Tải về định dạng Word (11.4MB) Tải về định dạng PDF (55.1MB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4088:1997 về Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 4088:1997

SỐ LIỆU KHÍ HẬU DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Climatic data for building design

LỜI NÓI ĐẦU

TCVN được xây dựng trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4088-85 “Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng”

TCVN thay thế cho TCVN 4088-85

TCVN do Viện Nghiên cứu Kiến trúc - Bộ Xây dựng biên soạn và được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số ngày... tháng ... năm ...

 

SỐ LIỆU KHÍ HẬU DÙNG TRONG THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Climatic data for building design

O. QUY ĐỊNH CHUNG

O.1. Tiêu chuẩn này cung cấp các số liệu khí hậu cơ bản của mộtsố địa điểm phân bố trong toàn quốc, dùng để: thiết kế quy hoạch vùng, đôthị, khu dân cư, cụm công nghiệp,thiết kế mặt bằng tổng thể các xí nghiệp công nghiệp, khảo sát kỹ thuật cho xây dựng, thiết kế kiến trúc, kết cấu, thiết bị kỹ thuật vệ sinh cho nhà và công trình.

O.2. Tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở các số liệu quan sát nhiều năm của các đài trạm khí tượng, các kếtquả nghiên cứu khoa học của Tổng cục Khí tượng Thủy văn, của Viện Nghiên cứu KHKT Bảo hộ lao động - Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.

O.3. Đối với các đàitrạm khí tượng không nêu trong tiêu chuẩn này,các cơ quan thiết kế có thể lấy số liệu tại Tổng cục Khí tượng Thủy văn.

1. NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ

1.1.Các số liệu về nhiệt độ không khí cho trong các bảng từ N1đến N7.

1.2.Các số liệt về nhiệtđộ không khí dùng để tính toán nhiệt kỹ thuật kết cấu bao che, thiết kếthông gió, sưởi, điều tiết không khí,tính toántải trọng nhiệt cho nhà, công trình và dùng vào các mục đích tính toán khác.

2. ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ

2.1.Các số liệu về độ ẩm không khí cho trongcác bảngtừ A1đến A5

2.2.Các số liệu vềđộẩm không khí dùng để tính toán chế độ ẩm của kết cấu bao che ngôi nhà và dùng cho các mục đích tính toán khác.

3. GIÓ

3.1.Các số liệu về gió cho trong các bảng từ G1đến G4

3.2.Các số liệu về gió dùng để chọn các giải pháp quy hoạch bố trí các cụm công nghiệp, khu dân cư, tính toán thẩm không khí của kết cấu bao che, chọn hướng nhà, tính toán tải trọng gió và dùng cho mục đích tính toán khác.

3.3 Các hướng của gió được ký kiệu như sau:

N

Bắc

NNE

Bắc đông bắc

NE

Đông bắc

ENE

Đông đông bắc

E

Đông

ESE

Đông đông nam

SE

Đông nam

SSE

Namđông nam

S

Nam

SSW

Nam tây nam

SW

Tây nam

WSW

Tây tây nam

W

Tây

WNW

Tây tây bắc

NW

Tây bắc

NNW

Bắc tây bắc

Chú thích: Hướng gió ghi ởđây là hướng gió thổi đến địa điểm quan sát. Thí dụ hướng gió đông nam có nghĩa là gió từ hướngđông nam đến địa điểm quan sát.

4. MƯA

4.1. Các số liệu về mưa cho trong các bảng từ M1đến M7

4.2.Các số liệuvề mưa dùng để thiết kế thoát nước mưa cho công trình, đô thị và thiết kế tổ chức thi công.

5. BỨC XẠ MẶT TRỜI

5.1. Các số liệu về bức xạ mặt trời, tọađộ và chuyển động biểu kiến của mặt trời, nắng và độ rọi ánh sáng được cho trong các bảng từ B1 đến B7.

5.2. Các số liệu về bức xạ mặt trời dùng đểtính toán nhiệt kỹ thuật các kết cấu bao che ngôi nhà, tính toán kết cấu che nắng, chiếu sáng tự nhiên,thông gió, sưởi, điều tiết không khí, chọn hướng nhà và dùng vào các mục đích tính toán khác.

6. CÁC YẾU TỐ KHÍ HẬU KHÁC

6.1.Các số liệu về sương mù, mưa phùn, dông, mây cho trong các bảng từ Y1 đến Y5.

6.2.Các số liệu về dông dùng để thiết kế chống sét cho nhà và công trình. Các sốliệuvề sương mù, mây dùng để thiết kế chiếu sáng đô thị và để đánh giá tình hình khí hậu ánh sáng.

PHỤ LỤC

Phụ lục A. Tọađộ trạm khí tượng và thời kỳ quan trắc

Phụ lục B. Bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng

Phụ lục C. Bản đồ phân vùng áp lực gió

 

ĐẶC ĐIỂM CÁC MIỀN KHÍ HẬU XÂY DỰNG VIỆT NAM

A- MIỀN KHÍ HẬU PHÍA BẮC

Bao gồm các tỉnh phía Bắc đèo Hải Vân

- Khí hậu cơ bản là nhiệt đới, gió mùa có mùa đông lạnh. Thời kỳ lạnh bằng hoặc lớn hơn 60 ngày. Nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn hoặc bằng 24oC. Biên độ nhiệt năm trên 8°C.

Nhiệt độ hiệu dụng lúc 1h tháng 1 nhỏ hơn 20oC.

Miền khí hậu này gồm các vùng khí hậu AI, AII và AIII.

AI - VÙNG KHÍ HẬU ĐÔNG BẮC VÀ VIỆT BẮC

Bao gồm các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Bắc Cạn, Thái Nguyên, phần phía đông của Yên Bái, Lào Cai, Hòa Bình, Hà Tây, phần bắc Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Bắc Giang, Bắc Ninh và hầu hết tỉnh Quảng Ninh.

Đây là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta. Nhiệt độ thấp nhất có thể xuống dưới 0oC, có khả năng xuất hiện băng giá, trên núi cao có thể có mưa tuyết. Mùa hè mức độ nóng ít hơn so với các vùng khác, nhiệt độ cao nhất trên 40°C xuất hiện ở các thung lũng. Trừ mộtthời gian ngắn khô hanh, khí hậu nói chung ẩm ướt. Mưa nhiều, nhất là ở các trung tâm mưa. Trừ ven biển Quảng Ninh, các nơi khác ít hoặc không chịu ảnh hưởng của gió bão. Trong vùng này, yêu cầu về chống lạnh cao hơn chống nóng. Thời kỳ cần sưởi có thể kéo dài trên 120 ngày nhất là về ban đêm.

AII- VÙNG KHÍ HẬU NÚI TÂY BẤC VÀ BẮC TRƯỜNG SƠN

Bao gồm các tỉnh Lai Châu, tây Yên Bái, Lào Cai , Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Hà Tây, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

Ít lạnh hơn hai vùng AI và AIII nhưng đại bộ phận vùng này vẫn có mùa đônglạnh. Nhiệt độ thấp nhất có thể xuống dưới 0 °C ở phía Bắc và dưới 5 °C ở phía Nam. Tại khu vực núi cao phía Bắc có khả năng xuất hiện băng giá, mưa tuyết. Chịu ảnh hưởng của thời tiết khô nóng, ở các thung lũng thấp có thể xảy ra nhiệt độ cao nhất trên 40 °C. Tây Bắc không chịu ảnh hưởng trực tiếp của biển, khí hậu mang nhiều tính chất lục địa, biên độ nhiệt độ ngày lớn. Mưa phân bố không đều, nói chung có cường độ lớn. Ít hoặc không chịu ảnh hưởng của bão. Trong các trận tố lốc, vận tốc gió mạnh có thể trên 40 m/s, nhưng thời gian tồn tại ngắn.

Trên phần lớn vùng này, hàng năm có một mùa khô kéo dài gần trùng với thời kỳ lạnh. Không có thời kỳ mưa phùn, lạnh ẩm hoặc nồm ẩm.

Ngoại trừ các khu vực thấp ở phía Bắc và bắc Trường sơn, trên vùng này vấn đề chống lạnh phải được chú ý ngang chống nóng. Thời kỳ cần sưởi từ 60 đến 90 ngày trở lên.

AIII- VÙNG KHÍ HẬU ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ VÀ BẮC TRUNG BỘ

Bao gồm toàn bộ đồng bằng và trung du của nửa phần phía Bắc, thuộc các tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình, Hà Tây, Quảng Ninh, Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

Ít lạnh hơn vùng AI, gần biển nên có mùađông lạnh vừa. Nhiệt độ thấp nhất ít cókhả năng xuống 0 °Cở phía Bắc và 5 °Cở phía Nam. Nhiệt độ cao nhất có thể tới 40 °C, riêng phần phía Nam từ Thanh Hóa trở vào có thể đạt  42-43 °C do chịu ảnh hưởng trực tiếp của thời tiết khô nóng.

Chịu ảnhhưởng trực tiếp của biển nên biên độ của nhiệt độ và độ ẩm thấp hơn so với hai vùng AI, AII. Mưa nhiều, cường độ mưa khá lớn. Mùa ẩm, mùa khô không đồng nhất trong vùng. Ven biển bắc Trung bộmùa mưa lệch về phía mùa đông. Khí hậu nói chung thuộc loại nóng ẩm. Bão có ảnh hưởng trực tiếp tới toàn vùng nhưng mạnh nhất ở ven biển, vận tốc gió mạnh có thể trên 40 m/s.

Nhìn chung, yêu cầu chống nóng là quan trọng, nhung vẫn phải phòng chống lạnh, nhất là cần chắn gió về mùa đông, chủ yếu ở góc hướng Đông Bắc.

B. MIỀN KHÍ HẬU PHÍA NAM

Baogồm toàn bộ các tỉnh còn lại ở phía Nam đèo Hải Vân. Tuy ở phần bắc miền này vẫn còn chịu ảnh hưởng ít nhiều của không khí lạnh, nhất là các đợt gió mùa mùa Đông. Nói chung, có thể coi miền này không có mùa đông lạnh gây ra do gió mùa Đông Bắc. Khí hậu cơ bản là nhiệt đới gió mùa. Ở đồng bằng quanh năm chỉ có một mùa nóng.

Thời kỳ lạnh ít hơn 60 ngày, nhiệt độ trong bình năm lớn hơn 24 °C; biên độ nhiệt độ năm nhỏ hơn hoặc bằng 8 °C; nhiệt độ hiệu dụng lúc 1 giờ tháng 1 lớn hơn hoặc bằng 20 °C.

Trừ vùng núi, miền này không có yêu cầu chống lạnh.Chống nóng chiếm vị trí chủ yếu.

Miền này được chia thành hai vùng khí hậu là BIV và BV

BIV- VÙNG KHÍ HẬU NÚI TÂY NGUYÊN

Bao gồm toàn bộ phần núi cao, trên 100m của nửa phần phía Nam thuộc các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng,Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước.

Có khí hậu vùng núi nhiệt đới. Phía bắc mùađông còn chịu ít ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc nhưng mức độ lạnh chủ yếu do độ cao địa hình quyết định. Ở cùngđộ cao, nhiệt độ các tháng mùa đông ở đây cao hơn vùng AItừ 4 đến 5 °C. Dưới vành đai núi thấpmùa hè nóng, nhiệt độ cao nhất có thể tới 40 oCở các khu vực thung lũng. Ởđộ cao trên 1.500m không có mùa nóng. Mùa mưa và mùa khô tương phản nhau rõ rệt. Cường độ mưa khá lớn. Ít hoặc không chịu ảnh hưởng của gió bão. Phần phía tây cũng có một số nét của khí hậu lục địa, biên độ ngày của nhiệtđộ lớn tương tự như Tây bắc. Mùa khô ở vùng này bụi nhiều và thiếu nước.

Ở các khu vực thấp vấn đề chủ yếu là chống nóng. Trên các khu vực khác có kết hợp phòng lạnh về mùa đông.

BV- VÙNG KHÍ HẬU ĐỒNG BẰNG NAM BỘ VÀ NAM TRUNG BỘ

Bao gồm toàn bộ vùng đồng bằng và đồi núi thấp dưới 100 m thuộc các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận,Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước; thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, các tỉnh Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, Bến Tre, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Sóc Trăng, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.

Khí hậu cơ bản là nhiệt đới với mùađông không lạnh, trừ phần phía Bắc còn có mùa đông hơi lạnh. Nhiệtđộ thấp nhất nói chung không dưới 10 oC. Nhiệt độ cao nhấtvượt 40oCở phía bắc và đạt 35 - 40 oCở phía Nam. Do ảnh hưởng của biển, biênđộ nhiệt độ ngày cũng như năm đều nhỏ. Hàng năm chỉ có hai mùa khô, ẩm phù hợp với hai mùa gió, tương phản nhau rõ rệt và không đồng nhất trong vùng. Cường độ mưa khá lớn ở Nam Bộ và khá nhỏ ở Nam Trung Bộ. Phần ven biển từ Đà Nẵng đến Khánh Hòa chịu ảnh hưởng trực tiếp của Bão. Các khu vực khác chịuảnh hưởng yếu của bão.

Không có yêu cầu chống lạnh.

Bảng N1  NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (oC)

Số TT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

17,2

18,8

21,7

24,7

26,4

26,6

26,5

26,6

26,0

23,8

20,6

17,2

23,0

2

Điện Biên

16,0

17,8

20,6

23,6

25,4

25,9

25,7

25,5

24,7

22,5

19,3

15,9

21,9

3

Sơn La

14,7

16,5

20,0

22,9

24,8

25,1

25,0

24,7

23,7

21,7

18,3

15,1

21,0

4

Lào Cai

16,0

16,8

20,6

24,0

26,8

27,6

27,7

27,3

26,3

23,8

20,2

17,3

22,9

5

Sa Pa

8,6

10,1

13,8

16,9

18,9

19,7

19,8

19,6

18,1

15,7

12,5

9,5

15,3

6

Yên Bái

15,5

16,6

19,7

23,3

26,7

27,9

28,0

27,6

26,4

23,9

20,5

17,1

22,8

7

Hà Giang

15,5

16,7

20,3

23,5

26,7

27,6

27,8

27,6

26,5

23,7

20,2

16,8

22,7

8

Tuyên Quang

15,7

16,9

20,0

23,7

27,1

28,1

28,2

27,7

26,6

23,9

20,4

17,2

23,0

9

Cao Bằng

14,0

15,0

19,0

22,9

26,0

27,1

27,3

26,8

25,5

22,7

18,7

15,0

21,7

10

Lạng Sơn

13,4

14,3

17,8

22,0

25,5

26,9

27,1

26,6

25,2

22,2

18,3

14,9

21,2

11

Bắc Cạn

14,6

16,1

19,2

23,0

26,2

27,3

27,4

27,0

25,8

23,0

19,3

15,9

22,1

12

Thái Nguyên

15,7

16,9

19,8

23,5

27,1

28,4

28,5

28,0

27,0

24,3

20,7

17,4

23,1

13

Tam Đảo

11,0

12,3

15 2

18,6

21,6

23,0

23,1

22,7

21,0

19,0

15,7

12,8

18,0

14

Việt Trì

16,1

17,0

20,0

23,7

27,2

28,5

28,8

28,2

27,2

24,7

21,2

17,8

23,4

15

Vĩnh Yên

16,5

17,5

20,4

24,0

27,6

29,0

29,2

28,6

27,6

25,0

21,5

18,1

23,8

16

Uông Bí

16,6

17,3

20,0

23,5

27,0

28,4

28,8

28,1

27,1

24,7

21,2

17,9

23,4

17

Cửa Ông

15,3

15,9

18,8

22,7

26,6

28,3

28,6

27,7

26,8

24,2

20,5

17,0

22,7

18

Hồng Gai

16,0

16,4

19,2

22,9

26,7

28,1

28,5

27,8

26,9

24,6

21,1

17,6

23,0

19

Bắc Giang

16,0

17,0

19,9

23,5

27,2

28,6

29,0

28,4

27,3

24,6

21,0

17,5

23,3

20

Hà Nội

16,5

17,0

19,9

23,7

27,3

28,8

28,9

28,3

27,3

24,6

21,4

18,3

23,5

21

Hà Đông

15,9

16,8

19,8

23,4

26,8

28,6

29,1

28,3

27,0

24,3

20,9

17,5

23,2

22

Sơn Tây

16,1

17,2

20,1

23,7

27,1

28,6

28,8

28,3

27,1

24,6

21,2

17,8

23,4

23

Ba Vì

15,7

17,2

19,9

23,6

27,0

28,6

28,0

28,2

27,0

24,3

20,7

17,3

23,1

24

Hòa Bình

16,3

17,5

20,7

24,4

27,2

28,3

28,4

27,8

26,6

24,0

20,8

17,6

23,3

25

Hải Dương

16,2

17,0

19,8

23,4

27,1

28,7

29,1

28,5

27,3

24,5

21,2

17,7

23,4

26

Hưng Yên

16,1

16,8

19,7

23,4

27,0

28,5

28,8

28,2

27,1

24,5

21,1

17,7

23,2

27

Phù Liễn

16,4

16,7

19,1

22,6

26,4

28,0

28,2

27,7

26,8

24,5

21,3

18,1

23,0

28

Thái Bình

16,3

16,8

19,5

23,2

27,0

28,6

29,2

28,4

27,1

24,4

21,1

17,7

23,3

29

Nam Định

16,7

17,3

19,8

23,5

27,3

29,0

29,3

28,6

27,5

24,9

21,7

18,3

23,7

30

Ninh Bình

16,5

17,0

19,7

23,4

27,2

28,8

29,2

28,5

27,2

24,7

21,5

17,6

23,4

31

Thanh Hóa

17,1

17,3

19,8

23,5

27,2

29,0

29,0

28,3

26,5

24,5

22,3

18,6

23,6

32

Vinh

17,6

18,0

20,3

24,1

27,7

29,3

29,6

28,7

26,9

24,4

21,6

18,9

23,9

33

Hà Tĩnh

17,4

18,1

20,7

24,2

27,7

29,2

29,5

28,6

26,7

24,3

21,4

18,6

23,9

34

Đồng Hới

19,0

19,4

21,6

24,9

28,0

29,8

29,7

29,1

27,1

24,8

22,4

19,9

24,6

35

Đông Hà

19,5

20,1

22,5

25,7

28,2

29,5

29,6

28,8

27,2

25,2

22,6

19,9

24,9

36

Huế

20,0

21,0

23,1

26,0

28,3

29,3

29,4

28,9

27,1

25,2

23,1

20,8

25,2

37

Hoàng Sa

23,2

23,9

25,7

27,6

29,2

29,3

28,9

28,7

28,0

26,9

25,7

24,8

26,8

38

Đà Nẵng

21,3

22,4

24,1

26,2

28,2

29,2

29,1

28,8

27,3

25,7

24,0

21,9

25,7

39

Quảng Ngãi

21,8

22,6

24,4

26,7

28,4

29,0

29,0

28,7

27,3

25,7

24,2

22,3

25,8

40

Quy Nhơn

23,1

23,8

25,3

27,2

28,9

29,6

29,8

29,8

28,3

26,6

25,3

23,7

26,8

41

Tuy Hòa

23,1

23,7

25,3

27,2

28,7

29,3

29,0

28,7

27,6

26,3

25,2

23,8

26,5

42

Nha Trang

23,9

24,5

25,7

27,3

28,3

28,4

28,3

28,2

27,5

26,4

25,0

23,9

26,4

43

Cam Ranh

24,3

25,0

26,5

28,0

28,9

28,8

28,7

28,6

27,6

26,6

25,6

24,3

26,9

44

Trường Sa

26,2

26,6

27,7

28,9

29,3

28,5

28,1

28,0

28,0

27,9

27,5

26,6

27,8

45

Kon Tum

20,4

22,3

24,5

25,7

25,2

24,7

24,3

24,1

23,8

23,4

22,1

20,4

23,4

46

Plây-cu

19,0

20,7

22,7

24,1

24,0

23,0

22,4

22,3

22,3

21,7

20,7

19,2

21,8

47

Buôn Ma Thuột

21,1

22,7

24,7

26,1

25,8

24,8

24,3

24,2

23,9

23,5

22,5

21,2

23,7

48

Đà Lạt

16,4

17,2

18,2

19,2

19,7

19,4

18,8

18,8

18,7

18,4

17,6

16,6

18,2

49

Phan Thiết

24,7

25,2

26,5

28,0

28,4

27,7

27,0

27,0

26,9

26,8

26,4

25,3

26,7

50

Phước Long

23,9

25,2

26,8

27,5

26,9

25,8

25,4

25,1

25,1

24,9

24,3

23,4

25,4

51

Tây Ninh

25,6

26,7

28,0

28,9

28,3

27,3

27,0

26,9

26,7

26,4

26,0

25,1

26,9

52

Tân Sơn Nhất

25,8

26,7

27,9

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7

27,1

53

Vũng Tàu

25,1

26,1

27,5

28,8

28,9

28,0

27,5

27,4

25,7

27,1

26,8

25,5

27,0

54

Côn Sơn

25,4

25,8

26,9

28,2

28,3

27,9

27,6

27,5

27,3

27,0

26,7

25,8

27,0

55

Mộc Hóa

25,9

26,4

27,6

28,8

28,4

27,7

27,4

27,4

27,7

27,7

27,1

25,9

27,3

56

Càng Long

25,3

25,8

27,2

28,4

28,1

27,3

27,0

26,8

26,8

26,8

26,4

25,3

26,8

57

Mỹ Tho

25,5

26,2

27,4

28,5

28,2

27,6

27,4

27,1

27,0

27,0

26,8

25,7

27,0

58

Cần Thơ

25,3

26,0

27,2

28,5

27,8

27,2

26,8

26,7

26,7

26,8

26,8

25,5

26,8

59

Sóc Trăng

25,1

25,9

27,2

28,5

28,0

27,3

27,1

27,0

26,9

26,8

26,4

25,5

26,8

60

Cao Lãnh

25,4

26,1

27,6

28,8

28,3

27,5

27,3

27,2

27,4

27,4

26,9

25,4

27,1

61

Phú Quốc

25,6

26,4

27,5

28,4

28,3

27,9

27,4

27,3

27,0

26,7

26,5

25,9

27,1

62

Rạch Giá

25,8

26,6

27,8

29,0

29,2

28,8

28,5

28,2

28,2

28,0

27,2

25,9

27,8

63

Châu Đốc

256

26,1

27,4

28,5

28,1

27,5

27,7

27,5

27,6

27,6

27,1

25,6

27,2

64

Cà Mau

25,2

25,8

26,9

28,0

27,8

27,3

27,2

27,0

27,0

26,8

26,3

25,5

26,7

 

Bảng N2  NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ CAO NHẤT TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (oC)

STT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

23,4

25,7

29,6

32,3

32,8

31,7

31,3

31,9

31,8

29,8

26,6

23,6

29,2

2

Điện Biên

23,5

25,8

28,9

31,0

31,6

31,0

30,4

30,2

30,2

28,8

26,3

23,3

28,4

3

Sơn La

21,1

23,2

26,7

29,5

30,5

29,8

29,6

29,4

29,0

27,2

24,1

21,5

26,8

4

Lào Cai

20,0

21,3

25,3

28,9

32,2

32,7

32,6

32,4

31,3

28,5

25,0

22,0

27,7

5

Sa Pa

12,2

13,9

18,1

21,2

22,4

22,9

23,1

23,1

21,5

18,9

15,8

13,3

18,9

6

Yên Bái

18,9

19,7

23,0

26,9

31,2

32,4

32,6

32,4

31,4

28,6

25,1

21,6

27,0

7

Hà Giang

19,3

20,6

24,2

27,9

31,3

32,2

32,4

32,5

31,6

28,7

25,0

21,4

27,3

8

Tuyên Quang

19,6

20,3

23,7

27,7

31,8

32,8

33,0

32,5

31,6

28,8

25,2

21,8

27,4

9

Cao Bằng

18,4

19,3

23,3

27,5

31,1

31,9

32,2

32,0

31,0

28,0

24,2

20,7

26,6

10

Lạng Sơn

17,6

18,2

22,0

26,2

30,2

31,2

31,7

31,1

30,0

27,2

23,4

19,9

25,7

11

Bắc Cạn

19,0

19,9

23,2

27,2

31,2

32,4

32,4

32,3

31,4

28,5

25,0

21,5

27,0

12

Thái Nguyên

19,6

20,1

22,9

26,9

31,4

32,6

32,7

32,3

31,5

29,0

25,5

22,0

27,2

13

Tam Đảo

13,8

14,6

17,7

21,5

25,1

26,1

26,3

25,7

24,7

22,2

19,0

16,1

21,1

14

Việt Trì

19,2

19,8

23,0

27,1

31,5

32,6

32,8

32,0

31,1

28,6

25,2

21,7

27,0

15

Vĩnh Yên

19,8

20,4

23,4

27,4

31,8

33,0

33,2

32,4

31,5

29,0

25,6

22,1

27,5

16

Uông Bí

20,2

20,0

22,7

26,4

30,4

31,8

32,0

31,4

30,8

28,8

25,8

22,3

26,9

17

Cửa Ông

18,6

18,6

21,4

25,7

30,4

31,6

32,1

31,5

30,6

28,1

24,6

21,1

26,2

18

Hồng Gai

19,3

19,2

21,8

25,7

30,0

31,2

31,6

31,1

30,6

28,4

25,3

21,7

26,3

19

Bắc Giang

19,6

19,9

22,7

26,6

31,1

32,4

32,6

31,9

31, 1

28,7

25,4

21,8

27,0

20

Hà Nội

19,4

19,9

22,9

27,1

31,4

32,7

32,9

32,1

31,0

28,5

25,2

21,9

27,1

21

Hà Đông

19,3

19,7

22,7

26,7

30,9

32,8

33,1

32,1

30,8

28,4

25,0

21,8

26,9

22

Sơn Tây

19,4

20,2

23,3

27,3

31,6

32,8

33,0

32,2

31,1

28,7

25,4

21,9

27,2

23

Ba Vì

19,1

20,1

23,0

27,2

31,4

32,8

32,9

32,2

31,0

27,9

24,9

21,6

27,0

24

Hòa Bình

20,4

21,2

24,7

29 1

32,7

33,6

33,7

32,7

31,5

28,9

25,7

22,6

28,1

25

Hải Dương

19,4

19,5

22,2

26,1

30,5

32,2

32,4

31,6

30,5

28,2

25,2

21,7

26,6

26

Hưng Yên

19,4

19,5

22,4

26,5

30,9

32,3

32,6

31,6

30,4

28,1

25,0

21,5

26,7

27

Phù Liễn

19,7

19,5

22,0

26,1

30,6

31,8

32,1

31,4

30,6

28,5

25,4

22,1

26,6

28

Thái Bình

19,3

19,2

22,0

26,1

30,6

32,2

32,5

31,6

30,2

27,9

24,9

21,5

26,5

29

Nam Định

19,4

19,6

22,3

26,5

31,0

32,5

32,8

31,7

30,4

28,1

24,9

21,6

26,7

30

Ninh Bình

19,4

19,6

22,3

26,5

30,9

32,4

32,7

31,6

30,2

27,9

24,6

21,3

26,6

31

Thanh Hóa

20,1

20,1

22,7

26,9

31,4

32,9

33,2

32,1

30,6

28,2

25,3

22,2

27,1

32

Vinh

20,3

20,4

23,3

27,7

32,2

33,7

34,2

32,8

30,4

27,6

24,7

21,9

27,4

33

Hà Tĩnh

20,6

20,8

23,7

28,1

32,2

33,6

34,2

33,0

30,5

27,5

24,4

21,8

27,5

34

Đồng Hới

21,5

21,9

24,6

28,4

32,3

33,6

33,9

32,9

30,7

27,9

25,2

22,6

28,0

35

Đông Hà

22,8

23,7

27,2

31,1

33,7

34,5

34,9

33,9

31,6

28,3

25,6

23,0

29,2

36

Huế

23,5

24,1

27,4

30,8

33,2

34,2

34,6

34,0

31,5

28,9

26,0

23,6

29,3

37

Hoàng Sa

25,6

26,5

28,5

30,4

31,9

31,6

31,2

30,8

30,3

29,0

27,7

26,2

29,1

38

Đà Nẵng

24,9

26,1

28,4

31,1

33,3

34,0

34,4

33,9

31,7

29,5

27,0

24,9

29,9

39

Quảng Ngãi

25,6

27,1

29,6

32,0

33,7

34,1

34,4

34,1

32,2

29,9

27,1

25,6

30,4

40

Quy Nhơn

26,7

28,0

29,4

31,4

33,5

34,1

34,7

34,7

32,9

30,7

28,2

26,6

30,9

41

Tuy Hòa

26,3

27,5

29,7

31,8

33,8

33,8

34,4

33,8

32,2

29,8

27,7

26,3

30,6

42

Nha Trang

26,7

27,6

29,2

30,8

32,2

32,3

32,4

32,3

31,2

29,7

28,1

26,8

29,9

43

Cam Ranh

27,9

29,4

30,8

32,3

33,1

33,0

33,1

33,3

31,7

29,9

28,4

27,4

30,9

44

Trường Sa

27,4

28,3

29,8

31,2

31,5

30,3

29,8

29,7

29,7

29,7

29,0

27,7

29,5

45

Kon Tum

27,8

30,3

32,6

33,2

31,5

29,3

28,9

28,4

29,6

28,9

27,6

26,7

29,6

46

Plây-cu

26,3

28,6

30,7

31,1

29,2

27,1

26,8

26,0

26,8

26,9

25,9

25,4

27,6

47

Buôn Ma Thuột

27,8

30,4

33,0

33,9

32,1

29,6

29,2

28,8

29,0

28,7

27,5

26,5

29,7

48

Đà Lạt

22,6

24,1

25,4

25,4

24,6

23,2

23,1

22,5

22,9

22,6

21,7

21,5

23,3

49

Phan Thiết

28,9

29,2

30,3

31,7

32,5

32,0

31,5

31,2

31,1

30,8

30,6

29,6

30,8

50

Phước Long

31,7

33,3

34,7

34,8

33,2

30,9

30,6

30,0

30,4

30,3

30,6

30,5

31,8

51

Tây Ninh

31,6

32,9

34,3

34,8

33,5

31,8

31,5

31,1

30,9

30,5

30,4

30,4

32,0

52

Tân Sơn Nhất

31,6

32,9

33,9

34,6

34,0

32,4

32,0

31,8

31,3

31,2

31,0

30,8

32,3

53

Vũng Tàu

28,8

29,2

30,4

31,8

32,0

31,4

30,9

30,7

30,4

30,3

30,1

29,3

30,4

54

Côn Sơn

27,7

28,5

30,2

31,7

31,8

30,8

30,4

30,3

30,2

30,0

29,0

27,8

29,9

55

Mộc Hóa

31,4

32,7

34,2

35,2

33,8

32,4

32,2

31,6

31,2

31,0

30,8

30,7

32,3

56

Càng Long

29,5

30,1

31,8

32,8

32,4

31,3

31,0

30,4

30,4

30,2

29,8

29,1

30,8

57

Mỹ Tho

30,2

30,8

32,3

33,5

33,0

31,6

31,4

31,0

31,0

30,7

30,3

29,8

31,3

58

Cần Thơ

29,9

30,9

32,4

33,5

32,8

31,4

31,0

30,8

30,6

30,4

30,0

29,2

31,1

59

Sóc Trăng

30,2

31,1

32,6

33,9

32,7

31,5

31,1

30,7

30,6

30,5

30,2

29,6

31,2

60

Cao Lãnh

30,3

31,2

33,0

34,2

33,2

31,6

31,4

30,9

30,8

30,4

29,9

29,5

31,4

61

Phú Quốc

30,3

31,0

31,9

32,3

31,2

29,8

29,4

29,0

29,2

29,8

30,1

29,8

30,3

62

Rạch Giá

31,0

32,2

33,3

33,8

32,2

30,5

30,2

29,7

30,2

30,9

30,5

29,9

31,2

63

Châu Đốc

30,2

31,5

33,4

34,6

33,0

31,7

31,8

31,3

30,9

30,5

30,0

29,3

31,5

64

Cà Mau

30,4

31,3

32,9

34,0

33,0

31,6

31,2

30,8

30,7

30,6

30,2

29,7

31,4

 


Bảng N3  NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ CAO NHẤT TUYỆT ĐỐI THÁNG VÀ NĂM (°C)

SốTT

Trạm

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

Trị số

34,3

38,0

38,8

41,0

42,5

39,1

37,5

38,9

38,0

37,0

37,0

34,0

42,5

 

Ngày

31

-

30

-

-

1

23

-

-

-

-

-

V

 

Năm

1938

1931

1986

1928

1928

1958

1961

1931

1928

1930

1930

1930

1928

2

Điện Biên

Trị số

32,4

33,7

36,1

38,5

38,6

37,9

36,0

35,2

35,0

34,3

32,4

31,2

38,6

 

 

Ngày

21

25

31

28

7

4

23

27

3

16

9

10

7-V

 

 

Năm

1960

1969

1960

1960

1960

1963

1961

1964

1963

1986

1974

1959

1960

3

Sơn La

Trị số

30,4

34,6

35,7

37,3

38,0

35,0

35,3

35,0

33,1

33,9

31,3

30,7

38,0

 

 

Ngày

11

28

30

5

13

13

6

8

8

11

3

21

13-V

 

 

Năm

1941

1941

1986

1984

1966

1988

1983

1964

1968

1966

1962

1966

1966

4

LàoCai

Trị số

31,4

34,6

35,6

38,1

41,0

39,9

39,7

40,0

36,8

37,2

32,7

31,5

41,0

 

 

Ngày

31

26

10

-

22

15

-

27

12

3

1

-

22-V

 

Năm

1942

1973

1941

1931

1957

1977

1930

1978

1942

1942

1959

1936

1957

5

Sa Pa

Trị số

22,5

29,2

27,3

29,8

28,7

29,4

28,5

29,6

27,2

27,2

26,7

24,0

29,8

 

 

Ngày

29

25

24

-

24,25

1

18

8

7

3

-

23

IV

 

 

Năm

1942

1942

1958

1930

1987

1958

1989

1981

1963

1942

1930

1970

1930

6

Yên Bái

Trị số

29,6

34,8

35,5

36,9

39,5

39,0

39,8

39,6

37,3

37,2

33,1

30,8

39,8

 

 

Ngày

29

21

8

9

31

16

26

22

14

1

2

19

26-VII

 

 

Năm

1980

1942

1980

1983

1977

1977

1976

1990

1942

1942

1962

1966

1976

7

Ha Giang

Trị số

Ngày

Năm

30,0

29

1980

32,8

24

1942

35,3

23

1987

38,3

25

1941

38,7

12

1966

38,9

30

1960

40,0

-

1935

39,0

-

1935

38,4

19

1943

38,2

1

1942

33,1

5

1940

30,3

2

1974

40,0

VII

1935

8

Tuyên Quang

Trị số

Ngày

Năm

30,0

21

1940

33,2

28

1973

35,7

8

1980

39,4

25

1941

39,6

12

1966

38,9

9;16

1977

38,3

13

1961

38,2

22

1990

36,7

6

1985

34,5

14

1966

33,8

2

1962

32,6

-

1929

39,6

12-V

1966

9

Cao Bằng

Trị số

Ngày

Năm

32,3

28

1969

36,0

24

1942

36,6

7

1966

38,3

NN

39,9

12

1966

40,5

2

1958

38,7

2

1961

38,3

22

1990

37,8

10

1990

37,6

2

1942

33,7

1

1959

32,3

18

1966

40,5

2-VI

1958

10

Lạng Sơn

Trị số

Ngày

Năm

31,6

-

1931

36,4

-

1912

36,7

-

1919

38,6

25

1941

39,8

-

1926

37,6

5

1949

37,6

13

1983

37,1

-

1935

36,6

11

1942

35,2

1

1942

33,0

8

1939

32,2

-

1929

39,8

V

1926

11

Bắc Cạn

Trị số

Ngày

Năm

30,8

29

1980

33,2

28

1973

35,8

18

1986

37,3

11

1983

38,8

12

1966

39,4

1,2

1958

37,8

13

1983

37,4

NN

36,6

8

1968

34,1

3

1975

33,6

2

1959

30,7

18

1966

39,4

1;2-VI

1958

12

Thái Nguyên

Trị số

Ngày

Năm

31,1

29

1980

33,5

28

1973

35,7

8

1980

37,7

22

1990

39,4

11

1966

39,5

18;19

1983

38,8

28

1968

38,4

22

1990

37,4

9

1990

34,9

3

1962

34,0

1

1959

30,6

2

1974

39,5

18;19-VI

1983

13

Tam Đảo

Trị số

Ngày

Năm

26,2

8

1989

28,8

28

1973

30,6

-

1934

32,1

25

1941

33,1

19

1937

33,1

16

1937

31,8

26

1988

32,4

23

1990

30,8

2

1988

29,5

2

1942

27,1

1

1987

24,5

2

1974

33,1

19-V; 16-VI

1937

14

Việt Trì

Trị số

Ngày

Năm

30,4

29

1980

32,9

28

1973

35,2

8

1980

37.8

22

1990

39,6

21

1988

39,9

19

1983

39.1

26

1976

39,2

22

1990

36,8

9

1990

34,5

6

1968

32,8

2

1962

30,5

6

1980

39,9

19-VI

1983

15

Vĩnh Yên

Trị số

Ngày

Năm

31,4

29

1980

33.1

28

1973

36,3

8

1980

37.8

22

1990

39,4

NN

 

40,2

18;19

1983

39,2

26

1976

38,1

22

1990

36,7

2

1988

34,3

6

1968

33,7

2

1962

30,3

2

1974

40,2

18; 19-VI

1983

16

Uống Bí

Trị số

Ngày

Năm

30,8

29

1980

28,9

18;28

1973

33,6

8

1970

34,9

22

1990

36,3

24

1967

37,9

18

1983

37,8

27

1968

36,2

21

1978

35,4

7

1968

33,2

1

1989

31,7

8

1967

30,1

2

1974

37,9

18-VI

1983

17

Cửa Ông

Trị số

Ngày

Năm

28,7

NN

29,8

23

1973

33,5

8

1980

33,6

22

1990

35,6

29

1974

37,4

18

1983

38,8

13

1983

36,8

21

1990

35,7

6

1963

34,1

6

1968

32,3

3

1989

29,6

2

1974

38,8

13-VII

1983

18

Hồng Gai

Trị số

Ngày

Năm

28,8

29

1969

29,5

28

1973

32,0

8

1980

34,6

22

1990

36,1

17

1973

37,0

14

1960

37,9

28

1968

36,0

29

1968

36,3

7

1968

33,5

6

1968

31,4

4

1972

29,7

7;20

1968

37,9

28-VII

1968

19

Bắc Giang

Trị số

Ngày

Năm

20,8

29

1980

31,3

28

1973

33,6

8

1980

35,8

22

1990

37,9

11

1966

39,1

18

1983

37,6

NN

37,1

22

1990

35,8

NN

33,5

NN

32,7

9

1974

30,0

2

1974

39,1

18-VI

1983

20

Hà Nội

Trị số

Ngày

Năm

23,1

1

1911

35,1

11

1950

36,8

-

1919

38,5

-

1919

42,8

-

1926

40,4

13

1949

40

-

1910

39,0

6

1901

37,1

-

1911

25,7

-

1911

34,5

-

1930

31,9

-

1929

42,8

V

1926

21

Hà Đông

Trị số

Ngày

Năm

31,3

29

1980

33,1

22

1979

35,6

8

1980

36,1

22

1990

37,5

NN

29,5

19

1983

58,3

3

1986

37,6

22

1990

35,6

6

1985

33,9

12

1987

32,5

1

1987

30,0

NN

39,5

19-VI

1983

22

Sơn Tây

Trị số

Ngày

Năm

31,4

29

1980

33,3

22

1979

36,7

8

1980

37,2

9

1983

39,6

31

1982

41,0

19

1983

39,7

4

1983

38,7

22

1990

36,7

10

1990

34,3

12

1987

33,0

10

1959

30,1

8

1975

41,0

19-VI

1983

23

Ba Vì

Trị số

Ngày

Năm

30,6

29

1980

34,4

21

1979

37,0

8

1980

38,2

10

1983

39,1

9

1970

39,6

NN

 

39,3

4

1983

38,5

22

1990

36,6

1

1990

33,8

12

1987

31,9

1

1987

30,1

8

1975

39,6

NN

24

Hòa Bình

Trị số

Ngày

Năm

33,7

28

1969

35,6

22

1979

38,1

7

1980

39,1

22

1990

41,2

16

1940

39,9

20

1983

39,3

13

1967

39,0

22

1990

36,6

29

1974

39,0

4

1956

35,2

1

1959

32,1

6;7

1975

41,2

16-V

1940

25

Hải Dương

Trị số

Ngày

Năm

29,6

29

1980

31,6

22

1979

33,2

8

1980

34,1

29

1966

37,0

20

1973

38,2

25

1987

38,2

5

1967

36,2

23

1990

34,9

4

1963

33,3

23

1976

32,7

9

1974

29,7

3

1974

38,2

NN

26

Hưng Yên

Trị số

Ngày

Năm

32,0

29

1980

32,6

22

1979

37,0

8

1980

36,9

22

1990

38,5

21

1988

39,4

NN

38,4

2

1983

36,7

24

1981

35,2

3

1988

33,3

23

1976

32,5

2

1962

30,5

3

1974

39,4

NN

27

Phú Liễn

.

Trị số

Ngày

Năm

32,7

23

1941

34,4

-

1931

35,4

-

1918

35,5

22

1990

41,5

-

1914

38,5

-

1912

38,5

5

1967

39,4

-

1926

37,4

-

1913

36,6

-

1911

33,1

1

1930

30,0

-

1936

41,5

V

1914

28

Thái Bình

Trị số

Ngày

Năm

31,7

29

1980

31,9

24

1979

35,9

8

1980

37,0

22

1990

37,9

31

1977

38,2

14

1960

39,2

5

1967

37,2

28

1968

36,3

13

1963

33,9

23

1976

31,7

1

1987

30,1

3

1974

39,2

5-VII

1967

29

Nam Định

Trị số

Ngày

Năm

32,3

23

1941

35,2

11

1950

36,7

10

1941

38,3

25

1941

39,5

-

1931

40,1

14

1949

39,4

5

1967

37,8

7

1953

35,8

-

1934

36,4

-

1953

34,4

13

1953

31,3

3

1974

40,1

14-VI

1949

30

Ninh Bình

Trị số

Ngày

Năm

32,4

29

1980

33,3

22

1979

36,6

8

1980

38,8

22

1990

39,2

12

1966

40,1

25

1987

39,3

5

1967

37,9

25

1981

36,6

9

1988

33,3

7

1968

31,8

1

1987

30,0

6

1980

40,1

25-VI

1987

31

Thanh Hóa

Trị số

33,0

35,8

38,9

41,5

41,9

41,3

42,0

41,8

38,3

37,2

35,2

31,4

42,0

 

 

Ngày

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VII

 

 

Năm

1911

1920

1921

1915

1914

1910

1910

1910

1911

1911

1930

1920

1910

32

Vinh

Trị số

34,9

35,5

39,1

39,9

41,1

42,1

41,1

39,5

39,4

37,0

36,1

31,6

42,1

 

 

Ngày

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VI

 

 

Năm

1911

1931

1912

1934

1912

1912

1912

1909

1927

1908

1930

1929

1912

33

Hà Tĩnh

Trị số

31,5

35,8

38,1

39,9

39,4

40,1

39,5

39,7

38,0

35,2

32,7

30,1

40,1

 

 

Ngày

22

24

20

22

24

12

5

15

3

1

1

18

12-VI

 

 

Năm

1964

1979

1962

1990

1987

1959

1967

1977

1988

1981

1981

1966

1959

34

Đồng Hới

Trị số

34,7

37,2

39,8

41,2

42,2

41,8

40,9

41,5

40,9

37,4

35,0

29,6

42,2

 

 

Ngày

-

-

26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V

 

 

Năm

1919

1933

1958

1934

1914

1912

1912

1914

1915

1923

1930

1926

1914

35

Đông Hà

Trị số

33,9

37,1

39,8

42,1

41,7

41,4

39,7

38,8

38,9

34,7

33,9

32,8

42,1

 

 

Ngày

28

25

NN

24

22

7

9

7

4

1

5

9

24-IV

 

 

Năm

1980

1979

 

1980

1983

1977

1988

1987

1988

1974

1990

1974

1980

36

Huế

Trị số

34,6

36,2

38,6

40,0

41,3

40,7

39,8

39,4

39,7

36,1

38,8

32,2

41,3

 

 

Ngày

22

NN

30

10

15

4

12

14

4

-

-

NN

15-V

 

 

Năm

1941

 

1979

1952

1983

1983

1952

1977

1988

1974

1930

 

1983

37

Hoàng Sa

Trị số

31,3

30,8

33,1

34,3

34,8

35,9

35,1

35,0

34,0

,34,1

32,8

30,4

35,9

 

 

Ngày

-

NN

-

NN

16

-

-

-

-

-

-

-

VI

 

 

Năm

1969

 

1969

 

1963

1956

1953

1953

1953

1948

1953

1953

1956

38

ĐàNẵng

Trị số

37,4

37,0

39,9

40,4

40,9

40,4

40,6

39,5

38,2

35,8

32,8

31,0

40,9

 

 

Ngày

29

24

30

10

14

-

12

15

4

-

-

NN

14-V

 

 

Năm

1965

1979

1979

1952

1957

1954

1952

1977

1988

1953

1974

 

1957

39

Quảng Ngãi

Trị số

33,6

35,3

37,6

39,4

39,5

41,4

40,3

40,3

39,0

34,6

33,7

31,2

41,4

 

 

Ngày

NN

24

25

26

21

-

-

NN

-

-

-

-

VI

 

 

Năm

1941

1979

1961

1941

1983

1942

1942

 

1933

1933

1933

1933

1942

40

Quy Nhơn

Trị số

33,0

35,4

38,3

36,6

39,9

40,9

42,1

40,9

39,0

37,3

32,9

31,5

42,1

 

 

Ngày

-

16

-

26

14

-

-

-

-

-

NN

-

VII

 

 

Năm

1910

1938

1909

1959

1986

1908

1908

1908

1907

1908

 

1974

1908

41

Tuy Hòa

Trị số

33,7

36,5

36,3

39,2

40,0

39,4

38,3

38,4

38,4

35,7

34,5

33,1

40,0

 

 

Ngày

-

22

-

17

-

3

NN

31

2

-

-

-

18-V

 

 

Năm

1973

1966

1980

1990

1977

1983

 

1985

1985

1972

1974

1974

1977

42

Nha Trang

Trị số

31,9

33,3

34,2

35,9

38,5

39,5

39,0

39,5

38,3

34,8

34,3

32,8

39,5

 

 

Ngày

27

26

-

-

-

-

-

-

-

-

6

-

NN

 

 

Năm

1937

1941

1910

1907

1926

1912

1912

1950

1910

1907

1940

1911

 

43

Cam Ranh

Trị số

Ngày

Năm

30,8

NN

31,7

29

1988

33,5

11

1979

37,1

17

1990

38,1

31

1976

37,7

25

1986

37,4

30

1982

39,0

25

1985

35,9

5

1988

33,4

1

1981

32,4

11

 1979

32,0

13

1979

39,0

25-VIII

1985

44

Trường Sa

Trị số

Ngày

Năm

29,5

31

1983

31,0

26

1985

32,0

26

1979

33,3

23

1990

33,8

24

1987

33,6

1

1987

31,7

30

1987

32,0

NN

32,3

1

1988

32,5

19

1987

31,5

20

1982

30,3

7

1982

33,8

24-V

1987

45

Kon Tum

Trị số

Ngày

Năm

33,8

16

1978

36,2

25

1979

37,1

NN

37,9

10

1983

39,0

15

1963

35,0

NN

33,3

17

1984

32,6

27

1962

32,6

3

1988

33,5

15

1966

32,3  

NN

32,8

26

1963

39,0

15-V

1963

46

Plây-cu

Trị số

Ngày

Năm

32,8

-

1929

35,0

NN

35,9

-

1928

36,0

NN

35,1

-

1929

32,7

16

1959

32,0

-

1931

31,6

-

1969

32,5

-

1931

32,8

-

1930

32,0

NN

31,3

NN

36,0

NN

47

Buôn Ma Thuột

Trị số

Ngày

Năm

33,3

31

1983

36,6

-

1974

37,3

16

1988

39,4

14

1937

37,0

11

1958

35,1

NN

-

32,1

NN

34,6

-

1932

31,5

NN

33,1

-

1928

32,6

1

1987

32,4

31

1977

39,4

14-IV

1937

48

Đà Lạt

Trị số

Ngày

Năm

30,0

31

1937

31,0

-

1933

31,5

NN

30,9

-

1930

29,7

2

1938

30,0

-

1931

29,2

4

1939

29,0

-

1936

29,7

-

1936

30,0

-

1930

29,2

NN

29,2

-

1932

31,5

NN

49

Phan Thiết

Trị số

Ngày

Năm

35,4

-

1930

34,0

-

1933

35,8

14

1938

37,2

21

1990

37,2

14

1986

37,6

-

1933

35,9

5

1959

36,0

11

1939

36,1

19

1938

34,5

-

1972

34,5

-

1972

34,5

-

1935

37,6

VI

1933

50

Phước Long

Trị số

Ngày

Năm

35,2

29

1988

38,0

9

1963

38,4

25

1966

38,5

21

1987

37,5

3

1980

36,2

8

1966

34,9

16

1964

36,0

17

1962

34,3

3

1964

34,1

NN

34,7

15

1965

35,2

21

1962

38,5

21-IV

1987

51

Tây Ninh

Trị số

Ngày

Năm

35,3

13

1989

36,4

25

1979

37,8

23

1983

39,9

22

1990

39,0

22

1983

37,0

1

1987

34,9

12

1990

35,2

8

1987

35,6

8

1979

33,5

22

1990

33,3

6

1990

33,8

NN

39,9

22-IV

1990

52

Tân Sơn Nhất

Trị số

Ngày

Năm

36,4

-

1912

38,7

-

1912

39,4

-

1926

40,0

-

1912

39,0

-

1912

37,5

-

1912

35,2

20

1979

35,0

22

1979

35,3

-

1912

34,9

-

1972

35,0

-

1911

36,3

-

1911

40,0

IV

1912

53

Vũng Tàu

Trị số

Ngày

Năm

32,9

10

1983

32,8

5

1979

34,2

28

1980

36,2

21

1990

35,7

12;22

1958

34,6

14

1990

33,8

6

1990

33,5

29

1983

33,8

19

1988

32,6

NN

33,7

6

1990

32,8

16

1990

36,2

21-IV

1990

54

Côn Sơn

Trị số

Ngày

Năm

32,0

22

1941

33,5

22

1941

34,0

29

1941

36,0

22

1941

35,5

NN

33,6

7

1990

32,7

9

1986

33,5

5

1985

32,9

14

1990

32,5

77

1987

32,0

15

1987

31,3

-

1936

36,0

22-IV

1941

55

MộcHóa

Trị số

Ngày

Năm

34,8

30

1980

35,8

24;25

1979

37,2

NN

38,2

22

1989

38,6

19

1983

37,0

6

1983

35,3

1

1983

34,4

9

1989

34,3

NN

33,5

4

1980

33,5

17

1979

33,7

31

1990

38,6

19-V

1983

56

Càng Long

Trị số

Ngày

Năm

33,3

30

1980

34,8

25

1979

35,5

29;30

1988

36,8

13

1983

36,8

20;21

1983

37,8

6;8

1990

34,1

8

1990

33,3

24:26

1987

33,6

NN

32,7

7

1984

32,4

20

1987

31,5

5

1982

37,8

6;8-VI

1990

57

Mỹ Tho

Trị số

Ngày

Năm

34,8

14

1966

34,9

24

1964

36,8

24

1966

38,2 

29

1965

38,9

6

1963

36,4

11

1964

36,5

21

1968

35,8

12

1965

35,4

13;25

1967

35,5

11

1965

36,2

5

1968

34,5

23;24

1965

38,9

6-V

1963

58

Cần Thơ

Trị số

Ngày

Năm

34,2

21

1939

35,2

-

1969

38,5

-

1968

40,0

-

1967

38,3

-

1968

37,3

-

1969

36,8

-

1931

35,5

3

1978

34,8

NN

35,8

-

1969

34,2

NN

34,0  

31

1940

40,0

2-IV

1967

59

Sóc Trăng

Trị số

Ngày

Năm

34,1

22

1980

35,6

-

1972

30,7

-

1953

37,1

NN

37,8

6

1958

35,5

7

1977

34,5

-

1951

33,7

-

1974

33,5

-

1970

33,8

-

1953

32,9

16

1980

32,5

-

1953

37,8

6-V

1958

60

Cao Lãnh

Trị số

Ngày

Năm

34,1

30

1980

34,5

25

1979

36,7

23;25

1983

37,4

12

1983

37,0

NN

35,2

6

1983

34,0

20

1983

34,2

23;24

1963

33,4

NN

32,5

NN

32,5

16;23

1987

32,5

4

1965

37,4

12-IV

1983

61

Phú Quốc

Trị số

Ngày

Năm

35,1

22

1960

35,3

22

1959

38,1

21

1959

37,5

6

1959

36,3

1

1959

33,7

NN

33,3

24

1975

33,4

-

1973

33,3

8

1979

34,5

31

1959

33,0

15

1958

34,6

5

1959

38,1

21-III

1959

62

Rạch Giá

Trị số

Ngày

Năm

35,6

16

1978

35,4

12

1978

37,8

20

1978

37,9

28

1981

37,7

1

1978

34,2

-

1972

33,7

23

1964

33,4

-

1973

34,4

8

1979

33,9

1;5

1977

33,2

6

1978

34,8

28

1977

37,9

28-IV

1981

63

Châu Đốc

Trị số

Ngày

Năm

34,9

30

1983

36,4

24

1979

37,2

30

1988

38,3

13

1983

36,5

22;23

1983

34,9

NN

35,0

8

1986

35,0

13

1987

33,9

3

1988

33,4

18

1987

32,7

17

1987

33,0

20

1990

38,3

13-IV

1983

64

Cà Mau

Trị số

Ngày

Năm

34,8

-

1941

36,2

14

1962

36,8

29

1983

38,3

-

1941

38,2

16

1983

35,3

1;2

1977

34,2

23

1988

33,9

10

1988

34,0

-

1974

33,9

-

1972

33,2

-

1972

32,7

-

1941

38,3

IV

1941

 


Bảng N4  NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ THẤP NHẤT TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (oC)

STT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

13,4

14,4

16,7

19,9

22,4

23,8

23,8

23,6

22,6

20,4

17,3

13,8

19,3

2

Điện Biên

11,6

12,8

15,2

18,8

21,5

23,0

23,1

22,7

21,5

19,0

15,3

11,6

18,0

3

Sơn La

10,4

12,1

15,0

18,1

20,6

21,8

21,9

21,5

20,2

17,5

14,2

10,6

17,0

4

Lào Cai

12,9

14,3

17,7

20,9

23,4

24,4

24,6

24,2

23,1

20,7

17,4

14,1

19,8

5

Sa Pa

6,0

7,5

10,7

13,7

16,3

17,5

17,6

17,4

15,8

13,5

10,1

6,8

12,7

6

Yên Bái

13,4

14,7

17,7

21,0

23,6

24,8

25,0

24,7

23,5

21,1

17,8

14,4

20,1

7

Hà Giang

12,9

14,5

17,6

20,8

23,1

24,3

24,5

24,2

22,9

20,5

17,1

13,7

19,7

8

Tuyên Quang

13,4

15,0

18,1

21,2

23,9

25,1

25,3

24,9

23,8

21,2

17,7

14,4

20,3

9

Cao Bằng

10,6

12,2

15,9

19,5

22,2

23,6

23,9

23,4

21,8

19,0

15,2

11,4

18,2

10

Lạng Sơn

9,9

11,4

15,3

19,1

21,9

23,5

23,9

23,6

22,0

18,5

14,4

10,8

17,9

11

Bắc Cạn

11,8

13,7

16,9

20,1

22,6

24,0

24,3

23,9

22,4

19,6

15,9

12,5

19,0

12

Thái Nguyên

13,6

14,8

17,8

21,1

24,0

25,3

25,4

25,1

23,9

21,1

17,6

14,3

20,3

13

Tam Đảo

9,2

10,2

13,3

16,6

19,4

20,8

21,0

20,7

19,6

17,1

13,7

10,5

16,0

14

Việt Trì

14,0

15,1

18,0

21,3

24,2

25,7

25,9

25,5

24,4

21,9

18,5

15,2

20,8

15

Vĩnh Yên

14,2

15,5

18,4

21,6

24,6

25,9

26,1

25,8

24,6

22,1

18,6

15,2

21,0

16

Uông Bí

14,4

15,4

18,0

21,4

24,3

25,7

26,0

25,4

24,2

21,5

17,8

14,5

20,7

17

Cửa Ông

13,1

14,0

16,9

20,4

23,9

25,4

25,7

25,0

23,9

21,5

18,0

14,4

20,2

18

Hồng Gai

13,7

14,6

17,5

20,9

24,3

25,6

26,0

25,1

24,0

21,7

18,3

14,8

20,5

19

Bắc Giang

13,4

14,9

17,9

21,2

24,3

25,7

26,1

25,7

24,4

21,4

17,7

14,2

20,6

20

Hà Nội

13,9

15,1

18,1

21,4

24,4

25,9

26,1

25,8

24,7

22,0

18,6

15,4

21,0

21

Hà Đông

13,9

15,2

17,9

21,3

24,0

25,6

25,8

25,7

24,5

21,6

18,0

14,6

20,7

22

Sơn Tây

13,8

15,2

18,0

21,2

24,0

25,6

25,8

25,5

24,4

21,8

18,4

15,0

20,7

23

Ba Vì

13,5

15,1

17,7

21,1

23,9

25,5

25,5

25,2

24,2

21,5

17,6

14,1

20,4

24

Hòa Bình

13,4

14,9

18,2

21,4

23,6

24,9

25,1

24,9

23,7

20,9

17,7

14,3

20,3

25

Hải Dương

13,8

15,2

18,1

21,4

24,7

26,0

26,5

26,0

24,9

21,9

18,2

14,7

21,0

26

Hưng Yên

13,9

15,0

17,8

21,2

24,2

25,7

26,1

25,8

24,6

21,8

18,4

15,0

20,8

27

Phù Liễn

13,9

14,8

17,6

20,8

24,0

25,3

25,7

25,2

24,1

21,6

18,6

15,5

20,6

28

Thái Bình

14,1

15,2

17,8

21,2

24,5

26,0

26,6

25,9

24,6

21,8

18,3

14,9

20,9

29

Nam Định

14,2

15,3

17,8

21,4

24,7

26,1

26,5

26,1

25,2

22,3

18 9

15,5

21,2

30

Ninh Bình

14,5

15,2

17,9

21,6

24,5

26,0

26,4

25,9

24,9

22,4

19,5

15,8

21,3

31

Thanh Hóa

14,8

15,6

18,1

21,4

24,5

25,8

26,1

25,6

24,4

21,9

18,9

15,8

21,1

32

Vinh

15,3

16,0

18,5

21,7

24,7

26,1

26,2

25,6

24,3

22,1

19,2

16,4

21,3

33

Hà Tĩnh

15,4

16,4

18,8

21,8

24,4

25,8

25,9

25,4

24,1

22,0

19,4

16,4

21,3

34

Đồng Hới

16,2

17,2

19,4

22,1

24,7

26,3

26,3

25,7

24,0

22,2

19,9

17,3

21,8

35

Đông Hà

17,2

18 0

19,9

22,6

24,7

26,1

26,0

25,7

24,2

22,8

20,5

17,7

22,1

36

Huế

17,5

18,2

20,3

22,8

24,5

25,6

25,3

25,3

24,2

22,9

20,9

18,2

22,1

37

Hoàng Sa

21,2

22,2

24,2

25,8

27,3

27,5

27,2

26,9

26,2

25,3

24,4

24,0

25,2

38

Đà Nẵng

18,8

19,9

21,4

23,4

24,9

25,5

25,3

25,4

24,2

23,3

21,7

19,3

22,6

39

Quảng Ngãi

18,9

19,4

20,8

22,8

24,5

25,0

24,7

24,7

23,9

23,1

21,7

19,8

22,4

40

Quy Nhơn

20,8

21,4

22,8

24,7

26,1

26,6

26,6

26,8

25,5

24,5

23,3

21,4

24,2

41

Tuy Hòa

20,7

21,1

22,3

23,8

25,3

25,7

25,6

25,4

24,4

23,9

23,1

21,5

23,6

42

Nha Trang

21,2

21,6

22,8

24,5

25,5

25,6

25,3

25,4

24,6

24,0

23,2

21,8

23,8

43

Cam Ranh

21,7

22,1

23,3

24,9

25,6

25,7

25,4

25,4

24,6

24,0

23,2

22,0

24,0

44

Trường Sa

25,0

25,4

26,3

27,1

27,3

26,3

26,0

25,8

25,9

25,9

25,6

25,0

26,0

45

Kon Tum

13,8

15,6

18,3

20,6

21,7

21,8

21,4

21,5

20,7

19,3

17,4

14,5

18,9

46

Plây-cu

13,7

15,0

17,4

19,5

20,4

20,6

19,9

20,0

19,6

18,5

16,8

12,3

17,8

47

Buôn Ma Thuột

17,3

18,1

19,8

21,5

22,0

21,8

21,2

21,3

21,0

20,4

19,3

17,6

20,1

48

Đà Lạt

11,4

11,5

12,7

14,7

16,0

16,4

16,0

16,3

15,8

15,1

14,3

12,5

14,4

49

Phan Thiết

20,9

21,7

23,4

25,3

25,7

25,0

24,7

24,6

24,3

24,1

23,2

21,6

23,7

50

Phước Long

18,2

19,2

21,0

22,8

23,2

22,9

22,6

22,7

22,4

21,8

20,3

18,3

21,3

51

Tây Ninh

20,8

21,9

23,4

25,2

25,1

24,3

24,1

24,2

24,0

23,7

22,8

20,7

23,4

52

Tân Sơn Nhất

21,1

22,5

24,4

25,8

25,2

24,6

24,3

24,3

24,4

23,9

22,8

21,4

23,7

53

Vũng Tàu

22,5

23,6

25,1

26,4

26,2

25,5

25,0

25,0

24,8

24,7

24,3

22,8

24,7

54

Côn Sơn

23,8

23,8

24,3

25,4

24,9

24,9

25,0

25,0

24,5

24,6

24,8

24,3

24,6

55

Mộc Hóa

21,9

22,2

23,3

25,1

25,2

24,9

24,5

24,7

25,1

25,2

24,3

22,2

24,0

56

Càng Long

22,4

22,9

23,9

25,0

25,1

24,8

24,6

24,4

24,6

24,6

24,2

22,7

24,1

57

Mỹ Tho

21,6

22,6

24,1

25,4

25,3

24,8

24,5

24,4

24,1

24,3

23,6

21,8

23,8

58

Cần Thơ

21,9

22,5

23,6

24,7

24,9

24,4

24,3

24,3

24,2

24,3

24,0

22,2

23,8

59

Sóc Trăng

22,6

22,3

23,4

24,6

24,6

24,6

24,5

24,4

24,4

24,4

23,8

22,2

23,8

60

Cao Lãnh

21,9

22,3

23,5

24,9

25,1

24,9

24,7

24,7

25,0

25,0

24,6

22,4

24,1

61

Phú Quốc

22,3

23,4

24,5

25,4

25,5

25,2

25,0

24,8

24,6

24,2

24,0

22,9

24,3

62

Rạch Giá

22,2

22,6

24,0

25,3

25,9

25,8

25,8

25,5

25,4

25,1

24,3

22,6

24,5

63

Châu Đốc

22,2

22,5

23,5

24,9

25,4

25,0

25,1

25,2

25,5

25,5

25,0

22,7

24,4

64

Cà Mau

22,2

22,3

23,2

24,3

25,0

24,8

24,8

24,6

24,7

24,6

24,1

22,8

24,0

 


Bảng N5  NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ THẤP NHẤT TUYỆT ĐỐI THÁNG VÀ NĂM (°C)

SốTT

Trạm

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

Trị số

Ngày

Năm

3,4

2

1974

8,3

13

1974

8,1

5

1986

12,9

-

1943

14,1

-

1930

18,2

10

1967

20,7

27;29

1972

19,1

-

1928

16,5

25

1977

10,0

26

1942

7,5

30

1983

4,2

NN

3,4

2-1

1974

2

Điện Biên

Trị số

Ngày

Năm

-0,4

18

1961

4,8

1

1963

5,3

5

1986

11,4

3

1960

14,8

5

1961

17,4

10

1967

18,7

18

1972

20,1

NN

15,6

25

1977

7,7

30

1978

4,0

24

1971

0,4

31

1973

-0,4

18-1

1961

3

Sơn La

Trị số

Ngày

Năm

-0,8

1

1940

3,9

13

1974

4,8

1

1986

8,4

9

1963

13,7

5

1981

15,2

10

1967

17,2

28

1972

15,4

31

1942

13,4

25

1977

7,0

26

1942

3,6

26

1975

-0,8

31

1939

-0,8

NN

4

Lào Cai

Trị số

Ngày

Năm

1,4

3

1974

5,6

NN

6,8

-

1927

10,0

7

1907

14,8

-

1917

18,7

10

1942

20,0

29

1942

17,3

31

1942

15,8

-

1915

8,8

26

1942

5,8

24

1971

2,8

31

1975

1,4

3

1974

5

Sa Pa

Trị số

Ngày

Năm

-2,0

-

1918

-1,3

10

1945

-3,5

2

1986

3,0

8

1943

8,2

21

1960

11,0

-

-

7,0

-

-

10,4

-

-

8,8

30

1970

5,6

29

1978

1,0

-

-

-3,2

14

1975

-3,5

2-III

1986

6

Yên Bái

Trị số

Ngày

Năm

3,3

NN

5,1

15

1942

6,8

3

1959

11,0

9

1943

16,8

4

1966

18,6

7

1988

19,5

29

1972

18,3

31

1942

16,9

1

1942

11,3

30

1978

6,8

28

1956

2,9

31

1975

2,9

31-XII

1975

7

Hà Giang

Trị số

Ngày

Năm

1,5

2

1974

5,4

NN

5,4

5

1986

10,0

9

1943

15,2

2

1941

17,3

10

1967

20,1

27

1972

18,1

31

1942

14,3

-

1936

9,8

30

1978

6,5

24

1971

2,0

30

1975

1,5

2-I

1974

8

Tuyên Quang

Trị số

Ngày

Năm

2,4

16

1967

5,2

-

1930

7,1

5

1986

12,2

11

1963

16,5

22

1960

18,8

10

1967

20,2

28

1972

19,9

-

1928

16,9

-

1936

10,5

30

1978

7,1

25

1983

2,9

31

1973

2,4

16-I

1967

9

Cao Bằng

Trị số

Ngày

Năm

-0,9

2

1974

2,9

NN

3,1

3

1986

6,6

9

1943

13,7

7

1984

15,6

3

1988

18,2

27

1972

16,7

31

1942

14,2

24

1977

7,2

30

1978

3,6

26

1975

-1,3

31

1975

-1,3

31-XII

1975

10

Lạng Sơn

Trị số

Ngày

Năm

-2,1

15

1963

-1,7

14

1968

0,9

3

1986

6,2

9

1943

11,1

-

1917

15,1

3

1988

18,6

30

1989

17,0

30

1942

13,2

26

1966

7,1

31

1958

1,7

27

1956

-1,5

30

1975

-2,1

15-I

1963

11

Bắc Cạn

Trị số

Ngày

Năm

-0,9

18

1961

3,6

14

1968

4,9

6

1986

10,4

9

1963

14,9

5

1990

16,5

10

1967

18,7

27

1972

19,8

17

1975

13,7

24

1977

8,5

30

1978

4,0

26

1975

-1,0

31

1973

-1,0

31-XII

1973

12

Thái Nguyên

Trị số

Ngày

Năm

3,0

18:19

1961

4,2

14

1968

6,1

3

1959

12,9

2

1985

16,4

1

1981

19,7

NN

20,5

28

1972

21,7

14

1965

16,3

30

1970

10,2

30

1978

7,2

25

1975

3,2

30

1975

3,0

18; 19-I

1961

13

Tam Đảo

Trị số

Ngày

Năm

0,4

31

1977

0,2

25

1964

2,0

-

1936

5,3

5

1939

9,5

4

1981

14,3

4

1964

16,2

28

1972

17,3

13

1965

10,6

30

1970

9,1

31

1970

4,5

17

1976

1,1

14

1975

0,2

25-II

1964

14

Việt Trì

Trị số

Ngày

Năm

5,0

18

1967

5,4

14

1968

7,7

1

1986

13,8

14

1970

16,7

4

1981

20,1

10

1967

20,3

28

1972

21,7

29

1961

17,3

30

1970

13,1

30

1978

9,7

25

1975

5,3

31

1975

5,0

18-I

1967

15

Vĩnh Yên

Trị số

Ngày

Năm

3,7

18

1961

5,0

14

1968

7,7

1

1986

13,8

14

1970

16,3

4

1981

20,4

5

1964

21,1

NN

1972

21,8

29

1961

17,4

30

1970

13,1

30

1978

8,9

26

1975

4,4

28

1982

3,7

18-I

1961

16

Uông Bí

Trị số

Ngày

Năm

3,3

18

1967

5,4

12

1974

6,1

3

1986

11,4

14

1970

16,6

5

1990

19,6

10

1967

21,9

NN

21,6

30

1987

17,3

26

1966

12,7

14

1971

6,7

NN

3,2

30

1975

3-2

30-XIII

1975

17

Cửa Ông

Trị số

Ngày

Năm

4,6

15

1963

5,8

1

1977

6,0

1

1986

11,1

8

1963

16,8

7

1984

17,9

4

1964

20,9

16

1972

20,5

29

1976

18,0

30

1970

13,3

30

1978

8,2

25

1975

5,0

14

1975

4,6

15-I

1963

18

Hồng Gai

Trị số

Ngày

Năm

5,0

18

1967

6,2

14

1968

7,1

1

1986

11,4

8

1963

15,9

22

1960

18,4

4

1964

21,4

16

1972

21,1

29

1961

17,4

30

1970

14,0

NN

9,0

25

1975

5,5

25

1975

5,0

18-I

1967

19

Bắc Giang

Trị số

Ngày

Năm

3,4

1

1974

4,6

14

1968

5,9

3

1986

13,0

8

1963

16,7

5

1990

19,2

4

1964

21,8

28

1972

21,6

31

1974

17,8

30

1970

10,3

30

1978

6,7

25

1975

2,8

30

1975

2,8

30-XII

 1975

20

Hà Nội

Trị số

Ngày

Năm

2,7

12

1955

5,0

14

1968

7,0

1

1986

9,8

-

1916

15,4

-

1917

20,0

4

1964

21,0

NN

20,9

-

1928

16,1

30

1970

12,4

26

1942

6,8

-

1922

5,1

31

1975

2,7

12-I

1955

21

Hà Đông

Trị số

Ngày

Năm

5,4

31

1977

6,1

1

1977

7,3

1

1986

13,3

1

1985

16,5

4

1981

20,8

NN

22,5

10

1974

21,9

31

1974

19,4

28

1988

12,0

30

1978

8,4

25

1975

3,6

30

1975

3,6

30-XII

1975

22

Sơn Tây

Trị số

Ngày

Năm

4,6

18

1967

5,4

14

1968

4,5

1

1984

13,0

1

1985

17,4

4

1966

20,4

10

1976

19,5

1

1960

19,8

11

1958

17,2

30

1970

15,8

31

1958

9,2

25

1975

5,1

18;31

1975

4,5

I-III

1984

23

Ba Vì

Trị số

Ngày

Năm

4,0

23

1983

6,1

1

1977

7,0

1

1986

12,4

14

1970

17,1

5

1981

20,1

10

1976

19,9

29

1972

22,3

1

1975

17,3

30

1970

14,3

14

1971

6,8

29

1983

2,8

NN

2,8

NN

24

Hòa Bình

Trị số

Ngày

Năm

1,9

13

1961

5,0

14

1968

7,2

1

1986

11,1

7

1939

16,7

5

1981

18,6

10

1967

19,6

29

1972

21,9

30

1959

16,1

-

1936

10,8

31

1958

5,1

28

1956

2,0

30

1975

1,9

18-I

1961

25

Hải Dương

Trị số

Ngày

Năm

4,1

1

1974

5,6

14

1968

6,5

1

1986

12,4

1

1980

16,6

4

1990

18,9

4

1964

21,5

16;28

1972

21,8

5

1973

16,5

30

1970

13,0

30

1978

8,1

25

1975

3,2

18

1975

3,2

18-XIII

1975

26

Hưng Yên

Trị số

Ngày

Năm

4,9

31

1977

5,3

14

1968

6,6

1

1986

13,0

8

1963

16,5

4

1981

19,4

4

1964

20,6

29

1972

21,8

19

1965

16,6

30

1970

12,5

30

1978

8,4

25

1975

5,3

30

1975

4,9

31-I

1977

27

Phù Liễn

Trị số

Ngày

Năm

5,9

-

1917

4,5

14

1968

6,1

1

1986

10,4

-

1925

15,5

4

1966

18,4

4

1964

20,3

16

1972

20,4

-

1926

16,0

30

1970

12,7

27

1941

9,0

-

1922

4,9

15

1975

4,5

14-II

1968

28

Thái Bình

Trị số

Ngày

Năm

4,1

2

1974

5,9

14

1968

6,7

1

1986

12,8

8

1963

16,9

NN

19,4

4

1964

21,9

NN

22,4

22

1978

16,5

30

1970

11,6

30

1978

9,1

25

1975

4,4

28

1982

4,1

2-I

1974

29

Nam Định

Trị số

Ngày

Năm

5,5

31

1977

5,8

14

1968

7,0

1

1986

12,1

9

1943

17,2

4

1981

19,2

4

1964

21,3

29

1972

22,3

27

1987

16,7

30

1970

13,9

30

1988

9,0

-

1975

5,1

17

1975

5,1

17-XII

1975

30

Ninh Bình

Trị số

Ngày

Năm

5,7

2

1974

6,3

14

1968

7,5

1

1986

13,0

8

1972

17,7

4

NN

19,1

4

1964

21,6

16;29

1972

21,9

27

1969

16,8

30

1970

13,4

30

1988

10,6

26

1975

5,8

30

1975

5,7

2-I

1974

31

Thanh Hóa

Trị số

5,4

6,9

7,7

11,4

15,2

19,5

20,0

18,9

16,3

13,2

6,7

5,6

5,4

 

 

Ngày

-

15

1

-

-

-

-

-

-

NN

-

30

I

 

 

Năm

1932

1942

1986

1925

1917

1922

1909

1909

1931

 

1922

1975

1932

32

Vinh

Trị số

4,0

7,3

7,3

11,4

14,8

19,7

21,6

19,0

16,7

15,0

8,4

5,4

4,0

 

 

Ngày

-

12

3

-

-

4;5

17

-

-

-

-

30

I

 

 

Năm

1914

1957

1986

1916

1917

1964

1972

1924

1931

1928

1922

1975

1914

33

Hà Tĩnh

Trị số

7,3

8,2

8,2

13,4

17,3

19,5

22,0

22,3

17,0

15,1

11,3

6,8

6,8

 

 

Ngày

22

11

3

NN

4

5

17

27

30

30

26

28

28-XII

 

 

Năm

1983

1977

1986

 

1981

1964

1972

1965

1970

1988

1975

1982

1982

34

Đồng Hới

Trị số

7,7

8,0

8,0

11,7

15,1

19,2

20,5

19,9

17,8

14,6

12,3

7,8

7,7

 

 

Ngày

-

-

2

-

-

11

-

13

30

31

-

15

I

 

 

Năm

1917

1911

1986

1925

1917

1967

1910

1956

1970

1958

1928

1975

1917

35

Đông Hà

Trị số

10,0

11,2

9,4

15,8

17,4

21,5

22,2

22,7

20,7

16,9

13,3

9,8

9,4

 

 

Ngày

NN

8

2

NN

7

3

1

NN

21

NN

29

28

2-III

 

 

Năm

 

1984

1986

 

1984

1976

1989

 

1986

 

1979

1982

1986

36

Huế

Trị số

8,8

11,0

10,7

14,1

17,7

20,9

19,8

21,0

19,1

15,9

12,9

11,1

8,8

 

 

Ngày

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I

 

 

Năm

1934

1930

1986

1925

1917

1907

1921

1933

1914

1928

1922

1955

1934

37

Hoàng Sa

Trị số

14,9

18,1

18,7

19,1

21,7

23,0

22,4

21,0

21,6

21,2

8,9

13,8

13,8

 

 

Ngày

7

4

1

1

-

5

24

30

22

-

-

-

XII

 

 

Năm

1953

1967

1972

1941

1971

1964

1967

1964

1966

1970

1943

1971

1971

38

Đà Nẵng

Trị số

10,2

13,1

12,7

16,7

20,6

22,3

21,1

20,4

19,8

15,1

13,3

11,1

10,2

 

 

Ngày

-

12

3

9

6

25

30

25

21

31

-

28

I

 

 

Năm

1974

1977

1986

1942

1976

1939

1965

1986

1966

1958

1956

1982

1974

39

Quảng Ngãi

Trị số

12,4

14,1

13,4

17,3

19,6

20,0

21,1

20,0

20,6

17,0

15,5

13,8

12,4

 

 

Ngày

-

15

3

-

-

NN

-

-

21

31

-

30

I

 

 

Năm

1974

1989

1986

1929

1917

 

1921

1910

1965

1958

1931

1982

1974

40

Quy Nhơn

Trị số

15,2

15,7

15,8

19,4

19,1

21,7

20,6

20,7

20,5

17,9

15,0

16,1

15,0

 

 

Ngày

-

-

4

1

-

-

-

-

-

-

-

-

XI

 

 

Năm

1932

1935

1986

1963

1909

1918

1910

1908

1936

1910

1910

1934

1910

41

Tuy Hòa

Trị số

15,2

16,1

16,4

18,8

21,4

21,9

21,7

22,0

20,9

19,1

17,7

15,3

15,2

 

 

Ngày

10

15

5

1

NN

10

7

-

28

19

-

30

10-I

 

 

Năm

1984

1989

1988

1978

 

1984

1964

1971

1966

1937

1971

1982

1984

42

Nha Trang

Trị số

14,6

14,6

16,4

19,4

19,7

19,8

20,6

21,5

21,3

18,8

16,9

15,1

14,6

 

 

Ngày

31

-

-

NN

-

-

-

-

NN

-

-

NN

NN

 

 

Năm

1940

1918

1908

 

1907

1908

1907

1914

 

1936

1931

 

 

43

Cam Ranh

Trị số

16,4

18,2

19,0

19,9

21,5

21,1

21,3

21,0

21,6

19,6

18,7

15,7

15,7

 

 

Ngày

21

19

5

1

23

27

27

8

NN

21

24

25

25-XIII

 

 

Năm

1981

1979

1986

1978

1984

1990

1990

1984

 

1989

1989

1981

1981

44

Trường Sa

Trị số

22,1

21,5

22,9

23,1

22,3

22,9

22,2

22,4

22,7

23,1

22,0

21,7

21,5

 

 

Ngày

16

19

31

10

22

NN

NN

11

7

6

29

2

19-II

 

 

Năm

1982

1988

1989

1989

1989

 

 

1978

1982

1983

1983

1983

1988

45

Kon Tum

Trịsố

5,5

7,9

8,7

15,5

18,0

18,8

18,1

18,0

17,5

11,9

8,9

5,9

5,5

 

 

Ngày

17

12

3

3

1

18

8

2

15

18

27

29

17-1

 

 

Năm

1963

1977

1986

1961

1977

1961

1964

1986

1981

1979

1978

1982

1963

46

Plây-cu

Trị số

5,7

6,8

5,9

10,0

14,6

16,6

15,6

14,8

13,7

11,0

5,8

5,8

5,7

 

 

Ngày

-

6

-

5

25

NN

13

-

-

-

-

-

I

 

 

Năm

1929

1939

1930

1938

1938

 

1938

1930

1929

1936

1931

1934

1929

47

Buôn MaThuột

Trị số

9,1

12,0

12,3

16,7

14,4

17,9

18,5

14,4

13,4

14,9

10,7

7,4

7,4

 

Ngày

15

-

-

5

-

-

-

-

25

NN

-

3

3-XII

 

 

Năm

1963

1955

1972

1938

1932

1932

1954

1932

1965

 

1954

1955

1955

48

Đà Lạt

Trị số

-0,1

3,8

4,2

4,0

10,2

10,9

11,3

11,2

11,0

8,3

4,4

3,9

-0,1

 

 

Ngày

-

-

-

-

13

-

-

-

-

-

-

-

I

 

 

Năm

1932

1928

1933

1934

1940

1930

1931

1930

1929

1936

1928

1934

1932

49

Phan Thiết

Trị số

14,2

16,3

17,2

20,1

22,0

21,7

20,8

20,6

22,0

20,9

18,1

12,4

12,4

 

 

Ngày

NN

5

-

5

3

20

6

31

NN

NN

-

-

XII

 

 

Năm

 

1962

1932

1938

1967

1938

1963

1966

 

 

1956

1934

1934

50

Phước Long

Trị số

13,0

14,6

15,0

15,0

19,8

17,1

15,4

20,6

19,9

16,9

13,2

13,0

13,0

 

 

Ngày

25

6

4

12

5

21

12

18

7

10

28

20

NN

 

 

Năm

1981

1989

1986

1963

1979

1963

1963

1989

1979

1979

1983

1981

1981

51

Tây Ninh

Trị số

15,6

17,9

16,8

21,4

21,9

19,3

21,5

21,2

20,3

21,7

17,3

15,0

15,0

 

 

Ngày

27

6

4

8

17

27

27

5

28

NN

28

29

29-XII

 

 

Năm

1983

1989

1986

1987

1985

1985

1982

1985

1990

 

1983

1982

1982

52

Tân Sơn Nhắt

Trị số

13,8

16,0

17,4

20,0

20,0

19,0

16,2

20,0

16,3

16,5

15,9

13,9

13,8

 

 

Ngày

4

5

1

NN

-

-

22

-

-

-

-

-

4-I

 

 

Năm

1937

1962

1963

 

1928

1928

1946

1929

1928

1923

1928

1934

1937

53

Vũng Tàu

Trị số

16,8

18,4

16,8

21,0

18,7

17,8

20,0

18,2

18,6

19,0

17,1

15,0

15,0

 

 

Ngày

4

-

16

14

-

-

-

-

-

-

-

-

XII

 

 

Năm

1937

1970

1975

1976

1972

1970

1929

1953

1955

1971

1954

1934

1934

54

Côn Sơn

Trị số

17,9

17,7

19,0

19,2

22,1

21,5

20,6

21,1

21,4

21,1

19,0

19,8

17,7

 

 

Ngày

5

17

-

6

9

15

6

1

16

12

29

25

17-II

 

 

Năm

1976

1983

1955

1983

1956

1990

1952

1979

1985

1941

1964

1975

1983

55

Mộc Hóa

Trị số

Ngày

Năm

16,5

24;25

1983

18,7

3

1987

16,2

4

1986

22,3

NN

23,0

7

1984

21,9

16

1990

21,3

4

1987

21,6

29

1979

22,7

NN

21,9

8

1982

18,7

28

1983

16,9

26

1979

16,5

24;25-I

1983

56

Càng Long

Trị số

Ngày

Năm

18,4

13

1981

19,9

4

1987

18,5

3

1986

21,9

1

1978

22,5

15

1986

21,4

30

1978

22,6

NN

21,7

19

1990

22,3

NN

22,3

13

1984

19,6

28

1983

18,4

26

1979

18,4

NN

57

Mỹ Tho

Trị số

Ngày

Năm

14,9

14

1963

15,9

5

1962

15,7

1

1963

19,4

4

1982

21,5

29

1965

21,2

13

1965

19,6

25

1968

21,2

14

1962

21,2

15

1964

20,9

23

1961

19,4

22

1989

17,6

NN

14,9

14-I

1963

58

Cần Thơ

Trị số

Ngày

Năm

14,8

12

1965

17,3

12

1963

17,5

1

1963

19,2

19

1963

18,7

20

1964

19,0

24

1965

19,5

13

NN

19,7

24

1967

17,8

9

1966

18,7

19

1966

17,5

-

1969

16,5 

22

1963

14,8

12-I

1965

59

Sóc Trăng

Trị số

Ngày

Năm

16,2

-

1955

17,8

-

1974

18,3

4

1986

20,9

-

1955

19,5

6

1977

21,8

NN

21,6

27

1989

21,3

10

1981

21,2

14

1982

21,7

 31

1958

18,5

-

1971

16,7

-

1973

16,2

I

1955

60

Cao Lãnh

Trị số

Ngày

Năm

16,1

24

1983

19,7

7;13

1989

15,8

4

1986

20,0

9

1966

21,7

8

1985

21,5

24

1965

22,0

22

1983

22,0

30

1965

22,4

6;15

1985

22,0

25

1963

19,5

17

1964

18,1

NN

16,1

24-I

1983

61

Phú Quốc

Trị số

Ngày

Năm

16,0

-

1972

16,0

-

1962

18,5

5

1986

21,0

9

1961

22,1

21

1960

21,2

28

1960

21,8

20

1961

21,6

31

1978

22,0

-

1969

20,8

29

1984

16,0

NN

17,1

-

1969

16,0

NN

62

Rạch Giá

Trị số

Ngày

Năm

14,8

16

1963

16,9

-

1974

17,1

4

1986

21,5

1

1962

22,0

-

1971

21,7

4

1960

21,9

-

1942

22,1

22

1961

22,9

8

1986

21,3

-

1968

19,0

-

1956

16,3

31

1975

14,8

16-I

1963

63

Châu Đốc

Trị số

Ngày

Năm

17,0

27

1983

19,7

3

1987

17,5

4

1986

21,8

2

1990

21,9

31

1990

20,0

16

1990

21,3

8

1990

21,0

8

1980

22,8

NN

22,2

25

1990

20,6

13

1990

17,0

15

1988

17,0

NN

64

Cà Mau

Trị số

Ngày

Năm

15,3

16

1963

16,9

5

1962

18,1

27

1958

19,0

5

1963

21,9

NN

21,1

22

1960

21,6

7

1966

21,3

5

1959

21,7

4

1966

21,1

26

1962

19,7

27

1958

16,8

30

1975

15,3

16-I

1963

 


Bảng N6  BIÊN ĐỘ NGÀY TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM CỦA NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ (oC)

STT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

10,0

11,3

12,9

12,4

10,4

7,9

7,5

8,3

9,2

9,4

9,3

9,8

9,9

2

Điện Biên

11,9

13,0

13,7

12,2

9,9

8,0

7,3

7,5

8,7

9,8

11,0

11,7

10,4

3

Sơn La

10,7

11,1

11,7

11,4

9,9

8,0

7,7

7,9

8,8

9,7

9,9

10,9

9,8

4

Lào Cai

7,1

7,0

7,6

8,0

8,8

8,3

8,0

8,2

8,2

7,8

7,6

7,9

7,9

5

Sa Pa

6,2

6,4

7,4

7,5

6,1

5,4

5,5

5,7

5,7

5,4

5,7

6,5

6,2

6

Yên Bái

5,5

5,0

5,2

5,9

7,6

7,6

7,5

7,7

7,8

7,5

7,3

7,2

6,8

7

Hà Giang

6,4

6,1

6,6

7,1

8,2

7,9

7,9

8,3

8,7

8,2

7,9

7,7

7,6

8

Tuyên Quang

6,2

5,3

5,6

6,5

7,9

7,7

7,7

7,6

7,8

7,6

7,5

7,4

7,1

9

Cao Bằng

7,8

7,1

7,4

8,0

8,9

8,3

8,3

8,6

9,2

9,0

9,0

9,3

8,4

10

Lạng Sơn

7,7

6,8

6,7

7,1

8,3

7,7

7,8

7,5

8,0

8,7

9,0

9,1

7,9

11

Bắc Cạn

7,2

6,2

6,3

7,1

8,6

8,4

8,1

8,4

9,0

8,9

9,1

9,0

8,0

12

Thái Nguyên

6,0

5,3

5,1

5,8

7,4

7,3

7,3

7,2

7,6

7,9

7,9

7,7

6,9

13

Tam Đảo

4,6

4,4

4,4

4,9

5,7

5,3

5,3

5,0

5,1

5,1

5,3

5,6

5,1

14

Việt Trì

5,2

4,7

5,0

5,8

7,3

6,9

6,9

6,5

6,7

6,7

6,7

6,5

6,2

15

Vĩnh Yên

5,6

4,9

5,0

5,8

7,2

7,1

7,1

6,6

6,9

6,9

7,0

6,9

6,5

16

Uông Bí

5,8

4,6

4,7

5,0

6,1

6,1

6,0

6,0

6,6

7,3

8,0

7,8

6,2

17

Cửa Ông

5,5

4,6

4,5

5,3

6,5

6,2

6,4

6,5

6,7

6,6

6,6

6,7

6,0

18

Hồng Gai

5,6

4,6

4,3

4,8

5,7

5,6

5,6

6,0

6,6

6,7

7,0

6,9

5,8

19

Bắc Giang

6,2

5,0

4,8

5,4

6,8

6,7

6,5

6,2

6,7

7,3

7,7

7,6

6,4

20

Hà Nội

5,5

4,8

4,8

5,7

7,0

6,8

6,8

6,3

6,3

6,5

6,6

6,5

6,1

21

Hà Đông

5,4

4,5

4,8

5,4

6,9

7,2

7,3

6,4

6,3

6,8

7,0

7,2

6,2

22

Sơn Tây

5,6

5,0

5,3

6,1

7,6

7,2

7,2

6,7

6,7

6,9

7,0

6,9

6,5

23

Ba Vì

5,6

5,0

5,3

6,1

7,5

7,3

7,4

7,0

6,8

6,4

7,3

7,5

6,6

24

Hòa Bình

7,0

6,3

6,5

7,7

9,1

8,7

8,6

7,8

7,8

8,0

8,0

8,3

7,8

25

Hải Dương

5,6

4,3

4,1

4,7

5,8

6,2

5,9

5,6

5,6

6,3

7,0

7,0

5,6

26

Hưng Yên

5,5

4,5

4,6

5,3

6,7

6,6

6,5

5,8

5,8

6,3

6,6

6,5

5,9

27

Phù Liễn

5,8

4,7

4,4

5,3

6,6

6,5

6,4

6,2

6,5

6,9

6,8

6,6

6,0

28

Thái Bình

5,2

4,0

4,2

4,9

6,1

6,2

5,9

5,7

5,6

6,1

6,6

6,6

5,6

29

Nam Định

5,2

4,3

4,5

5,1

6,3

6,4

6,3

5,6

5,2

5,8

6,0

6,1

5,5

30

Ninh Bình

4,9

4,4

4,4

4,9

6,4

6,4

6,3

5,7

5,3

5,5

5,1

5,5

5,3

31

Thanh Hóa

5,3

4,5

4,6

5,5

6,9

7,1

7,1

6,5

6,2

6,3

6,4

6,4

6,0

32

Vinh

5,0

4,4

4,8

6,0

7,5

7,6

8,0

7,2

6,1

5,5

5,5

5,5

6,1

33

Hà Tĩnh

5,2

4,4

4,9

6,3

7,6

7,8

8,3

7,6

6,4

5,5

5,0

5,4

6,2

34

Đồng Hới

5,3

4,7

5,2

6,3

7,6

7,3

7,6

7,2

6,7

5,7

5,3

5,3

6,2

35

Đông Hà

5,6

5,7

7,3

8,5

9,0

8,4

8,9

8,2

7,4

5,5

5,1

5,3

7,1

36

Huế

6,0

5,9

7,1

8,0

8,7

8,6

9,3

8,7

7,3

6,0

5,1

5,4

7,2

37

Hoàng Sa

4,4

4,3

4,3

4,6

4,6

4,1

4,0

3,9

4,1

3,7

3,3

2,2

3,9

38

Đà Nẵng

6,1

6,2

7,0

7,7

8,4

8,5

9,1

8,5

7,5

6,2

5,3

5,6

7,3

39

Quảng Ngãi

6,7

7,7

8,8

9,2

9,2

9 1

9,7

9,4

8,3

6,8

5,4

5,8

8,0

40

Quy Nhơn

5,9

6,6

6,6

6,7

7,4

7,5

8,1

7,9

7,4

6,2

4,9

5,2

6,7

41

Tuy Hòa

5,6

6,4

7,4

8,0

8,5

8,1

8,8

8,4

7,7

5,8

4,6

4,9

7,0

42

Nha Trang

5,6

6,0

6,3

6,3

6,8

6,7

7,0

7,0

6,6

5,6

4,9

5,0

6,1

43

Cam Ranh

6,2

7,3

7,5

7,4

7,5

7,3

7,7

7,8

7,1

6,0

5,2

5,5

6,9

44

Trường Sa

2,3

2,9

3,6

4,0

4,1

4,0

3,8

3,9

3,8

3,8

3,4

2,7

3,5

45

Kon Tum

14,0

14,7

14,3

12,6

9,8

7,5

7,5

6,9

8,9

9,6

10,2

12,2

10,7

46

Plây-cu

12,6

13,6

13,3

11,6

8,8

6,5

6,9

6,0

7,2

8,4

9,1

13,1

9,8

47

Buôn Ma Thuột

10,5

12,3

13,2

12,4

10,1

7,8

8,0

7,5

8,0

8,3

8,2

8,9

9,6

48

Đà Lạt

11,2

12,6

12,7

10,7

8,6

6,8

7,1

6,2

7,1

7,5

7,4

9,0

8,9

49

Phan Thiết

8,0

7,5

6,9

6,4

6,8

7,0

6,8

6,6

6,8

6,7

7,4

8,0

7,1

50

Phước Long

13,5

14,1

13,7

12,0

10,0

8,0

8,0

7,3

8,0

8,5

10,3

12,2

10,5

51

Tây Ninh

10,8

11,0

10,9

9,6

8,4

7,5

7,4

6,9

6,9

6,8

7,6

9,7

8,6

52

Tân Sơn Nhất

10,5

10,4

9,5

8,8

8,8

7,8

7,7

7,5

6,9

7,3

8,2

9,4

8,6

53

Vũng Tàu

6,3

5,6

5,3

5,4

5,8

5,9

5,9

5,7

5,6

5,6

5,8

6,5

5,7

54

Côn Sơn

3,9

4,7

5,9

6,3

6,9

5,9

5,4

5,3

5,7

5,4

4,2

3,5

5,3

55

Mộc Hóa

9,5

10,5

10,9

10,1

8,6

7,5

7,7

6,9

6,1

5,8

6,5

8,5

8,3

56

Càng Long

7,1

7,2

7,9

7,8

7,3

6,5

6,4

6,0

5,8

5,6

5,6

6,4

6,7

57

Mỹ Tho

8,6

8,2

8,2

8,1

7,7

6,8

6,9

6,6

6,9

6,4

6,7

8,0

7,5

58

Cần Thơ

8,0

8,4

8,8

8,8

7,9

7,0

6,7

6,5

6,4

6,1

6,0

7,0

7,3

59

Sóc Trăng

7,6

8,8

9,2

9,3

8,1

6,9

6,6

6,3

6,2

6,1

6,4

7,4

7,4

60

Cao Lãnh

8,4

8,9

9,5

9,3

8,1

6,7

6,7

6,2

5,8

5,4

5,3

7,1

7,3

61

Phú Quốc

8,0

7,6

7,4

6,9

5,7

4,6

4,4

4,2

4,6

5,6

6,1

6,9

6,0

62

Rạch Giá

8,8

9,6

9,3

8,5

6,3

4,7

4,4

4,2

4,8

5,8

6,2

7,3

6,7

63

Châu Đốc

8,0

9,0

9,9

9,7

7,6

6,7

6,7

6,1

5,4

5,0

5,0

6,6

7,1

64

Cà Mau

8,2

9,0

9,7

9,7

8,0

6,8

6,4

6,2

6,0

6,0

6,1

6,9

7,4

 

Bảng N7  BIẾN TRÌNH NGÀY CỦA NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ (oC)

Trạm Sa Pa

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

7,7

9,1

12,5

15,6

17,9

18,7

18,8

18,5

17,0

14,6

11,5

8,4

2

7,5

9,0

12,3

15,3

I7,6

18,5

18,6

18,4

16,9

14,4

11,3

8,2

3

7,4

8,8

12,2

15,2

17,4

18,4

18,5

18,2

16,7

13,9

11,2

8,1

4

7,3

8,6

12,0

15,1

17,3

18,2

18,3

18,0

16,6

14,2

11,0

8,0

5

7,2

8,5

11,9

15,0

17,2

18,1

18,2

17,9

16,5

14,1

11,0

7,9

6

7,2

8,5

11,8

15,0

17,2

18,2

18,2

17,9

16,5

14,1

10,9

7,8

7

7,1

8,4

12,0

15,4

17,6

18,6

18,7

18,5

16,9

14,4

11,1

7,8

8

7,7

9,0

12,7

16,2

18,3

19,2

19,4

19,3

17,8

15,4

12,2

8,8

9

8,4

9,7

13,4

16,9

18,9

19,7

20,0

20,0

18,6

16,1

13,0

9,7

10

9,1

10,4

14,3

17,6

19,4

20,2

20,5

20,6

19,2

16,7

13,6

10,6

11

9,7

11,1

15,2

18,3

19,9

20,6

20,9

21,0

19,6

17,1

14,1

11,2

12

10,2

11,6

15,9

18,8

20,3

21,0

21,3

21,3

19,8

17,4

14,4

11,7

13

10,6

12,0

16,2

19,4

20,7

21,3

21,5

21,5

20,1

17,5

14,5

11,9

14

10,7

12,2

16,6

19,7

21,0

21,4

21,7

21,6

20,2

17,5

14,5

12,0

15

10,5

12,1

16,5

19,7

21,1

21,4

21,7

21,6

20,2

17,4

14,2

11,8

16

10,1

11,8

16,2

19,4

21,0

21,3

21,5

21,5

19,9

17,1

13,8

11,2

17

9,3

11,1

15,5

18,8

20,5

20,9

21,1

21,0

19,5

16,5

12,9

10,1

18

8,7

10,5

14,7

17,9

19,8

20,4

20,5

20,3

18,6

15,7

12,3

9,6

19

8,5

10,2

14,2

17,2

19,1

19,7

19,8

19,5

17,9

15,3

12,1

9,4

20

8,4

10,0

13,9

17,0

18,8

19,4

19,6

19,2

17,6

15,2

12,0

9,2

21

8,2

9,8

13,6

16,6

18,7

19,3

19,4

19,0

17,5

15,0

11,8

9,1

22

8,0

9,7

13,3

16,3

18,5

19,2

19,2

18,9

17 4

14,9

11,7

8,9

23

7,9

9,5

13,1

16 2

18 3

19,1

19,1

18,7

17,2

14,8

11,7

8,7

24

7,8

9,3

12,8

15,9

18,1

18,9

19,0

18,6

17,1

14,7

11,5

8,5

 

Trạm Hà Nội

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

15,3

16,2

18,9

22,5

25,6

27,0

27,6

27,2

26,1

23,4

20,0

16,7

2

15,1

16,0

18,8

22,4

25,4

26,9

27,4

27,0

26,0

23,2

19,8

16,5

3

15,0

15,9

18,7

22,3

25,3

26,8

27,3

26,9

25,8

23,1

19,7

16,4

4

14,8

15,8

18,6

22,2

25,2

26,6

27,1

26,7

25,6

22,9

19,5

16,2

5

14,7

15,7

18,5

22,1

25,1

26,5

27,0

26,6

25,4

22,8

19,4

16,0

6

14,6

15,6

18,5

22,1

25,2

26,6

27,0

26,5

25,3

22,7

19,2

15,9

7

14,5

15,6

18,5

22,3

258

27,2

27,6

27,0

25,7

23,1

19,3

15,9

8

14,9

15,9

18,9

22,9

26,6

280

28,4

27,8

26,6

23,9

20,1

16,5

9

15,4

16,3

19,3

23,3

27,4

28,7

29,2

28,5

27,4

24,8

21,0

17,3

10

16,1

16,9

19,9

24,1

28,2

29,5

29,9

29,2

28,2

25,7

22,0

18,3

11

16,8

17,5

20,4

24,8

28,9

30,1

30,6

29,8

28,8

26,3

22,7

19,1

12

17,4

18,0

21,0

25,4

29,6

30,7

31,2

30,3

29,3

26,9

23,4

19,9

13

18,0

18,5

21,6

26,0

30,2

31,2

31,8

30,8

29,8

27,4

24,0

20,6

14

18,3

18,8

21,8

26,2

30,4

31,5

32,0

31,1

30,0

27,5

24,2

20,9

15

18,4

18,9

21,9

26,2

30,5

31,6

32,1

31,1

30,1

27,6

24,2

21,0

16

18,4

18,8

21,7

26,0

30,2

31,5

31,9

31,0

29,9

27,3

24,0

20,8

17

18,0

18,5

21,4

25,5

29,6

30,9

31,4

30,5

29,4

26,6

23,2

20,1

18

17,3

18,0

20,9

24,9

28,8

30,1

30,6

29,9

28,5

25,6

22,3

19,1

19

16,8

17,6

20,4

24,4

27,8

29,3

29,7

29,1

27,8

25,0

21,6

18,5

20

16,4

17,3

20,1

23,9

27,2

28,6

29,1

28,6

27,4

24,6

21,2

18,0

21

16,1

17,0

19,8

23,5

26,7

28,2

28,6

28,2

27,1

24,3

20,9

17,7

22

15,9

16,8

19,6

23,2

26,4

27,8

28,3

27,9

26,8

24,0

20,6

17,4

23

15,6

16,6

19,4

23,0

26,1

27,6

28,0

27,7

26,5

23,8

20,3

17,1

24

15,4

16,4

19,2

22,7

25,8

27,3

27,8

27,5

26,4

23,6

20,1

16,9

 

Trạm Vinh

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

16,5

17,1

19,3

22,6

25,8

27,3

27,6

26,9

25,5

23,3

20,4

17,6

2

16,3

17,0

19,2

22,4

25,6

27,1

27,4

26,6

25,3

23,1

20,2

17,4

3

16,2

16,9

19,1

22,3

25,4

27,0

27,2

26,5

25,1

22,9

20,1

17,3

4

16,1

16,9

19,0

22,2

25,3

26,8

27,0

26,3

25,0

22,8

19,9

17,1

5

16,1

16,8

19,0

22,2

25,2

26,6

26,8

26,2

24,9

22,7

19,9

17,0

6

16,0

16,8

19,0

22,2

25,2

26,7

26,9

26,1

24,8

22,6

19,8

17,0

7

16,0

16,8

19,1

22,6

26,2

27,7

27,9

26,8

25,2

23,0

20,0

17,1

8

16,4

17,1

19,6

23,4

27,5

28,8

29,2

27,9

26,2

23,8

20,8

17,7

9

17,0

17,5

20,1

24,2

28,5

29,9

30,4

29,0

27,1

24,6

21,6

18,4

10

17,7

18,1

20,8

25,1

29,5

30,9

31,4

29,9

27,9

25,4

22,4

19,2

11

18,3

18,7

21,5

25,8

30,3

31,6

32,2

30,7

28,6

25,9

23,0

20,0

12

18,8

19,1

21,9

26,3

30,7

32,1

32,8

31,4

29,0

26,3

23,3

20,5

13

19,1

19,4

22,3

26,5

31,0

32,5

33,2

31,7

29,4

26,5

23,6

20,8

14

19,2

19,4

22,2

26,4

30,9

32,6

33,3

31,8

29,4

26,5

23,5

20,8

15

19,0

19,2

21,9

26,1

30,6

32,4

33,0

31,6

29,2

26,3

23,3

20,6

16

18,7

18,9

21,5

25,6

30,0

31,9

32,4

31,1

28,9

26,0

23,0

20,3

17

18,3

18,5

21,0

25,0

29,2

31,2

31,7

30,4

28,3

25,5

22,4

19,8

18

17,8

18,0

20,5

24,3

28,3

30,3

30,7

29,5

27,6

24,8

21,8

19,2

19

17,4

17,8

20,1

23,8

27,6

29,4

29,7

28,7

27,1

24,5

21,5

18,8

20

17,2

17,6

19,9

23,5

27,1

28,9

29,2

28,3

26,7

24,3

21,2

18,5

21

17,1

17,6

19,8

23,3

26,9

28,5

28,8

27,8

26,5

24,1

21,0

18,2

22

16,9

17,5

19,7

23,2

26,6

28,2

28,5

27,6

26,2

23,8

20,8

18,1

23

16,7

17,4

19,6

23,0

26,3

27,8

28,2

27,3

26,0

23,6

20,6

17,9

24

16,6

17,3

19,5'

22,8

26,1

27,6

27,9

27,1

25,8

23,5

20,5

17,8

 

Trạm Đà Nẵng

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

20,1

21,0

22,4

24,5

26,0

26,7

26,6

26,6

25,5

24,6

22,9

20,6

2

19,9

20,8

22,3

24,3

25,9

26,5

26,4

26,4

25,3

24,4

22,8

20,4

3

19,7

20,6

22,1

24,2

25,7

26,4

26,3

26,2

25,1

24,3

22,7

20,3

4

19,6

20,5

22,0

24,0

25,6

26,3

26,2

26,1

25,0

24,1

22,6

20,1

5

19,5

20,4

21,9

24,0

25,5

26,2

26,1

26,0

24,8

24,0

22,5

20,0

6

19,4

20,3

21,9

24,0

25,8

26,4

26,2

26,1

24,8

24,0

22,5

19,9

7

19,5

20,5

22,3

24,9

27,2

27,9

27,7

27,2

25,7

24,6

22,9

20,2

8

20,7

21,6

23,7

26,7

29,2

29,7

29,8

29,2

27,5

26,0

24,0

21,2

9

22,0

22,9

25,3

28,3

30,7

31,1

31,3

30,7

28,9

27,1

24,9

22,3

10

23,0

24,1

26,5

29,4

31,7

32,3

32,5

31,9

30,2

27,9

25,5

23,2

11

23,7

24,8

27,1

29,8

32,1

32,8

33,2

32,6

30,5

28,3

25,8

23,6

12

23,9

25,1

27,3

29,9

32,1

33,0

33,4

32,8

30,7

28,5

26,0

23,9

13

24,0

25,2

27,2

29,7

31,8

32,8

33,3

32,8

30,7

28,4

26,0

23,9

14

23,9

25,0

26,8

29,2

31,2

32,4

32,9

32,4

30,4

28,3

25,7

23,8

15

23,4

24,5

26,2

28,4

30,5

31,7

32,2

31,7

29,9

27,9

25,5

23,5

16

23,0

23,9

25,4

27,6

29,7

30,9

31,4

31,1

29,3

27,4

25,1

23,0

17

22,3

23,1

24,6

26,7

28,9

30,1

30,5

30,3

28,6

26,8

24,5

22,5

18

21,7

22,4

23,8

26,1

28,1

29,2

29,5

29,4

27,8

26,3

243

220

19

21,3

22,0

23,5

25,7

27,6

28,5

28,7

28,7

27,4

26,0

24,0

21,7

20

21,1

21,8

23,3

25,4

27,3

28,1

28,2

28,2

27,1

25,8

23,8

21,5

21

20,9

21,7

23,1

25,3

27,1

27,8

27,9

27,9

26,8

25,5

23,6

21,3

22

20,7

21,6

23,0

25,2

26,8

27,5

27,6

27,6

26,4

25,2

23,4

21,1

23

20,5

21,4

22,9

25,0

26,6

27,3

27,3

27,2

26,1

25,0

23,2

20,9

24

20,2

22,6

22,7

24,8

26,3

27,0

26,9

26,9

25,8

24,8

23,0

20,7

 

Trạm Đà Lạt

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

13,0

13,6

14,7

16,4

17,4

17,5

17,0

17,2

16,8

16,4

15,5

13,7

2

12,8

13,3

14,4

16,2

17,2

17,4

16,9

17,1

16,6

16,3

15,4

13,5

3

12,7

13,1

14,1

15,9

17,0

17,4

16,9

17,0

16,6

16,2

15,4

13,4

4

12,5

12,8

13,9

15,7

17,0

17,3

16,8

17,0

16,5

16,1

15,4

13,3

5

12,4

12,7

13,8

15,6

16,9

17,2

16,8

17,0

16,4

16,0

15,3

13,3

6

12,4

12,6

13,7

15,6

17,0

17,2

16,8

16,9

16,4

16,0

15,4

13,2

7

12,7

13,0

14,5

16,7

18,1

18,0

17,5

17,5

17,2

16,8

16,1

13,8

8

14,9

15,8

17,7

19,2

19,9

19,1

18,8

18,5

18,7

18,4

17,5

15,6

9

17,2

18,6

20,4

21,4

21,3

20,1

19,8

19,4

20,0

19,7

18,9

17,4

10

19,1

20,7

22,4

22,9

22,4

20,8

20,7

20,2

21,0

20,7

19,9

18,9

11

20,3

22,0

23,5

23,9

23,0

21,4

21,4

20,8

21,5

21,3

20,4

19,8

12

21,2

22,9

24,2

24,2

23,3

21,8

21,8

21,2

21,8

21,5

20,8

20,4

13

21,5

23,3

24,3

24,0

23,3

21,9

21,8

21,4

21,7

21,4

20,9

20,6

14

21,2

22,9

23,8

23,0

22,7

21,6

21,1

21,2

21,1

20,9

20,5

20,2

15

20,7

22,3

23,0

22,1

22,0

21,1

20,8

20,8

20,6

20,3

20,0

19,7

16

19,5

21,3

21,9

21,3

21,2

20,5

20,3

20,3

19,9

19,7

19,2

18,7

17

18,5

20,1

21,0

20,5

20,5

19,9

19,7

19,6

19,3

19,0

18,2

17,4

18

16,7

18,3

19,2

19,5

19,6

19,2

19,0

18,9

18,6

18,2

17,3

16,2

19

15,6

17,0

18,1

18,9

19,1

18,6

18,4

18,4

18,1

17,8

16,8

15,4

20

14,8

16,1

17,3

18,3

18,7

18,4

18,0

18,1

17,8

17,5

16,4

14,8

21

14,3

15,5

16,6

17,9

18,5

18,1

17,8

17,8

17,6

17,2

16,2

14,6

22

13,9

14,9

16,0

17,4

18,2

17,9

17,6

17,6

17,4

17,0

16,0

14,2

23

13,6

14,4

15,6

17,1

17,9

17,8

17,4

17,5

17,2

16,8

15,7

14,0

24

13,2

14,0

15,1

16,7

17,6

17,6

17,2

17,3

17,0

16,6

15,6

13,8

 

Trạm Tân Sơn Nhất

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

23,6

23,1

22,7

22,5

22,2

22,0

22,0

23,3

25,1

27,0

28,5

29,5

30,3

30,9

31,3

31,1

29,9

28,2

27,0

26,3

25,7

25,1

24,6

24,1

24,7

24,4

24,0

23,8

23,6

23,3

23,3

24,8

26,5

28,3

29,7

30,7

31,5

32,2

32,2

31,6

30,4

28,8

27,8

27,0

26,4

26,0

25,5

25,2

26,2

26,0

25,7

25,5

25,3

25,2

25,4

27,0

28,5

30,1

31,4

32,5

33,1

33,4

33,1

32,2

30,9

29,5

28,5

27,9

27,5

27,2

26,9

26,6

27,4

27,2

27,0

26,8

26,5

26,4

27,1

28,7

30,0

31,4

32,4

33,2

33,6

33,3

32,9

32,3

31,3

30,2

29,5

29,0

28,7

28,3

28,1

27,7

27,0

26,7

26,4

26,3

26,3

26,2

27,1

28,6

29,8

31,1

31,7

32,1

32,4

32,5

31,3

30,9

30,4

29,6

28,7

28,4

28,1

27,9

27,6

27,2

26,0

25,8

25,7

25,6

25,5

25,4

26,1

27,2

28,3

29,3

30,1

30,4

30,7

30,8

30,1

29,7

29,1

28,4

27,7

27,4

27,1

26,8

26,5

26,2

25,5

25,5

25,3

25,2

25,1

25,1

25,7

26,8

27,9

29,0

29,7

30,1

30,4

30,4

30,0

29,8

28,9

28,1

27,3

26,8

26,5

26,2

25,9

25,7

25,6

25,4

25,3

25,2

25,1

25,1

25,6

26,6

27,7

28,8

29,6

30,1

30,3

30,4

30,1

29,7

28,8

27,9

27,1

26,7

26,4

26,3

26,1

25,9

25,6

25,4

25,3

25,2

25,1

25,1

25,7

26,9

28,0

29,0

29,8

30,2

30,5

30,3

30,2

29,5

28,8

27,9

27,4

27,0

26,6

26,2

26,0

25,9

25,1

24,8

24,7

24,6

24,5

24,4

25,1

26,3

27,4

28,4

29,2

29,6

29,9

30,0

29,8

29,4

28,5

27,5

27,0

26,5

25,9

25,7

25,6

25,4

24,7

24,4

24,2

24,0

23,8

23,6

24,1

25,4

26,8

28,0

29,0

29,6

29,9

30,3

30,2

29,6

28,7

27,6

26,8

26,3

25,8

25,6

25,1

24,9

23,1

22,7

22,3

22,0

21,8

21,6

21,8

23,4

25,1

26,7

27,9

28,6

29,1

29,5

29,7

29,5

28,8

27,4

26,4

26,0

25,4

24,8

24,3

23,7

 

Bảng A1  ĐỘ ẨM TUYỆT ĐỐI TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (mb)

STT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

15,7

16,5

19,2

23,3

27,4

30,2

30,5

30,2

28,3

24,9

21,4

17,3

23,7

2

Điện Biên

15,0

16,1

18,8

23,0

26,1

28,2

28,4

28,3

26,7

23,1

18,7

15,1

22,3

3

Sơn La

13,2

14,1

16,5

20,4

24,0

26,3

26,8

26,6

24,6

21,0

17,1

13,7

20,4

4

Lào Cai

15,5

16,9

20,3

24,5

28,6

31,2

31,8

31,1

29,1

25,1

20,6

16,7

24,2

5

Sa Pa

9,3

10,2

12,3

15,5

18,2

19,8

20,2

20,0

18,5

16,1

13,0

10,3

15,3

6

Yên Bái

15,7

17,1

20,5

25,4

29,4

31,8

32,1

31,7

29,4

25,6

20,9

16,8

24,7

7

Hà Giang

15,1

16,4

19,8

24,1

28,0

30,8

31,5

31,1

28,7

24,5

19,9

16,1

23,8

8

Tuyên Quang

15,2

16,6

20,5

24,9

29,2

31,6

32,2

32,0

29,7

25,3

20,2

16,2

24,5

9

Cao Bằng

12,7

13,9

17,2

22,0

26,2

29,0

30,0

29,4

26,7

22,1

17,6

13,5

21,7

10

Lạng Sơn

12,2

13,8

17,7

22,2

26,3

28,9

29,6

29,5

26,8

21,6

16,6

13,1

21,5

11

Bắc Cạn

13,8

15,3

18,8

23,5

27,7

30,2

31,2

30,7

28,0

23,3

18,9

14,9

23,0

12

Thái Nguyên

14,7

16,4

20,1

25,0

29,2

31,6

32,5

32,1

29,4

24,9

19,8

15,7

24,3

13

Tam Đảo

11,9

13,3

15,9

19,7

22,9

24,5

25,0

24,4

22,0

18,5

14,9

12,3

18,8

14

Việt Trì

15,6

17,0

20,5

25,5

29,8

31,9

32,6

32,3

29,9

25,6

20,6

16,7

24,8

15

Vĩnh Yên

15,3

16,8

20,5

25,2

29,6

31,9

32,5

32,4

30,0

25,5

20,4

16,4

24,7

16

Uông Bí

15,3

17,1

20,6

25,3

29,9

32,2

33,0

32,4

29,4

24,4

19,1

15,8

24,5

17

Cửa Ông

14,3

15,9

19,4

24,0

28,9

31,5

32,2

31,5

28,7

23,9

19,0

15,4

23,7

18

Hồng Gai

14,8

16,3

20,0

24,5

29,2

31,7

32,4

31,8

29,0

24,4

19,4

15,8

24,1

19

Bắc Giang

14,5

16,4

19,9

25,0

29,8

32,2

32,8

32,6

29,9

24,7

19,6

16,0

24,4

20

Hà Nội

15,6

17,1

20,6

25,6

30,1

32,6

33,0

32,8

30,6

25,2

20,7

16,7

25,0

21

Hà Đông

15,8

17,1

20,7

26,0

30,7

32,7

33,2

33,2

30,9

26,0

20,3

16,4

25,2

22

Sơn Tây

15,5

17,0

20,7

25,7

30,0

32,2

32,7

32,7

30,3

25,7

20,7

16,6

25,0

23

Ba Vì

15,4

17,2

20,3

25,3

29,7

31,8

32,2

32,1

29,7

25,1

19,9

16,1

24,6

24

Hòa Bình

15,8

17,4

20,9

25,8

29,3

31,5

31,7

31,7

29,5

25,1

20,6

16,9

24,7

25

Hải Dương

15,5

17,1

21,0

25,9

30,7

32,9

33,6

33,5

31,0

25,9

20,5

16,6

25,4

26

Hưng Yên

15,9

17,3

21,0

25,9

30,7

32,8

33,4

33,4

31,0

26,2

20,9

17,2

25,5

27

Phù Liễn

15,7

17,1

20,4

25,1

30,1

32,3

32,8

32,5

29,8

24,7

20,1

16,8

24,8

28

Thái Bình

16,0

17,4

20,8

25,6

30,6

32,6

33,1

33,1

31,0

26,1

20,9

17,2

25,4

29

Nam Định

16,5

17,8

21,2

25,9

30,6

32,6

33,1

33,0

30,9

26,2

21,6

17,1

25,5

30

Ninh Bình

16,3

17,7

21,2

25,9

30,5

32,5

32,9

33,1

30,9

26,3

21,3

17,5

25,5

31

Thanh Hóa

16,9

18,0

21,3

25,9

30,2

32,0

32,2

32,3

30,4

25,8

21,6

17,8

25,4

32

Vinh

18,0

19,2

22,0

26,4

29,9

30,5

30,0

30,9

30,4

26,5

22,7

19,0

25,5

33

Hà Tĩnh

18,4

19,7

22,6

26,9

30,2

30,9

30,1

31,0

30,3

27,1

22,9

19,4

25,8

34

Đồng Hới

19,4

20,6

23,5

26,9

29,7

29,6

28,8

29,4

29,7

27,1

23,5

19,0

25,7

35

Đông Hà

20,2

21,2

23,7

27,3

28,8

28,9

28,2

28,7

29,6

27,8

23,6

20,4

25,7

36

Huế

20,7

21,6

24,3

27,4

29,2

29,5

28,9

29,3

29,1

27,9

24,7

21,2

26,2

37

Hoàng Sa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đà Nẵng

21,3

22,6

24,8

27,9

29,9

30,4

30,2

30,3

29,4

28,1

25,0

21,8

26,8

39

Quảng Ngãi

22,5

23,5

25,7

28,7

30,7

31,3

30,9

31,0

30,2

28,9

26,3

23,1

27,7

40

Quy Nhơn

22,9

24,5

27,0

30,0

31,5

30,3

29,9

29,2

30,1

29,1

26,8

23,6

27,9

41

Tuy Hòa

23,4

24,6

26,5

29,2

30,4

29,6

29,2

28,9

29,4

28,8

27,0

24,0

27,6

42

Nha Trang

22,9

24,2

26,3

28,8

30,2

30,0

29,3

29,4

29,3

28,6

26,5

23,7

27,4

43

Cam Ranh

23,1

24,3

26,5

29,0

30,0

29,6

29,0

29,0

29,6

28,3

26,2

23,1

27,3

44

Trường Sa

29,4

29,3

30,1

31,2

32,0

31,8

31,1

31,3

30,9

30,7

30,8

30,0

30,7

45

Kon Tum

16,1

17,3

19,8

23,0

25,6

26,0

25,8

26,0

25,1

23,0

20,0

16,8

22,0

46

Plây-cu

16,0

16,6

18,7

21,4

24,0

24,8

24,4

24,4

23,7

22,0

19,3

16,4

21,0

47

Buôn Ma Thuột

18,6

19,3

20,9

23,4

25,7

26,3

26,1

26,1

25,9

24,7

22,4

19,2

23,2

48

Đà Lạt

14,1

14,3

15,6

18,1

19,5

18,8

19,3

19,4

19,1

18,4

16,9

14,7

17,4

49

Phan Thiết

23,2

24,4

26,6

29,6

30,9

30,1

29,7

29,6

29,9

29,5

27,4

24,0

27,9

50

Phước Long

20,7

21,9

23,6

26,1

28,1

28,6

28,4

28,5

28,1

27,3

24,7

21,0

25,6

51

Tây Ninh

22,0

23,6

25,5

28,0

29,9

29,9

29,6

29,7

29,8

29,1

26,8

22,5

27,2

52

Tân Sơn Nhất

22,8

24,0

26,2

28,6

30,0

30,2

29,7

29,3

29,5

29,0

27,7

24,2

27,6

53

Vũng Tàu

24,2

25,3

27,1

29,5

30,8

30,2

29,9

29,8

30,0

29,6

27,9

25,0

28,3

54

Côn Sơn

24,8

26,2

27,9

30,1

31,1

30,4

29,9

29,7

29,9

30,0

28,5

25,4

28,6

55

Mộc Hóa

24,8

25,4

26,9

29,0

31,0

30,9

30,5

30,5

30,8

30,3

28,3

25,1

28,6

56

Càng Long

25,4

25,6

27,8

30,0

31,6

31,1

30,7

30,6

30,8

30,6

29,2

26,4

29,2

57

Mỹ Tho

24,9

25,5

27,4

30,0

31,4

30,8

30,1

30,0

30,2

30,2

28,9

25,7

28,8

58

Cần Thơ

25,5

25,9

27,7

29,2

31,3

31,0

30,7

30,7

30,9

30,7

29,3

26,4

29,1

59

Sóc Trăng

24,8

25,4

27,0

29,5

31,4

31,1

30,8

30,8

31,0

30,8

29,4

26,2

29,0

60

Cao Lãnh

26,0

26,6

27,8

30,1

31,6

31,3

31,1

30,9

31,3

30,9

29,2

26,0

29,4

61

Phú Quốc

25,0

27,0

28,8

31,4

32,6

32,2

31,8

32,0

31,4

30,7

27,8

23,7

29,5

62

Rạch Giá

25,1

26,2

28,2

30,8

32,1

32,1

31,8

31,4

31,2

30,6

29,0

25,6

29,5

63

Châu Đốc

25,2

26,4

27,2

29,2

31,2

30,6

30,4

30,5

30,9

30,2

28,6

25,0

28,8

64

Cà Mau

25,6

26,1

27,5

29,8

31,5

31,4

31,0

31,1

31,0

31,0

29,7

26,6

29,4

 

Bảng A2  ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (%)

STT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

81

76

75

76

80

87

88

87

85

84

84

84

82

2

Điện Biên

83

80

78

80

81

84

86

87

83

85

84

84

83

3

Sơn La

79

76

72

74

77

83

85

86

84

82

81

79

80

4

Lào Cai

86

85

84

84

83

86

86

87

86

86

87

86

86

5

Sa Pa

88

86

82

82

84

87

88

89

89

90

90

87

87

6

Yên Bái

88

89

89

88

84

85

86

86

86

85

85

86

86

7

Hà Giang

85

84

83

82

81

84

86

86

84

84

84

85

84

8

Tuyên Quang

84

84

84

84

81

83

84

86

84

83

82

82

83

9

Cao Bằng

80

80

80

79

79

82

84

85

83

82

81

80

81

10

Lạng Sơn

79

82

83

83

81

82

83

85

84

81

79

77

82

11

Bắc Cạn

82

82

83

84

82

84

86

86

84

83

82

82

83

12

Thái Nguyên

80

82

85

86

82

82

83

85

83

81

78

78

82

13

Tam Đảo

88

92

91

91

88

88

88

89

86

83

82

83

87

14

Việt Trì

84

86

86

86

82

82

82

84

83

82

81

81

83

15

Vĩnh Yên

80

82

84

84

80

80

81

83

82

80

79

78

81

16

Uông Bí

80

84

86

86

84

83

84

86

83

79

76

76

82

17

Cửa Ông

81

86

88

87

83

84

83

85

82

78

77

77

82

18

Hồng Gai

79

85

88

86

83

84

83

86

82

79

76

76

82

19

Bắc Giang

78

82

85

86

82

82

82

84

82

81

77

76

81

20

Hà Nội

83

85

87

87

84

83

84

86

85

82

80

81

84

21

Hà Đông

85

86

88

89

86

84

83

86

86

85

81

80

85

22

Sơn Tây

83

85

87

87

84

83

83

85

85

83

81

81

84

23

Ba Vì

84

86

86

86

83

81

82

84

83

82

80

80

83

24

Hòa Bình

84

85

85

84

82

83

83

85

85

85

84

83

84

25

Hải Dương

82

85

88

89

85

84

83

86

85

83

80

79

84

26

Hưng Yên

84

88

90

89

86

84

84

87

86

84

82

82

85

27

Phù Liễn

83

88

91

90

87

86

86

88

85

81

78

79

85

28

Thái Bình

85

89

90

90

85

83

82

86

86

85

82

83

86

29

Nam Định

85

88

90

89

85

83

82

85

85

83

82

82

85

30

Ninh Bình

85

89

91

89

85

82

82

85

85

83

81

82

85

31

Thanh Hóa

86

88

90

88

84

81

81

85

85

84

82

83

85

32

Vinh

89

91

91

88

82

76

74

80

86

87

89

89

85

33

Hà Tĩnh

91

93

92

88

81

77

74

80

87

89

89

88

86

34

Đồng Hới

88

90

89

87

80

72

71

75

84

86

87

86

83

35

Đông Hà

88

90

87

84

77

72

69

73

83

87

88

87

82

36

Huế

88

88

85

82

77

73

72

74

82

86

88

88

82

37

Hoàng Sa

81

82

82

82

82

85

85

85

85

85

83

81

83

38

Đà Nẵng

84

84

84

82

79

76

75

77

82

84

85

85

81

39

Quảng Ngãi

89

88

86

84

82

80

80

81

86

88

89

89

85

40

Quy Nhơn

81

82

83

83

80

74

71

71

78

83

84

83

79

41

Tuy Hòa

84

84

84

82

79

74

75

76

81

86

86

84

81

42

Nha Trang

78

79

80

81

80

79

78

78

82

83

82

79

80

43

Cam Ranh

77

77

77

77

76

73

74

75

80

81

80

76

77

44

Trường Sa

86

84

81

79

79

82

82

83

82

82

84

86

82

45

Kon Tum

70

68

68

72

80

85

86

87

86

82

77

74

78

46

Plây-cu

75

71

69

72

82

83

90

92

89

85

80

77

80

47

Buôn Ma Thuột

78

74

71

72

80

85

87

88

88

87

85

82

81

48

Đà Lạt

80

77

77

82

87

88

89

89

89

88

85

83

84

49

Phan Thiết

75

75

76

78

81

82

84

82

85

84

80

77

79

50

Phước Long

72

71

69

73

81

87

88

90

89

88

82

74

80

51

Tây Ninh

69

70

70

72

79

83

84

84

86

85

80

72

78

52

Tân Sơn Nhất

72

70

70

72

79

82

83

83

85

84

80

77

78

53

Vũng Tàu

75

76

75

75

78

80

81

82

84

83

80

77

79

54

Côn Sơn

77

79

79

78

80

80

80

80

82

84

82

79

80

55

Mộc Hóa

75

76

75

75

81

84

84

84

83

82

79

75

79

56

Càng Long

79

77

77

78

84

86

86

87

88

87

84

82

83

57

Mỹ Tho

79

77

77

77

82

84

85

85

86

87

85

82

82

58

Cần Thơ

81

79

78

78

84

86

85

86

87

86

84

82

83

59

Sóc Trăng

78

77

75

76

84

86

86

87

88

88

85

81

82

60

Cao Lãnh

81

80

77

77

83

86

86

86

86

85

82

80

82

61

Phú Quốc

76

78

78

81

84

86

87

87

88

87

80

75

82

62

Rạch Giá

77

76

76

78

83

85

85

86

85

85

82

80

81

63

Châu Đốc

78

80

76

76

83

84

83

84

84

82

79

76

80

64

Cà Mau

81

80

79

79

84

87

87

87

88

88

84

83

84

 

Bảng A3  ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI THẤP NHẤT TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (%)

STT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

55

49

45

48

55

65

67

64

60

58

58

57

57

2

Điện Biên

53

50

47

51

55

62

66

66

61

58

54

54

56

3

Sơn La

55

52

47

49

55

63

65

65

62

60

58

55

57

4

Lào Cai

64

63

62

63

60

62

65

64

62

62

63

62

63

5

Sa Pa

73

72

65

62

68

72

73

73

75

77

76

71

71

6

Yên Bái

70

73

74

73

65

66

67

66

64

64

62

63

67

7

Hà Giang

65

66

65

63

60

63

65

63

59

59

59

61

62

8

Tuyên Quang

65

68

68

68

62

64

65

66

63

62

60

59

64

9

Cao Bằng

59

61

61

60

59

61

63

62

58

57

56

55

59

10

Lạng Sơn

62

67

69

67

63

64

64

64

61

57

56

54

62

11

Bắc Cạn

62

64

67

66

61

62

64

62

60

58

58

57

62

12

Thái Nguyên

62

67

70

70

63

63

65

66

61

58

56

56

63

13

Tam Đảo

77

82

80

78

73

74

74

75

71

70

67

69

74

14

Việt Trì

67

71

71

71

63

64

64

66

63

63

60

61

65

15

Vĩnh Yên

63

67

69

69

61

62

63

66

62

60

58

57

63

16

Uông Bí

63

70

74

72

67

66

66

68

62

58

54

54

64

17

Cửa Ông

66

74

78

75

69

70

69

70

66

62

60

61

68

18

Hồng Gai

65

73

76

75

69

70

70

71

67

63

59

59

68

19

Bắc Giang

61

68

72

73

65

64

65

68

64

61

57

57

64

20

Hà Nội

64

70

73

72

64

64

64

67

64

61

59

60

65

21

Hà Đông

70

73

74

75

68

65

65

69

67

64

60

58

67

22

Sơn Tây

67

71

72

72

65

65

65

67

65

63

60

61

66

23

Ba Vì

68

71

71

71

65

63

64

65

64

62

59

59

65

24

Hòa Bình

65

68

67

65

60

61

62

65

64

62

60

60

63

25

Hải Dương

66

73

78

77

69

66

69

71

68

64

59

60

68

26

Hưng Yên

69

76

78

77

68

67

66

70

69

66

62

62

69

27

Phù Liễn

68

76

79

78

71

70

71

73

69

63

60

62

70

28

Thái Bình

70

78

80

78

69

67

66

70

70

67

62

65

70

29

Nam Định

70

77

79

77

68

65

65

69

69

67

64

65

70

30

Ninh Bình

70

77

79

76

67

65

64

70

69

66

64

65

69

31

Thanh Hóa

70

75

77

74

66

62

62

67

67

63

63

63

67

32

Vinh

75

79

78

72

62

56

53

60

68

69

70

70

68

33

Hà Tĩnh

77

81

79

73

63

58

54

60

69

73

74

74

70

34

Đồng Hới

76

78

77

71

61

55

54

57

67

72

73

73

68

35

Đông Hà

72

75

68

61

55

52

49

54

61

71

73

73

64

36

Huế

74

74

69

62

57

54

51

53

62

70

73

73

64

37

Hoàng Sa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đà Nẵng

68

67

65

61

58

55

53

55

62

67

69

69

62

39

Quảng Ngãi

68

65

62

59

57

57

54

56

61

67

71

71

62

40

Quy Nhơn

66

65

66

65

64

55

53

51

60

66

71

69

63

41

Tuy Hòa

69

67

63

61

56

56

53

55

61

70

73

71

63

42

Nha Trang

64

62

63

63

60

57

57

57

62

67

68

65

62

43

Cam Ranh

62

57

57

56

56

57

55

54

60

65

67

63

59

44

Kon Tum

45

41

39

45

53

64

65

68

63

59

56

51

54

45

Plây-cu

47

38

38

45

57

72

72

75

69

64

58

55

58

46

Buôn Ma Thuột

50

43

38

42

53

65

66

68

66

64

62

56

56

47

Đà Lạt

48

42

41

50

59

69

66

71

67

65

64

52

58

48

Phan Thiết

54

54

59

58

58

63

63

64

65

65

58

53

60

49

Phước Long

45

43

42

46

53

65

66

68

65

64

57

50

55

50

Tây Ninh

42

42

41

44

52

59

60

62

62

62

57

48

52

51

Tân Sơn Nhất

43

44

41

46

52

60

61

59

60

62

59

54

53

52

Vũng Tàu

57

58

60

60

62

66

67

68

69

68

64

59

63

53

Côn Sơn

67

66

65

63

65

67

68

68

69

70

70

68

67

54

Mộc Hóa

49

48

46

46

55

61

61

63

65

65

61

54

56

55

Càng Long

58

57

57

56

63

68

68

70

70

70

68

63

64

56

Mỹ Tho

56

54

53

53

60

66

65

68

66

66

64

59

61

57

Cần Thơ

57

55

52

53

60

67

67

69

68

66

64

61

67

58

Sóc Trăng

55

54

51

56

60

67

67

70

70

69

66

60

62

59

Cao Lãnh

57

57

52

53

61

67

67

68

69

68

66

60

62

60

Phú Quốc

54

57

59

63

70

75

76

78

76

74

64

54

67

61

Rạch Giá

54

52

53

56

64

72

73

74

71

68

64

59

63

62

Châu Đốc

53

53

48

48

59

63

62

64

67

66

64

58

59

63

Cà Mau

57

55

52

52

61

66

66

68

68

69

67

61

62

 


Bảng A4  ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI THẤP NHẤT TUYỆT ĐỐI THÁNG VÀ NĂM (%)

SốTT

Trạm

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

II

Năm

1

Lai Châu

Trị số

Ngày

Năm

20

28

1967

15

23

1965

11

15

1982

17

21

1958

20

22

1966

21

-

1943

39

19

1967

31

21

1958

38

27

1966

28

-

1931

31

19

1979

28

27

1973

11

15-III

1982

2

Điện Biên

Trị số

Ngày

Năm

8

2

1974

17

NN

12

20

1960

16

28

1960

26

NN

1960

32

10

1967

43

20

1961

43

28

1964

34

16

1969

26

18

1967

29

NN

15

27

1973

8

2-I

1974

3

Sơn La

Trị số

Ngày

Năm

13

NN

9

-

1940

6

-

1938

12

16

1990

24

NN

35

4

1988

39

-

1943

35

-

1942

31

-

1942

24

29

1942

25

28

1971

12

-

1939

6

III

1938

4

Lào Cai

Trị số

Ngày

Năm

16

-

1941

27

NN

12

-

1941

22

-

1944

14

23

1957

36

-

1943

31

-

1943

31

-

1939

29

-

1956

18

-

1942

28

-

1940

24

-

1934

12

III

1941

5

SaPa

Trị số

Ngày

Năm

7

19-20

1969

13

15

1969

5

25

1960

16

NN

26

11

1958

28

9

1977

48

25

1968

30

21

1978

26

17

1960

18

-

1942

17

15

1971

11

21

1976

5

25-III

1960

6

Yên Bái

Trị số

Ngày

Năm

20

2

1960

25

22

1958

27

NN

31

9

1983

30

26

1958

37

-

NN

37

-

1943

35

-

1944

34

26

1977

30

29

1958

24

19

1971

27

NN

20

2-I

1960

7

Hà Giang

Trị số

Ngày

Năm

13

1

1974

23

-

1936

18

2

1986

6

14

1980

22

NN

27

2

1988

31

-

1943

27

-

1944

14

24

1977

15

-

1936

17

10

1990

14

30

1973

6

14-IV

1980

8

Tuyên Quang

Trị số

Ngày

Năm

18

1

1974

28

28

1938

27

-

1941

1.8

-

1940

32

28

1969

33

-

1939

34

-

1940

29

-

1939

25

-

1939

24

-

1928

16

-

1930

15

-

1939

15

XII

1939

9

Cao Bằng

Trị số

Ngày

Năm

8

18

1961

15

29

1972

15

NN

19

10

1983

22

26

1958

18

3

1988

34

NN

27

15

1957

20

18

1960

14

30

1958

19

25

1964

11

30

1973

8

18-I

1961

10

Lạng Sơn

Trị số

Ngày

Năm

8

18

1961

19

28

1963

20

-

NN

21

-

1928

25

22

1966

17

2

1988

35

13

1983

29

22

1957

25

26

1966

17

-

1936

14

17

1956

9

NN

8

18-I

1961

11

Bắc Cạn

Trị số

Ngày

Năm

15

3

1960

25

27

1974

21

1

1963

28

NN

17

26

1958

22

2

1956

36

13

1983

35

22

1965

24

26

1966

22

30

1958

22

NN

18

18

1975

15

3-I

1960

12

Thái Nguyên

Trị số

Ngày

Năm

17

NN

23

29

1972

23

2

1972

27

10

1963

24

27

1969

33

10

1967

36

13

1983

38

23

1965

24

21

1986

22

20

1963

19

25

1964

16

1

1962

16

I-XII

1962

13

Tam Đảo

Trị số

Ngày

Năm

18

1

1974

24

23

1979

17

6

1977

26

1

1977

33

12

1966

31

9

1967

44

NN

40

23

1977

22

24

1977

26

31

1971

6

23

1977

20

27

1973

6

23-XII

1977

14

ViệtTrì

Trị số

Ngày

Năm

21

16

1967

35

4

1967

24

22

1966

33

9

1983

16

27

1969

34

9

1967

34

27

1968

40

13

1967

24

26

1966

28

27

1988

25

NN

23

14

1967

16

27-V

1969

15

Vĩnh Yên

Trị số

Ngày

Năm

14

18

1961

25

27

1974

25

2

1972

33

22

1990

22

27

1969

33

2

1988

28

7

1960

40

28

1968

25

20

1971

27

7

1971

19

9

1965

21

NN

14

18-I

1961

16

Uông Bí

Trị số

Ngày

Năm

21

10

1986

23

12

1989

21

5

1986

31

22

1990

25

20

1989

17

2

1988

34

29

1989

30

1

1989

21

21

1986

21

28

1988

16

11;12

1988

13

NN

13

NN

17

Cửa Ông

Trị số

Ngày

Năm

14

1

1974

24

12

1974

26

5

1986

35

27

1961

35

27

1969

37

3

1988

41

13

1983

48

NN

34

25

1966

23

28

1978

26

11

1988

19

30

1973

14

1-I

1974

18

Hồng Gai

Trị số

Ngày

Năm

18

4

1974

25

27

1963

25

3

1986

39

6

1969

36

27

1969

31

2

1988

45

27

1968

40

22

1966

24

25

1966

30

NN

23

17

1971

24

21

1975

18

4-I

1974

19

Bắc Giang

Trị số

Ngày

Năm

7

5

1963

24

-

1936

28

16

1965

19

-

1928

33

NN

30

-

1928

40

5

1967

35

-

1942

19

25

1966

13

-

1928

14

-

1928

16

12

1963

7

5-I

1963

20

Hà Nội

Trị số

Ngày

Năm

16

16

1932

18

29

1972

23

4

1977

24

-

1939

23

NN

32

-

1939

38

11

1954

28

-

1939

28

25

1966

17

-

1938

17

NN

17

NN

16

16-I

1932

21

Hà Đông

Trị số

Ngày

Năm

17

NN

25

12

1974

29

4

1977

44

9

1983

44

16

1981

39

NN

35

30

1980

46

23

1977

36

21

1986

17

27

1980

28

NN

19

29

1975

17

NN

22

Sơn Tây

Trị số

Ngày

Năm

21

5

1963

28

27

1963

29

4

1977

26

27

1985

26

NN

36

3

1988

39

NN

43

NN

32

26

1966

31

27

1984

24

26

1979

27

10

1969

21

5-I

1963

23

Ba Vì

Trị số

Ngày

Năm

18

4

1974

25

27

1974

27

NN

33

9;10

1983

32

31

1982

31

21

1982

38

1

1982

39

21

1978

31

22

1981

30

27

1980

24

10

1982

19

27

1973

18

4-I

1974

24

Hòa Bình

Trị số

Ngày

Năm

13

26

1963

14

27

1963

18

8

1987

23

10

1983

20

11

1966

32

1

1983

38

NN

42

NN

28

NN

1966

29

NN

26

NN

18

9

1962

13

26-I

1963

25

Hải Dương

Trị số

Ngày

Năm

21

17

1961

28

6

1960

26

4

1977

40

-

1960

39

NN

38

14

1960

43

8

1960

46

22

1965

34

25

1966

30

30

1978

23

25

1964

22

23

1975

21

17-I

1961

26

Hưng Yên

Trị số

Ngày

Năm

19

1

1971

31

12

1974

31

8

1980

35

4

1960

23

4

1960

33

14

1960

42

28

1968

51

26

1968

40

NN

35

18

1965

19

27

1976

28

17

1987

19

NN

27

Phù Liễn

Trị số

Ngày

Năm

17

-

1920

22

NN

28

2

1972

33

7

1939

27

-

1914

38

-

1907

41

-

1931

39

30

1942

30

25

1966

22

-

1928

24

-

1931

19

-

1917

17

I

1920

28

Thái Bình

Trị số

Ngày

Năm

16

1

1974

27

27

1963

31

3

1972

34

22

1990

36

5

1990

34

10

1967

38

5

1967

46

27

1968

36

25

1966

37

18

1967

28

25

1964

23

28;31

1973

16

1-I

1974

29

Nam Định

Trị số

Ngày

Năm

15

2

1960

21

5

1960

21

3

1972

30

15

1952

37

4

1960

26

-

1942

32

31

1989

38

NN

30

-

1936

24

-

1936

27

17

1971

20

-

1934

15

2-I

1960

30

Ninh Bình

Trị số

Ngày

Năm

18

27

1963

26

27

1963

28

1

1963

37

22

1990

32

18

1963

35

10

1967

28

7

1968

42

13

1967

37

7

1962

36

13

1971

33

6

1970

31

5

1987

18

27-1

1963

31

Thanh Hóa

Trị số

20

15

19

9

27

33

34

32

33

25

23

21

9

 

 

Ngày

-

-

-

-

-

-

NN

15

24

-

30

NN

IV

 

 

Năm

1931

1931

1941

1930

1930

1932

 

1957

1977

1932

1983

 

1930

32

Vinh

Trị số

20

17

18

26

21

23

27

19

33

15

27

30

15

 

 

Ngày

-

-

-

24

-

-

-

-

-

-

-

31

X

 

 

Năm

1934

1936

1940

1980

1937

1937

1931

1935

1935

1937

1938

1973

1937

33

Hà Tĩnh

Trị số

36

39

31

23

39

34

34

34

33

41

42

38

23

 

 

Ngày

14

27

20

16;22

NN

10

29

10

5

26

1

31

16;22-IV

 

 

Năm

1963

1963

1962

1990

 

1967

1979

1960

1985

1958

1958

1973

1990

34

Đồng Hới

Trị số

28

27

26

19

33

29

27

30

32

34

30

41

19

 

 

Ngày

30

-

-

5

5

7

-

-

23

-

2

NN

5-IV

 

 

Năm

1983

1938

1937

1958

1957

1977

1931

1932

1956

1939

1958

 

1958

35

Đông Hà

Trị số

32

32

28

25

32

28

30

30

36

37

40

42

25

 

 

Ngày

30

16

NN

24

4

NN

26

15

11

6

1

31

24-IV

 

 

Năm

1983

1981

-

1980

1993

1977

1974

1976

1974

1985

1979

1982

1980

36

Huế

Trị số

45

35

35

31

31

29

36

34

39

49

44

47

29

 

 

Ngày

NN

17

30

9

20

2

9

12

3

18

23

NN

2-VI

 

 

Năm

-

1989

1979

1983

1983

1983

1976

1977

1981

1982

1989

 

1983

37

Hoàng Sa

Trị số

Ngày

Năm

44

1

1970

45

-

1954

42

5

1973

46

NN

56

10

1962

58

28

1968

49

-

1959

59

27

1962

50

19

1966

52

NN

52

NN

48

7

1972

42

5-III

1973

38

Đà Nẵng

Trị số

Ngày

Năm

26

29

1980

36

12

1958

30

24

1983

18

26

1959

28

3

1960

18

11

1959

31

NN

23

30

1960

26

-

1956

39

NN

34

30

1974

35

XII

1955

18

NN

1959

39

Quảng Ngãi

Trị số

Ngày

Năm

39

NN

42

-

1938

36

25

1966

37

13

1964

34

24

1967

25

-

1942

33

-

1942

28

-

1942

33

-

1957

39

NN

44

NN

35

30

1958

25

VI

1942

40

Quy Nhơn

Trị số

Ngày

Năm

40

25

1965

12

-

1939

42

-

1931

41

26

1959

28

NN

28

NN

29

31

1964

29:

NN

32

4

1961

42

12

1971

39

14

1959

42

NN

12

II

1939

41

Tuy Hòa

Trị số

Ngày

Năm

37

23

1965

38

18

1959

29

27

1958

27

29

1965

24

14

1957

21

6

1959

31

19

1957

31

1

1965

33

NN

32

13

1960

41

25

1973

32

30

1958

21

6

1959

42

Nha Trang

Trị số

Ngày

Năm

29

-

1937

35

9

1978

39

22

1960

36

-

1938

17

26

1988

31

18

1963

26

-

1939

22

-

1942

33

23

1979

37

-

1936

40

NN

35

-

1933

17

26-V

1988

43

Cam Ranh

Trị số

Ngày

Năm

28

18

1979

34

28

1979

36

11

1980

38

12

1984

33

17

1979

37

30

1985

40

NN

14

31

1987

40

12

1979

33

5

1979

43

24

1989

33

25

1979

14

31-VIII

1987

44

Kon Tum

Trị số

Ngày

Năm

21

28

1968

20

28

1977

14

26

1981

17

1

1962

26

8

1961

40

NN

41

23

1961

33

29

1962

35

1

1966

32

12

1966

29

16

1962

27

28

1967

14

26

1981

45

Plây-cu

Trị số

Ngày

Năm

18

20

1969

3

8

1978

16

NN

11

2

1978

27

8

1960

34

6

1988

48

8

1964

51

NN

44

NN

32

13

1966

32

5

1959

29

9

1963

3

8-II

1978

46

Buôn Ma Thuột

Trị số

Ngày

Năm

25

-

1930

13

8

1978

11

-

1930

14

-

1937

22

-

1933

43

-

1936

46

24

1964

46

-

1930

48

13

1973

43

30

1977

32

-

1933

33

29

1989

11

III

1930

47

Đà Lạt

Trị số

Ngày

Năm

8

3

1965

13

NN

10

18

1967

7

4

1971

26

9

1970

39

6

1968

40

2

1971

40

26

1969

37

30

1966

28

13

1967

17

2

1969

16

25

1964

7

4-IV

1971

48

Phan Thiết

Trị số

Ngày

Năm

20

-

1932

21

12

1932

22

-

1932

30

-

1933

21

14

1986

32

8

1968

38

31

1957

35

-

1932

26

28

1987

32

-

1936

15

-

1933

18

-

1933

15

XI

1933

49

Phước Long

Trị số

Ngày

Năm

10

3

1965

12

7

1967

12

NN

6

8

1964

24

6

1962

31

13

1963

32

21

1963

40

NN

34

28

1966

34

30

1961

28

28

1964

21

25

1964

6

8-IV

1964

50

Tây Ninh

Trị số

Ngày

Năm

28

29

1980

27

25

1979

25

24

1981

26

26

1983

32

NN

42

9

1986

46

1

1983

49

26

1979

51

NN

48

20

1979

38

28

1990

36

NN

26

26-IV

1983

51

Tân Sơn Nhất

Trị số

Ngày

Năm

23

17

1965

22

21

1964

20

14

1964

21

5

1969

26

1

1957

30

8

1963

40

15

1961

44

NN

43

4

1971

40

-

1936

33

25

1973

29

22

1968

20

14-III

1964

52

Vũng Tàu

Trị số

Ngày

Năm

40

4

1965

21

12

1974

33

21

1985

45

25

1980

38

19

1983

51

30

1981

49

30

1984

56

16

1972

50

30

1984

49

4

1963

41

29

1957

39

24

1978

21

12-II

1974

53

Côn Sơn

Trị số

Ngày

Năm

35

-

1938

29

-

1930

35

-

1932

35

-

1932

21

-

1932

26

-

1933

34

-

1936

37

-

1969

46

NN

49

-

1930

42

-

1933

41

-

1933

21

V

1932

54

Mộc Hóa

Trị số

Ngày

Năm

32

22

1980

31

NN

30

NN

33

16

1981

33

11

1983

43

1

1983

45

1

1983

49

16

1989

47

22

1980

49

6

1979

46

26

1983

37

28

1982

30

NN

55

Càng Long

Trị số

Ngày

Năm

45

30

1980

41

22

1990

39

29

1988

37

8

1983

45

13

1980

53

4

1979

52

16

1990

57

NN

51

7

1989

57

8

1981

54

25

1980

47

26

1988

37

8-IV

1983

56

Mỹ Tho

Trị số

Ngày

Năm

42

30

1980

37

24

1979

39

21

1985

34

21

1980

45

10

1990

51

7

1979

54

20

1985

53

3;8

1980

52

20

1980

51

8

1981

52

NN

47

NN

34

21-IV

1980

57

Cần Thơ

Trị số

Ngày

Năm

32

17

1965

37

24

1979

30

18

1966

21

29

1964

27

12

1970

39

26

1965

50

NN

42

9

1965

48

5

1964

40

18

1964

31

26

1978

36

22

1968

21

29-IV

1964

58

Sóc Trăng

Trị số

Ngày

Năm

30

17

1965

33

NN

24

25

1958

34

17

1958

37

NN

40

10

1963

49

29

1963

51

30

1985

52

NN

52

NN

43

13

1962

40

31

1971

24

25-III

1958

59

Cao Lãnh

Trị số

Ngày

Năm

38

23;30

1980

43

13;15

1980

37

20

1981

37

14

1981

41

3

1980

49

1

1988

53

31

1980

56

27

1979

55

NN

56

8

1981

50

23

1986

44

25

1979

37

NN

1981

60

Phú Quốc

Trị số

Ngày

Năm

34

29

1986

33

NN

1964

24

14

1964

30

5

1964

45

9

1970

58

NN

56

24

1964

51

3

1973

54

8

1979

49

9

1979

37

3

1958

36

26

1981

24

14-III

1964

61

Rạch Giá

Trị số

Ngày

Năm

32

NN

28

28

1979

28

13

1971

29

NN

33

11

1963

35

4

1981

53

12

1984

51

9

1965

42

24;27

1985

40

11

1979

47

22

1983

39

31

1971

28

NN

62

Châu Đốc

Trị số

Ngày

Năm

30

30

1980

31

24

1979

33

20

1981

28

9;15

1983

33

18

1983

44

6

1983

48

21

1983

50

29

1983

52

17

1983

49

7

1979

48

23

1983

38

25

1981

28

9;15-IV

1983

63

Cà Mau

Trị số

Ngày

Năm

33

18;31

1959

37

NN

25

25

1958

33

26

1971

34

11

1963

45

10

1963

46

25

1974

47

31

1974

51

NN

50

23

1968

43

14

1962

38

17

1968

25

25-III

1958

 


Bảng A5  BIẾN TRÌNH NGÀY CỦA ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI (%)

Trạm Sa Pa

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

88

87

87

87

87

90

90

91

92

92

92

90

2

89

87

88

88

88

90

91

91

92

92

93

90

3

89

88

87

88

88

91

91

92

92

92

93

90

4

89

88

88

88

88

91

92

92

92

92

93

91

5

89

88

87

88

89

91

92

92

92

92

93

91

6

89

89

87

88

89

91

92

92

93

93

93

91

7

90

89

87

87

88

90

91

92

93

93

93

91

8

89

87

85

85

86

88

89

89

90

90

90

89

9

87

86

84

83

84

87

87

87

87

88

88

86

10

85

84

81

81

83

86

86

86

86

85

85

83

11

83

82

79

79

81

84

85

84

85

84

84

81

12

81

81

77

77

80

83

84

83

84

84

84

80

13

80

80

75

75

79

82

83

83

84

84

84

79

14

80

78

74

74

78

82

82

82

83

84

84

80

15

81

79

73

73

77

81

82

82

83

84

85

80

16

82

79

74

74

78

82

83

83

84

86

87

83

17

84

81

77

77

80

83

84

85

86

88

90

86

18

86

83

79

80

82

85

86

88

89

91

92

87

19

86

83

81

83

84

87

89

90

91

91

91

87

20

86

84

82

84

85

88

89

90

91

91

91

87

21

87

85

83

85

84

88

89

90

91

91

91

87

22

88

85

85

86

86

88

89

90

91

91

92

88

23

88

86

86

86

86

89

90

90

91

92

92

89

24

88

86

86

86

86

89

90

91

92

92

92

89

 

Trạm Hà Nội

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

88

89

91

92

91

91

90

91

91

90

88

87

2

89

90

92

92

91

91

91

92

91

90

88

88

3

89

90

92

93

92

91

91

92

92

90

88

88

4

89

90

92

93

92

92

92

93

92

91

88

88

5

89

90

92

93

92

92

92

93

92

91

88

88

6

89

90

92

93

92

92

92

93

92

91

89

88

7

89

90

92

92

90

89

89

91

91

90

88

88

8

87

89

90

90

86

85

85

87

86

85

84

85

9

84

86

87

87

81

81

81

84

82

80

79

80

10

79

80

84

83

77

78

77

80

77

75

73

75

11

75

80

81

81

74

74

74

77

74

71

69

70

12

73

77

79

78

71

71

72

75

72

69

66

67

13

70

75

77

76

70

70

70

73

70

67

64

64

14

69

74

76

76

69

68

69

72

69

66

63

63

15

69

74

76

76

69

68

68

72

69

67

63

63

16

69

75

77

78

70

69

69

73

70

68

64

64

17

72

77

80

80

73

71

72

75

72

72

68

68

18

76

80

82

83

77

75

75

78

77

78

75

74

19

80

83

85

86

81

80

80

83

82

82

79

78

20

82

85

87

88

85

84

83

86

85

84

82

81

21

84

86

89

90

87

86

85

87

87

86

84

83

22

85

88

89

90

88

87

87

89

88

87

85

85

23

86

88

90

91

90

89

88

90

89

88

86

86

24

88

89

91

92

90

90

89

91

90

89

87

87

 

Trạm Vinh

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

94

95

95

95

91

86

84

88

93

93

93

92

2

94

95

96

95

92

86

85

89

93

93

93

93

3

94

95

96

95

92

87

85

90

94

93

93

93

4

94

96

96

95

92

88

86

90

94

94

93

93

5

94

96

96

95

92

88

87

90

94

94

93

93

6

94

96

96

95

92

88

87

91

94

94

93

93

7

94

96

96

94

89

84

82

88

93

93

92

93

8

93

95

95

91

82

77

75

83

89

89

90

91

9

90

92

92

87

76

71

69

77

85

85

85

86

10

87

89

89

82

72

67

65

72

80

81

80

82

11

83

86

86

79

68

64

61

69

78

78

77

78

12

81

85

84

78

67

62

60

67

75

77

75

75

13

80

83

83

78

67

61

59

66

75

76

74

75

14

79

83

83

78

68

61

59

66

74

77

74

74

15

80

84

84

79

69

62

60

67

75

77

75

75

16

81

85

85

81

71

64

62

69

77

79

77

77

17

84

87

87

83

74

66

65

72

80

82

82

80

18

87

89

90

87

79

71

69

76

83

86

86

85

19

90

92

92

90

83

76

74

81

87

89

89

89

20

91

93

93

91

85

80

76

83

88

90

90

90

21

92

93

94

92

87

81

79

84

90

91

91

91

22

93

94

94

93

88

83

80

86

91

92

92

92

23

93

94

95

94

89

84

81

87

92

93

92

92

24

93

94

95

94

90

85

83

88

92

93

93

92

 

Trạm Đà Nẵng

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

89

89

89

90

88

86

86

87

89

90

89

89

2

90

90

90

90

88

87

87

87

90

90

89

90

3

90

90

90

90

89

87

86

87

90

91

89

90

4

90

90

91

91

89

87

86

88

91

91

90

90

5

91

91

91

91

89

87

87

88

91

91

90

91

6

91

91

91

91

89

87

86

88

91

91

90

91

7

91

91

90

88

82

80

80

82

88

90

89

91

8

88

87

84

79

73

72

69

73

80

84

85

88

9

81

81

76

72

67

65

63

66

73

79

81

82

10

76

75

72

68

63

61

59

62

69

76

78

78

11

74

73

70

67

62

60

57

59

67

74

76

76

12

73

72

69

66

62

60

57

59

67

73

75

75

13

72

71

69

67

64

61

58

60

67

73

75

75

14

73

71

70

69

67

63

60

63

69

74

76

75

15

74

73

72

72

70

66

64

66

71

75

77

76

16

77

76

76

76

74

70

67

69

74

77

79

78

17

80

80

80

80

77

74

72

72

77

80

81

81

18

83

79

84

84

81

78

76

76

80

82

83

84

19

85

86

86

86

84

81

80

80

82

84

84

85

20

86

87

87

87

85

82

82

82

84

85

85

86

21

86

87

87

87

86

83

83

83

85

86

86

87

22

87

88

88

88

86

84

84

84

87

88

87

88

23

88

88

88

88

87

85

85

85

87

89

88

89

24

89

89

89

89

88

86

86

86

89

89

88

89

 

Trạm Đà Lạt

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

90

84

91

93

94

94

95

95

96

93

92

91

2

90

88

91

93

94

94

95

94

96

95

92

91

3

91

87

91

93

94

95

95

94

96

95

92

91

4

91

88

90

93

94

95

95

94

96

95

92

91

5

90

88

90

93

94

94

95

95

96

95

92

91

6

91

88

90

93

94

94

95

95

96

95

92

91

7

90

88

88

91

93

94

94

94

96

94

91

88

8

83

80

76

81

85

88

89

92

90

86

84

83

9

69

62

59

68

76

82

83

87

82

78

75

72

10

61

54

51

59

70

80

78

84

77

74

73

66

11

55

49

47

56

67

78

76

81

75

72

71

63

12

53

47

46

57

67

77

75

80

75

72

70

61

13

52

47

48

60

69

77

75

80

77

74

70

61

14

55

49

50

63

72

78

78

80

80

77

72

63

15

57

52

55

68

76

81

80

81

84

81

75

66

16

62

57

61

73

80

84

84

84

87

84

78

70

17

69

64

69

78

85

87

88

87

91

88

84

77

18

79

76

79

85

90

91

92

91

94

92

89

85

19

88

85

87

90

93

94

94

94

95

94

91

89

20

90

88

90

92

93

94

95

94

96

94

91

90

21

91

89

91

93

94

94

95

94

96

94

92

91

22

91

89

92

93

94

94

95

94

96

94

92

91

23

91

89

92

94

94

94

95

95

96

94

91

91

24

91

89

92

93

94

94

95

95

96

94

92

91

 

Trạm Tân Sơn Nhất

Giờ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

84

80

81

81

87

91

91

91

90

92

90

87

2

85

81

82

82

88

92

91

91

91

93

90

87

3

87

82

83

83

88

92

92

92

92

94

91

88

4

88

83

84

83

89

92

93

92

92

94

92

89

5

89

84

84

84

89

93

93

93

93

94

92

89

6

89

84

85

86

90

93

93

93

93

94

92

89

7

89

85

85

84

87

92

92

92

91

92

91

89

8

79

76

74

73

78

89

86

86

84

84

83

80

9

69

66

64

65

72

80

79

79

78

78

76

72

10

61

59

57

58

66

74

74

73

74

74

70

67

11

55

54

51

54

62

70

71

70

70

70

67

63

12

51

51

46

51

60

69

69

68

68

68

65

61

13

49

49

44

50

59

68

68

66

66

67

64

58

14

47

48

45

52

59

67

68

67

67

68

64

58

15

46

48

47

53

64

70

69

68

68

69

64

57

16

47

51

50

56

65

73

71

70

71

71

66

59

17

52

54

56

60

68

75

74

73

74

75

72

61

18

59

60

62

66

72

77

78

77

78

80

76

68

19

66

66

69

71

78

82

82

81

81

83

81

72

20

70

70

72

74

80

84

84

83

85

85

84

76

21

73

72

75

75

81

86

96

85

86

87

86

79

22

76

74

77

77

83

88

88

87

88

89

87

80

23

79

76

79

79

85

89

89

88

89

90

88

82

24

82

78

79

79

85

90

90

89

89

91

89

85

 

Bảng G1  TỐC ĐỘ GIÓ TRUNG BÌNH THÁNG VÀ NĂM (m/s)

Số TT

Trạm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

1,1

1,3

1,0

0,9

0,8

0,6

0,7

0,6

0,6

0,6

0,7

0,8

0,8

2

Điện Biên

0,8

1,0

0,9

1,0

1,1

1,0

0,9

0,9

0,8

0,7

0,7

0,7

0,9

3

Sơn La

1,3

1,7

1,6

1,3

10

0,9

0,9

0,7

0,7

0,8

1,0

1,0

1,1

4

Lào Cai

1,7

1,9

2,0

2,0

1,7

1,5

1,5

1,3

1,3

1,3

1,4

1,4

1,6

5

Sa Pa

2,1

2,4

2,5

2,4

2,2

2,2

2,1

1,5

1,0

1,0

1,1

1,8

1,9

6

Yên Bái

1,2

1,4

1,4

1,6

1,6

1,4

1,3

1,3

1,4

1,3

1,2

1,2

1,4

7

Hà Giang

1,0

1,2

1,4

1,5

1,3

1,0

1,0

0,9

0,9

1,0

0,9

0,8

1,0

8

Tuyên Quang

1,2

1,3

1,3

1,5

1,5

1,3

1,3

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

9

Cao Bằng

1,7

1,9

2,2

2,2

1,9

1,6

1,7

1,3

1,3

1,4

1,4

1,5

1,7

10

Lạng Sơn

2,5

2,6

2,2

1,9

1,7

1,4

1,3

1,1

1,3

1,8

2,0

2,1

1,8

11

Bắc Cạn

1,5

1,6

1,3

1,3

1,2

1,1

1,0

0,9

1,0

1,2

1,2

1,3

1,2

12

Thái Nguyên

1,5

1,6

1,6

1,6

1,8

1,5

1,5

1,3

1,4

1,4

1,4

1,6

1,5

13

Tam Đảo

3,1

3,0

3,1

3,0

3,1

2,7

2,6

2,3

3,1

3,5

3,3

3,0

3,0

14

Việt Trì

1,4

1,6

1,8

1,9

1,7

1,5

1,5

1,3

1,3

1,2

1,1

1,2

1,4

15

Vĩnh Yên

1,5

1,8

2,0

2,2

2,1

1,8

1,9

1,4

1,3

1,3

1,3

1,4

1,7

16

Uông Bí

1,9

2,0

1,9

2,2

2,4

2,3

2,4

1,8

1,7

1,9

1,6

1,6

2,0

17

Cửa Ông

3,4

3,0

2,6

2,5

2,8

3,0

3,1

2,8

3,2

3,6

3,5

3,5

3,1

18

Hồng Gai

2,7

2,3

2,0

2,2

2,8

2,8

3,0

2,7

3,0

3,3

3,1

2,9

2,7

19

Bắc Giang

1,8

2,1

2,0

2,0

2,2

2,0

2,2

16

1,5

1,5

1,4

1,7

1,8

20

Hà Nội

2,1

2,3

2,2

2,4

2,4

2,0

2,0

1,7

1,7

1,8

1,8

1,9

2,0

21

Hà Đông

1,7

1,9

1,9

1,8

1,7

1,6

1,8

14

1,3

1,4

1,4

1,5

1,6

22

Sơn Tây

1,7

2,0

2,1

2,2

1,9

1,7

1,8

1,5

1,5

2,9

1,4

1,5

1,9

23

Ba Vì

1,6

19

2,0

2,0

1,9

1,7

1,8

1,4

1,5

1,4

1,2

1,3

1,6

24

Hòa Bình

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

0,9

1,1

0,9

0,9

0,9

0,9

1,0

1,0

25

Hải Dương

2,4

2,5

2,3

2,3

2,5

2,4

2,5

2,0

2,0

2,2

2,3

2,2

2,3

26

Hưng Yên

2,0

2,0

1,8

2,0

2,0

1,8

1,8

1,5

1,6

1,8

1,7

1,7

1,8

27

Phù Liễn

3,1

3,1

3,2

3,5

3,8

3,5

3,5

3,0

3,2

3,5

3,4

3,2

3,3

28

Thái Bình

2,0

2,0

1,9

2,2

2,1

2,0

2,2

1,6

1,7

1,9

1,8

1,8

1,9

29

Nam Định

2,3

2,2

2,0

2,2

2,3

2,3

2,3

1,9

2,2

2,5

2,2

2,1

2,2

30

Ninh Bình

2,1

1,9

1,7

1,8

2,0

19

2,1

1,7

1,9

2,2

2,1

2,0

2,0

31

Thanh Hóa

1,8

1,8

1,6

1,8

1,9

1,9

1,8

1,5

1,6

1,9

1,8

1,6

1,8

32

Vinh

1,8

1,8

1,8

1,9

2,1

2,4

2,5

2,0

1,6

1,8

1,7

1,7

1,9

33

Hà Tĩnh

1,7

1,5

1,4

1,4

1,6

1,5

1,8

1,5

1,5

2,0

1,9

1,8

1,6

34

Đồng Hới

3,0

2,7

2,4

2,2

2,3

2,6

2,9

2,4

2,3

3,1

3,5

3,1

2,7

35

Đông Hà

2,4

2,3

2,1

1,9

2,3

3,5

3,7

3,4

1,8

2,3

2,7

2,6

2,6

36

Huế

1,8

1,8

1,8

1,7

1,7

1,7

1,6

1,5

1,5

1,7

1,8

1,6

1,7

37

Đà Nẵng

1,6

1,8

1,9

1,8

1,6

1,4

1,4

1,3

1,6

1,8

2,1

1,6

1,6

38

Quảng Ngãi

1,1

1,4

1,6

1,7

1,3

1,1

1,1

1,0

1,2

1,4

1,7

1,3

1,3

39

Quy Nhơn

2,3

1,9

2,1

1,8

1,5

1,8

1,7

1,9

1,4

2,1

3,0

2,8

2,0

40

Tuy Hòa

2,2

1,9

2,1

1,8

2,0

2,8

2,6

2,8

1,7

1,8

3,2

3,0

2,3

41

Nha Trang

3,5

3,2

2,9

2,4

2,2

1,7

1,9

1,9

2,0

2,4

3,7

4,0

2,7

42

Cam Ranh

4,3

3,3

2,8

2,4

2,2

2,0

2,2

2,2

1,6

2,2

4,1

4,8

2,8

43

Trường Sa

8,5

6,9

5,7

4,0

3,8

6,1

6,2

7,1

5,5

5,0

6,4

8,5

6,1

44

Kon Tum

1,8

1,6

1,4

1,1

1,4

0,8

0,8

0,8

0,6

0,9

1,8

2,1

1,3

45

Plây-cu

3,0

3,1

2,8

2,2

2,1

2,9

2,7

3,2

1,8

2,0

3,0

3,2

2,7

46

Buôn Ma Thuột

5,3

5,0

4,1

3,0

1,8

1,6

1,4

1,5

1,3

2,2

3,6

4,6

3,0

47

Đà Lạt

2,0

1,4

1,3

1,1

1,5

2,6

2,5

3,1

1,5

1,6

3,1

3,2

2,1

48

Phan Thiết

3,8

4,0

3,8

3,3

2,5

2,8

2,6

3,2

2,3

2,3

3,0

3,3

3,1

49

Phước Long

1,5

1,4

1,6

1,5

1,6

1,6

1,5

1,5

1,3

1,3

1,4

1,6

1,5

50

Tây Ninh

1,6

1,9

2,1

1,8

1,6

1,7

1,6

1,7

1,5

1,5

1,8

1,6

1,7

51

Tân Sơn Nhất

2,3

3,1

3,6

3,3

2,5

2,7

2,9

3,8

2,7

2,2

2,2

2,0

2,8

52

Vũng Tàu

3,2

4,3

4,5

3,8

2,6

2,9

2,6

2,8

2,0

1,9

2,2

2,0

2,9

53

Côn Sơn

3,9

3,2

2,6

1,8

1,4

2,4

2,4

2,9

2,0

1,7

3,0

4,0

2,6

54

Mộc Hóa

1,5

1,9

2,0

1,8

1,7

2,1

1,9

2,2

1,8

1,7

1,9

1,6

1,8

55

Càng Long

2,0

2,5

2,2

1,8

1,3

1,7

1,8

2,2

1,5

1,3

1,5

1,4

1,8

56

Mỹ Tho

1,8

2,7

2,6

2,0

1,3

2,1

1,9

2,4

1,5

1,2

1,2

1,1

1,8

57

Cần Thơ

1,5

1,9

1,7

1,4

1,1

1,6

1,5

1,8

1,3

1,1

1,4

1,3

1,5

58

Sóc Trăng

1,7

2,2

2,1

1,7

1,2

1,5

1,4

1,8

1,1

0,9

1,1

1,2

1,5

59

Cao Lãnh

1,0

1,4

1,6

1,4

1,2

1,6

1,5

1,8

1,2

1,1

1,5

1,4

1,3

60

Phú Quốc

1,9

1,7

2,2

2,2

3,0

4,4

4,3

4,9

3,3

2,1

2,5

2,9

3,0

61

Rạch Giá

16

2,0

2,4

2,4

2,8

3,7

3,0

4,1

2,8

1,7

1,5

1,6

2,6

62

Châu Đốc

1,1

1,1

1,3

1,4

1,4

1,7

1,7

2,0

1,6

1,5

2,0

1,7

1,5

63

Cà Mau

1,4

1,6

1,5

1,2

0,7

1,0

1,0

1,3

0,8

0,8

1,3

1,3

1,2

 


Bảng G2  HƯỚNG VÀ TỐC ĐỘ GIÓ MẠNH NHẤT THÁNG VÀ NĂM (%)

SốTT

Trạm

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

1

Lai Châu

Trị số

Ngày

Năm

NW30

29

1972

NW40

4

1965

NH40

N40

NN

N40

28

1968

SW34

NN

NH24

NN

NH24

NN

SSE24

2

1972

NW28

23

1980

N24

15

1961

NE18

26

1982

NH40

NN

2

Điện Biên

Trị số

Ngày

Năm

SW>20

NN

NW25

17

1970

W30

31

1959

N40

NN

W>40

18

1968

N>20

2

1964

NH>20

NN

NH>20

NN

N35

12

1958

N20

NN

NH20

NN

NE14

6

1961

W>40

18-V

1968

1

Sơn La

Trị số

Ngày

Năm

SE18

7

1963

NW30

28

1983

NW34

25

1989

W40

8;29

1983

SW28

24

1963

NW;W20

NN

NH20

NN

E;N24

NN

SE22

5

1969

NE;NW16

NN

W>20

19

1965

NH14

NN

W40

8;29-IV

1983

4

Lào Cai

Trị số

Ngày

Năm

SE18

NN

SE14

SW34

3

1975

NH40

NN

NW40

4

1977

NW>40

1

1978

NW22

29

1969

NW40

4

1969

NH28

NN

ESE22

3

1966

NH16

NN

SE16

12

1972

NW>40

1-VI

1978

5

Sa Pa

Trị số

Ngày

Năm

SW30

29

1977

W33

16

1976

WSW31

3

1975

WNW37

20

1964

W31

3

1967

WNW21

10

1959

SW25

30

1971

NW25

21

1973

NH17

NN

W20

31

1962

NNW22

29

1961

W28

25

1980

WNW37

20-IV

1964

6

Yên Bái

Trị số

Ngày

Năm

SE16

29

1977

SE18

NN

NW28

31

1981

N24

17

1966

NNE22

10

1974

NH20

NN

W25

22

1981

E28

19

1980

NW17

21

1977

NH18

NN

NH14

NN

NN

ESE15

22

1968

NW;E28

NN

7

Hà Giang

Trị số

Ngày

Năm

N24

3

1979

NH16

NN

NNW24

13

1960

NE24

NN

SE>20

21

1964

NH20

NN

NH20

NN

NH24

NN

NH20

NN

NH20

NN

NH>20

NN

NW23

31

1959

NH24

NN

8

Tuyên Quang

Trị số

Ngày

Năm

NH12

NN

NH15

NN

S>20

7

1964

NH>20

NN

NH>20

NN

NW;E24

NN

SW28

10

1970

NE24

29

1972

NE28

6

1967

NH20

NN

N;E20

NN

NNE16

11

1963

SW;NE28

NN

9

Cao Bằng

Trị số

Ngày

Năm

NE25

12

1969

NE20

27

1980

SW24

3

1975

NW36

8

1965

SSW40

6

1962

NW28

21

1977

NH24

NN

NH>40

7

1976

NW24

NN

NE25

18

1987

NW22

9

1990

NE20

22

1968

NH>40

7-VIII

1976

10

Lạng Sơn

Trị số

Ngày

Năm

N17

7

1980

N15

5

1980

NE>20

18

1966

W35

9

1965

NNW20

8

1972

N25

14

1974

N28

3

1964

N24

17

1963

N17

30

1970

NE17

23

1988

NH16

NN

N15

22

1968

W35

9-IV

1965

11

Bắc Cạn

Trị số

Ngày

Năm

NE17

15

1958

SW28

17

1990

SW30

3

1975

NE24

14

1980

SW25

6

1963

W>20

27

1965

NE24

2

1982

NE24

11

1973

E23

16

1964

NE20

NN

NE21

11

1957

SW24

24

1977

SW30

3-III

1975

12

Thái Nguyên

Trị số

Ngày

Năm

NE14

31

1979

NNE17

23

1966

NE20

18

1966

NW25

30

1981

NH21

NN

NW32

10

1979

NNE28

22

1977

NH25

NN

NE24

6

1974

WNW22

18

1964

NE24

22

1975

NNE15

NN

NW32

10-VI

1979

13

Tam Đảo

Trị số

Ngày

Năm

NE28

30

1970

NE>20

23

1966

NE>40

27

1974

NE26

7

1974

SW24

18

1975

NW34

14

1974

SSE33

3

1964

SW>40

29

1972

NE28

NN

NH24

NN

NE24

24

1969

NE24

28

1969

SW;NE>40

NN

14

Việt Trì

Trị số

Ngày

Năm

SE;NW15

NN

SE14

NN

SE16

22

1964

NW36

18

1963

E30

13

1962

N40

25

1962

SSE24

21

1964

N34

29

1961

NH20

NN

NW14

21

1965

NW16

18

1979

NNW22

NN

N40

25-VI

1962

15

Vĩnh Yên

Trị số

Ngày

Năm

NE16

12

1969

E;SW18

NN

NE16

26

1974

N24

30

1971

WNW24

12

1972

NE24

26

1970

E26

13

1971

NE28

8

1964

NH20

NN

NE17

22

1972

NE20

15

1970

NE20

22

1968

NE28

8-VII

1964

16

Uông Bí

Trị số

Ngày

Năm

NNE14

1

1967

NE18

4

1969

NH18

NN

N19

19

1970

N18

6

1971

NH20

NN

ENE38

15

1965

WNW34

4

1969

N24

9

1968

NE20

9

1971

NH16

NN

NE16

NN

ENE38

15-VII

1965

17

Cửa Ông

Trị số

Ngày

Năm

N18

12

1969

N22

23

1966

S40

13

[960

S28

28

1965

NW20

29

1970

S35

28

L980

NH40

NN

N35

29

1972

NE40

9

1963

N24

NN

NH18

NN

NH18

NN

NH40

NN

18

Hồng Gai

Trị số

Ngày

Năm

N19

NN

NH20

NN

1974

N20

NN

1974

N28

-

1964

SW>40

21

1973

NNE34

14

1974

SW45

3

1964

SW40

17

1963

NNE>40

9

1963

N28

21

1985

N19

14

1975

NH20

22

1968

SW45

3-VII

1964

19

Bắc Giang

Trị số

Ngày

Năm

NE14

NN

NE16

2

1968

NE20

NN

NH20

NN

NH20

NN

NH20

NN

NE28

23

1980

NW28

29

1972

N20

9

1968

NNW18

19

1964

NH18

24

1963

N20

10

1963

NH28

NN

20

Hà Nội

Trị số

Ngày

Năm

NE5

NN

NE15

14

1962

NNE15

28

1963

W20

8

1962

SW30

15

1969

NNE20

14

1974

N34

8

1956

NH31

NN

ENE28

9

1968

NE19

14

1962

NE22

24

1963

NE18

10

1963

N34

8-VII

1956

21

Hà Đông

Trị số

Ngày

Năm

NH12

NN

NH12

NN

NE18

26

1974

NW22

12

1975

NH18

NN

NW24

14

1974

W34

23

1980

NH28

20

1981

NNE20

21

1975

NH18

NN

SW14

9

1984

NE14

11

1982

W34

23-VII

1980

22

Sơn Tây

Trị số

Ngày

Năm

SE;E13

31

1979

W16

17

1985

NE17

26

1974

NH20

NN

SE34

6

1965

NH24

NN

ESE25

20

1977

NE24

9

1975

NE24

NN

NH21

22

1958

NH16

NN

NE15

22

1968

SE34

6-V

1965

23

Ba Vì

Trị số

Ngày

Năm

SE12

NN

SW17

17

1985

NW18

3

1975

SE29

30

1990

NH24

NN

NW26

14

1974

SSE>20

22

1977

E24

5

1970

ESE18

17

1973

NH14

NN

NH12

MN

E;SE12

NN

SE29

30-IV

1990

24

Hòa Bình

Trị số

Ngày

Năm

N12

NN

SE;E14

NN

N18

29

1981

N28

16

1974

SW23

31

1961

W24

28

1962

SW24

NN

N28

14

1968

NE24

23

1962

N20

22

1958

E16

NN

NE17

12

1972

N28

NN

25

Hải Dương

Trị số

Ngày

Năm

NE18

31

1979

NNE;N14

NN

NE16

2

1968

S>16

14

1973

SW28

8

1972

E;NW20

NN

SE >40

23

1980

NE>24

20

1981

ENE38

9

1968

N8

27

1971

N18

14

1966

N15

17

1965

SE>40

23-VII

1980

26

Hưng Yên

Trị số

Ngày

Năm

N14

30

1977

NNE18

23

1966

N18

26

1974

N20

27

1971

SW40

23

1978

SW22

23

1966

W34

22

1977

NE28

26

1973

N;NE28

22

1962

NH20

1

1983

N24

14

1963

N14

NN

SW40

23-V

1978

27

Phù Liễn

Trị số

Ngày

Năm

SSE19

30

1969

SE24

11

1979

SSW27

13

1960

NNE31

28

1979

NNW28

9

1962

WNW33

24

1958

NE51

21

1977

ESE44

20

1981

SSE>50

9

1968

SSE25

1

1971

NE24

14

1966

NNE20

12

1972

NE51

21-VII

1977

28

Thái Bình

Trị số

Ngày

Năm

NE14

5

1970

NW14

11

1970

NH14

NN

NH24

NN

NW16

26

1980

NW24

11

1989

WNW34

21

1977

N>40

NN

1968

ENE40

9

1963

NW20

9

1971

NW15

15

1970

N16

13

1975

N>40

NN

1968

29

Nam Định

Trị số

Ngày

Năm

NH16

NN

N18

-

1969

NNE18

27

1974

SE21

8

1965

NW28

19

1968

NW34

11

1989

SSW31

21

1977

N48

13

1968

NNE40

9

1963

NW38

1

1983

NH18

NN

NNW21

17

1965

N48

13-VIII

1968

30

Ninh Bình

Trị số

Ngày

Năm

N14

9

1973

N16

27

1967

NH16

NN

N20

NN

SW32

29

1974

W34

10

1966

E40

10

1971

NH40

NN

N45

22

1962

WNW40

1

1983

N18

15

1966

NW18

26

1971

N45

22-IX

1962

31

Thanh Hóa

Trị số

Ngày

Năm

N20

12

1969

NH17

NN

NH14

NN

ENE19

4

1969

SW35

23

1972

SW22

4

1970

NH40

24

1989

ESE39

14

1968

SE40

NN

E32

14

1989

NE20

20

1945

NNE>20

22

1968

NH40

NN

32

Vinh

Trị số

Ngày

Năm

N19

23

1956

NNE15

13

1956

NE18

26

1974

N;S23

NN

N24

25

1989

NW24

26

1961

N35

8

1973

N>40

NN

N31

19

1939

NH40

NN

E;N20

NK

NW24

-

1937

NH>40

NN-

33

Hà Tĩnh

Trị số

Ngày

Năm

NH11

NN

N14

13

1968

NH14

NN

NE34

11

1965

NE28

25;26

1989

S20

22

1983

SW>40

26

1975

NW;N40

NN

N40

26

1978

NH40

NN

N18

9

1990

NE20

NN

NH>40

NN

34

Đồng Hới

Trị số

Ngày

Năm

NW20

24

1958

N16

NN

N20

28

1963

W23

30

1970

NH20

NN

SW26

30

1985

WSW23

29

1969

W26

-

1953

NNW38

22

1964

WNW40

26

1983

N21

9

1964

N19

3

1963

WNW40

26-X

1983

35

Đông Hà

Trị số

Ngày

Năm

NNW14

7

1979

NNW14

6

1979

E14

11

1987

SW20

25

1980

NW20

26

1980

SW20

30

1979

NH16

NN

SW24

NN

N26

19

1990

SW35

16

1985

N20

4

1974

NH12

NN

SW35

16-X

1985

36

Huế

Trị số

Ngày

Năm

NW10

20

1990

NW10

NN

S16

21

1978

NW14

26

1985

NH14

NN

SW17

29

1977

WSW14

30

1982

WNW19

16

1987

NW12

6

1982

W28

16

1985

ENE21

8

1984

NH9

NN

W28

16-X

1985

37

Hoàng Sa

Trị số

Ngày

Năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

38

Đà Nẵng

Trị số

Ngày

Năm

NNW20

11

1967

NH17

NN

N17

20

1981

N18

4

1982

S26

-

1970

N20

13

1981

SW27

-

1971

W17

-

1973

NNW24

18

1990

NNW33

-

1970

N22

8

1984

NH16

NN

NNW33

X

1970

39

Quảng Ngãi

Trị số

Ngày

Năm

N18

4

1977

NW16

18

1978

N18

-

1974

SE 19

NN

NNE28

-

1971

W18

30

1967

W18

1

1979

W23

-

1973

SSW31

-

1972

W40

-

1971

ENE26

-

1974

NE19

2

1977

W40

X

1971

40

Quy Nhơn

Trị số

Ngày

Năm

NNW16

-

1973

NNW19

-

1974

N16

-

1974

WSW31

-

1974

NW21

-

1971

S40

-

1973

W51

-

1972

W38

NN

1972

SW59

-

1972

WSW32

-

1972

NH40

NN

SSW40

-

1972

SW59

IX

1972

41

Tuy Hòa

Trị số

Ngày

Năm

NE16

4

1977

N15

22

1977

N16

4

1977

NNE12

14

1980

W20

23

1977

SW25

30

1978

W19

25

1966

WSW19

2

1964

WSW20

24

1977

N22

15

1979

NNE36

8

1964

N20

3

1981

NNE36

8-XI

1964

42

Nha Trang

Trị số

Ngày

Năm

NNE17

NN

NNE17

21

1977

NNE17

4

1977

E15

14

1980

WSW24

22

1983

NH19

NN

W15

23

1977

SW19

30

1977

NNW18 6

1983

N26

14

1981

NE30

6;7

1988

ENE21

2

1981

NE30

6;7-XI

1988

43

Cam Ranh

Trị số

Ngày

Năm

NNE20

10

1978

NE18

17

1978

NH14

NN

NE14

NN

NE16

NN

SW16

2

1981

W20

19

1984

SW18

19

1981

S16

23

1979

NH20

NN

NNW25

6

1988

NH18

NN

NNW25

6-XI

1988

44

Trường Sa

Trị số

Ngày

Năm

NNE>20

5;6

1990

NH20

19;21

1988

NH18

NN

ENE>20

27

1990

W28

22

1989

NH28

NN

NH28

NN

W34

NN

WSW28

NN

NH28

NN

NW40

6

1988

NNE24

NN

NW40

6-XI

1988

45

Kon Tum

Trị số

Ngày

Năm

ENE14

8

1986

SE17

28

1982

E16

NN

SE20

2

1984

W15

NN

SSW17

18

1979

E17

1

1978

NH27

NN

W14

20

1980

ENE12

-

1961

SW18

8

1984

NE15

20

1980

NH27

NN

46

Plây-cu

Trị số

Ngày

Năm

ENE18

21

1967

NH20

27

NN

E20

22

1986

E21

6

1966

E24

-

1968

SW22

3

1963

W20

12;20

1986

NE24

27

1963

NW24

-

1968

ENE16

-

1968

SW28

-

1984

NE18

18

1965

SW28

XI

1984

47

Buôn Ma Thuột

Trị số

Ngày

Năm

NH20

NN

ENE22

1

1978

SE34

20

1978

SE24

26

1978

SSW20

13

1982

NE24

30

1978

SW20

6

1978

WSW20

11

1978

SSE18

8

1981

E18

29

1978

E19

-

1974

NH18

NN

SE34

20-III

1978

48

Đà Lạt

Trị số

Ngày

Năm

NE15

11

1981

NE15

10

1980

NW16

15

1984

NW16

4

1983

NW16

25

1989

NW20

NN

NW17

29

1982

W17

17

1981

NW18

18

1982

NE18

17

1983

NE19

30

1989

N17

14

1982

NW20

NN

49

Phan Thiết

Trị số

Ngày

Năm

E20

NN

E20

15

1967

NE21

10

1967

E20

9

1963

W23

16

1967

WSW21

-

1960

WSW20

NN

NH21

NN

W18

NN

W20

-

1973

E23

7

1988

NH18

NN

W;E23

NN

50

Phước Long

Trị số

Ngày

Năm

N14

4

1986

E16

26

1979

SE19

10

1980

NE18

25

1983

SE23

1

1981

SW23

9

1981

W20

2

1985

SE19

30

1979

NH14

NN

NH20

NN

NH14

NN

NH14

NN

NH23

NN

1981

51

Tây Ninh

Trị số

Ngày

Năm

NW20

31

1981

NW18

11

1979

NH20

NN

E24

2

1981

SE18

1

1981

SSW20

10

1981

SW18

29

1980

SW20

7

1979

SW28

9

1979

NH14

NN

NE20

17

1979

NH14

NN

SW28

9-IX

1979

52

Tân Sơn Nhất

Trị số

Ngày

Năm

NH12

NN

NH12

NN

NH14

24

1982

NH16

NN

SW25

15

1979

WSW36

-

1972

W22

-

1968

SSW28

8

1980

SW26

21

1979

E26

-

1969

S19

20

1980

N21

NN

WSW36

VI

1972

53

Vũng Tàu

Trị số

Ngày

Năm

ENH19

24

1966

ENE16

-

1968

E19

-

1960

ENE19

-

1960

N;SW20

NN

SW26

20

1979

WSW31

-

1972

W:SW19

NN

NH18

NN

ENE19

20

1962

W20

7

1988

E15

NN

WSW31

VII

1972

54

Côn Sơn

Trị số

Ngày

Năm

NE20

9;26

1987

NE18

NN

NH20

9

1988

NE;E14

NN

W28

7

1967

NW30

17

1981

W31

13

1965

NH28

NN

WSW22

2

1965

SW21

1

1978

NE20

NN

1988

NE24

6

1987

W31

13-VII

1965

55

Mộc Hóa

Trị số

Ngày

Năm

SE;E12

NN

SE16

5

1980

SE14

24

1979

SW;NE16

24

1982

SW16

NN

W19

30

1980

W19

31

1979

W19

28

1984

S19

9

1979

E;SW14

NN

1980

NH12

NN

NH12

NN

S;W19

NN

56

Càng Long

Trị số

Ngày

Năm

E14

NN

E14

NN

N16

24

1982

E14

6

1990

W20

15

1986

SW24

3

1978

W18

4

1981

NH18

NN

NH18

NN

W16

NN

E16

2

1982

ENE12

NN

SW24

3-VI

1978

57

Mỹ Tho

Trị số

Ngày

Năm

E12

NN

ESE16

3

1980

E16

8:18

1983

SE18

6

1980

SW20

14

1979

W28

22

1979

NH18 NN

SW20

NN

W20

6

1980

ESE;W18

NN

E16

12

1979

E13

15

1980

W28

 22-VI

1979

58

Cần Thơ

Trị số

Ngày

Năm

E;NE14

NN

SE 14

27

1981

ENE15

9

1964

S24

23

1980

NW24

23

1989

NH30

NN

NH21

NN

SW31

9

1979

SW28

2

1983

W20

2

1983

NNE26 14;17 1964

E13

6

1978

SW31

9-VIII

1979

59

Sóc Trăng

Trị số

Ngày

Năm

NE;E15

NN

E20

20

1965

E16

1

1966

SW16

20

1979

SW20

29

1981

W;SW20

NN

W25

16

1964

SW:W20

NN

WNW17

-

1971

E20

2

1982

SE20

2

1981

NH15

NN

W25

13-VII

1964

60

Cao Lãnh

Trị số

Ngày

Năm

NE10

1

1989

NH12

NN

SE15

23

1984

W16

20

1984

NH16

NN

W18

22

1982

W18

16

1982

W17

7

1979

W16

21

1979

NW12

13

1984

NH15

NN

N12

1

1981

W18

NN

1982

61

Phú Quốc

Trị số

Ngày

Năm

NE20

1

1966

S13

NN

1960

S18

24

1966

W24

25

1980

W31

16

1966

W30

NN

NW34

17

1982

NW34

9

1981

W26

7

1966

NW40

13

1984

SW20

20

1966

E23

2

1966

NW40

13-X

1984

62

Rạch Giá

Trị số

Ngày

Năm

NH12

NN

E12

-

1968

S19

30

1982

S;SW14

16;17

1990

SW;W18

20

1968

SW20

17

1981

W18

-

1968

SW21

-

1968

W18

7

1989

S21

-

1968

NH12

NN

N16

-

1972

NH21

NN

1968

63

Châu Đốc

Trị số

Ngày

Năm

N10

NN

SE10

25

NN

SE12

30

1989

SW14

19

1984

SW16

18

1979

SW;W20

NN

SW14

16

1988

SW14

NN

SW14

NN

NH14

NN

NH14

NN

N12

MN

NH20

NN

64

Cà Mau

Trị số

Ngày

Năm

NH14

NN-

E16

6

1990

NH;E18

NN

S20

21

1981

NW18

18

1979

SW24

22

1979

NH20

NN

NH20

NN

W24

NN

W>20

NN

NE18

18

1979

E16

7

1978

W24

NN

 


Bảng G3  TẦN SUẤT LẶNG GIÓ (PL %), TẦN SUẤT (P %) VÀ TỐC ĐỘ GIÓ TRUNG BÌNH THEO 8 HƯỚNG (V m/s)

Trạm Lai Châu

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

51,6

47,9

53,2

53,5

56,4

62,0

58,2

59,3

60,9

63,7

60,5

57,1

N

P

6,5

7,7

7,6

6,6

4,7

4,9

3,8

3,9

5,2

5,8

5,9

5,0

 

V

1,9

2,1

2,1

2,1

2,4

1,7

1,4

1,6

1,7

1,7

1,8

1,1

NE

P

12,2

14,9

10,0

7,4

4,3

2,6

3,0

3,1

4,0

4,9

6,6

7,1

 

V

2,9

3,5

4,0

2,7

2,2

1,6

1,6

1,5

1,7

1,7

2,2

2,7

E

P

3,6

4,5

4,2

3,0

2,2

1,2

1,3

1,5

1,4

2,0

1,8

2,1

 

V

3,4

3,8

3,1

2,4

1,7

1,8

1,5

1,7

1,3

1,6

2,3

2,3

SE

P

3,1

3,3

3,0

3,7

3,8

2,9

3,1

3,9

3,3

2,8

2,7

3,3

 

V

1,9

2,4

2,0

1,8

1,7

1,6

1,5

1,5

1,4

1,5

1,6

1,5

S

P

6,5

5,6

5,9

7,7

10,7

10,0

11,0

10,0

10,7

7,9

8,3

8,2

 

V

1,4

1,4

1,6

1,8

1,9

1,8

2,0

1,8

1,5

1,4

1,2

1,4

SW

P

2,5

1,8

2,7

3,0

3,0

2,6

3,5

3,6

2,5

1,3

1,6

2,3

 

V

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,5

1,6

1,3

1,5

1,2

1,5

W

P

6,9

6,4

6,6

7,0

7,6

7,7

9,2

8,7

5,7

4,8

6,3

7,8

 

V

1,9

1,7

1,5

1,6

1,6

1,7

1,6

1,6

1,7

1,6

1,8

2,0

NW

P

7,1

7,8

6,8

8,0

7,3

6,1

6,8

5,9

6,3

6,7

6,2

7,1

 

V

1,8

1,8

1,8

1,7

1,7

1,6

1,6

1,5

1,7

1,7

1,6

1,7

 

Trạm Điện Biên

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

53,4

50,4

56,5

51,8

51,9

49,0

50,2

49,0

57,7

54,0

58,1

54,7

N

P

13,5

13,9

12,2

9,0

6,8

8,6

7,7

8,6

7,7

10,1

9,7

13,4

 

V

1,9

1,9

2,0

2,3

1,9

1,9

1,8

1,6

1,6

1,5

2,0

1,7

NE

P

8,9

9,8

6,8

5,7

3,8

2,8

3,5

3,8

4,1

8,1

6,0

8,6

 

V

2,1

1,7

2,1

1,8

1,8

1,4

1,4

1,6

1,7

1,4

1,5

1,6

E

P

3,3

2,0

1,4

3,4

1,5

2,0

2,6

2,1

3,6

2,3

2,7

2,4

 

V

1,4

1,3

1,9

1,7

1,4

1,8

1,5

1,4

1,5

1,5

1,7

1,5

SE

P

3,2

5,1

4,5

8,5

7,7

6,4

8,8

8,5

7,7

6,5

2,7

3,1

 

V

1,5

1,9

1,5

2,0

1,8

1,8

1,8

1,6

1,7

1,7

1,6

1,8

S

P

4,0

3,5

5,7

7,8

11,5

14,0

12,9

13,1

9,8

6,6

5,2

3,1

 

V

1,5

1,7

2,0

1,9

2,0

1,9

1,8

1,6

1,7

1,6

1,9

1,6

SW

P

3,7

5,5

5,7

6,8

9,4

11,8

9,0

8,1

4,6

5,0

5,6

4,6

 

V

1,6

2,0

2,2

2,1

2,2

2,0

1,9

1,6

1,5

1,7

1,7

1,5

W

P

5,5

3,9

2,4

3,4

3,6

2,7

3,5

3,3

2,2

3,7

5,6

5,4

 

V

1,5

1,5

1,7

1,4

1,7

1,6

1,4

1,4

1,4

1,5

1,4

1,6

NW

P

4,5

5,9

4,8

3,8

3,7

2,8

1,9

3,4

2,8

3,6

4,5

4,7

 

V

1,6

1,5

1,5

1,5

1,9

1,5

2,0

1,6

1,6

1,7

1,8

1,8

 

Trạm Sơn La

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

51,7

44,5

46,7

52,6

57,7

63,7

62,4

68,1

67,8

66,8

59,9

59,5

N

P

2,6

2,1

2,6

4,7

6,5

6,7

8,0

5,6

3,5

1,9

2,0

2,1

 

V

2,0

2,2

2,0

2,4

2,2

2,3

2,3

2,4

2,1

1,9

1,8

2,1

NE

P

4,2

3,2

3,8

4,8

5,4

3,5

5,1

4,7

3,0

2,4

3,3

5,0

 

V

2,4

2,4

2,4

2,3

2,3

2,2

2,4

2,2

2,1

1,9

2,2

2,4

E

P

2,5

3,1

2,7

2,5

2,4

1,8

1,3

1,7

2,8

3,7

4,5

3,0

 

V

2,3

2,4

1,9

2,0

2,1

2,2

2,1

1,8

2,3

2,2

2,2

2,2

SE

P

29,4

34,1

29,1

18,8

10,7

6,3

5,1

5,3

10,6

15,1

20,5

22,0

 

V

3,0

3,2

3,2

3,1

2,6

2,4

2,4

2,2

2,5

2,6

2,7

2,7

S

P

6,2

6,8

6,8

5,9

4,8

4,3

4,2

4,0

5,7

5,9

6,6

5,4

 

V

2,6

2,7

2,4

2,4

2,2

1,9

1,8

1,8

2,0

2,2

2,2

2,3

SW

P

1,0

1,5

2,3

3,2

2,8

2,8

2,3

2,4

1,8

1,3

1,0

1,0

 

V

2,5

2,6

3,0

2,4

2,2

2,1

2,0

1,8

1,7

1,7

1,7

1,9

W

P

1,4

3,3

3,9

4,8

6,2

6,6

6,6

4,7

2,6

1,0

1,0

1,0

 

V

3,5

3,8

3,9

3,2

2,8

2,8

2,6

2,4

2,3

1,7

2,3

2,4

NW

P

1,1

1,3

2,1

2,8

3,7

4,2

4,9

3,5

2,1

1,8

1,4

1,2

 

V

2,0

2,6

2,7

2,9

2,2

2,2

2,2

2,3

1,9

1,9

1,6

1,6

 

Trạm Lào Cai

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

35,1

31,5

28,2

25,5

29,0

36,7

32,2

37,4

39,2

39,7

41,2

41,7

N

P

1,6

1,1

1,0

2,5

2,7

3,3

3,8

4,9

4,4

2,0

1,8

1,7

 

V

1,2

1,5

1,2

1,9

1,7

1,6

1,5

1,5

1,4

1,6

1,4

1,4

NE

P

1,9

2,1

1 ,6

2,2

2,1

2,3

3,1

3,6

2,0

2,2

1,9

2,4

 

V

1,8

2,1

1,7

1,8

1,7

1,7

1,4

1,6

1,6

1,0

1,8

1,6

E

P

3,3

3,2

3,9

3,6

2,3

3,2

3,6

2,9

3,8

2,5

2,6

3,0

 

V

2,3

2,3

2,2

2,1

1,8

1,7

1,9

1,9

1,8

1,9

2,1

1,9

SE

P

29,3

34,4

38,6

33,1

25,2

20,0

23,2

19,9

18,3

17,4

20,2

22,9

 

V

2,6

2,5

2,7

2,8

2,5

2,1

2,1

2,1

2,2

2,0

2,2

2,4

S

P

18,8

20,5

19,8

23,6

24,4

19,1

18,7

12,4

13,7

17,0

18,2

16,7

 

V

2,1

2,3

2,3

2,3

2,1

1,8

1,9

1,7

1,7

1,7

1,9

2,0

SW

P

2,6

2,5

2,6

3,3

3,9

4,5

3,8

4,1

4,2

4,9

4,3

3,0

 

V

1,4

1 ,6

1,3

1,6

1,5

1,4

1,5

1,4

1,4

1,3

1,3

1 ,6

W

P

3,0

1,9

1,2

2,5

3,1

2,9

3,0

2,7

3,8

4,3

3,3

3,7

 

V

1,2

1,3

1,3

1,3

1,2

1,2

1,3

1,3

1,2

1,4

1,7

1,0

NW

P

4,4

2,8

3,1

3,7

7,3

8,0

9,2

12,1

10,6

10,0

6,5

4,9

 

V

1,5

1,6

1,3

1,8

1,5

1,6

1,6

1,4

1,4

1,6

1,2

1,2

 

Trạm Sa Pa

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

24,4

19,2

19,2

21,0

27,3

29,5

29,2

34,8

42,0

42,5

38,2

29,2

N

P

6,4

6,6

6,4

5,9

4,5

3,6

4,5

6,8

6,6

6,8

6,2

6,2

 

V

2,1

2,0

2,2

2,5

2,4

2,1

2,1

1,8

1,7

1,7

1,7

2,1

NE

P

16,3

16,7

14,5

11,5

9,5

7,5

6,2

9,4

13,1

16,3

15,6

15,3

 

V

2,0

2,1

2,1

2,3

2,1

1,9

1,9

1,8

1,9

1,8

1,8

2,0

E

P

6,3

6,5

5,5

4,3

3,5

2,3

2,7

3,6

4,8

6,2

5,4

5,1

 

V

1,6

1,6

1,7

1,6

1,6

1,5

1,4

1,5

1,5

1,4

1,5

1,6

SE

P

9,3

8,7

8,2

7,5

4,9

3,9

4,4

6,1

6,9

6,8

8,3

8,5

 

V

1,6

1,6

1,6

1,5

1,5

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

1,5

S

P

10,1

10,7

10,7

10,1

8,9

7,4

7,1

7,3

7,6

8,2

9,3

10,3

 

V

1,7

1,9

2,0

1,9

1,6

1,4

1,4

1,5

1,4

1,5

1,6

1,8

SW

P

5,5

7,7

9,4

6,9

5,9

4,7

4,5

4,0

3,4

1,9

3,0

3,1

 

V

2,8

3,8

4,0

3,0

2,4

1,7

1,5

1,4

1,2

1,3

1,4

1,7

W

P

10,7

15,0

16,6

18,4

18,5

19,6

16,9

10,1

5,4

4,0

4,4

8,5

 

V

4,8

5,2

5,1

4,6

4,0

3,9

3,7

3,1

2,3

1,8

2,4

3,7

NW

P

10,8

8,9

9,5

14,4

17,3

21,5

24,5

17,9

10,3

7,3

9,5

13,8

 

V

4,6

4,2

3,7

3,9

4,0

4,2

4,0

3,2

2,1

1,8

2,4

4,3

 

Trạm Yên Bái

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

41,0

38,9

36,4

30,9

30,7

33,7

38,0

38,0

36,0

36,3

40,0

40,0

N

P

2,2

1,6

1,3

1,4

1,5

2,2

1,8

2,1

2,1

1,9

2,2

1,8

 

V

1,3

1,3

1,5

1,4

1,8

1,8

1,9

1,8

2,0

1,9

1,3

1,6

NE

P

2,5

2,1

2,0

2,6

2,9

2,9

3,0

2,1

2,4

2,8

2,9

2,6

 

V

1,7

1,6

1,7

1,7

2,0

1,7

1,7

2,1

1,9

1,7

1,8

1,6

E

P

15,2

16,2

18,3

19,3

17,4

16,9

17,6

12,0

10,4

11,0

12,8

13,4

 

V

2,1

2,3

2,2

2,2

2,4

2,1

2,1

2,1

2,1

2,0

2,0

2,1

SE

P

18,8

25,0

29,3

33,9

29,7

21,1

20,2

14,5

11,5

11,8

13,7

15,4

 

V

2,6

2,7

2,6

2,6

2,6

2,3

2,3

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

S

P

2,2

3,1

2,6

3,0

2,9

2,8

2,7

2,7

1,7

1,8

2,4

2,9

 

V

1,6

1,6

1,8

2,2

1,8

1,7

1,7

1,8

1,7

1,6

1,5

2,0

SW

P

1,9

1,8

1,4

1,3

2,0

2,2

2,1

1,8

2,1

1,8

1,7

2,0

 

V

1,5

1,5

1,7

1,7

1,5

1,5

1,7

1,6

1,7

1,6

1,6

1,6

W

P

2,4

1,9

1,9

1,6

2,7

2,7

3,1

4,8

4,6

4,4

3,3

3,4

 

V

1,5

1,4

1,6

1,7

1,5

1,7

1,7

2,0

1,9

1,6

1,5

2,4

NW

P

13,7

9,5

6,8

6,0

10,1

15,5

11,4

22,1

29,2

28,1

21,1

18,6

 

V

1,7

1,7

1,8

1,9

2,0

2,2

2,3

2,2

2,4

2,2

1,9

1,9

 

Trạm Hà Giang

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

54,0

44,9

39,5

36,0

40,8

51,3

51,3

56,8

58,2

59,1

59,1

59,1

N

P

2,1

2,0

1,1

1,0

1,5

2,1

1,3

1,8

3,5

4,6

3,7

2,7

 

V

2,2

2,0

2,7

2,5

2,9

2,6

2,1

2,0

3,0

3,3

3,2

2,6

NE

P

1,2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,3

1,4

1,0

 

V

2,2

2,1

2,4

2,8

2,3

2,4

2,5

1,7

2,4

2,5

3,2

2,0

E

P

2,3

2,1

2,6

2,9

2,2

2,0

2,6

2,6

1,6

1,6

1,7

1,7

 

V

2,0

2,2

2,5

2,3

2,6

1,9

2,4

2,5

2,0

2,3

2,3

2,2

SE

P

22,2

30,0

34,5

35,6

27,4

22,3

22,5

18,2

14,8

13,4

15,7

16,4

 

V

2,2

2,4

2,4

2,6

2,4

2,1

2,3

2,2

2,2

2,2

2,1

2,2

S

P

10,2

13,1

14,5

16,6

17,9

14,1

14,0

10,6

9,9

9,1

9,3

9,4

 

V

2,0

2,2

2,1

2,3

2,2

1,8

1,9

1,8

1,8

1,9

1,9

1,8

SW

P

4,1

3,6

4,4

4,6

5,3

3,6

4,2

4,8

4,9

4,6

4,5

5,1

 

V

1,5

1,8

1,9

2,0

1,8

1,5

1,8

1,5

1,4

1,5

1,5

1,6

W

P

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,4

1,3

1,5

1,6

1,4

1,2

1,5

 

V

1,6

1,6

1,4

1,3

1,5

1,3

1,3

1,4

1,6

1,4

1,4

1,4

NW

P

2,7

2,0

1,4

1,6

1,9

2,3

1,9

2,6

4,3

4,8

3,3

3,2

 

V

2,0

2,0

2,0

2,1

2,1

2,2

1,8

1,8

2,5

3,0

2,4

2,1

 

Trạm Tuyên Quang

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

51,6

47,9

53,2

53,5

56,4

62,0

58,2

59,3

60,9

63,7

60,5

57,1

N

P

2,5

1,2

1,7

1,4

3,1

3,6

2,8

5,2

5,8

5,4

3,3

3,5

 

V

1,1

1,2

1,4

1,4

1,5

1,3

1,3

1,7

1,5

1,6

1,6

1,3

NE

P

5,3

5,4

2,2

3,1

2,2

3,4

3,8

3,1

6,1

6,0

4,8

7,0

 

V

1,3

1,3

1,4

1,4

1,3

1,2

1,1

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

E

P

7,6

6,2

5,3

6,9

5,5

3,5

5,6

5,0

4,0

3,8

4,8

7,7

 

V

1,4

1,8

1,5

1,6

1,5

1,5

1,3

1,2

1,3

1,2

1,3

1,3

SE

P

31,8

38,2

40,9

42,0

41,5

39,2

38,1

27,2

22,2

19,5

24,1

21,8

 

V

1,4

1,7

1,4

1,6

1,5

1,5

1,6

1,4

1,3

1,4

1,0

1,5

S

P

8,1

10,8

11,3

14,5

16,0

13,2

10,8

9,5

6,9

6,5

9,0

9,8

 

V

1,4

1,4

1,5

1,6

1,6

1,5

1,5

1,5

1,3

1,5

1,4

1,4

SW

P

5,1

4,5

4,4

4,6

4,3

4,2

3,9

5,2

4,2

3,7

5,3

4,8

 

V

1,3

1,3

1,3

1,2

1,4

1,4

1,3

1,4

1,3

1,3

1,2

1,5

W

P

3,5

2,1

3,5

2,8

2,2

1,7

3,9

3,5

4,7

5,2

2,5

4,3

 

V

1,3

1,2

1,2

0,8

1,0

1,2

1,2

1,3

1,2

1,2

1,3

1,3

NW

P

11,4

8,3

9,8

7,8

9,4

11,3

11,8

17,4

22,9

26,2

20,7

17,5

 

V

1,3

1,1

1,2

1,4

1,2

1,4

1,4

1,3

1,4

1,4

1,2

1,2

 

Trạm Cao Bằng

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

27,7

24,0

20,1

18,4,

23,4

27,0

27,5

34,8

36,3

32,5

33,9

31,1

N

P

2,6

1,6

1,6

1,8

1,9

2,4

2,2

2,8

4,0

4,7

3,3

3,3

 

V

2,4

1,4

3,1

2,4

2,8

2,5

2,1

2,2

2,5

2,8

2,6

2,6

NE

P

3,7

3,0

2,3

1,9

1,5

1,8

1,7

2,4

2,3

3,1

3,7

3,5

 

V

3,0

3,2

3,3

3,1

2,3

2,2

2,6

2,8

2,7

2,6

2,8

2,7

E

P

5,8

6,3

5,7

5,4

5,8

5,3

6,6

5,2

3,8

4,3

6,0

4,8

 

V

1,9

1,9

2,3

2,3

2,1

1,9

2,2

1,9

1,8

1,9

1,9

1,9

SE

P

39,9

49,6

55,9

56,9

46,6

42,4

43,8

30,0

23,5

22,7

26,7

31,8

 

V

2,4

2,6

2,8

2,9

2,6

2,4

2,4

2,2

2,1

2,1

2,2

2,3

S

P

11,6

9,3

9,0

9,6

11,2

9,7

8,2

10,9

12,8

15,0

14,1

14,0

 

V

1,9

2,2

2,2

2,5

2,4

1,8

1,9

1,6

1,7

1,6

1,7

1,8

SW

P

2,5

1,7

2,4

2,6

2,8

3,8

3,8

5,1

5,8

6,1

4,9

4,2

 

V

1,9

2,7

2,1

2,4

2,0

1,9

1,9

1,5

1,5

1,5

1,5

1,6

W

P

1,7

1,4

1,2

1,2

2,0

1,9

1,8

2,5

3,4

2,3

1,9

1,8

 

V

1,9

1,4

2,0

2,3

1,7

1,4

1,8

1,9

1,7

1,6

1,5

1,7

NW

P

4,5

3,2

1,8

2,2

4,7

5,7

4,3

6,3

8,0

9,2

5,4

5,4

 

V

2,2

2,0

1,8

2,0

2,8

2,6

2,0

2,4

2,4

2,4

2,5

2,3

 

Trạm Lạng Sơn

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

27,8

24,3

27,7

28,2

32,0

36,0

36,8

44,6

46,0

39,2

35,8

36,1

N

P

42,2

4,1

42,7

3,9

29,5

3,9

18,4

3,4

15,5

3,0

13,0

2,7

6,7

2,6

12,5

2,5

22,9

2,8

31,5

3,5

34,6

3,5

34,7

3,8

NE

V

7,6

4,4

6,6

4,6

5,0

4,1

4,7

4,0

4,3

3,0

3,3

2,7

2,1

2,8

4,3

2,6

7,4

3,0

8,8

3,6

9,2

3,8

7,4

4,2

E

P

0,2

1,5

0,4

1,8

0,5

1,8

1,2

2,2

1,2

2,0

1,8

2,1

2,4

1,9

2,3

1,9

1,6

1,7

1,1

1,5

0,8

1,8

0,6

1,8

SE

V

5,9

2,1

8,2

2,2

13,0

2,2

18,8

2,2

19,4

2,2

20,0

2,0

22,7

2,1

13,2

1,9

6,4

1,8

5,2

1,8

5,6

1,9

5,0

1,9

S

P

9,4

2,1

11,7

2,2

18,5

2,2

22,4

2,2

20,6

2,2

18,7

2,0

20,7

2,0

13,6

1,8

7,3

1,8

6,5

1,6

5,5

1,8

6,9

1,9

SW

V

2,8

2,3

2,8

2,8

2,9

2,5

3,4

2,7

3,8

2,4

3,6

2,3

5,2

2,6

3,9

1,9

2,1

1,9

1,5

1,8

1,8

2,0

3,4

1,9

W

P

0,4

1,8

0,3

1,4

0,3

1,7

0,4

2,0

0,5

1,8

0,5

1,6

0,9

1,7

0,7

1,6

0,5

1,8

0,5

1,5

0,6

1,8

0,5

1,9

NW

V

3,6

2,1

3,0

2,2

2,5

2,1

2,5

2,2

2,6

2,0

3,0

2,1

2,5

2,2

4,9

1,7

5,8

1,8

5,6

2,0

6,1

2,0

5,4

2,1

 

Trạm Bắc Cạn

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặctrưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

57,8

50,7

58,2

56,8

58,5

64,4

66,8

69,0

71,4

64,0

65,2

62,0

N

P

0,9

0,8

0,6

0,6

1,4

1,2

0,5

1,5

2,0

1,1

1,8

0,6

 

V

1,9

1,9

1,3

1,4

1,5

1,9

1,0

1,9

2,2

1,9

2,0

1,2

NE

P

30,8

35,4

24,0

14,7

10,5

6,7

3,7

5,3

8,9

24,9

21,8

22,7

 

V

3,2

3,0

2,9

3,0

3,0

2,4

2,7

2,8

3,0

3,2

2,9

3,2

E

P

1,7

1,1

1,4

2,3

0,8

1,4

0,6

1,0

1,8

1,8

1,8

1,8

 

V

1,7

1,9

1,9

1,6

1,5

1,4

1,5

1,9

1,6

2,0

2,1

1,9

SE

P

2,3

3,3

3,2

6,2

4,6

5,8

6,1

6,1

5,2

1,6

3,5

4,8

 

V

1,9

1,7

2,2

1,9

2,4

2,1

1,8

2,0

1,9

1,8

1,8

1,9

S

P

1,9

3,2

4,0

5,2

7,6

6,7

7,3

6,5

3,4

2,1

2,2

3,5

 

V

1,9

2,1

2,0

2,3

2,0

2,1

2,0

1,9

2,0

2,0

1,9

2,2

SW

P

2,5

3,6

5,1

10,1

10,6

7,8

8,8

5,6

3,0

2,3

1,8

2,4

 

V

2,3

2,1

2,3

2,0

2,1

2,1

2,1

1,9

1,9

1,7

1,7

2,3

W

P

1,5

0,8

2,1

2,6

3,3

3,1

3,0

2,3

2,0

1,2

1,0

1,3

 

V

2,0

1,7

1,9

2,0

1,7

1,8

1,7

1,4

1,8

2,1

1,8

1,8

NW

P

0,6

1,2

1,5

1,6

2,7

3,0

3,1

2,6

2,2

1,4

1,0

0,8

 

V

2,1

2,4

2,4

1,8

1,9

1,9

1,8

1,8

1,9

1,8

1,8

1,6

 

Trạm Thái Nguyên

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

37,9

30,3

34,0

35,5

30,1

37,8

38,2

49,9

48,2

42,8

41,3

45,8

N

P

3,8

5,4

4,0

1,9

1,4

1,6

1,7

1,5

2,1

3,0

5,8

4,5

 

V

2,0

2,1

1,8

2,1

2,0

1,9

2,4

2,0

2,0

2,1

2,1

1,8

NE

P

28,1

31,1

18,2

6,6

5,0

2,5

2,3

1,2

5,1

12,1

17,2

20,9

 

V

2,5

2,5

2,4

2,5

2,3

2,0

2,6

2,6

2,3

2,4

2,5

2,6

E

P

3,3

4,6

6,5

7,3

5,8

7,9

8,0

5,7

4,1

4,3

3,3

1,9

 

V

2,0

1,9

1,9

2,0

1,9

1,9

2,0

2,0

1,9

1,9

1,8

1,5

SE

P

13,3

22,3

28,1

42,2

47,0

37,6

37,1

24,3

16,7

9,4

9,3

10,7

 

V

2,2

2,3

2,2

2,3

2,2

2,2

2,1

2,1

2,1

2,2

2,0

2,3

S

P

1,8

1,0

2,3

1,5

2,4

3,0

3,6

2,0

1,7

1,5

1,2

1,1

 

V

2,0

2,1

1,8

2,6

2,1

2,0

2,2

1,9

2,4

1,9

1,7

2,1

SW

P

0,7

-

0,6

0,3

1,4

1,3

1,2

0,6

1,1

1,4

0,7

0,1

 

V

2,2

-

1,6

1,5

1,9

1,8

2,1

2,4

3,0

1,7

1,6

1,0

W

P

0,6

0,5

0,3

0,6

0,6

0,6

1,4

1,0

1,1

1,0

0,6

0,4

 

V

2,1

1,2

1,5

1,6

2,0

2,1

1,9

1,8

1,8

2,2

1,8

1,4

NW

P

10,6

4,7

5,8

4,0

6,3

7,3

6,5

13,8

20,0

24,5

20,6

14,7

 

V

1,8

1,8

1,8

2,1

1,9

2,1

2,0

1,9

2,0

2,0

1,9

1,8

 

Trạm Tam Đảo

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

21,8

23,1

21,9

22,5

18,9

21,7

25,6

28,5

22,7

19,2

19,8

22,3

N

P

2,5

1,9

1,2

1,1

1,2

2,2

1,9

3,0

3,9

3,8

3,2

2,3

 

V

2,4

2,6

2,5

2,8

2,0

2,3

2,3

1,9

2,5

3,0

2,8

2,4

NE

P

34,8

29,6

26,2

23,6

22,8

17,2

12,5

21,2

35,3

42,3

44,5

35,4

 

V

5,1

5,0

5,4

5,2

5,1

4,4

4,3

3,7

4,9

5,4

5,2

5,0

E

P

6,8

7,3

7,6

8,7

10,8

10,1

9,9

9,9

10,0

8,8

6,6

7,0

 

V

3,6

3,5

3,6

3,8

4,1

3,7

4,1

3,5

3,9

3,4

3,3

3,2

SE

P

4,8

5,6

5,0

6,2

7,0

7,4

8,4

8,3

5,4

4,4

3,8

3,8

 

V

3,6

3,5

3,7

3,5

3,8

3,7

3,8

3,4

3,5

3,4

3,2

3,4

S

P

6,7

6,4

8,1

7,6

7,3

6,4

7,4

4,8

3,8

3,9

3,8

5,3

 

V

3,1

3,5

3,5

3,3

3,2

3,3

3,1

3,0

2,9

3,0

2,7

3,0

SW

P

16,2

19,2

21,8

21,4

23,1

21,9

22,5

14,0

11,2

11,2

12,5

17,4

 

V

3,5

3,2

3,4

3,4

3,2

3,2

3,3

3,4

3,2

3,0

2,7

3,0

W

P

4,1

5,2

6,6

7,2

7,3

10,5

9,2

7,4

4,9

3,6

4,0

4,0

 

V

2,3

2,6

2,5

3,0

2,9

2,6

2,8

2,5

2,8

2,4

2,4

2,1

NW

P

2,3

1,9

1,7

1,8

1,6

2,5

2,4

2,9

2,8

2,8

1,9

1,6

 

V

2,8

2,2

2,7

2,8

2,7

2,1

2,5

2,1

2,5

3,2

2,3

2,1

 

Trạm Hòn Gai

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

6,3

17,0

20,8

17,5

8,2

8,7

7,6

10,3

8,2

4,9

6,0

6,1

N

P

30,7

23,0

16,6

10,8

12,7

13,9

11,7

17,4

26,2

34,2

33,5

34,0

 

V

3,6

3,6

3,2

3,2

3,2

2,9

2,7

2,8

3,5

3,9

3,8

3,7

NE

P

23,2

19,7

14,7

11,8

8,7

8,4

6,7

10,5

15,8

20,4

22,0

20,0

 

V

2,8

2,8

2,7

2,9

2,8

2,7

3,2

3,5

3,8

3,7

3,1

2,8

E

P

10,7

11,0

11,0

11,6

9,5

6,6

4,9

5,8

5,7

7,6

7,7

8,8

 

V

2,4

2,3

2,2

2,4

2,5

2,5

2,5

2,6

3,0

2,7

2,6

2,5

SE

P

12,4

14,0

18,4

27,1

35,4

32,6

29,3

16,9

15,2

11,9

11,0

11,2

 

V

2,7

2,4

2,4

2,7

4,1

4,0

3,3

2,9

3,0

2,9

3,2

2,9

S

P

7,3

7,6

10,0

13,4

16,2

14,5

19,0

12,4

9,0

7,3

6,2

8,5

 

V

2,7

2,6

2,4

2,7

3,3

3,4

3,7

3,2

2,9

2,7

2,9

2,9

SW

P

1,3

1,9

1,7

2,2

2,5

5,4

9,4

7,9

3,3

1,3

1,4

1,3

 

V

2,6

2,0

2,1

2,3

3,3

3,9

3,8

3,6

3,4

2,9

3,0

3,0

W

P

0,3

0,5

0,4

0,3

0,6

1,1

1,6

2,3

0,7

0,2

0,2

0,2

 

V

1,4

1,5

1,7

2,1

3,4

2,6

2,5

2,7

2,5

2,4

3,0

2,0

NW

P

7,7

5,2

6,4

5,4

6,1

8,8

9,8

16,6

15,8

12,1

11,8

9,8

 

V

2,9

2,7

2,4

2,5

2,5

2,6

2,8

2,6

2,8

3,3

3,1

2,8

 

Trạm Bắc Giang

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

30,0

27,4

28,6

25,5

23,4

24,8

22,9

31,7

33,9

33,1

34,6

35,1

N

P

12,9

10,0

6,6

4,5

5,2

5,5

3,2

6,2

13,4

17,3

15,6

13,5

 

V

2,3

2,3

2,3

2,1

2,3

2,0

2,2

1,9

2,2

2,3

2,2

2,5

NE

P

26,6

26,4

17,1

9,6

6,5

6,3

5,3

7,9

12,5

16,2

20,7

21,7

 

V

3,0

3,3

2,9

2,7

2,4

2,3

2,1

2,1

2,2

2,3

2,7

3,1

E

P

4,5

4,6

4,7

5,7

6,7

8,7

9,8

9,3

8,2

5,0

4,7

4,1

 

V

1,9

2,2

2,1

2,0

2,1

2,2

2,4

2,2

2,2

2,0

2,0

2,0

SE

P

14,5

10,5

31,3

39,6

40,3

36,2

38,9

22,3

13,1

12,2

10,5

12,4

 

V

2,7

2,9

2,9

3,0

3,3

3,1

3,2

2,8

2,6

2,5

2,4

2,4

S

P

4,8

6,3

7,7

10,7

10,1

7,6

9,9

6,8

5,3

4,4

4,0

4,9

 

V

2,4

2,7

2,7

2,9

2,8

2,9

3,1

2,5

2,2

2,2

2,3

2,4

SW

P

2,1

1,4

2,0

1,8

3,4

3,9

3,6

4,3

2,9

2,1

1,4

2,4

 

V

1,8

1,8

1,8

2,0

1,9

2,1

2,4

2,1

2,0

2,0

2,0

1,9

W

P

1,4

1,2

0,8

0,8

1,4

2,2

2,8

4,9

2,7

2,3

1,3

1,1

 

V

1,6

1,7

1,3

1,8

1,8

2,1

2,1

1,9

1,8

1,8

1,5

1,4

NW

P

3,3

2,0

1,4

1,8

3,0

4,8

3,4

6,5

7,8

7,4

7,1

4,9

 

V

1,8

1,6

1,7

1,6

1,9

2,3

1,2

2,2

2,0

2,1

2,0

1,7

 

Trạm Hà Nội

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

20,6

15,2

14,5

13,2

12,7

17,5

18,9

21,3

18,8

24,2

26,3

26,5

N

P

11,6

8,6

4,8

3,6

4,2

4,3

3,7

5,3

11,2

16,5

16,1

11,6

 

V

2,6

2,5

2,4

2,4

2,7

2,3

2,5

2,2

9,5

2,6

2,6

2,6

NE

P

27,0

28,0

18,3

10,3

8,6

8,0

6,1

17,8

11,9

16,4

21,3

22,6

 

V

3,1

3,1

2,9

2,8

2,7

2,3

2,2

1,8

2,7

2,5

2,9

3,1

E

P

6,9

8,9

11,9

15,4

14,3

13,3

11,9

10,5

8,6

5,9

6,7

6,9

 

V

2,2

2,3

2,2

2,4

2,4

2,1

2,6

2,2

3,1

2,1

1,8

2,0

SE

P

21,7

29,5

40,1

46,8

43,8

34,9

36,4

21,2

18,2

13,1

14,9

18,5

 

V

2,8

2,9

2,8

2,9

2,9

2,6

2,7

2,3

2,1

2,8

2,4

2,5

S

P

3,1

4,5

6,1

7,0

7,6

9,2

10,1

6,0

5,2

4,0

2,7

3,3

 

V

2,5

2,4

2,2

2,6

2,5

2,3

2,4

2,1

1,6

1,9

2,1

2,1

SW

P

0,9

0,8

0,6

0,8

2,1

3,1

3,2

2,6

1,9

1,2

0,7

0,6

 

V

1,4

1,6

1,6

1,7

2,0

2,1

1,9

1,7

1,6

1,5

1,6

1,5

W

P

1,6

0,8

1,0

0,9

2,2

3,4

4,1

5,3

5,9

3,6

2,2

2,4

 

V

1,4

1,4

1,4

1,6

1,8

2,2

1,5

2,1

2,2

1,8

1,6

1,7

NW

P

6,6

3,7

2,7

1,9

4,6

6,4

5,5

9,9

18,2

15,0

9,1

7,5

 

V

1,8

1,7

1,6

1,9

2,4

2,8

2,5

2,3

2,3

2,3

2,0

1,8

 

Trạm Hải Dương

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

23,0

17,9

22,0

23,1

19,4

15,7

17,9

25,6

33,1

30,2

28,5

27,6

N

P

34,2

30,0

16,9

7,9

8,1

7,2

3,3

8,6

18,8

33,8

35,4

30,6

 

V

3,5

3,3

3,4

3,3

2,9

2,9

3,3

2,5

2,7

3,6

3,6

3,5

NE

P

3,6

6,0

6,1

3,2

3,5

4,0

3,5

5,4

4,6

5,5

4,7

5,4

 

V

3,3

3,2

3,0

3,0

3,2

2,3

2,5

2,4

2,2

3,1

3,1

3,1

E

P

18,8

15,9

21,6

23,0

25,3

21,8

23,1

16,7

12,9

8,8

8,9

12,3

 

V

2,6

2,6

2,6

2,6

2,6

2,3

2,7

2,3

2,4

2,4

2,6

2,5

SE

P

14,0

23,7

26,5

34,7

33,8

33,2

36,1

23,6

15,7

9,0

10,7

11,9

 

V

2,9

2,9

3,0

2,9

2,8

2,8

3,4

2,3

2,2

2,4

2,6

2,6

S

P

1,5

1,8

1,5

3,3

3,6

7,2

7,7

5,8

3,3

2,2

2,2

2,3

 

V

3,3

3,0

2,3

3,0

2,8

2,9

3,1

2,1

2,4

2,3

1,8

3,0

SW

P

0,2

0,1

0,4

0,8

1,4

2,7

2,0

1,7

0,6

0,6

0,5

0,3

 

V

1,5

2,0

2,4

1,7

2,5

2,7

3,1

2,5

2,1

1,8

2,0

1,8

W

P

1,0

0,5

1,2

0,9

1,2

3,4

2,6

3,4

1,6

1,1

0,7

0,6

 

V

1,8

1,5

1,9

1,8

2,6

2,4

2,4

2,2

2,2

1,9

2,0

1,8

NW

P

3,8

4,2

3,8

3,0

3,6

4,8

3,9

9,2

9,5

8,9

8,4

8,9

 

V

2,6

2,3

2,3

2,2

2,1

2,9

3,0

2,7

2,7

3,0

2,6

2,6

 

Trạm Phù Liễn

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

3,7

3,6

4,5

4,6

3,2

4,4

4,9

8,4

6,6

3,9

3,2

3,7

N

P

13,0

8,8

5,9

3,9

5,2

5,7

4,0

7,8

16,1

19,8

17,7

14,2

 

V

2,6

2,4

2,5

2,8

2,9

3,5

3,2

3,0

3,5

3,8

3,4

3,0

NE

P

21,5

21,7

16,1

9,2

6,2

6,4

5,3

9,1

17,2

22,6

26,9

25,9

 

V

3,6

3,2

3,2

3,4

3,5

3,3

3,4

3,5

3,7

3,8

3,7

3,5

E

P

25,5

29,0

29,1

23,8

13,7

12,4

9,7

12,3

13,4

17,5

21,4

23,7

 

V

3,6

3,5

3,5

3,7

4,0

3,5

3,5

3,4

3,6

3,7

3,7

3,6

SE

P

16,8

21,5

27,6

33,3

31,5

24,6

23,9

17,3

15,8

14,3

13,1

14,6

 

V

3,5

3,6

3,7

3,9

4,0

4,0

4,0

3,5

3,5

3,7

3,6

3,4

S

P

6,0

6,9

9,6

17,2

25,6

29,1

32,3

19,1

11,1

6,9

5,5

6,4

 

V

3,0

3,0

3,4

3,9

4,2

3,9

3,7

3,2

3,1

3,1

3,0

3,0

SW

P

1,8

1,7

1,9

3,4

7,6

8,2

11,0

10,4

4,6

2,0

1,1

1,8

 

V

2,3

2,6

2,7

3,4

3,8

3,2

3,2

3,0

2,5

2,6

2,9

3,2

W

P

2,2

1,1

1,0

1,5

3,0

3,3

4,1

5,5

3,5

1,7

1,4

1,8

 

V

2,1

2,1

2,3

2,7

3,1

2,7

3,2

2,9

2,7

2,6

2,5

2,6

NW

P

7,1

5,6

4,3

3,0

4,0

5,9

4,8

10,2

11,7

11,2

9,7

7,9

 

V

2,5

2,4

2,4

2,7

3,2

3,4

3,7

3,5

3,6

3,5

3,3

2,9

 

Trạm Nam Định

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

23,2

22,1

25,5

20,9

19,1

21,1

20,7

29,2

29,0

25,8

27,5

28,6

N

P

20,2

17,5

9,3

5,0

5,8

5,1

4,0

1,5

16,7

23,7

22,9

21,4

 

V

3,4

3,1

2,9

3,1

3,1

2,9

2,9

2,9

3,5

3,9

3,5

3,6

NE

P

3,7

3,2

3,0

3,2

2,7

3,4

2,7

4,9

6,7

6,0

5,5

4,0

 

V

2,3

2,4

2,2

2,5

2,5

2,5

2,6

2,7

3,1

2,9

2,6

2,5

E

P

12,7

18,0

16,7

15,5

8,9

5,8

3,9

5,5

7,4

7,8

11,1

10,7

 

V

2,9

2,8

2,5

2,6

2,6

2,4

2,7

2,8

2,8

2,6

2,5

2,8

SE

P

13,2

16,6

25,8

30,6

26,0

20,0

23,9

13,8

9,8

8,9

7,0

10,3

 

V

2,7

2,6

2,6

2,7

2,8

2,8

3,0

2,6

2,5

2,3

2,2

2,3

S

P

4,4

7,0

8,9

17,4

25,3

23,1

25,6

15,9

7,3

4,0

3,0

4,3

 

V

3,1

2,7

2,8

3,0

3,0

3,0

2,9

2,5

2,4

2,5

2,4

2,7

SW

P

0,9

0,5

0,9

1,4

4,2

10,3

10,9

7,6

3,0

1,2

0,8

1,2

 

V

2,0

2,1

2,5

2,5

2,7

2,8

2,7

2,6

2,1

2,2

2,3

2,0

W

P

0,9

0,4

0,5

0,8

1,2

2,1

2,8

2,9

1,7

1,1

0,9

0,9

 

V

1,8

1,5

1,3

1,7

2,8

2,8

2,4

2,2

1,8

2,2

1,6

1,8

NW

P

20,7

14,7

9,2

5,1

6,7

9,0

5,5

12,6

18,4

21,5

21,1

18,5

 

V

3,3

3,0

2,9

2,6

3,2

3,6

3,7

3,0

3,4

3,7

3,4

3,1

 

Trạm Thanh Hóa

Hướng gió hoặc lặng gió

Đặc trưng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lặng gió

PL

25,3

25,7

26,2

24,5

25,1

25,6

25,4

32,3

31,8

26,2

27,3

28,3

N

P

V

19,5

2,4

14,5

2,3

7,9

2,1

4,6

2,1

6,1

2,6

4,7

2,3

3,3

2,5

5,7

2,2

12,2

2,8

19,7

3,2

20,4

2,8

18,9

2,6

NE

P

V

16,3

2,6

19,7

2,4

14,6

2,1

9,3

2,3

4,8

2,4

3,5

2,4

3,3

2,4

4,9

2,2

9,1

2,6

11,2

2,5

13,6

2,5

14,2

2,6

E

P

V

13,6

2,3

16,9

2,3

23,1

2,1

19,5

2,3

10,1

2,5

6,3

2,3

6,2

2,4

7,4

2,4

7,7

2,3

7,4

2,3

9,0

2,1

9,3

2,1

SE

P

V

10,0

2,6

14,0

2,5

20,7

2,5

30,3

2,8

27,9

2,9

20,8

2,8

20,0

2,9

13,7

2,4

9,0

2,5