Tải về định dạng Word (26KB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5493:1991 (ST SEV 5186-85) về xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng - phương pháp xác định hàm lượng clorua

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5493:1991

XÀ PHÒNG GỘI ĐẦU VÀ TẮM DẠNG LỎNG

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA

Shampoo for hair and bath

Method for the determination of clorida content .

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng ( sămpun). Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại xà phòng có màu.

Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 5186-85.

1. Nguyên tắc của phương pháp

Phương pháp dựa trên sự chuẩn độ mẫu thử xà phòng bằng bạc nitrat với chỉ thị kali cromat và xác định hàm lượng clorua.

2. Quy định chung

Khi tiến hành phân tích, phải sử dụng hoá chất loại tinh khiết phân tích và nước cất theo TCVN 2117-77.

3. Thiết bị , thuốc thử và dung dịch

3.1 Bình nón cổ rộng, dung tích 250 cm3

3.2 Buret, dung tích 25 cm3

3.3 Bạc nitrat, dung dịch 0,1 mol / dm3

3.4 Kali cromat. Dung dịch 10 %

3.5 Axit nitric, dung dịch 1:4

3.6 Dung dịch metyl đỏ, chuẩn bị như sau: hoà tan 0,1 g mety; đỏ trong 300 cm3 rượu etylic và 200 cm3 nước.

3.7 Rượu etylic , 96%

Chú thích : Khi tiến hành thử nghiệm, cần sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước cất.

4. Tiến hành xác định

Cân vào bình nón từ 2 đến 5 g mẫu thử chính xác đến 0,005 g. Hoà tan mẫu thử trong 50 cm3 nước, thêm 2 giọt metyl đỏ, nếu dung cịh có màu vàng thì trung hòa bằng axit nitric loãng đến xuất hiện mầu hồng.

Sau khi thêm 2,5 cm3 dung dịch kali cromat, chuẩn bị bằng dung dịch bạc nitrat đến chuyển màu chỉ thị sang hồng.

5. Tính kết quả

5.1 Hàm lượng clorua trong mẫu thử quy về natri clorua ( X ) tính ra phần trăm theo công thức :

trong đó :

V- thể tích dung dịch bạc nitrat nồng độ 0,1 mol / cm3

0,084- hệ số tính chuyển ra natri clorua.

5.2 Kết quả thử nghiệm là giá trị trung bình cộng của ba phép xác định song song có nồng độ chênh lệch không vượt quá 0,01%

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5493:1991
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN5493:1991
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcHóa chất
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước