọn hướng nhà và dùng vào các mục đích tính toán khác.

5. Gió

5.1. Các số liệu về gió cho trong các bảng từ G1 đến G6

5.2. Các số liệu về gió dùng để chọn các giải pháp quy hoạch hố trí các cụm công nghiệp, khu dân cư, tính toán thấm không khí của kết cấu bao che, chọn hướng nhà, tính toán tải trọng gió và dùng vào các mục đích tính toán khác.

5.3. Các hướng gió được ghi theo kí hiệu quốc tể, tương ứng với các kí hiệu Việt Nam như trong bảng sau :

Kí hiệu quốc tế Kí hiệu Việt Nam đọc là

Kí hiệu quốc tế

Kí hiệu Việt Nam

Đọc là

N

B

Bắc

NNE

BĐB

Bắc Đông Bắc

NE

ĐB

Đông Bắc

ENE

ĐĐB

Đông Đông Bắc

E

Đ

Đông

ESE

ĐĐN

Đông Đông Nam

SE

ĐN

Đông Nam

SSE

NĐN

Nam Đông Nam

S

N

Nam

WSW

TTN

Tây Tây Nam

W

T

Tây

WNW

TTB

Tây Tây Bắc

NW

TB

Tây Bắc

NNW

BTB

Bắc Tây Bắc

Chú thích: Khi nói gió có hướng Bắc (hoặc hướng bất kì nào khác) có nghĩa là gió thổi từ hướng Bắc (hoặc hướng bất kì nào khác) tới điểm quan sát

5.4. Trong bảng G5 các giá trị tần suất hướng, nhiệt độ và vận tốc của gió cả ngày được tính toán trên cơ sở các số liệu quan trắc lúc 1,7,13,19 giờ; ban ngày 7,13 giờ; ban đêm 19, 1 giờ.

5.5. Trong bảng G6, một ngày quy ước là có gió khô nóng đến lúc 13 giờ có các điều kiện khí tượng như sau : nhiệt độ của không khí lớn hơn 30oC, độ ẩm tương đối của không khí nhỏ hơn hoặc bằng 50% và vận tốc gió lớn hơn hoặc bằng 1m/s.

6. Mưa

6.1. Các số liệu về mưa cho trong các bảng M1 và M2

6.2. Các số liệu về mưa dùng để thiết kế thoát nước mưa cho công trlnh, quy hoạch và thiết kế tổ chức thi công.

7. Các yếu tố khí hậu khác

7.1. Các yếu tố khí hậu khác cho trong các bảng từ Y1 đến Y7.

7.2. Trong bảng Y4, độ mây được tính theo 1/8 bầu trời.

Danh mục các bảng số liệu

1. Nhiệt độ của không khí bên ngoài

Bảng N.1 – Nhiệt độ trung bình của không khí

Bảng N.2 – Nhiệt độ cực đại trung bình của không khí

Bảng N.3 – Nhiệt độ cực tiểu trung bình của không khí

Bảng N.4 – Nhiệt độ cực đại tuyệt đối và cực tiểu của không khí

Bảng N.5 – Biên độ trung bình ngày của nhiệt độ không khí

Bảng N.6 – Nhiệt độ trung bình 5 ngày nóng nhất và trung bình 5 ngày lạnh nhất

Bảng N.7 – Nhiệt độ hiệu dụng trung bình của không khí

Bảng N.8 – Số giờ có nhiệt độ trung bình của không khí

2. Độ ẩm của không khí bên ngoài

Bảng A.1 - Độ ẩm tương đối trung bình của không khí

Bảng A.2 – Cực tiểu tuyệt đối của độ ẩm tương đối của không khí

3. Gió

Bảng G.1 – Vận tốc gió trung bình

Bảng G.2 – Tần suất và vận tốc trung bình các hướng gió

Bảng G.3 – Vận tốc gió cực đại có thể xảy ra theo thời gian

Bảng G.4 – Tần suất các cấp tốc độ gió

Bảng G.5 – Tần suất, nhệt độ và vận tốc của gió

Bảng G.6 – Số ngày có gió khô nóng

4. Bức xạ mặt trời

Bảng B.1 - Độ cao và góc phương vị của mặt trời

Bảng B.2 – Biểu đồ chuyển động biểu kiến của mặt trời

Bảng B.3 – Trực xạ trên mặt bằng

Bảng B.4 – Trực xạ trên các mặt đứng 8 hướng

5. Mưa

Bảng M.1 – Lượng mưa trung bình

Bảng M.2 – Lượng mưa cực đại (mm) trong 10,15,30,60 phút

6. Các yếu khí hậu khác

Bảng Y.1 – Số giờ nắng trong ngày

Bảng Y.2 – Tổng số giờ nắng

Bảng Y.3 – Số ngày quang mây, nhiều mây

Bảng Y.4 - Độ mây

Bảng Y.5 – Số ngày có dông

Bảng Y.6 – Số ngày có mưa phùn

Bảng Y.7 – Số ngày có sương mù

PHỤ LỤC

BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG KHÍ HẬU XÂY DỰNG VIỆT NAM

 

ĐẶC ĐIỂM CÁC MIỀN, VÙNG TIỀU VÙNG KHÍ HẬU XÂY DỰNG VIỆT NAM

A. Miền khí hậu phía Bắc

Bao gồm toàn bộ các tỉnh phía Bắc đèo Hải Vân.

- Khí hậu cơ bản là nhiệt đới, gió mùa có mùa đông lạnh.

Thời kì lạnh bằng hoặc lớn hơn 60 ngày. Nhiệt độ trung bình năm bé hơn hoặc bằng 24oC. Biên độ nhiệt độ năm trên 6oC. Nhiệt độ hiệu dụng lúc 1 giờ tháng 1 nhỏ hơn 200C.

- Miền khí hậu này gồm các vùng khí hậu AI, AII và AIII.

AI. Vùng khí hậu Đông Bắc và Việt Bắc                 

Bao gồm các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Tuyên, Bắc Thái phần Đông Hoàng Liên Sơn, Hà Sơn Bình, phần Bắc Vĩnh Phú, Hà Bắc và gần hết Quảng Ninh. Đây là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta. Nhiệt độ thấp nhất có thể xuống dưới 0oC, có khả năng xuất hiện băng giá, ở núi cao có thể có mưa tuyết. Mùa hè, mức nóng ít hơn so với đồng bằng, nhưng ở các thung lũng thấp vẫn có khả năng xẩy ra nhiệt độ cao nhất trên 40oC. Trừ một thời gian ngắn khô hanh khí hậu nói chung ẩm ướt. Mưa nhiều, tập trung ở các trung tâm mưa. Trừ ven biển Quảng Ninh, các nơi khác ít hoặc không chịu ảnh hưởng của gió bão. Trong vùng này, yêu cầu về chống lạnh cao hơn chống nóng. Thời kì cần sưởi có thể kéo dài trên 120 ngày, nhất là về ban đêm.

Vùng này chia thành hai tiểu vùng : Đông Bắc (AI.1), Việt Bắc (AI.2).

Tiểu vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh hơn, thời kì lạnh dài hơn và mùa hè mát hơn so với tiểu vùng Việt Bắc.

AII. Vùng khí hậu núi Tây Bắc và Bắc Trưòng Sơn

Bao gồm các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Tây Hoàng Liên Sơn, Vĩnh Phú, Hà Sơn Bình, Thanh Hoá, Nghệ Tĩnh và Bình Trị Thiên.

Ít lạnh hơn hai vùng AI và AIII nhưng đại bộ phận vùng này vẫn có mùa đông lạnh.

Nhiệt độ thấp nhất có thể xuống dưới 0oC ở phía Bắc và dưới 5oC ở phía Nam, tại khu vực núi cao phía Bắc có khả năng xuất hiện băng giá, mưa tuyết. Chịu ảnh hưởng của thời tiết khô nóng, ở các thung lũng thấp có thể xẩy ra nhiệt độ cao nhất trên 40oC. Tây Bắc không chịu ảnh hưởng của biển, khí hậu mang nhiều tính chất lục địa, biên độ nhiệt độ ngày lớn. Mưa phân bố không đều, nói chung có cường độ lớn. Ít hoặc không chịu ảnh hưởng của gió bão nhưng do ảnh hưởng của các trận tố, vận tốc gió mạnh có thể trên 40m/s, nhưng thời gian tồn tại ngắn. Trên phần lớn vùng này, hàng năm có một mùa khô kéo dài gần trùng với thời kì lạnh. Không có thời kì mưa phùn, lạnh ẩm hoặc nồm ẩm.

Trừ một số khu vực thấp ở phía Bắc và phần đuôi phía Nam trên vùng này vấn đề chống lạnh phải được chú ý ngang chống nóng. Thời kì cần sưởi tử 60 đến 90 ngày trở lên.

Vùng này có thể chia thành hai tiểu vùng : Tây Bắc (AII. l) và Bắc Trường Sơn (AII.2). Các tiểu vùng này khác nhau về mức độ lạnh và độ dài của thời kì lạnh.

AIII. Vùng khí hậu đồng bằng Bắc bộ và Bắc Trung bộ

Bao gồm toàn bộ đồng bằng và trung du nửa phần phía Bắc, thuộc các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú, Hà Sơn Bình, Quảng Ninh, Hà Nội, Hải Phòng, Hải Hưng, Hà Nam Ninh, Thanh Hoá, Nghệ Tĩnh và Bình Trị Thiên. Ít lạnh hơn vùng AI, gần biển nên có mùa đông lạnh vừa. Nhiệt độ thấp nhất ít có khả năng xuống dưới 0oC ở phía Bắc và 5oC ở phía Nam. Nhiệt độ cao nhất có thể đạt tới 40oC, riêng phần phía Nam, từ Thanh Hoá trở vào có thể đạt tới 42 - 43oC do chịu ảnh hưởng trực tiểp của thời tiết khô nóng.

Chịu ảnh hưởng trực tiểp của biển nên biên độ nhiệt độ, độ ẩm thấp hơn so với hai vùng AI, AII. Mưa nhiều, cường độ mưa khá lớn. Mùa ẩm, mùa khô không đồng nhất trong vùng. Khí hậu nói chung thuộc loại nóng ẩm. Bão có ảnh hưởng trực tiếp tới toàn vùng, nhưng mạnh nhất ở ven biển, vận tốc gió mạnh có thể trên 40m/s.

Nhìn chung, yêu cầu chống nóng là quan trọng nhưng vẫn phải chống lạnh nhất là cần chắn gió lạnh về mùa đông.

Vùng này có thể chia làm ba tiểu vùng : đồng bằng Bắc bộ (AIII.l), đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh (AIII.2) và đồng bằng Bình Trị Thiên (AIII.3) các tiểu vùng này khác nhau chủ yếu vì mức độ lạnh về mùa đông.

B. Miền khí hậu phía Nam

Bao gồm toàn bộ các tỉnh còn lại ở phía Na m dèo Hải Vân. Tuy ở phía Bắc miền này vẫn còn chịu ảnh hưởng phấn nào của không khí lạnh, nhất là các đợt gió mùa lạnh. Nói chung có thể coi là không có mùa đông lạnh do gió mùa Đông Bắc. Khí hậu cơ bản là nhiệt độ gió mùa. ổ dồng bằng quanh năm chỉ có một mùa nóng.

Thời kỳ lạnh ít hơn 60 ngày; nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 24oC : biên độ nhiệt độ năm nhỏ hơn hoặc bằng 6oC; nhiệt độ hiệu dụng lúc 1 giờ tháng 1 lớn hơn hoặc bằng 20oC.

Trừ vùng núi, miền này không có yêu cầu chống lạnh. Chống nóng là chủ yếu. Miền này chia làm hai vùng khí hậu B.IV và B.V.

B.IV. Vùng khí hậu núi Tây Nguyên

Bao gồm toàn bộ phần núi cao trên 100m của nửa phần phía Nam, thuộc các tỉnh Gia Rai - Công Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Quảng Nam, Đà Nẵng, Nghĩa Bình, Phú Khánh, Thuận Hải, Đồng Nai và Sông Bé.

Khí hậu vùng núi, nhiệt đới.l Mùa đông còn chịu ít ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. Nhưng mức độ lạnh do độ cao địa hình quyết định. ở cùng độ cao, nhiệt độ các tháng đông ở đây cao hơn vùng A.I từ 4 đến 5o C. Vì vậy mùa đông ít lạnh. Nhiệt độ thấp nhất trên vành đai núi cao từ 0 đến 5o C, ở các vùng khác trên 5o C. Dưới vành đai núi thấp, mùa hè nóng, nhiệt độ cao nhất có thể tới 40o C ở các khu vực thung lũng. Ở độ cao trên 1500 m không có mùa nóng. Mùa mưa và mùa khô tương phản nhau rõ rệt. Cường độ mưa khá lớn. ít hoặc không chịu ảnh hưởng của gió bão. Phần phía Tây cũng có một số nét của khí hậu lục địa, biên độ ngày của nhiệt độ lớn tương tự như Tây Bắc. Mùa khô ở vùng này bụi nhiều và thiếu nước.

Trừ vùng núi cao, vấn đề chủ yếu ở đây là chống nóng.

Vùng khí hậu này có thể chia làm hai tiểu vừng : Bắc Tây Nguyên (BIV.1) và Nam Tây Nguyên (BIV.2). Các tiểu vùng này khác nhau về mức độ lạnh ở mùa đông.

BV. Vùng khí hậu đồng bằng Nam bộ và Nam Trung bộ

Bao gồm toàn bộ vùng đồng bằng và đồi núi thấp dưới 100m, thuộc các tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng, Nghĩa Bình, Phú Khánh, Thuận Hải, Đồng Nai, Sông Bé, Tây Ninh thành phố Hồ Chí Minh, Cửu Long, Đồng Tháp, Bển Tre, Long An, Tiền Giang Hậu Giang, Kiên Giang và Minh Hải.

Khí hậu cơ bản là nhiệt đới có mùa đông không lạnh, trừ phần phía Bắc còn có mùa đông hơi lạnh. Nhiệt độ thấp nhất nói chung không dưới 10oC. Nhiệt độ cao nhất vượt 40oC ở phía Bắc và đạt 35 - 40oC ở phía Nam. Do ảnh hưởng của biển biên độ nhiệt độ ngày cũng như năm đều nhỏ. Hàng năm chỉ có hai mùa khô, ẩm phù hợp với hai mùa gió, tương phản nhau rõ rệt và không đồng nhất trong vùng. Cường độ mưa khá lớn ở Nam bộ và khá nhỏ ở Nam Trung bộ. Phần ven biển từ Đà Nẵng đến Đông Nam bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão.

Không có yêu cầu chống lạnh.

Vùng này có thể chia làm bốn tiểu vùng : đồng bằng Quảng Nam - Bắc Nghĩa Bình (BV.1); Phú Khánh - Nam Nghĩa Bình (BV.2); đồng bằng Thuận Hải - Đông Nam bộ (BV.3) và đồng bằng Tây Nam bộ (BV.4). Các tiểu vùng này khác nhau về mức độ nóng. Tiếu vùng (BV.1) mang tính chuyển tiếp của khí hậu hai miền.

nhiệt độ của không khí bên ngoàI

Bảng N.1 - Nhiệt độ trung bình của không khí (oC)

Số TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

Lai Châu

Điện biên

Lào Cai

Sa Pa

Sơn La

Mộc Châu

Sông Mã

Hà Giang

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Bắc Cạn

Bắc Giang

Hòn Gai

Móng Cái

Vĩnh Yên

Yên Bái

Việt Trì

Tam Đảo

Láng (Hà Nội)

Hải Dương

Hưng Yên

Phủ Liễn

Cát Bi

Thái Bình

Sơn Tây

Hoà Bình

Nam Định

Ninh Bình

Nho Quan

Thanh Hoá

Yên Định

Hồi Xuân

Vinh

Tương Dương

Hà Tĩnh

Đồng Hới

Quảng Trị

Huế (Phú Bài)

