Tải về định dạng Word (3.8MB) Tải về định dạng PDF (19.3MB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5138:2010 (CAC/MISC 4, AMD.1-1993) về Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm - Phân loại thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5138:2010

CAC/MISC 4, AMD.1-1993

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

Lời nói đầu

TCVN 5138:2010 thay thế TCVN 5138:1990;

TCVN 5138:2010 do hoàn toàn tương đương với CAC/MISC 4, Amd.1-1993;

TCVN 5138:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

DANH MỤC PHÂN LOẠI, DẠNG VÀ NHÓM HÀNG HÓA

LOẠI A MẶT HÀNG THỰC PHẨM BAN ĐẦU CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

 

Dạng

Số nhóm

Nhóm

Mã chữ của nhóm

01

Quả

 

 

001

Quả thuộc chi cam chanh

FC

 

 

002

Quả dạng táo

FP

 

 

003

Quả có hạt

FS

 

 

004

Quả mọng và quả nhỏ khác

FB

 

 

005

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

FT

 

 

006

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

FI

02

Rau

 

 

009

Rau thân hành

VA

 

 

010

Rau cải (cải dàu hoặc bắp cải) và cải hoa

VB

 

 

011

Rau ăn quả loại bầu bí

VC

 

 

012

Rau ăn quả không phải là bầu bí

VO

 

 

013

Rau ăn lá (gồm cả các rau lá cải)

VL

 

 

014

Rau đậu

VP

 

 

015

Đậu hạt

VD

 

 

016

Rau ăn thân củ và củ

VR

 

 

017

Rau ăn thân và cuống

VS

03

Cây thân cỏ

 

 

 

 

 

020

Hạt ngũ cốc

GC

 

 

021

Cây thân cỏ để sản xuất đường và xirô

GS

04

Quả hạch và hạt

 

 

 

 

 

022

Quả hạch

TN

 

 

023

Hạt có dầu

SO

 

 

024

Hạt cho đồ uống và làm kẹo

SB

05

Thảo mộc và gia vị

 

 

 

 

 

027

Thảo mộc

HH

 

 

028

Gia vị

HS

LOẠI B MẶT HÀNG THỰC PHẨM BAN ĐẦU CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT

06

Sản phẩm của loài thú

 

 

 

 

 

030

Thịt (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

MM

 

 

031

Mỡ loài thú

MF

 

 

032

Phụ phẩm ăn được (loài thú)

MO

 

 

033

Sữa

ML

07

Sản phẩm gia cầm

 

 

 

 

 

036

Thịt gia cầm (gồm cả thịt bồ câu)

PM

 

 

037

Mỡ gia cầm

PF

 

 

038

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

PO

 

 

039

Trứng

PE

08

Thủy sản

 

 

 

 

 

040

Cá nước ngọt

WF

 

 

041

Cá lưỡng cư

WD

 

 

042

Cá biển

WS

 

 

043

Trứng cá (gồm sẹ cá = trứng mềm) và các phụ phẩm ăn được của cá: phụ phẩm

WL

 

 

043

Trứng cá (gồm sẽ cá = trứng mềm) và các phụ phẩm ăn được của cá: trứng cá

WR

 

 

044

Thú biển

WM

 

 

045

Loại giáp xác

WC

 

 

046

Đang được xem xét

 

 

 

047

Đang được xem xét

 

09

Động vật bò sát và lưỡng thể

 

 

 

 

 

048

Ếch, thằn lằn, rắn và rùa

AR

10

Động vật không xương sống

 

 

 

 

 

049

Động vật thân mềm (gồm động vật chân đầu) và động vật không xương sống khác

IM

LOẠI C MẶT HÀNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI BAN ĐẦU

11

Mặt hàng chăn nuôi ban đầu có nguồn gốc thực vật

 

 

050

Thức ăn động vật loại rau đậu

AL

 

 

051

Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô)

AF

 

 

051

Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) (Rơm và cỏ khô

AS

 

 

052

Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (cây khô)

AV

 

 

052

Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (thức ăn xanh)

AM

LOẠI D THỰC PHẨM CHẾ BIẾN CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

12

Mặt hàng thứ cấp có nguồn gốc thực vật

 

 

055

Quả khô

DF

 

 

056

Rau khô

DV

 

 

057

Thảo mộc khô

DH

 

 

058

Sản phẩm ngũ cốc nghiền (các giai đoạn nghiền sơ bộ)

CM

 

 

059

Mặt hàng thực phẩm thứ cấp hỗn hợp có nguồn gốc thực vật

SM

13

Thực phẩm chế biến ăn được có nguồn gốc thực vật

 

 

065

Các phần xay nghiền của ngũ cốc

CF

 

 

066

Chè

DT

 

 

067

Dầu thực vật thô

OC

 

 

068

Dầu thực vật ăn được (hoặc tinh chế)

OR

 

 

069

Sản phẩm hỗn hợp ăn được có nguồn gốc thực vật

DM

 

 

070

Nước quả

JF

 

 

071

Sản phẩm phụ dùng làm thức ăn động vật được chế biến từ rau và quả

AB

14

Thực phẩm chế biến (đơn thành phẩm) có nguồn gốc thực vật

 

 

075

Đang được xem xét

 

15

Thực phẩm chế biến (đa thành phẩm) có nguồn gốc thực vật

 

 

078

Sản phẩm chế biến đa thành phẩm

CP

LOẠI E THỰC PHẨM CHẾ BIẾN CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT

16

Mặt hàng thực phẩm thứ cấp có nguồn gốc động vật

 

 

080

Sản phẩm từ cá khô và thịt khô

MD

 

 

081

Đang được xem xét

 

 

 

082

Sản phẩm sữa thứ cấp

LS

17

Sản phẩm chế biến ăn được có nguồn gốc động vật

 

 

084

Giáp xác chế biến

SC

 

 

085

Mỡ động vật chế biến

FA

 

 

086

Chất béo sữa

FM

 

 

087

Sản phẩm có nguồn gốc từ sữa

LD

18

Thực phẩm chế biến (đơn thành phẩm) có nguồn gốc động vật

 

 

090

Sản phẩm sữa chế biến (đơn thành phẩm)

LI

19

Thực phẩm chế biến (đa thành phẩm) có nguồn gốc động vật

 

 

092

Sản phẩm sữa chế biến (đa thành phẩm)

LM

DANH MỤC THEO MÃ CHỮ CỦA NHÓM

Mã chữ của nhóm

Nhóm

Loại

Dạng

Số nhóm

AB

Sản phẩm phụ dùng làm thức ăn động vật được chế biến từ rau và quả

D

13

071

AF

Rơn khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô)

C

11

051

AL

Thức ăn động vật loại rau đậu

C

11

050

AM

Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (thức ăn xanh)

C

11

052

AR

Ếch, thằn lằn, rắn và rùa

B

09

048

AS

Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô)(Rơm và cỏ khô)

C

11

051

AV

Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (cây khô)

C

11

052

CF

Các phần xay nghiền của ngũ cốc

D

13

065

CM

Sản phảm ngũ cốc nghiền (các giai đoạn nghiền sơ bộ)

D

12

058

CP

Sản phẩm chế biến đa thành phần

D

15

078

DF

Quả khô

D

12

055

DH

Thảo mộc khô

D

12

057

DM

Sản phẩm hỗn hợp ăn được có nguồn gốc thực vật

D

13

069

DT

Chè

D

13

066

DV

Rau khô

D

13

056

FA

Mỡ động vật chế biến

E

17

085

FB

Quả mọng và quả nhỏ khác

A

01

004

FC

Quả thuộc chi cam chanh

A

01

001

FI

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

A

01

006

FM

Chất béo sữa

E

17

086

FP

Quả dạng táo

A

01

002

FS

Quả có hạt

A

01

003

FT

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A

01

005

GC

Hạt ngũ cốc

A

03

020

GS

Cây thân cỏ để sản xuất đường và xirô

A

03

021

HH

Thảo mộc

A

05

027

HS

Gia vị

A

05

028

IM

Động vật thân mềm (gồm các động vật chân đầu) và các động vật không xương sống khác

B

10

049

JF

Nước quả

D

13

070

LD

Sản phẩm có nguồn gốc từ sữa

E

17

087

LI

Sản phẩm sữa chế biến (đơn thành phần)

E

18

090

LM

sản phẩm sữa chế biến (đa thành phần)

E

19

092

LS

Sản phẩm sữa thứ cấp

E

16

082

MD

Sản phẩm từ cá khô và thịt khô

E

16

080

MF

Mỡ loài thú

B

06

031

ML

Sữa

B

06

033

MM

Thịt (từ các loại thú trừ các loại thú biển)

B

06

030

MO

Phụ phẩm ăn được (loài thú)

B

06

032

OC

Dầu thô thực vật

D

13

067

OR

Dầu thực vật ăn được (hoặc tinh thể)

D

13

068

PE

Trứng

B

07

039

PF

Mỡ gia cầm

B

07

037

PM

Thịt gia cầm (gồm cả thịt bồ câu)

B

07

036

PO

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

B

07

038

SB

Hạt cho đồ uống và làm kẹo

A

04

024

SC

Giáp xác chế biến

E

16

084

SM

Mặt hàng thực phẩm thứ cấp hỗn hợp có nguồn gốc thực vật

D

12

059

SO

Hạt có dầu

A

04

023

TN

Các loại quả hạch

A

04

022

VA

Rau thân hành

A

02

009

VB

Rau cải (cải dầu hoặc bắp cải) và cải hoa

A

02

010

VC

Rau ăn quả loại bầu bí

A

02

011

VD

Đậu hạt

A

02

015

VL

Rau ăn lá (gồm cả các rau lá cải)

A

02

013

VO

Rau ăn quả không phải là bầu bí

A

02

012

VP

Rau đậu

A

02

014

VR

Rau năn thân củ và củ

A

02

016

VS

Rau ăn thân và cuống

A

02

017

WC

Loại giáp xác

A

08

045

WD

Cá lưỡng cư

B

08

041

WF

Cá nước ngọt

B

08

040

WL

Trứng cá (gồm sẹ cá = trứng mềm) và các phụ phẩm ăn được của cá: phụ phẩm

B

08

043

WM

Thú biển

B

08

044

WR

Trứng cá (gồm sẹ cá = trứng mềm) và các phụ phẩm ăn được của cá: trứng cá

B

08

043

WS

Cá biển

B

08

042

DANH SÁCH HÀNG HÓA THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Loại

Nhóm

Mã chữ của nhóm

Số

Mặt hàng

A

005

FT

4095

Quả acerola (acerola), xem quả anh đào Barbados

A

020

GC

4597

Cỏ chân nhện, xem cỏ chân nhện

A

006

FI

5298

Quả achiote (achiote), xem quả điều nhuộm (annatto)

A

016

VR

4527

Củ achira, xem củ dong riềng ăn được

A

020

GC

4599

Ý dĩ (adlay), xem ý dĩ (Job's Tears)

A

015

VD

0560

Đậu dải có cạnh (khô)

A

020

GC

4601

Cỏ kê Châu Phi, xem cỏ kê chân vịt

A

006

FI

0325

Quả a kê (akee apple)

B

042

WS

4937

Cá ngừ vây dài, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

C

050

AL

1020

Cỏ khô linh lăng

C

050

AL

1021

cỏ linh lăng tươi (xanh)

A

012

VO

4265

Thù lù kiểng, quả lồng đèn

A

028

HS

4769

Hạt tiêu giamaica, xem cây ớt giamaica

A

022

TN

0660

Quả hạnh nhân

A

016

VR

0570

Củ ráy

A

013

VL

0460

Rau dền

A

005

FT

0285

Quả cóc (ambarella)

A

013

VL

4313

Cải mù tạt, xem mù tạt Ấn Độ

B

040

WF

4837

Cá chó amur, xem cá chó

B

042

WS

0920

Cá trống (lành canh)

A

028

HS

0720

Hạt bạch chỉ

A

027

HH

0720

Bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn

D

057

DH

0720

Bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn khô

A

028

HS

4771

Bạch chỉ, củ thân và lá, xem nhóm 027: Thảo dược bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn

A

014

VP

4393

Đậu angola (hạt non), xem đậu bồ câu

A

015

VD

4465

Đậu angola, xem đậu bồ câu

A

028

HS

0771

Hạt hồi cần (anise seed)

A

028

HS

4773

Hạt hoa hồi (aniseed), xem hạt hồi cần (anise seed)

A

006

FI

0324

Quả điều nhuộm (annatto)

A

005

FT

4097

Quả aonla (aonla), xem lý gai ataheite

A

002

FP

0226

Táo tây

D

070

JF

0226

Nước quả táo

D

071

AB

0226

Bã ép táo khô

D

055

DF

0226

Táo khô

A

003

FS

0240

D

055

DF

0240

Mơ khô

A

005

FT

0286

Quả dương mai (arbutus berry)

B

041

WD

4867

Cá hồi chấm bắc cực, xem cá hồi

A

016

VR

0571

Củ aracacha

A

016

VR

0572

Củ rau mác

A

016

VR

0573

Củ dong

A

013

VL

4315

Rau arrugula, xem rau rucola

A

017

VS

0620

Rau atiso thân tròn

A

017

VS

0621

Măng tây

A

014

VP

4395

Đậu măng tây (quả), xem đậu đũa

A

014

VP

4397

Đậu măng tây (quả), xem đậu vuông

A

005

FT

0026

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được.

A

006

FI

0030

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

B

041

WD

4877

Cá hồi Đại Tây Dương (Atlantic salmon), xem cá hồi Đại Tây Dương (salmon, Atlantic)

A

012

VO

4267

Cà pháo aubergine, xem cà

A

006

FI

0326

Quả bơ

A

027

HH

0721

Lá hoa mật thơm

D

057

DH

0721

Lá hoa mật thơm, khô

A

011

VC

0420

Mướp đắng balsam (balsam apple)

A

011

VC

0421

Mướp đắng

A

013

VL

0421

Lá mướp đắng

A

015

VD

0520

Lạc đậu bambara (hạt khô)

A

014

VP

0520

Lạc babara (hạt non)

A

017

VS

0622

Măng tre

A

006

FI

0327

Chuối

A

006

FI

0328

Chuối lùn (banana, dwarf)

A

005

FT

0287

Sơri vuông (kim đồng nam) (barbados cherry)

B

040

WF

0855

Cá he

A

020

GC

0640

Lúa mạch

C

051

AS

0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

B

042

WS

0921

Cá nhồng

B

041

WD

0898

Cá hồi Châu Úc

A

027

HH

0722

Húng dổi

D

057

DH

0722

Húng dổi, khô

A

027

HH

0723

Lá nguyệt quế

D

057

DH

0723

Lá nguyệt quế, khô

C

050

AL

0061

Thân đậu khô

C

050

AL

1030

Thân đậu (tươi)

C

050

AL

1022

Đậu nhung

A

015

VD

0071

Đậu (khô)

A

014

VP

0061

Đậu đỗ, trừ đậu răng ngựa và đậu nành

A

014

VP

0062

Đỗ đã bóc vỏ

A

004

FB

0260

Quả và dây xanh mang quả (bearberry)

E

080

MD

5297

Hải sâm khô (beche-de-mer), xem hải sâm (sea-cucumbers) khô

B

049

IM

5163

Hải sâm (beche-de-mer), xem hải sâm (sea-cucumbers)

A

022

TN

0661

Sồi dẻ

A

013

VL

4317

Lá củ cải, xem củ cải đường

A

016

VR

0574

Củ cải đường (beetroot)

A

012

VO

4269

Ớt chuông, xem ớt ngọt

A

023

SO

0690

Chùm ngây

C

051

AS

5241

Cỏ gà

A

004

FB

0018

Quả mọng và quả loại nhỏ khác

A

013

VL

0461

Lá trầu không

A

001

FC

4000

Cam đắng (cam bigarade), xem cam chua

B

042

WS

4939

Cá ngừ mắt to (bigeye tuna), xem cá ngừ mắt to (tuna, bigeye)

A

004

FB

0261

Quả việt quất đen (bilberry)

A

004

FB

0262

Quả việt quất đầm lầy (bilberry, bog)

A

004

FB

0263

Quả việt quất đỏ (bilberry, red)

A

005

FT

0288

Khế tàu (bilimbi)

A

013

VL

4319

Lá mướp đắng (bitter cucumber leaf), xem lá mướp đắng

A

011

VC

4193

Mướp đắng (bitter cucumber), xem mướp đắng

A

011

VC

4195

Mướp đắng (bitter gourd), xem mướp đắng

A

011

VC

4197

Mướp đắng (bitter melon), xem mướp đắng

B

040

WF

0856

Cá vược đen

D

070

JF

1140

Nước quả lý đen chua

A

015

VD

0521

Đậu đen (khô)

A

014

VP

0521

Đậu đen (quả xanh)

A

016

VR

4529

Củ bà la môn đen, xem củ bà la môn

A

015

VD

4467

Đậu đen, xem đậu đỏ

A

004

FB

0264

Quả mâm xôi đen (blackberries)

B

042

WS

4940

Cá ngừ vây đen (blackfin tuna), xem cá ngừ vây đen (tuna, blackfin)

A

013

VL

4321

Lá đơn buốt (blackjack)

A

013

VL

4323

Dền (bledo), xem rau dền (amaranth)

A

001

FC

4001

Cam múi đỏ (blood orange), xem cam đường

A

004

FB

0020

Quả việt quất (quả phúc bồn) (blueberries)

A

004

FB

4073

Quả việt quất bụi cao (blueberry, highbush), xem quả việt quất (blueberries)

A

004

FB

4075

Quả việt quất bụi thấp (blueberry, lowbush), xem quả việt quất (blueberries)

A

004

FB

4077

Quả việt quất mắt thỏ (blueberry, rabbiteye), xem quả việt quất (blueberries)

B

042

WS

0922

Cá bluefish

B

043

WR

0922

Trứng cá bluefish (m)

B

040

WF

0857

Cá trăng bluegill (cũng còn gọi là cá tráp bluegill)

C

051

AS

5243

Cỏ lục

B

042

WS

0923

Cá bogue

A

014

VP

4399

Đậu bonavist (quả tươi và hạt non), xem đậu ván

A

015

VD

4469

Đậu bonavist, xem đậu ván

B

042

WS

0924

Cá ngừ bonito

B

042

WS

4941

Cá ngừ Đại Tây Dương, xme cá ngừ bonito

B

042

WS

4943

Cá ngừ Đông Thái Bình Dương, xem cá ngừ bonito

A

027

HH

0724

Borage

D

057

DH

0724

Borage khô

A

013

VL

4325

Cải xanh xoắn, xem cải xoăn

A

011

VC

0422

Bầu nậm

A

013

VL

0462

Rau khởi (câu kỷ)

A

004

FB

4079

Quả mâm xôi (boysenberry), xem quả ngấy lá nho (dewberries)

D

058

CM

0081

Cám (chưa chế biến) của ngũ cốc

A

010

VB

0040

Rau cải (cải dầu hoặc bắp cải) và cải hoa

A

013

VL

0054

Rau lá cải

A

022

TN

0662

Dẻ Brasil

A

005

FT

4099

Sơri Braxin (Brazilian cherry), xem grumichana

D

078

CP

0179

Bánh mì và các sản phẩm ngũ cốc chính khác

A

006

FI

0329

Quả xake (breadfruit)

B

040

WF

0858

Cá vền

B

042

WS

0956

Cá tráp, bạc

B

042

WS

4945

Cá bơn vỉ, xem cá bơn turbot

A

015

VD

0523

Đậu răng ngựa (khô)

A

014

VP

0522

Đậu răng ngựa (quả xanh và hạt non)

A

014

VP

0523

Đậu răng ngựa bóc vỏ  (mọng = hạt non)

A

010

VB

0400

Bông cải xanh (súp lơ cuống) (broccoli)

A

013

VL

4327

Lá cải củ

A

010

VB

0401

Cải sen Trung Quốc (broccoli, Chinese)

A

010

VB

4173

Cải hoa (broccoli, sprouting), xem bông cải xanh

C

051

AS

5245

Tước mạch

B

041

WD

4869

Cá hồi mối, xem cá hồi

B

041

WD

4871

Cá hồi nâu, xem cá hồi

B

040

WF

4839

Cá hồi nâu (brown trout), xem cá hồi nâu (trout, brown)

A

020

GC

4603

Ke ngô nâu, xem cỏ kê thông thường

A

010

VB

0402

Súp lơ chồi (brussels sprouts)

A

020

GC

0641

Kiều mạch

C

051

AS

0641

Cây kiều mạch khô

B

031

MF

0810

Mỡ trâu (buffalo fat)

B

030

MM

0810

Thịt trâu

B

033

ML

0810

Sữa trâu

E

086

FM

0810

Chất béo sữa trâu

E

085

FA

0810

Mỡ trâu (cuffalo tallow)

B

030

MM

4789

Thịt trâu Châu Phi, xem thịt trâu

B

030

MM

4791

Thịt trâu Châu Mĩ, xem thịt trâu

B

030

MM

4793

Thịt trâu sừng, xem thịt Châu Phi

B

032

MO

0810

Phụ phẩm ăn được của trâu

B

030

MM

4795

Thịt trâu nước, xem thịt trâu

A

009

VA

0035

Rau thân hành (bulb vegetables)

A

009

VA

0036

Rau thân hành, trừ tiểu hồi củ

A

003

FS

0241

Mận rừng

B

048

AR

5145

Ếch đực Ấn Độ, xem ếch

B

048

AR

5143

Ếch đực, xem ếch

A

020

GC

4607

Cỏ đuôi voi, xem cỏ đuôi voi

A

016

VR

0575

Ngưu bàng, loại củ to hoặc ăn được

A

027

HH

0725

Địa du

A

027

HH

4731

Địa du, sa lat, xem địa du

A

027

HH

0728

Cây bạch tiễn

D

057

DH

0728

Cây bạch tiễn khô

A

022

TN

4681

Quả hạch bụi, xem quả macadamia

A

014

VP

4401

Đậu bơ (quả non), xem đậu ngự

A

015

VD

4470

Đậu bơ, xem đậu ngự

A

022

TN

0663

Hồ đào (butter nut)

B

042

WS

0925

Cá chim

A

010

VB

4177

Cải bắp xanh (cabbage, green), xem cải bắp (bắp cải lá xoắn)

A

010

VB

4181

Cải bắp to (cabbage, oxhead), xem cải bắp cây (cabbages, oxhead)

A

010

VB

4183

Cải bắp đầu nhọn (cabbage, pointed), xem cải bắp to (cabbage, oxhead)

A

010

VB

4179

Cải bắp tím (cabbage, red), xem cải bắp cây (cabbages, head)

A

010

VB

0403

Cải bắp (cải bắp lá xoăn), xem cải bắp cây

A

010

VB

4175

Cải bắp, xem cải bắp cây

A

010

VB

4187

Cải bắp vàng, xem cải bắp

A

010

VB

4285

Cải bắp trắng, xem cải bắp cây

A

010

VB

0041

Cải bắp (bắp sứ)(cabbages, head)

A

024

SB

0715

Hạt cacao

A

020

GC

0642

Rau muối

A

014

VP

4402

Đậu chiều (hạt xanh tươi), xem đậu bồ câu

A

015

VD

4471

Đậu cajan, xem đậu bồ câu

A

001

FC

0201

Quýt calamondin, xem phân nhóm 0003 Quýt

A

028

HS

0772

Rễ thủy xương bồ

B

030

MM

4797

Thịt bê (calf meat), xem thịt trâu bò

B

031

MF

0811

Mỡ lạc đà

B

030

MM

0811

Thịt lạc đà

B

033

ML

0811

Sữa lạc đà

E

086

FM

0811

Chất béo sữa lạc đà

E

085

FA

0811

Mỡ lạc đà (camel tallow)

B

030

MM

4799

Thịt lạc đà bactrian, xem thịt lạc đà

B

032

MO

0811

Phụ phẩm ăn được của lạc đà

D

066

DT

1110

Dương cẩm cúc (camomile hoặc chamomile)

D

066

DT

5277

Dương cẩm cúc Đức hoặc dương cẩm cúc ướp hương, xem dương cẩm cúc

D

066

DT

5279

Dương cẩm cúc Rome hoặc dương cẩm cúc đặc biệt, xem dương cẩm cúc

A

006

FI

0330

Quả trứng gà (canistel)

A

016

VR

0576

Củ dong riềng (chuối củ) ăn được

A

011

VC

4199

Dưa vàng (cantaloupe), xem dưa

A

012

VO

4271

Thù lù lông Mỹ (cape gooseberry), xem quả lồng đèn (ground cherries)

B

042

WS

0926

Cá ốt vảy nhỏ

A

028

HS

0773

Bạch hoa

A

005

FT

0289

Khế

A

005

FT

0290

Quả cây xirô (caranda)

A

028

HS

0774

Hạt caraway

A

028

HS

0775

Hạt bạch đậu khấu

A

017

VS

0623

Rau các đông (cardoon)

A

005

FT

0291

Quả minh quyết (carob)

A

009

VA

4153

Carosella (carosella), xem tiểu hồi Italia

B

040

WF

4843

Cá chép Trung Quốc, xem cá trắm cỏ

B

040

WF

4841

Cá chép thường, xem cá chép

B

040

WF

4845

Cá trắm cỏ, xem cá chép

B

040

WF

0860

Cá trôi Ấn Độ

B

040

WF

0859

Cá chép

A

016

VR

0577

Cà rốt

A

011

VC

4201

Dưa lê (cabasa hoặc casaba melon), xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

005

FT

0292

Đào lộn hột (điều)

A

022

TN

0295

Đào lộn hột

A

016

VR

0463

Sắn

A

013

VL

0463

Lá sắn

A

016

VR

4531

Sắn đắng, xem sắn

A

016

VR

4533

Sắn ngọt, xem sắn

A

028

HS

4775

Vỏ quế (cassia bark), xem quế vỏ (cinnamon bark)

A

028

HS

0776

Quế chồi

D

070

JF

5293

Quả lý đen, xem nước quả lý đen chua

A

020

GC

4609

Cỏ đuôi mèo, xem cỏ đuôi voi

B

042

WS

4947

Cá trê biển, xem cá sói

B

040

WF

0861

Cá trê, cá nheo (nước ngọc)

A

014

VP

4404

Đậu dải (quả non và hạt xanh), xem đậu vuông

A

027

HH

0726

Bạc hà mèo

D

057

DF

0726

Bạc hà mèo, khô

A

027

HH

4733

Bạc hà (catnip), xem bạc hà mèo

B

031

MF

0812

Mỡ trâu bò

B

030

MM

0812

Thịt trâu bò

E

080

MD

0812

Thịt trâu bò khô (gồm thịt làm khô và xông khói)

B

033

ML

0812

Sữa trâu bò

E

086

FM

0812

Chất béo sữa bò

E

085

FA

0812

Mỡ trâu bò (gồm cả mỡ chế biến)

B

032

MO

0812

Phụ phẩm ăn được của trâu bò

B

032

MO

1280

Thận của trâu bò

B

032

MO

1281

Gan của trâu bò

A

010

VB

4189

Súp lơ xanh, xem súp lơ

A

010

VB

0404

Súp lơ (cải hoa, cải bông), xem cải hoa

A

016

VR

0578

Rau cần

A

017

VSA

0624

Cần tây

A

013

VL

4329

Cải thìa, xem cải Trung Quốc

A

027

HH

0624

Lá cần tây

D

057

DF

0624

Lá cần tây, khô

A

017

VS

4595

Lá cần tây, xem Nhóm 027: Thảo mộc

A

013

VL

4331

Cải mù tạt Trung Quốc, xem cải thìa loại "park-choi" hoặc paksoi

A

028

HS

0624

Hạt cần tây

A

017

VS

0625

Rau diếp

B

049

IM

0152

Động vật chân đầu

D

065

CF

0081

Cám ngũ cốc đã chế biến

A

020

GC

0080

Hạt ngũ cốc

A

020

GC

0081

Hạt ngũ cốc (trừ kiểu mạch canihua và quinoa)

B

040

WF

4847

Cá trê mương lạch, xem cá trê, cá nheo (nước ngọt)

B

041

WD

4873

Cá hồi chấm, xem cá hồi hồ

A

013

VL

0464

Củ cải đường (chard)

A

011

VC

0423

Su su (chayote)

A

016

VR

0423

Củ su su

A

006

FI

0331

Quả mãng cầu mễ (cherimoya)

A

003

FS

0013

Quả anh đào

A

012

VO

4273

Ớt tây, xem ớt

A

003

FS

0242

Mận anh đào

B

041

WD

4875

Cá hồi masu, xem phân nhóm Cá hồi Thái Bình Dương

A

012

VO

4275

Cà chua tây, xem quả lồng đèn

A

003

FS

0243

Anh đào chua

A

003

FS

0244

Anh đào ngọt

A

013

VL

0465

Rau nga sâm

A

016

VR

0579

Rau mùi (chervil, turnip-rooted)

A

027

HH

4735

Nga sâm, xem nhóm 013: Rau ăn lá

A

022

TN

0664

Dẻ Trùng Khánh (dẻ Cao Bằng)

A

015

VD

0524

Đậu chick-pea (khô)

A

014

VP

0524

Đậu chick-pea (quả xanh)

C

050

AL

0524

Thân đậu mỏ kết khô

A

003

FS

4053

Mận chickasaw (chickasaw plum), xem mận chickasaw (plum, chickasaw)

A

020

GC

4611

Ngô gà, xem lúa miến

B

039

PE

0840

Trứng gà

B

037

PF

0840

Mỡ gà

E

085

FA

0840

Mỡ gà chế biến

B

036

PM

0840

Thịt gà

B

038

PO

0840

Phụ phẩm ăn được của gà

C

050

AL

5217

Đậu tằm chickling, xem đầu tằm

A

013

VL

0469

Rau diệp xoăn (bồ công anh hoa tím, cải ô rô) (các giống cây trồng xanh và đỏ)

A

016

VR

0469

Củ rau diếp xoăn

A

012

VO

4277

Ớt (chili peppers), xem ớt (peppers, chili)

A

013

VL

0467

Cải lùn Bắc Kinh (loại pe-tsai)

A

006

FI

4127

Quả lý gai tàu (chinese gooseberry), xem quả kivi

A

012

VO

4279

Cà chua đèn lồng Trung Quốc, xem quả lồng đèn

A

005

FT

0293

Trám đen, trắng

A

006

FI

4128

Hồng vàng tàu (Chinese persimmon), xem phân nhóm 005 Hồng Nhật Bản

A

016

VR

4535

Củ cải Trung Quốc, xem củ cải Nhật Bản

B

041

WD

4889

Cá hồi trắng (chinook salmon), xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A

001

FC

4002

Cam chinotto, xem cam chua

A

022

TN

4683

Dẻ gai, xem quả dẻ

A

001

FC

4003

Cam chironja, xem phân nhóm cam ngọt, chua (bao gồm cả các dòng lai giống cam)

A

027

HH

0727

Hẹ

A

027

HH

4737

Hẹ tàu, xem hẹ

A

009

VA

4157

Hành búi Trung Quốc, xem Nhóm 027: Thảo mộc

A

009

VA

4155

Hành búi, xem Nhóm 027 Thảo dược

A

013

VL

0468

Cải bẹ trắng

A

011

VC

4203

Quả su su (christophine), xem su su (chayote)

A

016

VR

4537

Củ su su (christohien), xem củ su su (chayote)

A

016

VR

4581

Củ cỏ gấu ngọt, xem củ gấu

B

041

WD

4891

Cá hồi trắng (chum salmon), xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A

028

HS

0777

Quế vỏ (gồm cả quế Trung Quốc)

A

011

VC

4205

Dưa hấu vỏ chanh, xem dưa hấu

A

001

FC

0202

Quả Thanh yên, xem phân nhóm 0002: Chanh và chanh cốm

A

001

FC

0001

Quả thuộc chi cam chanh

D

070

JF

0001

Nước quả cam, chanh

D

069

DM

0001

Mật rỉ cam, chanh

D

071

AB

0001

Phôi cam quýt khô

B

049

IM

1000

Con trai (clam)

A

027

HH

4739

Cây xôn xô, xem xôn thơm (và các loại Salvia liên quan)

A

001

FC

4005

Quýt clementine, xem quýt

A

001

FC

4006

Quýt cleopatra, xem phân nhóm 0003 Quýt

A

004

FB

0277

Quýt ngấy dâu (cloudberry)

C

050

AL

1023

Cỏ xa trục (clover)

C

050

AL

1031

Cỏ xa trục khô hoặc cỏ khô

A

028

HS

0778

Chồi đinh hương

A

014

VP

0525

Đậu qua (quả tươi)

A

012

VO

4281

Ớt chùm, xem ớt

B

042

WS

4949

Cá than, xem cá Pollack

B

049

IM

5165

Sò thường, xem cockles

B

049

IM

1001

A

005

Ft

0294

Cọ coa

D

069

DM

1215

Bơ cacao

D

069

DM

1216

Khối cacao

D

069

DM

0715

Bột cacao

A

022

TN

0665

Dừa

D

67

OC

0665

Dầu dừa thô

D

068

OR

0665

Dầu dừa tinh chế

A

023

SO

4701

Dừa, xem nhóm 022 Quả hạch

A

016

VR

4539

Củ môn, xem khoai sáp và khoai môn

B

042

WS

0927

Cá tuyết

B

042

WS

0126

Cá tuyết và các cá giống tuyết

B

043

WL

0927

Gan cá tuyết (m)

B

043

WR

0927

Trứng cá tuyết (m)

B

042

WS

4951

Cá tuyết Đại Tây Dương, xem cá tuyết

B

042

WS

4953

Cá tuyết đất xanh, xem cá tuyết

B

040

WF

0869

Cá tuyết murray

B

042

WS

4955

Cá tuyết Thái Bình Dương

E

080

MD

0927

Cá tuyết khô

A

024

SB

0716

Hạt cà phê

D

069

SM

0716

Hạt cà phê rang

B

041

WD

4893

Cá hồi coho, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A

024

SB

0717

Hạt cola

A

013

VL

4332

Cải xoăn collard, xem cải xoắn

A

023

SO

4705

Cải sen, xem hạt mù tạt đồng

A

023

SO

4703

Cải dầu colza, xem hạt cải dầu

A

015

VD

0526

Đâu côve (khô)

A

014

VP

0526

Đậu côve (quả và/hoặc hạt tươi)

A

012

VO

4283

Ớt nón, xem ớt

B

042

WS

0928

Cá lạc hoặc cá chình biển

B

042

WS

4957

Cá lạc Châu Âu, xem cá lạc

A

028

HS

0779

Hạt mùi (ngò)

D

078

CP

5295

Bánh mì ngô (corn bread), xem bánh mì ngô (maize bread)

D

065

CF

5273

Bánh ngô (corn flour), xem bột ngô

C

051

AS

5247

Bột ngô (corn flour), xem cây ngô khô

C

051

AF

5249

Thức ăn xanh ngô, xem cây ngô

D

065

CF

5275

Ngô nghiền (corn meal), xem ngô nghiền

D

067

OC

5289

Dầu ngô thô (corn oil, crude), xem dầu ngô thô

D

068

OR

5291

Dầu ngô ăn được, xem dầu ngô ăn được

A

013

VL

0470

Rau xà lách

A

020

GC

4613

Ngô (corn), xem ngô (maize)

A

020

GC

4617

Ngô nguyên hạt TCVN 5258 (CODEX STAN 133), xem rau ăn quả (không phải là bầu bí), Nhóm 012: Ngô ngọt (hạt)

A

020

GC

4615

Ngô cả lõi TCVN 5258 (CODEX STAN 133), xem rau ăn quả (không phải là bầu bí), Nhóm 012.

A

012

VO

4285

Ngô bắp, xem ngô ngọt (ngô nguyên bắp)

A

013

VL

0510

Rau diếp lá dài

A

027

HH

4741

Ngải tây, xem cúc thơm (và các loại liên quan)

C

052

AM

0691

Cây bông khô

A

023

SO

0691

Hạt bong

D

067

OC

0691

Dầu hạt bông khô

D

068

OR

0691

Dầu hạt bông ăn được

A

011

VC

4207

Bí xanh, xem bí hè

C

052

AV

1050

Cây cải

A

004

FB

4081

Quả việt quất cowberry (cowberry), xem quả việt quất đỏ (bilberry, red)

A

015

VD

0527

Đậu đỏ (khô)

A

014

VP

0527

Đậu đỏ (vỏ non)

A

013

VL

4333

Anh thảo (Anh, Mỹ), xem hoa cúc kim tiền

A

002

FP

0227

Táo tây dại (crab-apple)

E

084

SC

0146

Thịt cua chin

B

045

WC

0146

Cua

A

004

FB

0265

Quả sơn trâm (cranberry)

A

013

VL

0472

Cải xoong vườn

D

057

DH

5269

Cây bạch tiễn (cretan dittany) khô, xem cây bạch tiễn khô (burning bush, dry)

A

027

HH

4743

Cây bạch tiễn cretan (cretan dittany), xem cây bụi (burning bush)

A

013

VL

4335

Rau diếp cải, xem rau diếp cuộn

B

045

WC

0143

Giáp xác

E

084

SC

0143

Giáp xác chin

A

011

VC

0424

Dưa chuột

A

011

VC

4209

Bầu, xem bầu nậm

A

028

HS

0780

Hạt thìa là Ai Cập

A

013

VL

4337

Cải xoăn (curly kale) xem cải xoắn (kale curly)

A

004

FB

0278

Quả nho Hy Lạp, đen, xem quả nho Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A

004

FB

0279

Quả nhỏ Hy Lạp, đỏ, trắng, xem quả nhỏ Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

D

055

DF

5257

Nho Hy Lạp

A

004

FB

0021

Quả nho Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A

027

HH

0729

Nguyệt quế hôi (chùm hôi trắng, xan tróc)

A

011

VC

4211

Bí rợ, xem bí ngô

A

006

FI

0332

Bình bát (custard apple)

B

041

WD

4895

Cá hồi đốm Bắc mỹ, xem cá hồi

A

013

VL

4339

Rau diếp chẻ, xem lá rau diếp

B

049

IM

5167

Mực nang thường, xem mực nang

B

049

IM

1002

Mực nang

B

042

WS

0929

Cá bơn hoặc cá bơn thường

E

080

MD

0929

Cá bơn, hoặc cá thường khô

A

016

VR

4543

Củ cải daikon, xem củ cải Nhật

A

003

FS

4055

Mận tía (damson plum), xem mận tía (plum, damson)

A

001

FC

4007

Quýt dancy, xem phân nhóm 0003 Quýt

A

013

VL

0474

Bồ công anh

A

020

GC

4619

Hạt dari, xem lúa miến

C

051

AS

5251

Cỏ lồng vực

A

016

VR

4541

Khoai sọ (dasheen), xem khoai môn (taro)

A

005

FT

0295

Chà là

D

055

DF

0295

Chà là khô hoặc làm khô và đóng hộp

B

030

MM

0813

Thịt hươu nai

B

030

MM

4803

Thịt hươu rừng, xem thịt hươu nai

B

030

MM

4805

Thịt hươu sừng nhiều nhánh

A

005

FT

0296

Sồi gai

A

023

SO

4707

Chà là, xem nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A

004

FB

0266

Quả dâu rừng (dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)

B

041

WD

0120

Cá lưỡng cư

E

080

MD

0120

Cá lưỡng cư khô

A

027

HH

0730

Thìa là

A

028

HS

0730

Hạt thìa là

A

013

VL

0475

Chút chit

B

044

WM

5045

Cá heo bottlenose, xem cá heo mỏ

B

044

WM

5047

Cá heo humpback, xem cá heo mỏ

B

044

WM

5049

Cá heo, tròn, xem cá heo mỏ

B

042

WS

0930

Cá nục heo

B

043

WR

0930

Trứng cá nục heo (m)

B

044

WM

0970

Cá heo mỏ

B

042

WS

4959

Cá hồi Nam mỹ, xem cá nục heo

A

006

FI

0333

Cọ đum (doum hoặc dum palm)

D

056

DV

0168

Rau khô

E

080

MD

0180

Cá khô

D

055

DF

0167

Quả khô

D

055

DF

0269

Nho khô (nho Hy Lạp, nho khô và no xuntan)

D

057

DH

0170

Thảo mộc khô

D

055

DF

5259

Quả nho khô (dried vine fruits), xem quả nho khô (dried grapes)

B

030

MM

4807

Thịt lạc đà một bướu, xem thịt lạc đà

B

042

WS

0931

Cá trống

A

023

SO

4709

Hạt cây dùi trống, xem hạt ben moringa

B

039

PE

0841

Trứng vịt

B

037

PF

0841

Mỡ vịt

E

085

FA

0841

Mỡ vịt chế biến

B

036

PM

0841

Thịt vịt

B

038

PO

0841

Phụ phẩm ăn được của vịt

A

006

IF

0334

Sầu riêng

A

020

GC

4621

Kê Ấn Độ, xem lúa miến

A

020

GC

4623

Mì kê Ấn Độ, xem lúa mì

A

015

VD

4473

Đậu ngự (khô), xem đậu côve (khô)

A

014

VP

4403

Đậu ngự (quả và/hoặc hạt non), xem đậu côve

A

016

VR

4545

Khoai nước (eddoe), xem khoai môn (taro)

B

032

MO

0105

Phụ phẩm ăn được (loài thú)

B

032

MO

0096

Phụ phẩm thức ăn được trâu bò, dê, ngựa, lợn và cừu

B

032

MO

0097

Phụ phẩm thức ăn được của trâu bò, lợn và cừu

A

014

VP

4405

Đậu có vỏ ăn được, xem đậu quả

B

041

WD

4897

Cá chình Mỹ, xem cá chình

B

041

WD

4899

Cá chình Úc, xem cá chình

B

041

WD

4901

Cá chình Châu Âu, xem cá chình

B

041

WD

4903

Cá chình  Nhật Bản, xem cá chình

B

041

WD

0890

Cà chình

A

006

FI

4129

Quả trứng gà (lêkima) (egg fruit), xem quả trứng gà (canistel)

A

012

VO

0440

B

039

PE

0112

Trứng gia cầm

A

004

FB

0267

Quả cơm cháy (elderberries)

A

028

HS

0781

Rễ thổ mộc hương

A

006

FI

0371

Quả cần thăng lá thon (elephant apple)

B

030

MM

0824

Thịt nai sừng tấm

A

020

GC

4625

Lúa mì đicô, xem lúa mì

A

013

VL

0476

Rau diếp

A

013

VL

4341

Rau diếp lá to, xem rau diếp

A

013

VL

4343

Rau diếp quăn (khổ thảo) xem rau diếp

A

027

HH

4745

Ngải thơm (estragon), xem ngải giấm (tarragon)

B

042

WS

4961

Cá trích Châu Âu, xem phân nhóm cá trích và cá loại trích

B

044

WM

0142

Mỡ của cá heo, chó biển và cá voi (chưa chế biến)

A

015

VD

4475

Đậu fava (khô), xem đậu răng ngựa (khô)

A

014

VP

4407

Đậu Fava (quả xanh đậu non), xem đậu răng ngựa

A

006

FI

0335

Quả fejioa

A

027

HH

0731

Tiểu hồi

A

009

VA

0380

Tiểu hồi củ

A

027

HH

4747

Tiểu hồi củ, xem nhóm 009: Rau ăn thân củ, số VA 0380

A

013

VL

4347

Tiểu hồi củ, xem nhóm 009: Rau ăn thân củ

A

009

VA

4159

Tiểu hồi Italia, xem tiểu hồi củ

A

009

VA

4161

Tiểu hồi Roma, xem tiểu hồi củ

A

009

VA

4163

Tiểu hồi ngọt, xem tiểu hồi Rôma

D

057

DH

0731

Cây tiểu hồi khô

A

013

VL

4345

Tiểu hồi, xem nhóm 027: Thảo mộc

A

028

HS

0731

Hạt tiểu hồi

A

028

HS

0782

hạt hồ lô ba

C

051

AS

5253

Cỏ đuôi trâu

A

020

GC

4627

Lúa miến cauđat, xem lúa miến

A

015

VD

4477

Đậu đồng (khô), xem đậu côve (khô)

A

014

VP

4409

Đậu đồng (quả xanh), xem đậu côve

A

015

VD

0561

Đậu Hà lan đồng (khô)

A

005

FT

0297

Quả sung ngọt

D

055

DF

0297

Sung, khô hoặc làm khô và đóng hộp

A

022

TN

4685

Quả phỉ lombacdi, xem hạt dẻ

A

020

GC

4629

Kê chân vịt (finger millet), xem kê chân vịt (millet, finger)

B

043

WR

0140

Trứng cá

A

015

VD

4479

Đậu flageolet (khô), xem đậu côve (khô)

A

014

VP

4411

Đậu flageolet (đậu tươi), xem đậu côve

B

042

WS

0127

Cá bẹt (flat-fishes)

E

080

MD

0127

Cá bẹt khô

A

023

SO

4711

Hạt lanh (flax-seed), xem hạt lanh (linseed)

B

043

WR

0932

Trứng cá bơn (m)

B

042

WS

0932

Cá bơn (flounders)

A

010

VB

0042

Cải hoa (flowerhead brassicas), (gồm bông cải xanh, cải sen Trung Quốc và súp lơ)

C

052

AM

1051

Cây củ cải khô

C

052

AV

1051

Lá hoặc phần trên của củ cải khô

A

020

GC

4631

Fonio, xem cỏ chân nhện

A

014

VP

4413

Đậu vuông tây (quả non), xem đậu qua

A

020

GC

4633

Kê đuôi cáo (foxtail millet), xem kê đuôi cáo (millet foxtail)

A

014

VP

4415

Đậu Pháp (vỏ vả hạt non), xem đậu côve

A

015

VD

4481

Đậu Pháp, xem nhóm 014: Rau đậu

B

045

WC

0976

Tôm đồng

E

084

SC

0976

Tôm đồng chin

B

045

WC

0144

Giáp xác nước ngọt

E

084

SC

0144

Giáp xác nước ngọt chín

B

040

WF

0115

Cá nước ngọt

B

045

WC

0977

Tôm hoặc tôm pandan nước ngọt

E

084

SC

0977

Tôm hoặc tôm pandan nước ngọt chín

B

048

AR

5147

Ếch agile, xem ếch

B

048

AR

5149

Ếch thường, xem ếch

B

048

AR

5151

Ếch tây, xem ếch

B

048

AR

5153

Ếch đầm lầy, xem ếch

B

048

AR

 5155

Ếch vũng, xem ếch

B

048

AR

0990

Ếch

B

048

AR

0148

Ếch, thằn lằn, rắn và rùa

D

070

JF

0175

Nước quả

A

011

VC

0045

Rau ăn quả loại bầu bí

A

012

VO

0050

Rau ăn quả, không phải là bầu bí

A

020

GC

4635

Fundi, xem cỏ chân nhện

A

012

VO

0449

Nấm ăn được (không bao gồm nấm rơm)

A

012

VO

4287

Nấm mồng gà, xem nấm ăn được

A

016

VR

0581

Riềng nếp

A

016

VR

0582

Riềng (thuốc)

A

028

HS

0783

Riềng củ

A

014

VP

4417

Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos), xem đậu chick-pea

A

013

VL

4349

Cải xoong vườn (garden cress), xem cải xoong vườn (cress, garden)

A

014

VP

0528

Đậu Hà Lan vườn (quả tươi) = (hạt mọng, non)

A

015

VD

4485

Đậu vườn, xem nhóm 014: Rau đậu

A

014

VP

0529

Đậu Hà Lan vườn đã bóc vỏ (= hạt mọng bóc vỏ)

B

042

WS

0933

Cá kim

A

009

VA

0381

Tỏi

A

009

VA

0382

Tỏi củ to

A

006

FI

4131

Quả genip (genip), xem maraladedos

A

015

VD

4483

Lạc đậu geocarpa hoặc đậu geocarpa, xem lạc đậu kersting

B

041

WD

4907

Cá hồi Đức, xem cá hồi

A

011

VC

0425

Dưa chuột ri

A

011

VC

0426

Dưa chuột ri Tây Ấn

B

041

WD

4905

Cá pecca biển, xem cá barramundi

B

049

IM

5169

Ốc sên to, xem ốc ăn được (Châu Phi, Châu Á)

A

028

HS

0784

Gừng củ

A

016

VR

4547

Atiso thân tròn, xem nhóm 017: Atiso thân tròn, rau ăn thân và cuống

A

014

VP

0530

Đậu rồng (đậu khế, đậu vuông) (quả non)

A

016

VR

0530

Đậu khế

A

015

VD

4487

Đậu vuông, xem nhóm 014: Rau đậu

B

031

MF

0814

Mỡ dê (goat fat)

B

030

MM

0814

Thịt dê

B

033

ML

0814

Sữa dê

E

086

FM

0814

Chất béo sữa dê

E

085

FA

0814

Mỡ dê (goat tallow)

B

032

MO

0814

Phụ phẩm ăn được của dê

B

040

WF

0862

Cá bống nước ngọt

A

012

VO

4289

Thù lù lông (golden berry), xem quả lồng đèn

E

085

FA

0842

Mỡ ngỗng chế biến

B

039

PE

0842

Trứng ngỗng

B

037

PF

0842

Mỡ ngỗng (goose fat)

B

036

PM

0842

Thịt ngỗng

B

038

PO

0842

Phụ phẩm ăn được của ngỗng

B

038

PO

0849

Gan ngỗng

A

004

FB

0268

Quả lý gai (gooseberry)

A

013

VL

0477

Rau muối (chân ngỗng)

B

040

WF

0863

Cá tai tượng (Châu Á)

A

013

VL

4351

Củ khởi, xem rau khởi

A

028

HS

0785

Hạt sa nhân thầu dầu

A

015

VD

4489

Đậu gam (khô), xem đậu chick-pea (khô)

A

014

VP

4419

Đậu cram (vỏ xanh), xem đậu chick-pea

A

006

FI

4132

Quả dưa gang tây (granddilla), xem quả lạc tiên

D

070

JF

0269

Nước nho

A

013

VL

0269

Lá nho

D

071

AB

0269

Bã ép nho khô

D

070

JF

0203

Nước bưởi

A

001

FC

0203

Bưởi chùm (grapefruit), xem phân nhóm 0005 Bưởi

A

004

FB

0269

Quả nho

C

050

AL

5219

Đậu cỏ, xem đậu tằm

A

014

VP

4421

Đỗ xanh (quả xanh và hạt non), xem đậu côve

A

015

VD

4491

Đỗ xanh, xem nhóm 014: Rau đậu

A

015

VD

4493

Đậu gram xanh (khô), xem đậu xanh (khô)

A

015

VP

4423

Đậu gram xanh (quả xanh), xem đậu xanh

A

003

FS

4056

Mận lục [greengages (greengage plums)], xem mận lục (plum, greengage)

A

012

VO

0441

Quả lồng đèn (ground cherries)

A

023

SO

4713

Lạc (groundnut), xem lạc (peanut)

A

015

VD

4495

Lạc (groundnut), xem lạc (peanut), nhóm 023: Hạt có dầu

A

005

FT

0298

Quả trâm grumi

A

016

VR

4549

Củ gruya, xem củ dong riềng ăn được

A

006

FI

4134

Quả mãng cầu (guanabana), xem quả mãng cầu xiêm

A

014

VP

4425

Đậu chùm (vỏ xanh non), xem đậu qua

A

006

FT

0336

Quả ổi

A

020

GC

4637

Ngô guinea, xem lúa miến

B

036

PM

0843

Thịt gà Nhật

B

042

WS

0934

Cá efin

B

042

WS

0935

Cá me-luc

E

080

MD

0935

Cá me-luc khô

B

042

WS

0936

Cá bơn halibut

B

042

WS

4963

Cá bơn Đại Tây Dương, xem cá bơn halibut

B

042

WS

4965

Cá bơn đất xanh, xem cá bơn halibut

B

042

WS

4967

Cá bơn Thái Bình Dương, xem cá bơn halibut

E

080

MD

0936

Cá bơn halibut khô

B

031

MF

0815

Mỡ thỏ rừng

B

030

MM

0815

Thịt thỏ rừng

A

014

VP

4427

Đậu côve (quả xanh, tươi và/hoặc non), xem đậu côve

A

015

VD

4497

Đậu tây, xem đậu côve, nhóm 014: Rau đậu

C

051

AS

0162

Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ khô

A

022

TN

0666

Quả phỉ

A

027

HH

0092

Thảo mộc

B

042

WS

0937

Cá trích (herring)

B

043

WR

0937

Trứng cá trích (m)

B

042

WS

4969

Cá trích Đại Tây Dương, xem cá trích

B

042

WS

4971

Cá trích Thái Bình Dương, xem cá trích

A

022

TN

0667

Hồ đào Mỹ

A

020

GC

4639

Cỏ kê lợn, xem cỏ kê thường

A

005

FT

0299

Cóc Thái (hog plum)

D

057

DH

1100

Hoa bia, khô

A

027

HH

0732

Bạc hà đắng

D

057

DH

0732

Cây bạc hà đắng khô

A

015

VD

4499

Đậu ngựa (khô), xem đậu răng ngựa (khô)

A

014

VP

4429

Đậu ngựa (quả xanh và/hoặc hạt non), xem đậu răng ngựa

B

031

MF

0816

Mỡ ngựa (horse fat)

A

015

VD

0562

Đậu ngựa gram

B

042

WS

4973

Cá ngừ, xem cá ngừ thu nhỏ

B

030

MM

0816

Thịt ngựa

E

080

MD

0816

Thịt ngựa khô (gồm thịt làm khô và xông khói)

E

085

FA

0816

Mỡ ngựa (horse tallow)

B

032

MO

0816

Phụ phẩm ăn được của ngựa

B

032

MO

1292

Thận của ngựa

B

032

MO

1293

Gan của ngựa

A

016

VR

0583

Củ cải ngựa

A

023

SO

4715

Hạt cải ngựa, xem hạt ben moringa

A

028

HS

4779

Cải ngựa, xem VR 0583 Nhóm 016: Rau ăn thân củ và củ

A

004

FB

4083

Quả việt quất huckleberry (huckleberry)

A

020

GC

0643

Cỏ chân nhện (hungry rice)

A

012

VO

4291

Cà chua bọ, xem quả lồng đèn

A

015

VD

0531

Đậu ván (khô)

A

014

VP

 0531

Đậu ván (vỏ xanh non, hạt non)

A

027

HH

0733

Bài hương

D

057

DH

0733

Bài hương khô

A

005

FT

4101

Mận icaco (icaco plum), xem mận côcô

A

006

FI

0337

Quả na lá đa hình (ilama)

A

006

FI

4133

Sung Ấn Độ (Indian fig), xem lê gai

B

042

WS

4975

Cá thu Ấn Độ, xem cá thu

A

013

VL

0478

Mù tạt Ấn Độ

A

006

F

4136

Quả cần thăng Ấn Độ (Indian wood apple), xem quả cần thăng (elephant apple)

A

005

FT

0300

Quả trâm Brazil (trâm jaboticaba)

A

014

VP

0532

Đậu rựa (vỏ xanh non, hạt non)

A

015

VD

4501

Đậu mít, xem nhóm 014: Rau đậu

B

042

WS

0938

Cá thu nhỏ

A

006

FI

0338

Quả mít

A

013

VL

4353

Chút chít jamaica, xem lá chút chít

A

006

FI

0339

Vối rừng (trâm mốc) (jambolan)

A

016

VR

0584

Thủy tô (gié, actiso Nhật Bản)

A

009

VA

4165

Hành chuồn Nhật Bản (Japanese bunching onion), xem hành hoa

A

013

VL

0479

Cải xanh Nhật, nhiều loại khác nhau

A

022

TN

0668

Dẻ ngựa Nhật Bản (kẹn, mắc kẹn)

A

002

FP

4044

Sơn tra Nhật bản (Japanese medlar), xem sơn tra Nhật Bản (loquat)

A

005

FT

4103

Quả hạnh java, xem nhóm 024: Quả hạch

A

022

TN

4687

Quả trám (java almonds), xem quả trám các loại (pili nuts)

A

006

FI

 0340

Roi (mận) (java apple)

A

016

VR

0585

Củ hướng dương (actiso Jerusalem)

A

016

VR

4551

Củ đậu, xem củ từ đậu

A

020

GC

0644

Ý dĩ (job's tears)

A

005

FT

0302

Táo tầu (jujube, Chinese)

A

005

FT

0301

Táo ta (táo Ấn Độ) (jujube, Indian)

A

004

FB

0270

Quả juneberry (juneberries)

A

028

HS

0786

Quả thông cối

A

020

GC

4641

Ngô Ba Tư, Xem lúa miến

A

010

VB

4191

Cải làn (kailan), xem cải sen Trung Quốc

A

005

FT

4105

Quả hồng (kaki, kaki fruit), xem hồng Nhật Bản

A

013

VL

0480

Cải xoăn (không gồm: cải xoăn (collards), cải xoăn curly, cải xoăn Scotlen, cải xoăn, không bao gồm cải marrow-stem, số AV 1052, xem nhóm 052: Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh

C

052

AV

0480

Thức ăn xanh cải xoăn

A

013

VL

4355

Cải xoăn (kale curly), xem cải xoăn (curly kale)

B

030

MM

0817

Thịt canguru

A

013

VL

0507

Rau muống

A

020

GC

4643

Cao lương, xem lúa miến

A

023

SO

0692

Quả bông gòn

A

015

VD

0563

Lạc kersting

B

041

WD

4909

Cá hồi keta, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A

015

VD

4503

Đậu thận (khô), xem đậu côve (khô)

A

014

VP

4431

Đậu thận ((vỏ và/hoặc hạt non), xem đậu côve

B

032

MO

0098

Thận của trâu bò, dê, lợn và cừu

B

042

WS

0939

Cá thu vua

A

001

FC

4008

Quýt vua (king mandarin), xem phân nhóm 0003: Quýt

B

041

WD

4911

Cá hồi trắng, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A

006

FI

0341

Quả dương đào (kiwi fruit)

A

010

VB

0405

Su hào

A

024

SB

4727

Cola (kola), xem hạt cola (cola nuts)

A

013

VL

0481

Cải komatsuma

C

050

AL

1024

Sắn dây

C

050

AL

5221

Sắn dây nhiệt đới, xem sắn dây

A

005

FT

4107

Quất marumi (kumquat, marumi), xem quất

A

005

FT

4109

Quất nagami, xem quất

A

005

FT

0303

Quất (kim quất, tắc) (kumquats)

A

009

VQA

0383

Tỏi Ai Cập

A

015

VD

4505

Đậu ván xanh (khô), xem đậu ván khô (khô)

A

014

VP

4433

Đậu ván xanh (vỏ xanh non; hạt non), xem đậu ván

A

012

VO

4293

Mướp tây, xem mướp tây okra

B

041

WD

4913

Cá hồi hồ, xem cá hồi

B

030

MM

4809

Thịt cừu non, xem thịt cừu

A

013

VL

4357

Rau diếp lambe cuộn, xem rau xà lách

B

045

WC

5093

Tôm langouste, xem tôm hùm gai

E

085

FA

0818

Mỡ lợn (lard) (của lợn)

A

027

HH

0734

Cải hương

D

057

DH

0734

Cải hương khô

A

013

VL

0053

Rau ăn lá

A

009

VA

0384

Tỏi tây

C

050

AL

0157

Thức ăn động vật loại rau đậu

A

014

VP

0060

Rau đậu

D

066

DT

1111

Cỏ roi ngựa chanh (lá khô)

A

001

FC

0204

Chanh, xem phân nhóm 0002: Chanh và chanh cốm

A

001

FC

0002

Chanh (lemons) và chanh cốm (limes) (gồm cả thanh yên)

A

015

VD

0533

Thiết đậu (khô)

A

014

VP

0533

Thiết đậu (vỏ xanh non)

A

016

VR

4553

Củ leren, xem củ lùn

C

050

AL

1025

Đậu mắt gà (lespedeza)

A

013

VL

0482

Rau diếp cuộn

A

013

VL

0483

Rau diếp (lá)

A

013

VL

4359

Rau diếp đỏ, xem rau diếp cuộn

A

028

HS

4781

Cam thảo (licorice), xem cam thảo (licorice)

A

015

VD

0534

Đậu ngự (khô)

A

014

VP

0534

Đậu ngự (vỏ xanh non và/hoặc đậu tươi)

D

066

DT

1112

Hoa chanh cốm

A

001

FC

0205

Chanh cốm, xem phân nhóm 0002 Chanh và chanh cốm

B

042

WS

0940

Cá tuyết hồ

E

080

MD

0940

Cá tuyết hồ khô

A

023

SO

0693

Hạt lanh

A

028

HS

0787

Rễ cam thảo

A

006

FI

0343

Vải (litchi)

B

049

IM

5171

Mực nang nhỏ, xem mực nang

B

032

MO

0099

Gan của trâu bò, dê, lợn và cừu

B

042

WS

4977

Cá mập liveroil, xem phân nhóm cá nhám

B

048

AR

0991

Thằn lằn

B

030

MM

4811

Thịt lạc đà lama, xem thịt lạc đà nòi

B

045

WC

5095

Tôm hùm Mỹ, xem tôm hùm

B

045

WC

5097

Tôm hùm Châu Âu, xem tôm hùm

B

045

WC

5099

Tôm hùm Na Uy, xem tôm hùm

B

045

WC

0978

Tôm hùm

E

084

SC

0978

Tôm hùm (gồm cả thịt tôm hùm) chín

A

005

FT

4111

Quả cây keo gai (locust tree), xem minh quyết (carob)

A

004

FB

4085

Quả dâu rừng (loganberry), xem quả dâu rừng (dewberries)

A

006

FI

0342

Quả nhãn (longan)

B

042

WS

4979

Cá ngừ đuôi dài, xem cá ngừ đuôi dài

A

011

VC

0427

Mướp khía

A

011

VC

0428

Mướp hương

A

002

FP

0228

Sơn tra Nhật Bản (loquat)

A

027

HH

0735

Cần tây núi

D

057

DH

0735

Cần tây núi, khô

A

028

HS

0735

Hạt cần tây núi

A

006

FI

4135

Quả lulo, xem naranjilla

A

014

VP

 0545

Đậu lupin

A

015

VD

0545

Đậu lupin (khô)

C

050

AL

0545

Đậu lupin tươi

A

022

TN

0669

Quả phỉ Úc

A

028

HS

0788

Nhục đậu khấu

B

042

WS

0941

Cá thu

B

042

WS

0129

Cá thu và cá thu nhỏ

B

042

WS

0128

Cá thu và cá giống cá thu

B

043

WS

0941

Trứng cá thu (m)

B

042

WS

4981

Cá thu Đại Tây Dương, xem cá thu

B

042

WS

4983

Cá bạc má ngắn vây, xem cá thu

B

042

WS

4985

Cá thu Ấn Độ, xem cá thu và cá thu Ấn Độ

B

042

WS

4987

Cá thu ngắn, xem cá thu

A

020

GC

0645

Ngô

D

078

CP

0645

Bánh mì ngô

D

065

CF

1255

Bột ngô

C

051

AS

0645

Cây ngô khô

C

051

AF

0645

Thức ăn xanh ngô

D

065

CF

0645

Ngô nghiền

D

067

OC

0645

Dầu ngô thô (maize oil, crude)

D

068

OR

0645

Dầu ngô ăn được

A

023

SO

4618

Ngô, xem nhóm 020: Hạt ngũ cốc

A

006

FI

4138

Roi (mận) (malay apple), xem quả roi, Nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A

013

VL

0484

Cây đông quỳ

A

001

FC

4011

Cam malta, xem cam múi đỏ

B

031

MF

0100

Mỡ loài thú (trừ chất béo sữa)

A

006

FI

0344

Táo mammey (mammey apple)

A

001

FC

0206

Quýt, xem phân nhóm 0003 Quýt

A

001

FC

0003

Quýt (mandarins) (bao gồm các dòng lai giống quýt)

C

052

AM

5255

Củ cải to (mangel hoặc mangold), xem cây củ cải

A

014

VP

4435

Mangetout hoặc đậu mangetout, xem đậu tách vỏ

A

006

FI

0345

Xoài (mango)

C

052

AM

5256

Củ cải to, xem cây củ cải

A

006

FI

0346

Măng cụt (mangostan)

A

006

FI

4137

Măng cụt (mangosteen), xem măng cụt (mangostan)

A

014

VP

4436

Đậu vuông manila (vỏ non), xem đậu vuông

A

016

VR

4555

Sắn, xem sắn đắng

A

027

HH

0737

Hoa cúc kim tiền

B

049

IM

0151

Động vật biển thân mềm hai mảnh vỏ

B

045

WC

0145

Giáp xác biển

E

084

SC

0145

Giáp xác biển chin

B

042

WS

0125

Cá biển

E

080

MD

0125

Cá biển khô

B

044

WM

0141

Thú biển

A

027

HH

0736

Kinh giới ô

A

027

HH

4749

Kinh giới ô ngọt, xem kinh giới ô

A

027

HH

4751

Kinh giới ô dại, xem kinh giới

D

057

DH

0736

Kinh giới ô khô

A

006

FI

0347

Quả marmaladedos

A

011

VC

4213

Bí ngô, xem bí hè

C

052

AV

1052

Cải marrow-stem hoặc cải xoăn marrow-stem

A

013

VL

0471

Anh thảo

A

015

VD

0535

Đậu chiếu (khô)

A

014

VP

0535

Đậu chiếu (vỏ xanh, già, hạt tươi)

A

013

VL

4361

Cây củ khởi, xem cây củ khởi

D

066

DT

1113

Chè đắng paragoay (lá khô)

D

066

DT

5281

Dương cẩm cúc đại ướp hương, xem dương cẩm cúc Đức

B

030

MM

0095

Thịt (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

B

030

MM

0096

Thịt của trâu bò, dê, ngựa, lợn và cừu

B

030

MM

0097

Thịt của trâu bò, lợn và cừu

E

080

MD

0095

Thịt khô (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

A

001

FC

4014

Quýt Địa Trung Hải, xem phân nhóm 0003 Quýt

B

041

WD

4915

Cá hồi đỏ, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A

002

FP

0229

Sơn tra

C

050

AL

5223

Nhãn hương, xem cỏ xa trục

A

012

VO

4295

Dưa lê, xem dưa pepino

A

011

VC

4215

Dưa tây, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4217

Dưa tròn ngọt, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4219

Dưa mật, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4221

Dưa xoài, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4223

Dưa có gân, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4225

Dưa gang, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4227

Dưa Ba Tư, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4229

Dưa lựu, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4231

Dưa bò, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4233

Dưa sác, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4235

Dưa vỏ trắng, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

4237

Dưa mùa đông, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A

011

VC

0046