Tải về định dạng Word (84KB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5145:1990 (ISO 8965-1987) về công nghiệp khai thác gỗ - công nghệ - thuật ngữ và định nghĩa

 

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5145:1990

(ISO-8965-1987)

CÔNG NGHIỆP KHAI THÁC GỖ - CÔNG NGHỆ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Logging industry – Technology - Terms and definitions

Cơ quan biện soạn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Chất lượng

Cơ quan đề nghị ban hành:

Trung tâm Tiêu chuẩn - Chất lượng

Cơ quan trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

Cơ quan xét duyệt và ban hành:

Uỷ ban Khoa học Nhà nước

Tiêu chuẩn này quy định những thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến quá trình công nghệ trong công nghiệp khai thác gỗ.

Tiêu chuẩn này phù hợp với ISO 8965 – 87.

1. Thuật ngữ chung

1.1. Công nghiệp khai thác gỗ

Mọi hoạt động bao gồm chặt hạ gỗ, vận xuất, vận chuyển, dọn vệ sinh, chế biến sơ bộ, chế biến lại từng phần cây gỗ, gỗ nguyên cây, ,gỗ súc và phế liệu khai thác.

1.2. Khai thác gỗ

Quá trình thu hoạch nguyên liệu gỗ bao gồm các hoạt động tại hiện trường về chặt hạ, vận xuất, các hoạt động ở kho bãi và vận chuyển trực tiếp

1.3. Chế biến sơ bộ nguyên liệu

Chế biến cơ học cây gỗ, gỗ nguyên cây, gỗ súc, kể cả róc cành, cắt khúc gỗ nguyên cây, gỗ dài, phân loại gỗ súc, loại bỏ mục nát, cành lá và bóc vỏ.

1.4. Khu chặt hạ

Khu rừng được khoanh để chặt chính hoặc tỉa thưa.

1.5. Tuyết vận xuất

Tuyến đường thuận lợi nhất để di chuyển cây đã hạ, gỗ nguyên cây và gỗ súc bằng kéo lết.

1.6. Sơ đồ khu chặt hạ

Tài liệu nêu những đặc trưng của bình đồ khu chặt hạ, trình tự tiến hành và đặc điểm công nghệ chủ yếu

1.7. Chuẩn bị khu chặt hạ

Những hoạt động được thực hiện trước những công việc chính trong khu chặt hạ, kể cả việc thu dọn những cây nguy hiểm, đánh dấu và dọn tuyến vận xuất.

1.8. Bãi gỗ tập trung

Khu đất gần tuyến đường vận chuyển bộ hoặc thuỷ dùng để tạm thời xếp cây đã chặt, gỗ nguyên cây và gỗ súc và bốc lên phương tiện vận chuyển hoặc thả bè.

1.9 Bãi chế biến gỗ công

Bãi gỗ có trang bị các phương tiện để sơ chế, bảo quản thả bè gỗ nguyên cây, gỗ súc và tái chế các đầu mẩu

1.10. Sản lượng gỗ cắt khúc

Lượng gỗ chế biến tại bãi chế biến trong một đơn vị thời gian (24 giờ, tháng, năm).

1.10. Nhóm cây (gỗ nguyên cây, gỗ súc)

Cây gỗ, gỗ nguyên cây, hoặc gỗ súc được xếp với nhau để chế biến tiếp hoặc chuyển đi.

1.12. Cốn gỗ súc

Nhóm gỗ súc có hình dạng và kích cỡ nhất định được buộc chặt với nhau, xếp vào thúng chứa hay các phương tiện khác. 

1.13. Đống gỗ súc

Gỗ súc xếp thep nhiều hàng song song và bằng nhau

2. Quá trình công nghệ và các đông đoạn

2.1. Hạ cây

 

- Felling

 

- Abattage

 

- Ba...

 

2.1.1. Hạ cây bỏ rễ

- Felling of trees without roots

- Abattage a culée blanche

Cắt chân cây đứng ở phần phía trên rễ và để lại gốc trong đất.

2.1.2 Hạ cây cả rễ

- Felling of trees including roots

- Abattage à culée noire

Kéo toàn bộ cây lên khỏi đất sau khi cắt bỏ rễ phụ bằng cách nhổ cây hoặc đẩy đổ v.v...

2.2. Hong khô gỗ

- Ai r-drying of wood

- Séchage naturel

Làm khô mức độ trung bình các thân cây gỗ mới chặt hoặc cây đứng (sau khi ken cây).

 

Chú thích: Việc hong khô được tiến hành trong mùa khô đối với cây vừa chặt tạm thời bỏ lại trong khu chặt hạ hoặc cây đứng thì ken toàn bộ giác để cắt dòng nhựa thô từ rễ lên.