Đà Nẵng

Quảng Ngãi

Qui Nhơn

Plâycu

Buôn Ma Thuột

Tuy Hoà

Nha Trang

Liên Khương

Bảo Lộc

Phan Thiết

Phước Long

Lộc Ninh

Vũng Tầu

Hiệp Hoà

Mỹ Tho

Vĩnh Long

Sóc Trăng

Cần Thơ

Côn Sơn

Rạch Giá

Phú Quốc

Cà Mau

Hoàng Sa

TP Hồ Chí Minh

17,3

16,3

15,8

8,9

14,5

12,1

16,1

15,5

16,0

14,0

13,7

16,1

14,9

16,4

16,2

15,2

16,8

15,8

16,5

11,2

16,6

16,6

16,6

16,7

16,8

16,7

16,5

16,4

16,8

16,9

16,8

17,4

17,3

17,2

17,9

18,0

18,0

19,0

19,4

20,0

21,3

21,5

23,0

18,8

20,8

23,2

23,9

19,1

19,1

24,7

24,2

24,5

24,2

26,0

26,0

24,9

25,2

25,3

25,5

25,5

25,5

24,9

23,4

25,7

18,8

17,8

16,9

9,9

16,5

13,3

18,1

16,6

17,0

15,1

14,5

16,8

15,9

17,0

16,4

15,6

17,4

16,5

17,1

12,0

17,1

17,2

17,0

16,8

17,2

17,0

17,1

17,4

17,1

17,2

17,4

17,6

17,8

18,0

18,1

19,2

18,2

19,3

20,6

20,9

22,4

22,5

23,7

20,4

22,3

23,8

24,5

20,1

20,3

25,2

26,1

25,7

24,6

26,8

26,7

25,6

26,0

25,9

25,8

26,3

26,3

25,4

24,0

26,6

21,6

20,2

20,5

13,7

19,9

16,7

21,1

20,2

20,1

18,7

18,0

19,7

19,3

19,9

19,1

18,6

20,3

19,6

19,9

15,1

19,9

19,8

19,6

19,1

19,8

19,4

19,8

20,7

19,6

19,6

19,9

19,8

20,0

21,0

20,4

21,9

20,7

21,4

22,6

23,2

24,1

24,6

25,2

22,7

24,5

25,4

25,8

21,4

21,6

26,4

27,2

27,1

26,0

27,5

28,0

26,7

27,1

27,1

26,9

27,5

27,3

26,6

26,0

27,8

24,6

23,4

23,9

16,8

22,8

20,1

24,0

23,6

23,7

22,6

22,0

23,2

22,7

23,9

22,6

22,5

23,8

23,0

23,6

18,4

23,5

23,4

23,2

22,6

23,4

23,0

25,5

24,3

22,2

23,3

22,6

23,5

23,7

24,4

24,0

25,1

24,2

24,4

25,5

26,0

26,1

26,4

27,0

23,8

25,7

27,1

27,2

22,2

22,4

27,8

27,4

27,9

27,4

28,8

29,5

28,0

28,4

28,5

28,1

28,5

28,1

27,6

27,6

28,8

26,5

25,5

26,7

18,8

24,7

22,2

26,0

26,4

27,0

25,9

25,6

26,9

25,9

27,0

26,4

26,2

27,3

26,5

27,0

21,6

27,1

27,0

26,8

26,3

27,0

26,8

26,9

27,0

26,9

27,0

27,1

27,1

26,9

26,8

27,5

27,3

27,5

27,6

28,0

28,1

28,0

28,3

28,6

23,8

25,3

28,6

28,2

22,3

22,7

28,2

27,0

27,2

27,6

29,0

29,3

27,6

27,9

27,3

28,3

28,4

28,1

27,4

29,1

28,2

26,5

25,7

27,7

19,7

24,9

23,0

26,4

27,3

28,2

27,0

26,9

28,3

27,2

28,6

27,9

27,7

28,8

27,7

28,4

23,0

28,7

28,7

28,6

27,9

28,6

28,5

28,5

28,1

28,7

28,6

28,6

28,9

28,6

27,7

29,3

27,9

29,2

29,5

29,4

29,3

29,1

29,0

29,6

22,9

24,5

29,3

28,3

21,9

22,3

27,7

26,9

26,4

26,6

27,8

28,8

27,0

27,2

26,9

27,9

28,2

27,8

27,1

29,2

27,4

26,5

25,7

27,7

19,8

24,8

22,9

26,2

27,3

28,0

26,9

27,0

28,2

27,1

28,8

28,2

28,0

28,9

27,7

28,4

23,0

28,8

29,0

28,8

28,2

28,8

28,8

28,5

28,1

29,0

29,0

28,7

28,9

28,6

27,4

29,5

27,8

29,4

29,4

29,4

29,3

29,0

28,9

29,6

22,3

24,0

29,0

28,2

21,5

21,8

27,0

26,1

26,2

26,1

28,3

28,4

26,9

27,0

26,7

27,6

27,7

27,3

27,0

28,9

27,0

26,6

25,5

27,3

19,5

24,6

22,5

26,1

27,1

27,6

26,5

26,6

27,8

26,8

28,2

27,6

27,8

28,3

27,4

28,0

22,6

28,3

28,5

28,3

27,7

28,2

28,3

28,0

27,6

28,6

28,4

28,0

28,3

28,1

27,1

28,6

27,3

28,6

28,7

28,9

28,8

28,7

28,5

29,5

22,1

23,8

28,8

28,8

21,4

21,7

27,0

26,0

25,9

25,9

28,1

28,0

26,6

27,0

26,5

27,6

27,5

27,1

26,8

28,7

27,0

26,1

24,8

26,2

18,2

23,8

21,3

25,4

26,3

26,6

25,4

25,3

26,8

25,8

27,2

26,8

27,0

27,3

26,3

26,9

21,7

27,2

27,3

27,0

26,8

27,3

27,0

26,9

26,1

27,4

27,1

26,8

26,9

26,7

25,8

26,8

25,9

26,6

26,8

27,0

27,1

27,3

27,2

28,2

22,1

23,6

27,6

27,4

21,2

21,7

26,8

26,1

25,9

25,8

28,0

28,2

27,0

26,9

26,6

27,4

27,5

27,0

26,8

28,1

26,7

23.9

22,6

23,7

15,7

21,3

18,9

22,9

23,6

24,0

22,4

22,2

24,2

22,9

24,5

24,4

24,2

24,7

23,8

24,4

19,0

24,6

24,6

24,4

24,5

24,8

24,4

24,3

23,9

24,8

24,7

24,2

24,5

24,3

23,5

24,4

24,0

24,2

24,7

25,0

25,0

25,6

25,5

26,5

21,6

23,1

26,3

26,3

20,8

21,3

26,6

26,3

25,8

25,7

27,7

28,1

27,0

26,8

26,9

27,0

27,3

26,6

26,5

27,0

26,6

20,7

19,5

20,1

12,4

18,1

15,8

19,8

19,9

20,5

18,7

18,5

20,7

19,2

20,9

21,1

20,5

21,4

20,3

21,2

15,6

21,2

21,3

21,1

21,4

21,6

21,2

21,0

20,6

21,5

21,7

21,2

21,6

21,4

20,6

17,0

21,2

21,5

23,3

23,1

23,2

24,0

24,1

25,3

20,7

22,2

25,2

25,3

20,2

20,6

26,2

26,1

24,9

25,4

27,4

27,6

26,9

26,4

27,0

26,6

26,7

26,5

26,2

25,7

26,3

17,7

16,5

16,9

9,8

15,3

13,1

16,8

16,0

17,2

15,0

14,8

17,3

15,9

17,5

17,7

16,8

18,1

17,0

17,9

12,6

17,9

18,0

17,9

18,1

18,2

17,9

17,6

17,4

18,3

18,3

17,9

18,5

18,4

17,8

18,9

18,5

18,8

19,6

20,8

20,9

22,0

22,5

23,8

19,7

20,8

23,9

24,4

19,5

19,8

25,3

24,9

24,4

24,7

27,3

26,4

25,5

25,5

25,6

25,9

25,9

26,0

25,5

24,3

27,7

23,1

22,0

22,8

15,3

21,0

18,5

22,4

22,6

23,0

21,5

21,3

23,0

22,0

23,3

22,9

22,5

23,6

22,7

23,3

18,0

23,4

23,5

23,3

23,0

23,5

23,2

23,2

23,2

23,5

23,5

23,4

23,6

23,5

23,1

23,9

23,7

23,9

24,4

25,0

25,2

25,6

25,8

26,7

21,7

23,4

26,5

26,5

21,0

21,3

26,6

26,2

26,0

25,8

27,7

27,9

26,6

26,8

26,7

27,1

27,3

27,0

26,5

26,8

27,0

 

Bảng N.2 - Nhiệt độ cực đại trung bình của không khí (oC)

Số TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

Lai Châu

Điện biên

Lào Cai

Sa Pa

Sơn La

Mộc Châu

Sông Mã

Hà Giang

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Bắc Cạn

Bắc Giang

Hòn Gai

Móng Cái

Vĩnh Yên

Yên Bái

Việt Trì

Tam Đảo

Láng (Hà Nội)

Hải Dương

Hưng Yên

Phủ Liễn

Cát Bi

Thái Bình

Sơn Tây

Hoà Bình

Nam Định

Ninh Bình

Nho Quan

Thanh Hoá

Yên Định

Hồi Xuân

Vinh

Tương Dương

Hà Tĩnh

Đồng Hới

Quảng Trị

Huế (Phú Bài)

Đà Nẵng

Quảng Ngãi

Qui Nhơn

Plâycu

Buôn Ma Thuột

Tuy Hoà

Nha Trang

Liên Khương

Bảo Lộc

Phan Thiết

Phước Long

Lộc Ninh

Vũng Tầu

Hiệp Hoà

Mỹ Tho

Vĩnh Long

Sóc Trăng

Cần Thơ

Côn Sơn

Rạch Giá

Phú Quốc

Cà Mau

Hoàng Sa

TP Hồ Chí Minh

24,5

24,7

20,7

13,0

21,6

18,0

24,6

20,0

20,4

18,9

18,2

20,6

20,0

20,5

20,0

18,9

20,6

19,8

20,3

14,2

20,4

20,3

20,3

20,4

20,4

20,2

20,4

21,3

20,3

20,1

20,9

20,8

21,2

22,2

21,0

23,6

21,0

22,0

22,9

23,4

24,7

25,3

25,8

26,1

26,2

26,0

27,8

26,1

26,8

29,1

31,2

31,1

27,6

31,4

31,1

29,4

30,0

30,0

27,7

30,6

29,9

29,9

25,7

31,6

26,3

26,6

21,6

13,8

23,4

19,2

26,4

20,7

20,6

19,7

18,5

20,5

20,2

20,4

19,6

18,7

20,8

20,0

20,5

14,9

20,4

20,0

20,1

20,0

20,2

19,8

20,6

21,7

20,0

20,1

20,9

20,6

21,1

22,6

20,8

24,3

21,0

22,1

23,9

24,6

26,1

26,7

26,7

28,3

29,0

27,1

28,7

27,5

28,5

29,2

33,6

32,9

28,0

32,8

32,1

30,8

31,1

31,4

28,4

32,0

30,4

30,9

26,5

32,9

29,9

29,8

25,5

18,3

27,3

23,0

30,3

24,5

23,8

23,2

21,7

23,2

23,3

23,0

21,7

21,4

23,6

23,1

23,4

17,9

23,1

22,5

22,6

22,0

22,4

22,1

23,5

25,1

22,5

22,5

23,4

23,0

23,6

25,8

23,5

27,6

23,7

24,6

26,3

27,0

28,1

28,8

28,3

30,5

31,5

29,1

30,0

29,1

29,5

30,1

34,9

34,3

29,4

33,6

33,3

31,8

32,7

32,7

29,7

32,9

31,4

32,5

28,5

34,0

32,3

31,3

29,0

21,3

29,3

25,6

32,6

28,0

27,9

27,3

26,2

27,1

27,2

26,9

25,7

25,3

27,6

27,0

27,5

21,4

27,3

26,5

26,8

26,0

26,2

26,2

27,7

29,5

26,6

26,5

27,7

27,0

27,5

29,9

27,8

31,9

28,0

28,2

30,3

30,5

30,8

31,6

30,2

31,0

32,5

31,1

31,4

29,6

29,6

31,1

34,3

34,4

31,5

33,9

34,7

33,0

33,9

34,5

31,1

33,5

31,8

33,1

30,0

34,6

33,3

32,2

32,1

22,6

30,8

27,8

34,0

31,3

32,0

31,1

30,2

31,7

31,4

31,4

30,0

29,5

32,0

31,4

31,9

24,8

31,7

30,8

31,1

30,4

30,2

30,6

31,9

33,0

31,0

30,8

32,2

31,2

31,7

33,4

31,9

34,4

31,9

31,8

33,3

33,2

33,1

33,7

32,2

29,6

31,3

33,0

33,7

28,6

28,7

31,9

32,8

32,8

31,8

34,1

34,2

32,7

32,9

33,4

31,3

32,2

30,9

32,6

31,3

33,4

31,6

30,8

32,7

23,0

29,9

27,6

32,3

32,1

32,8

31,7

31,2

32,8

32,4

32,6

31,2

30,7

32,9

32,5

32,6

26,0

32,8

32,2

32,4

31,6

31,7

32,0

32,7

33,5

32,5

32,4

33,0

32,8

32,8

33,4

33,6

34,1

33,6

33,5

34,0

34,3

34,5

34,5

33,7

27,2

29,5

34,3

33,0

27,5

26,9

32,2

31,8

31,3

30,4

33,3

33,4

32,0

32,5

32,1

30,6

30,4

29,6

31,0

31,2

32,2

32,0

30,6

32,7

23,1

29,5

27,5

32,2

32,2

32,5

32,0

31,5

32,5

32,2

32,3

31,6

31,2

32,7

32,4

32,4

25,9

32,2

32,3

32,3

31,8

32,1

32,0

32,6

33,5

32,5

32,4

33,0

32,9

33,1

33,4

33,9

34,0

33,9

33,4

33,6

34,5

34,2

34,4

33,6

26,3

28,7

33,7

32,7

26,8

26,2

31,2

30,8

30,7

29,5

31,9

33,0

31,4

30,8

31,1

30,1

29,8

29,0

30,4

30,9

31,4

32,2

30,5

32,6

23,2

29,4

27,0

32,0

32,5

32,3

31,9

31,1

32,3

32,2

31,9

31,1

31,2

32,1

32,4

11,8

25,6

32,0

31,6

31,5

30,3

31,5

31,6

31,9

32,8

31,7

31,6

32,2

32,0

32,1

32,8

32,8

33,6

33,0

32,8

32,6

34,3

33,9

34,4

34,2

26,3

28,8

33,6

32,9

26,7

26,2

31,5

30,6

30,6

29,5

32,2

32,3

30,9

30,6

31,0

30,0

29,5

28,6

30,3

30,8

31,5

32,2

30,6

31,5

21,8

29,2

25,8

31,9

31,9

31,6

31,3

30,1

31,6

31,6

31,1

30,8

31,0

32,2

31,5

31,1

24,7

30,9

30,6

30,2

30,6

30,9

30,2

31,0

31,3

20,3

30,0

30,6

30,5

30,4

31,2

30,3

31,4

30,3

30,5

30,6

31,4

31,6

31,9

32,0

26,6

28,3

32,2

31,9

26,7

26,4

31,1

30,6

30,4

29,3

32,0

32,4

31,0

30,4

30,8

29,8

29,6

28,6

30,4

30,3

31,2

30,5

29,4

28,8

19,1

27,6

24,1

30,5

28,8

29,0

28,4

27,4

29,4

28,9

29,0

29,1

28,5

29,1

29,0

28,8

22,3

28,8

28,6

28,4

28,8

28,9

28,2

28,8

29,2

28,3

28,2

25,6

28,5

28,7

29,3

27,8

29,5

27,5

28,6

28,3

28,5

28,8

29,1

29,2

26,8

27,8

29,2

30,1

26,5

27,3

30,5

32,5

30,9

28,3

31,7

32,5

31,8

30,1

30,5

29,5

30,3

29,4

30,2

29,0

31,0

27,3

27,0

25,4

16,2

24,7

21,3

27,6

25,2

25,5

24,6

23,8

25,9

25,1

25,8

25,9

25,0

25,9

25,4

25,6

19,0

25,6

25,8

25,5

25,8

25,8

25,4

25,6

26,0

25,3

25,1

25,6

25,6

25,8

26,2

25,0

26,3

24,8

25,4

25,8

26,2

27,1

27,2

27,6

26,4

26,7

27,6

28,9

26,8

26,9

30,3

32,2

30,4

28,8

32,0

32,0

30,8

29,8

30,4

28,9

30,3

30,0

30,0

27,6

30,9

24,5

24,4

22,1

13,7

21,8

18,7

24,9

21,4

22,0

20,7

20,0

22,2

21,6

22,2

22,2

21,0

22,2

21,6

22,1

15,9

22,0

22,1

21,9

22,2

22,2

21,8

22,0

22,8

21,9

21,6

22,4

22,4

22,7

23,5

22,0

24,0

21,9

22,6

23,4

23,8

25,1

25,5

25,9

25,9

25,8

26,4

27,8

25,9

26,8

29,8

31,6

30,6

27,8

31,5

31,4

29,8

29,7

29,7

27,9

30,2

29,9

29,8

26,3

30,7

23,7

29,0

27,9

19,1

27,0

23,8

29,9

27,4

27,5

26,7

25,8

27,5

27,2

27,3

26,6

26,0

27,6

27,2

27,3

21,0

27,3

26,9

26,9

26,7

26,9

26,7

27,4

28,3

26,9

26,8

27,5

27,3

27,6

28,6

27,5

29,6

27,6

27,9

28,7

29,3

29,8

30,3

30,0

27,6

28,8

30,3

30,7

27,3

27,5

30,7

32,2

31,7

29,3

32,5

32,7

31,2

31,1

31,5

29,6

30,9

30,0

30,9

29,0

32,1

 

Bảng N.3 - Nhiệt độ cực tiểu trung bình của không khí (oC)

Số TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

Lai Châu

Điện biên

Lào Cai

Sa Pa

Sơn La

Mộc Châu

Sông Mã

Hà Giang

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Bắc Cạn

Bắc Giang

Hòn Gai

Móng Cái

Vĩnh Yên

Yên Bái

Việt Trì

Tam Đảo

Láng (Hà Nội)

Hải Dương

Hưng Yên

Phủ Liễn

Cát Bi

Thái Bình

Sơn Tây

Hoà Bình

Nam Định

Ninh Bình

Nho Quan

Thanh Hoá

Yên Định

Hồi Xuân

Vinh

Tương Dương

Hà Tĩnh

Đồng Hới

Quảng Trị

Huế (Phú Bài)

Đà Nẵng

Quảng Ngãi

Qui Nhơn

Plâycu

Buôn Ma Thuột

Tuy Hoà

Nha Trang

Liên Khương

Bảo Lộc

Phan Thiết

Phước Long

Lộc Ninh

Vũng Tầu

Hiệp Hoà

Mỹ Tho

Vĩnh Long

Sóc Trăng

Cần Thơ

Côn Sơn

Rạch Giá

Phú Quốc

Cà Mau

Hoàng Sa

TP Hồ Chí Minh

13,2

14,2

16,4

19,7

22,2

23,5

23,6

23,3

23,3

19,9

17,1

14,0

19,1

11,0

12,5

14,6

18,6

21,3

22,7

22,9

22,6

21,2

18,4

15,3

12,0

17,8

13,2

14,5

17,4

20,5

23,0

24,4

24,6

24,2

23,1

20,7

17,5

14,2

19,8

6,2

7,4

10,2

13,3

16,1

17,3

17,6

17,2

15,8

13,1

10,0

7,2

12,6

9,9

11,7

14,9

17,7

20,3

21,6

21,8

21,6

19,6

17,0

13,7

10,6

16,7

8,7

9,8

13,1

16,1

18,7

20,0

19,9

19,6

18,1

15,5

12,6

9,5

15,1

11,3

13,1

15,2

18,1

21,2

23,0

23,0

23,0

21,3

18,8

15,7

12,2

18,0

12,9

14,3

17,2

20,4

22,8

24,1

24,3

24,1

22,9

20,2

17,0

13,8

19,5

13,0

14,5

17,3

20,5

23,2

24,5

24,7

24,2

23,2

20,3

17,0

13,9

19,7

10,5

12,0

15,4

19,1

22,3

23,3

23,6

23,2

21,7

18,5

14,8

11,3

18,0

10,1

11,5

15,0

18,8

22,3

23,6

23,8

23,5

21,9

18,4

14,5

11,0

17,9

12,9

14,1

17,2

20,4

23,5

24,8

24,9

24,6

23,4

20,5

17,1

14,0

19,8

11,6

13,2

16,5

19,5

22,4

23,7

24,0

23,6

22,2

19,2

15,7

12,6

18,7

13,3

14,5

17,5

20,9

24,1

25,6

25,8

25,4

24,2

20,9

17,3

14,1

20,3

13,5

14,2

17,0

20,4

23,9

25,3

25,6

24,9

23,7

21,3

18,1

14,7

20,2

12,1

13,2

16,3

20,0

23,5

25,1

25,4

24,8

23,9

20,7

17,0

13,4

19,6

13,9

11,9

17,8

20,9

24,0

25,4

25,6

25,2

24,1

21,4

18,2

15,0

21,5

13,2

14,2

17,2

20,3

23,2

24,4

24,5

24,1

23,0

20,6

17,4

14,2

19,7

13,8

14,6

17,5

20,7

23,6

25,1

25,1

24,8

23,9

21,1

18,0

14,9

20,3

9,3

10,3

13,1

16,4

19,2

20,6

20,8

20,5

19,4

16,8

13,4

10,6

15,9

13,8

14,7

17,5

20,8

23,9

25,5

25,7

25,4

24,8

21,6

18,2

15,0

20,5

13,8

14,8

17,6

20,9

24,2

25,7

26,2

25,7

24,7

21,4

17,8

14,7

20,6

13,8

14,7

17,4

20,7

23,9

25,4

25,8

25,5

24,4

21,5

18,1

15,0

20,5

14,2

14,7

17,2

20,5

23,8

25,3

25,5

25,0

24,0

21,6

18,5

15,4

20,5

14,1

15,0

17,6

21,1

24,5

26,0

26,1

25,5

24,4

21,8

18,7

15,4

20,8

14,0

15,0

17,5

20,8

24,1

25,8

26,2

25,7

24,5

21,6

18,2

15,0

20,7

13,5

14,6

17,4

20,5

23,5

25,1

25,2

24,9

24,1

21,2

17,8

14,6

20,2

13,3

14,6

17,7

20,8

23,0

24,7

24,7

24,6

23,4

20,4

17,3

14,2

19,9

14,3

14,9

17,6

20,9

24,2

25,9

26,2

26,0

24,9

22,2

18,8

15,6

21,0

14,3

15,0

17,5

20,8

24,1

25,8

26,0

25,6

24,6

22,0

19,0

15,6

20,9

13,6

14,8

17,5

20,7

23,6

25,2

25,2

24,8

23,6

20,8

17,8

14,6

20,2

14,8

15,5

17,8

21,0

24,2

25,7

25,7

25,2

24,0

21,5

18,7

15,6

20,8

14,4

15,4

17,8

20,8

23,6

25,3

25,3

24,9

23,8

21,2

18,3

15,2

20,5

14,0

15,3

18,0

20,8

22,9

24,2

24,0

23,9

23,0

20,5

17,8

14,8

19,9

15,5

16,2

18,2

21,3

24,4

25,8

25,9

25,4

24,1

21,9

19,4

16,5

21,2

14,5

16,0

18,1

20,6

22,8

23,9

23,7

23,6

22,8

20,9

18,5

15,2

20,0

15,7

16,3

18,4

21,4

24,3

25,6

25,6

25,1

23,9

21,7

19,3

16,4

21,1

16,5

17,3

18,9

21,6

24,4

26,0

25,8

25,4

23,7

21,9

19,8

17,1

21,5

17,3

18,1

19,7

22,2

24,1

25,4

25,6

25,3

23,8

22,2

20,4

18,4

21,9

17,4

18,0

19,9

22,2

24,1

25,0

25,1

24,7

23,6

22,2

20,5

18,3

21,8

18,8

19,7

21,3

23,1

24,6

25,3

25,2

24,9

24,0

22,9

21,6

19,7

22,6

19,2

19,7

21,0

22,7

24,3

24,8

25,0

24,7

23,9

22,8

21,7

20,1

22,5

20,7

21,1

22,4

25,0

25,6

26,3

26,3

26,4

25,2

24,0

23,0

21,5

24,0

13,3

14,3

16,8

18,6

20,0

20,2

19,7

19,6

19,4

18,0

16,5

14,4

17,6

17,2

17,9

19,4

20,9

21,6

21,2

20,9

20,9

20,8

20,1

19,2

18,0

19,8

20,9

21,1

22,3

23,6

24,9

25,9

25,6

25,5

24,5

23,7

23,2

21,9

23,6

20,7

20,9

22,0

23,5

24,4

24,6

24,5

24,5

23,9

23,3

22,5

21,6

23,0

13,5

14,1

15,2

17,0

18,3

18,5

18,3

18,3

18,1

17,0

15,6

11,4

16,5

13,1

13,6

15,5

17,5

19,1

19,3

19,2

19,0

19,0

17,8

16,0

14,5

17,0

20,0

20,8

22,6

24,3

25,1

24,7

24,2

24,2

24,1

23,6

22,5

21,0

23,1

18,7

19,6

21,5

22,7

23,6

23,3

22,9

23,5

23,2

23,2

22,0

20,2

22,0

18,2

19,1

21,0

22,8

23,5

23,0

22,9

22,8

22,7

22,2

20,6

19,0

21,5

21,7

22,4

23,7

24,9

24,6

23,9

23,5

23,5

23,5

23,2

22,8

22,0

23,3

19,2

19,8

21,8

22,3

24,1

23,8

23,8

23,7

23,9

23,6

22,6

21,6

22,5

20,8

21,3

22,7

24,2

24,3

24,1

23,8

23,8

23,8

23,7

23,2

21,4

23,1

21,4

22,0

22,9

24,0

24,3

23,5

23,5

23,8

24,1

24,1

24,0

22,4

23,3

21,7

22,0

23,2

24,3

24,8

24,7

24,7

24,6

24,7

24,6

24,0

22,6

23,8

21,0

21,9

22,8

24,0

23,7

23,5

23,5

23,6

23,8

24,0

23,8

22,4

23,2

23,9

24,0

24,6

25,3

25,4

25,3

25,1

25,1

24,9

24,7

24,7

24,3

24,8

21,4

21,8

23,3

24,8

25,5

25,8

25,4

25,3

25,4

25,0

24,2

22,8

24,2

21,8

22,7

23,9

24,6

25,0

25,1

24,7

24,7

24,7

24,1

23,4

22,6

23,9

21,2

21,4

21,5

23,3

24,4

24,6

24,5

24,4

24,5

24,4

23,9

22,6

23,4

21,9

22,5

24,3

23,0

27,2

27,6

27,4

26,9

26,2

25,4

24,3

22,9

25,2

21,0

21,9

23,5

24,9

24,7

24,1

23,9

24,0

23,8

23,6

22,8

21,6

23,8

 

Bảng N.4 - Nhiệt độ cực đại tuyệt đối và cực tiểu tuyệt đối của không khí (oC)

Số TT

Trạm

Nhiệt độ cực đại tuyệt đối

Nhiệt độ cực tiểu tuyệt đối

Số TT

Trạm

Nhiệt độ cực đại tuyệt đối

Nhiệt độ cực tiểu tuyệt đối

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Lai Châu

Điện biên

Lào Cai

Sa Pa

Sơn La

Mộc Châu

Sông Mã

Hà Giang

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Bắc Cạn

Bắc Giang

Hòn Gai

Móng Cái

42,5

4,9

17

Vĩnh Yên

Yên Bái

Việt Trì

Tam Đảo

Láng (Hà Nội)

Hải Dương

Hưng Yên

Phủ Liễn

Cát Bi

Thái Bình

Sơn Tây

Hoà Bình

Nam Định

Ninh Bình

Nho Quan

Thanh Hoá

41,8

2,2

41,5

0,8

18

41,9

1,7

42,8

2,2

19

42,3

3,1

33,0

2,0

20

35,3

0,7

40,4

1,1

21

41,6

3,1

35,8

1,1

22

40,4

3,1

43,6

0,5

23

42,3

3,6

42,6

1,6

24

41,5

4,5

41,4

0,4

25

41,8

5,2

42,4

1,8

26

42,3

5,3

39,8

2,1

27

42,5

3,5

41,5

3,0

28

43,6

1,2

41,9

0,9

29

42,2

3,8

42,5

3,3

30

41,5

5,5

40,7

5,0

31

43,2

1,8

39,1

1,1

32

42,0

5,4

1

2

3

4

1

2

3

4

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

Yên Định

Hồi Xuân

Vinh

Tương Dương

Hà Tĩnh

Đồng Hới

Quảng Trị

Huế (Phú Bài)

Đà Nẵng

Quảng Ngãi

Qui Nhơn

Plâycu

Buôn Ma Thuột

Tuy Hoà

Nha Trang

Liên Khương

41,1

43,3

42,1

44,6

41,1

42,8

40,4

40,0

40,9

41,4

42,1

34,8

39,4

39,7

39,5

34,2

3,9

3,1

4,0

3,1

7,0

7,7

9,3

8,8

11,0

12,8

15,0

5,6

7,4

15,5

14,6

6,4

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

Bảo Lộc

Phan Thiết

Phước Long

Lộc Ninh

Vũng Tầu

Hiệp Hoà

Mỹ Tho

Vĩnh Long

Sóc Trăng

Cần Thơ

Côn Sơn

Rạch Giá

Phú Quốc

Cà Mau

Hoàng Sa

TP Hồ Chí Minh

33,5

37,6

38,3

37,9

38,1

39,0

38,9

36,4

37,8

40,0

34,5

37,2

38,1

38,3

35,9

40,0

4,5

12,4

12,4

10,7

15,0

12,5

14,9

16,4

16,2

13,8

18,4

14,8

16,0

15,3

14,9

13,8

 

Bảng N.5 - Biên độ trung bình ngày của nhiệt độ không khí (oC)

Số TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

Lai Châu

Điện biên

Lào Cai

Sa Pa

Sơn La

Mộc Châu

Sông Mã

Hà Giang

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Bắc Cạn

Bắc Giang

Hòn Gai

Móng Cái

Vĩnh Yên

Yên Bái

Việt Trì

Tam Đảo

Láng (Hà Nội)

Hải Dương

Hưng Yên

Phủ Liễn

Cát Bi

Thái Bình

Sơn Tây

Hoà Bình

Nam Định

Ninh Bình

Nho Quan

Thanh Hoá

Yên Định

Hồi Xuân

Vinh

Tương Dương

Hà Tĩnh

Đồng Hới

11,3

13,7

7,5

6,8

11,7

9,3

13,3

7,1

7,4

8,4

8,1

7,7

8,4

7,2

6,5

6,8

6,7

6,6

6,5

4,9

6,6

6,5

6,5

6,2

6,3

6,2

6,9

8,0

6,0

5,8

7,3

6,0

6,8

8,2

5,5

9,1

5,3

5,5

12,1

14,1

7,1

6,4

11,7

9,4

13,3

6,4

6,1

7,7

7,0

6,4

7,0

5,9

5,4

5,5

5,9

5,8

5,9

4,6

5,7

5,2

5,4

5,3

5,2

4,8

6,0

7,1

5,1

5,1

6,1

5,1

5,7

7,3

4,6

8,3

4,7

4,8

13,5

15,2

8,1

8,1

12,4

9,9

15,4

7,3

6,5

7,8

6,7

6,0

6,9

5,5

4,7

5,1

5,8

5,9

5,9

4,8

5,6

4,9

5,2

4,8

4,8

4,6

6,1

7,4

4,9

5,0

5,9

5,2

5,8

7,8

5,3

9,5

5,3

5,7

12,6

12,7

8,5

8,0

11,6

9,5

14,5

7,6

7,4

8,2

7,4

6,7

7,7

6,0

5,3

5,3

6,7

6,7

6,8

5,0

6,5

5,6

6,1

5,5

5,1

5,4

7,2

8,7

5,7

5,7

7,0

6,0

6,7

9,1

6,5

11,3

6,6

6,6

11,1

10,9

9,1

6,5

10,5

9,1

12,8

8,5

8,8

8,8

7,9

8,2

9,0

7,3

6,1

6,0

8,0

8,2

8,3

5,6

7,8

6,6

7,2

6,6

5,7

6,5

8,4

10,0

6,8

6,7

8,6

7,0

8,1

10,5

7,5

11,6

7,6

7,4

8,1

8,1

8,3

5,7

8,3

7,6

9,3

8,0

8,3

8,4

7,6

8,0

8,7

7,0

5,9

5,6

7,5

8,1

7,5

5,4

7,3

6,5

7,0

6,3

5,7

6,2

7,6

8,8

6,6

6,6

7,8

7,1

7,5

9,2

7,8

10,2

8,0

7,5

8,4

7,7

8,1

5,5

7,7

7,6

9,2

7,9

7,8

8,4

7,7

7,6

8,2

6,5

6,0

6,0

7,1

7,9

7,3

5,1

7,0

6,1

6,5

6,3

6,0

6,0

7,4

8,8

6,3

6,4

7,8

7,2

7,8

9,4

8,0

10,3

8,3

7,6

8,9

7,9

8,4

6,0

7,8

7,4

9,0

8,4

8,1

8,7

7,6

7,7

8,6

6,5

6,2

6,4

6,9

8,3

7,0

5,1

6,6

5,9

6,0

6,3

6,0

5,9

7,0

8,2

5,7

6,0

7,4

6,8

7,2

8,9

7,4

10,0

7,9

7,4

9,9

9,4

8,4

6,0

9,6

7,7

10,6

9,0

8,4

9,6

8,2

8,2

9,4

6,9

7,1

7,1

7,1

8,5

7,2

5,3

6,6

5,9

5,8

6,6

6,5

5,7

6,9

7,9

5,4

5,4

7,0

6,5

6,6

8,2

6,2

8,6

6,4

6,8

10,6

11,0

8,1

6,0

10,6

8,6

11,7

8,6

8,7

9,9

9,0

8,9

9,7

8,1

7,8

7,8

7,7

8,4

7,7

5,5

7,2

7,2

6,9

7,2

7,1

6,6

7,6

8,8

6,1

6,2

7,8

7,0

7,5

8,8

5,9

8,6

5,9

6,1

10,2

11,7

7,9

6,2

11,0

8,7

11,9

8,2

8,5

9,8

9,3

8,8

9,4

8,5

7,8

8,0

7,7

8,0

7,6

5,6

7,4

8,0

7,4

7,3

7,1

7,2

7,8

8,7

6,5

6,1

7,8

6,9

7,5

8,4

5,6

7,8

5,5

5,6

10,5

12,4

7,9

6,5

11,2

9,2

12,7

7,6

8,1

9,4

9,0

8,2

9,0

8,1

7,5

7,6

7,2

7,4

7,2

5,3

7,0

7,4

6,9

6,8

6,8

6,8

7,4

8,6

6,3

6,0

7,8

6,8

7,5

8,7

5,5

8,8

5,5

5,5

10,6

11,2

8,1

6,5

10,3

8,7

20,0

7,9

7,8

8,8

8,0

7,7

8,5

7,0

6,4

6,4

7,0

7,5

7,1

5,2

6,8

6,3

6,4

6,3

6,0

6,0

7,2

8,4

6,0

5,9

7,3

6,5

7,1

8,7

6,3

9,5

6,4

6,4

 

 

Bảng N.6 - Nhiệt độ trung bình 5 ngày nóng nhất và trung bình 5 ngày lạnh nhất (oC)

Số TT

Trạm

 

 

 

Số TT

Trạm

Nhiệt độ cực đại tuyệt đối

Nhiệt độ cực tiểu tuyệt đối

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

Đồng Hới

Kỳ Anh

Hà Tĩnh

Vinh

Tương Dương

Cửa Tùng

Tây Hiếu

Hồi Xuân

Thanh Hoá

Văn Lý

Nam Định

Ninh Bình

Lai Châu

Hoà Bình

Hà Nội

Phủ Liễn

Tiên Yên

Bạch Long Vĩ

Cao Bằng

Móng Cái

Lạng Sơn

Lào Cai

Nho Quan

Yên Bái

Tuyên Quang

Vĩnh Yên

Sông Mã

Mộc Châu

Sơn La

Lai Châu

Yên Châu

32,8

32,7

32,3

32,6

31,4

31,4

31,6

29,6

32,4

31,1

31,0

32,0

30,4

31,3

32,2

31,2

30,3

30,4

30,4

30,3

29,8

30,4

33,0

30,3

34,0

32,3

29,3

26,6

28,7

29,2

31,0

13,2

11,8

11,5

11,3

10,7

10,7

10,0

10,1

10,7

10,1

10,0

9,8

10,4

9,8

10,0

9,8

8,4

10,0

7,7

8,7

6,2

9,9

10,0

9,7

10,1

10,5

9,2

4,3

8,0

11,8

9,4

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

Lạch Trường

Hòn Ngư

Cô Tô

Cửa Ông

Trùng Khánh

Bảo Lộc

Ba Đồn

Quỳnh Lưu

Phù Yên

Mường Nhé

Mường Tè

Quỳnh Nhai

Nghĩa Lộ

Bắc Cạn

Đình Lập

Hà Bắc

Sơn Đông

Thất khê

Bắc Sơn

Nguyên Bình

Phú Thọ

Tam Đảo

Hoàng Su Phì

Chiệm Hoá

Phó Bảng

Hà Giang

Sa Pa

Phong Thổ

Than Uyên

Điện Biên

Mường Khương

32,7

31,6

30,4

31,3

28,9

30,9

32,0

33,3

31,3

27,0

28,4

29,0

29,2

29,7

29,4

31,7

31,5

30,1

29,8

28,5

31,8

26,1

28,8

30,0

23,2

29,4

23,0

28,5

27,3

27,7

26,4

10,6

11,4

8,8

9,2

4,4

8,4

12,5

11,3

9,7

11,7

11,1

9,5

8,2

7,8

9,9

8,8

7,2

6,1

6,3

9,4

3,5

8,3

9,3

1,6

9,8

1,0

9,9

8,5

8,8

6,1

 

Số TT

Trạm

Tháng

IV

V

VI

VII

VIII

IX

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Lai Châu

21,1

23,1

24,0

24,6

24,4

23,5

2

Mường Tè

20,7

22,5

23,8

23,5

23,5

23,1

3

Mường Nhé

18,9

21,6

22,5

23,0

22,7

22,0

4

Văn Chấn

20,6

22,9

23,5

24,1

23,6

22,5

5

Phú Yên

20,7

22,9

23,6

24,0

23,8

22,5

6

Sơn La

19,0

21,2

21,8

22,0

21,8

20,5

7

Mộc Châu

16,2

18,0

18,8

18,8

18,9

17,5

8

Yên Châu

20,8

22,6

23,3

23,6

23,2

22,0

9

Sông Mã

20,1

22,1

22,9

23,3

22,9

21,8

10

Quỳnh Nhai

21,2

23,0

23,8

24,3

24,0

23,0

11

Lào Cai

20,6

23,2

24,4

24,6

24,3

23,0

12

Yên Bái

20,3

22,8

24,1

24,5

24,2

22,6

13

Tuyên Quang

20,4

23,1

24,3

24,6

24,4

23,3

14

Cao Bằng

18,4

21,3

22,6

23,1

23,0

21,4

15

Bảo Lạc

20,1

21,8

23,6

24,4

23,7

22,3

16

Trùng Khánh

17,5

20,1

21,5

22,4

22,4

20,7

17

Lạng Sơn

18,7

21,0

22,8

23,3

23,2

21,5

18

Móng Cái

19,3

22,2

23,6

24,0

24,0

22,7

19

Tựu Yên

19,6

22,4

23,7

24,0

23,5

21,8

20

Hoà Bình

21,5

23,6

24,7

24,9

24,8

23,3

21

Cửa Ông

18,8

21,9

22,9

23,6

23,2

21,6

22

Mai Châu

21,8

23,4

24,0

24,3

24,0

22,6

23

Vĩnh Yên

19,8

22,8

24,2

24,4

24,6

23,2

24

Cô Tô

18,0

21,3

22,6

22,7

22,9

21,8

25

Hà Nội

19,8

22,5

24,2

24,4

24,6

25,2

26

Bạch Long Vĩ

17,3

20,4

22,0

22,2

22,6

21,2

27

Phủ Liễn

18,8

21,5

23,0

23,2

23,2

21,9

28

Nam Định

20,2

23,1

24,3

24,8

24,9

23,1

29

Văn Lý

18,7

21,9

23,6

23,8

23,9

22,5

30

Ninh Bình

20,4

23,0

24,1

24,6

24,7

22,8

31

Nho Quan

20,3

22,9

24,2

24,5

24,5

22,6

32

Thanh Hoá

20,4

23,1

24,5

24,8

24,7

25,2

33

Lạch Trường

20,0

22,7

23,8

24,3

24,3

23,1

34

Hồi Xuân

31,3

25,0

24,2

23,9

24,0

22,6

35

Vinh

20,9

23,1

24,2

24,2

25,1

23,0

36

Tương Dương

21,3

33,4

24,1

24,4

24,2

23,1

37

Hòn Ngư

18,7

21,5

22,5

22,5

22,5

21,1

38

Quỳnh Lưu

20,3

22,8

23,8

24,2

24,1

22,5

39

Tây Hiếu

20,9

22,6

23,8

24,1

23,9

22,4

40

Hà Tĩnh

21,3

23,5

24,9

24,6

24,3

24,9

41

Kỳ Anh

21,1

23,4

24,1

23,8

23,8

22,5

42

Đồng Hới

20,8

23,0

24,0

23,6

23,4

22,2

43

Ba Đồn

21,2

23,1

23,7

23,5

23,8

22,5

44

Cửa Tùng

20,8

22,6

23,3

23,4

23,1

22,1

 

Bảng N.8 - Số giờ có nhiệt độ không khí theo các cấp (giờ)

Tháng

Cấp nhiệt độ (oC)

£ 0

£ 5

£ 10

£ 15

£ 20

£ 25

£ 30

£ 35

> 35

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trạm Hà Giang

I

 

9,3

53,7

398,9

660,9

734,6

744,0

744,0

 

II

 

 

20,1

256,5

529,6

637,4

676,9

677,7

 

III

 

 

3,2

57,6

369,4

653,9

737,2

744,0

 

IV

 

 

 

5,2

114,6

478,4

681,9

719,5

0,5

V

 

 

 

 

11,5

278,5

607,6

739,0

5,0

VI

 

 

 

 

1,5

194,3

573,9

715,4

4,6

VII

 

 

 

 

 

188,4

588,9

739,4

4,6

VIII

 

 

 

 

 

235,4

595,1

738,8

5,2

IX

 

 

 

 

10,3

327,1

601,8

717,6

2,4

X

 

 

 

5,3

113,2

518,6

709,3

744,0

 

XI

 

 

7,7

65,5

369,2

647,2

717,5

720,0

 

XII

 

4,7

42,2

248,6

616,2

726,0

743,9

744,0

 

Năm

 

14,0

126,9

1.036,6

2.796,1

5.619,8

7.978,0

8.743,4

22,3

Trạm SaPa

I

1,8

196,1

480,0

668,1

742,9

744,0

744,0

744,0

 

II

3,2

146,6

362,2

532,5

656,7

677,4

677,4

677,4

 

III

0,1

15,6

168,2

463,2

653,6

740,4

744,0

744,0

 

IV

 

0,6

27,0

224,2

557,0

706,1

720,0

720,0

 

V

 

 

1,2

64,1

462,3

727,0

744,0

744,0

 

VI

 

 

 

11,9

437,1

716,2

720,0

720,0

 

VII

 

 

 

2,9

446,3

735,8

744,0

744,0

 

VIII

 

 

 

1,3

498,8

734,4

744,0

744,0

 

IX

 

 

1,2

50,5

582,0

718,0

720,0

720,0

 

X

 

 

10,9

315,4

706,4

741,0

744,0

744,0

 

XI

 

8,0

160,7

562,6

710,6

720,0

720,0

720,0

 

XII

3,8

84,1

405,6

670,0

742,8

744,0

744,0

744,0

 

Năm

8,9

451,0

1.617,0

3.566,7

7.193,5

8.707,3

8.765,4

8.765,4

 

Trạm Lào Cai

I

0

5,7

44,8

368,6

652,0

728,2

743,3

744,0

 

II

 

 

22,6

247,8

528,0

634,7

675,4

677,0

 

III

 

 

2,8

54,4

339,2

637,0

731,8

741,0

 

IV

 

 

 

4,3

97,9

454,4

665,2

718,6

1,4

V

 

 

 

 

9,1

242,9

585,8

725,6

18,4

VI

 

 

 

 

0,6

144,4

552,0

711,1

8,9

VII

 

 

 

 

 

135,4

574,2

731,9

12,1

VIII

 

 

 

 

 

211,9

594,2

737,0

7,0

IX

 

 

 

 

7,0

316,2

610,1

718,7

1,3

X

 

 

 

4,0

106,5

518,5

710,2

744,0

 

XI

 

 

5,8

56,1

355,3

642,0

716,0

720,0

 

XII

 

2,5

34,1

232,6

603,1

719,6

744,0

744,0

 

Năm

 

8,2

110,1

967,8

2.698,7

5.385,2

7.902,8

8.715,9

49,1

Trạm Yên Bái

I

 

3,3

58,2

387,9

652,5

736,2

744,0

744,0

 

II

 

 

23,2

278,5

524,7

651,8

676,7

677,4

 

III

 

 

1,9

75,1

390,4

688,7

741,9

744,0

 

IV

 

 

 

4,5

109,8

518,0

702,0

719,9

0,1

V

 

 

 

 

9,9

241,5

608,4

735,9

8,1

VI

 

 

 

 

0,8

127,9

555,0

712,8

7,2

VII

 

 

 

 

0,2

126,7

567,9

737,3

6,7

VIII

 

 

 

 

 

177,0

588,5

738,5

5,5

IX

 

 

 

 

6,2

283,6

611,2

719,1

0,9

X

 

 

 

2,2

100,3

493,1

713,0

744,0

 

XI

 

 

2,5

49,3

321,5

632,4

716,7

720,0

 

XII

 

1,3

35,7

220,0

571,6

722,9

743,9

744,0

 

Năm

 

4,6

121,6

1.017,5

2.690,9 1

5.399,8

7.969,2

8.736,9

28,5

Trạm Sơn La

I

0,1

17,7

131,1

464,9

634,3

717,5

744,0

744,0

 

II

 

0,3

93,3

336,1

523,0

606,7

668,7

676,8

 

III

 

 

11,1

131,6

441,4

606,8

700,4

744,0

 

IV

 

 

0,5

17,4

229,8

502,0

644,9

719,2

0,8

V

 

 

 

0,1

59,6

443,5

654,5

742,3

1,7

VI

 

 

 

 

10,6

441,9

680,9

720,0

 

VII

 

 

 

 

7,0

456,0

705,5

744,0

 

VIII

 

 

 

 

7,5

493,5

712,9

743,9

0,1

IX

 

 

 

0,6

73,7

497,9

701,4

720,0

 

X

 

 

0,2

33,9

300,8

610,0

738,9

744,0

 

XI

 

1,8

25,1

171,7

510,5

674,7

719,7

720,0

 

XII

0,1

18,0

100,2

399,6

625,3

726,4

743,8

744,0

 

Năm

0,2

37,8

361,5

1.556,2

3.423,5

6.776,9

8.415,6

8.762,2

2,6

Trạm Lai Châu

I 1

 

2,1

28,8

288,5

588,7

704,3

743,6

744,0

 

II

 

 

2,2

181,3

477,9

594,0

658,6

677,4

0,6

III

 

 

0,8

35,6

326,9

557,3

674,5

736,8

7,2

IV

 

 

 

0,9

115,3

438,4

603,0

698,4

21,6

V

 

 

 

 

7,9

344,4

596,5

715,3

28,7

VI

 

 

 

 

1,4

289,0

625,2

713,6

6,4

VII

 

 

 

 

 

301,0

648,6

740,0

4,0

VIII

 

 

 

 

 

327,5

632,5

738,5

5,5

IX

 

 

 

 

6,7

366,0

613,2

717,1

2,9

X

 

 

 

3,1

97,9

510,1

694,7

743,9

0,1

XI

 

 

4,9

44,2

347,9

619,1

713,5

720,0

 

XII

 

0,5

26,0

211,7

568,4

711,0

743,9

744,0

 

Năm

 

2,6

62,7

765,3

2.540,8

5.762,1

7.947,8

8.689,0

77,0

Trạm Lạng Sơn

I

1,4

23,8

220,2

480,0

668,0

737,0

743,8

744,0

 

II

 

6,3

166,8

387,2

588,4

658,2

677,0

678,0

 

III

 

0,3

24,0

204,4

465,5

703,6

739,4

743,8

0,2

IV

 

 

0,1

27,9

188,9

558,5

698,9

719,8

0,2

V

 

 

 

0,3

35,1

354,7

651,8

741,6

2,4

VI

 

 

 

 

2,6

248,5

612,5

718,9

1,1

VII

 

 

 

 

0,3

223,3

617,1

742,2

1,8

VIII

 

 

 

 

0,7

299,3

642,0

743,0

1,0

IX

 

 

 

0,8

29,2

408,8

657,5

719,8

0,2

X

 

 

1,0

29,7

221,1

474,6

630,9

744,0

 

XI

 

2,8

33,9

175,1

453,9

666,2

718,6

720,0

 

XII

0,7

21,7

133,2

390,6

636,6

730,2

744,0

744,0

 

Năm

2,1

54,9

579,2

1.690,0

3.260,3

6.062,9

8.133,5

8.759,1

6,9

Trạm Thái Nguyên

I

 

3,2 1

52,6

357,1

622,8

734,5

743,9

744,0

 

II

 

0,2

27,6

254,8

488,0

653,7

677,3

677,7

 

III

 

 

1,9

73,3

365,7

699,9

741,9

744,0

 

IV

 

 

 

4,2

99,8

505,0

703,6

720,0

 

V

 

 

 

 

7,6

187,3

601,0

737,4

6,6

VI

 

 

 

 

0,2

90,6

528,2

709,8

10,2

VII

 

 

 

 

 

80,2

531,0

736,8

7,2

VIII

 

 

 

 

 

106,6

584,5

740,5

3,5

IX

 

 

 

 

4,7

210,8

601,1

719,0

1,0

X

 

 

 

2,1

89,6

454,9

702,1

744,0

 

XI

 

 

4,2

64,7

300,4

609,2

715,3

720,0

 

XII

 

1,5

43,2

226,0

540,0

718,3

743,9

744,0

 

Năm

 

4,9

29,5

982,2

2.518,8

5.051,0

7.873,8

8.737,2

28,5

Trạm Bắc Giang

I

 

1,6

48,8

318,9

606,4

735,9

744,0

741,0

 

II

 

0,2

31,7

248,2

476,4

661,2

677,8

678,0

 

III

 

 

0,2

71,1

347,2

704,8

743,2

741,0

 

IV

 

 

 

3,8

96,0

483,9

709,7

720,0

 

V

 

 

 

 

4,5

153,1

606,6

737,5

6,5

VI

 

 

 

 

0,1

60,8

523,8

711,9

8,1

VII

 

 

 

 

 

38,0

508,3

737,3

6,7

VIII

 

 

 

 

 

48,0

575,8

743,1

0,9

IX

 

 

 

 

2,8

124,0

608,9

719,7

0,3

X

 

 

 

0,6

70,8

418,8

711,8

744,0

 

XI

 

 

2,7

56,5

27,4

602,0

717,2

720,0

 

XII

 

1,7

41,2

213,4

531,8

718,9

744,0

744,0

 

Năm

 

3,5

124,6

912,5

2.410,4

4.749,4

7.871,1

8.743,5

22,5

Trạm Hòn Gai

I

 

 

41,9

312,0

647,5

741,6

744,0

744,0

 

II

 

 

45,1

253,2

530,8

674,4

677,9

677,9

 

III

 

 

1,3

94,4

390,0

727,8

744,0

744,0

 

IV

 

 

 

8,8

115,1

548,3

717,7

720,0

 

V

 

 

 

 

6,0

169,2

666,6

743,8

0,2

VI

 

 

 

 

0,4

85,0

593,6

719,3

0,7

VII

 

 

 

 

 

66,2

564,5

742,8

1,2

VIII

 

 

 

 

 

116,8

625,9

743,5

0,5

IX

 

 

 

 

3,6

195,3

628,7

719,8

0,2

X

 

 

 

0,4

63,6

439,4

720,3

744,0

 

XI

 

 

0,2

42,3

264,1

619,1

719,0

744,0

 

XII

 

 

26,5

199,1

542,0

727,6

744,0

744,0

 

Năm

 

 

115,0

910,2

2.563,1

5.110,8

8.146,2

8.763,1

2,8

Trạm Hòa Bình

I

 

5,3

45,8

33,23

613,1

718,5

742,7

744,0

 

II

 

 

22,3

249,4

475,3

630,5

671,8

677,0

0,1

III

 

 

1,8

62,5

317,1

635,8

732,0

743,6

0,4

IV

 

 

 

4,3

89,1

411,8

659,4

717,4

2,6

V

 

 

 

 

7,6

243,4

565,9

715,6

28,4

VI

 

 

 

 

0,8

117,5

529,4

694,7

25,3

VII

 

 

 

 

 

109,9

533,3

717,8

26,2

VIII

 

 

 

 

 

144,4

578,8

731,9

12,1

IX

 

 

 

 

6,7

276,1

694,7

719,1

0,9

X

 

 

 

4,3

102,3

488,7

694,8

743,7

0,3

XI

 

 

9,8

67,6

304,6

612,0

709,5

719,9

0,1

XII

 

4,5

36,3

210,4

545,9

705,1

742,4

744,0

 

Năm

 

9,8

116,0

930,8

2.462,5

5.093,7

7.761,7

8.668,7

96,4

Trạm Phủ Liễn

I

 

 

20,3

305,4

638,0

739,5

744,0

744,0

 

II

 

 

25,6

251,3

528,5

671,7

677,3

677,3

 

III

 

 

0,9

82,9

339,1

728,5

743,9

744,0

 

IV

 

 

 

6,1

108,9

568,9

715,6

720,0

 

V

 

 

 

 

5,3

200,5

653,9

742,2

1,8

VI

 

 

 

 

0,8

87,0

576,1

716,3

3,7

VII

 

 

 

 

 

64,1

569,9

741,4

2,6

VIII

 

 

 

 

 

109,7

619,9

743,6

0,4

IX

 

 

 

 

2,3

184,7

633,7

719,8

0,2

X

 

 

 

0,3

51,1

439,4

722,6

744,0

 

XI

 

 

0,1

23,3

238,2

619,4

718,6

720,0

 

XII

 

0,1

14,8

151,1

511,9

725,4

744,0

744,0

 

Năm

 

0,1

61,7

820,4

2.474,1

5.138,8

8.119,5

8.756,6

8,7

Trạm Nam Định

I

 

 

23,0

301,7

624,4

738,4

744,0

744,0

 

II

 

 

18,2

229,2

495,5

668,8

677,7

677,7

 

III

 

 

0,1

59,8

365,7

717,4

743,6

744,0

 

IV

 

 

 

2,9

89,5

500,3

711,5

719,8

0,2

V

 

 

 

 

4,6

151,6

628,1

739,6

4,4