2.3. Vận xuất

- Skidding

- Dé bardage

Việc di chuyển cây đã chặt gỗ nguyên cây và những súc gỗ từ khu chặt hạ dến khu bốc xếp (ví dụ như bằng máy kéo hoặc tời v.v...).

2.4. Buộc “giây nín”

- Choker sling sttaching

- élinguage par chokers

Quá trình móc cây gỗ, gỗ nguyên cây hoặc, gỗ súc vào dây cáp chính cửa thiết bị vận xuất hoặc đường cáp bằng các thiết bị chuyên dùng. Gọi là “dây nín” (Choker).

2.5. Vận xuất không “nín”

- Chokerless skidding

- Dðbardage par pince

Vận xuất bằng càng ngoạm đặt trên máy hoặc phương tiện khác.

2.6. Róc cành

Cắt, chặt, bẻ cành

- Limb – stripping of trees

- ébranchage des arbres

Cắt, chặt, bẻ cành

2.7. Cắt khúc

- Bucking

- Tronconnage

Phần gỗ nguyên cây, súc gỗ dài theo chiều ngag.

2.8. Cắt bịn

- 0ff – cutting

- Tronconnage d’ e’querre

Cưa gỗ nguyên cây và gỗ súc để có đầu gỗ vuông góc với trục dọc thân gỗ.

2.9. Bóc vỏ

- Barking

- écorcage

Tác vỏ của súc gỗ

2.9.1. Bóc vỏ sạch

- Clean barking

- écorcage blanc-blanc

Bóc vỏ hoàn toàn

2.9.2. Bóc vỏ thô

- Rough barking

- écorcage forestier

Tách vỏ một phần

2.10. Đánh dấu súc gỗ

-Marking of logs

- Marquage des bois

Quá trình đánh dấu một đầu súc gỗ để chỉ mục đích sử dụng cuối cùng, chất lượng đường kính súc gỗ.

2.11. Phân cấp

- Grading

Classement

Phân loại súc gỗ theo chất lượng , loài cây, kích cỡ hoặc theo mục đích sử dụng cuối cùng nếu cần.

2.12. Chẻ súc gỗ

- Log – splitting

- Fendage

Chẻ súc gỗ dọc theo thớ bằng dụng cụ có hình nêm, ví dụ như rìu, máy chẻ cơ khí v.v...

2.13. Đo súc gỗ

- Log measurement

- Mesurade des bois rondss

Xác định chiều dài, chiều dày súc gỗ

2.14. Tính thế tích súc gỗ

- Determination of volume of logs

- Dðterminaticn du volume des bois ronds

 

2.14.1. Tính thể tích từng cây

- Piece-by-piece deter-mination of volume

- Dðtermination du volume piece par pièce

Phương pháp dựa trên việc tính thể tích súc gỗ theo đường kính có hoặc không có vỏ và chiều dài

2.14.2. Tính thể tích tổng thể

- Aggregate determina-tion of volume

- Dðtermination du volume dú ensemble de bois

 

2.14.2.1. Tính thể tích theo hình học

- Geometric determina-tion of volume

- Cubage gèométrique

Phương pháp dựa trên việc đo tổng thể các súc gỗ xếp theo hình dạng nhất định.

2.14.2.2. Tính thể tích theo khối lượng

- Determination of volume by mass.

- Cubage pondéral

Phương pháp dựa trên việc xác định khối lượng súc gỗ rồi chuyển đôỉ giá trị khối lượng thành giá trị thể tích

2.14.2.3. Tính thể tích theo xylô khôi

- xylometric determina-tion of volume

Cubage par déplacement

-d’eau

Phương pháp dựa trên việc tính thể tích súc gỗ theo thể tích nước bị chiếm chỗ.

2.14.3. Phương pháp chụp ảnh, quang-điện tử và các phương pháp khác.

- Photographic, electron-optical and other methods

- Cubage photographique, eptéoélectronique et autres méthodes. 

 

2.15. Sản xuất dăm gỗ

- Chip production

- Production de plaquettes

Làm nhỏ súc gỗ, gỗ chẻ và các mẫu gỗ, cùng với việc phân loại các dăm gỗ.

2.16. Thu gom lá cây

- Collection of foliage

- Collecte du feuillage

Bóc lá khỏi cành, ngọn và cây có kích thước nhỏ

2.17. Vận chuyển gỗ

- Wood hauting

- Transport du bois

Di chuyển các nguyên liệu gỗ từ khu xếp gỗ đến chỗ bảo quản tạm thời hoặc chỗ chế biến.

2.18. Đánh đống gỗ

- Log stacking

- Empilage des bois ronds

Sắp xếp các súc gỗ thành đống.

 

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5145:1990
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN5145:1990
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghiệp
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước