Tải về định dạng Word (235KB) Tải về định dạng PDF (4.8MB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5628:1991 (ST SEV 5239 - 85) về Tấm cách điện - Yêu cầu kỹ thuật

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5628 - 1991

(ST SEV 5239 - 85)

TẤM CÁCH ĐIỆN. YÊU CẦU KỸ THUẬT

Electrical Insulating Plates. Technical requirements

Tiêu chuẩn này áp dụng cho tấm cách điện (sau đây gọi tắt là tấm) có chiều dầy từ 0,4 đến 100 mm được chế tạo bằng cách ép ở nhiệt độ cao các lớp giấy, vải hoặc vài chất độn khác được tẩm nhựa nhiệt cứng.

1. Phân loại

Tấm cách điện được phân loại theo nhựa, chất độn và tính chất ca nó như theo bảng 1.

Bảng 1

Ký hiệu

Nhựa

Chất độn

Chiu dy, mm

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép, °C

Tính chất và công dụng

1

2

3

4

5

6

111

Phenol

Giấy xenlulo

Từ 0,4 đến 100,0

Từ - 65 đến + 120

Công dụng chung, sử dụng trong cơ khí và kỹ thuật điện

112

Từ 0,4 đến 2,5

Công dụng như loại 111 có khả năng dập cắt cao nhiệt độ phòng

113

Từ 0,4 đến 100,0

Có đặc tính điện tốt độ ẩm bình thường.

Sử dụng trong kỹ thuật điện, lĩnh vực điện tử và cơ khí

114

Từ 0,4 đến 50,0

Các đặc tính điện được giữ rất ổn định ở độ ẩm cao.

Sử dụng trong kỹ thuật điện và lĩnh vực điện tử.

115

Từ 0,4 đến 10,0

Có các đặc tính điện tốt và độ hút ẩm thấp, có khả năng dập cắt tốt nhiệt độ cao.

Sử dụng trong kỹ thuật điện hạ áp ở tn số cao.

116

Từ 0,4 đến 50,0

Có độ bền điện cao trong đầu biến áp và trong không khí độ ẩm bình thường.

Sử dụng điện áp cao, tần số công nghiệp.

121

Phenol

Vải thủy tinh

Từ 0,4 đến 50,0

Từ -65 đến 50,0

Công dụng chung sử dụng trong cơ khí và kỹ thuật điện

131

Vật liệu không phải vải dệt làm từ sợi thủy tinh

Từ 3,0 đến 50,0

Công dụng như loại 121. Có cấu trúc thô.

161

amiăng

Từ 1,6 đến 50,0

Từ -65 đến 50,0

Công dụng chung.

Sử dụng trong cơ khí và lĩnh vực kỹ thuật điện, điện áp thấp.

171

Vải bông

Từ 0,8 đến 100,0

Từ -65 đến +105

Công dụng chung.

Có các đặc tính điện cao.

172

Công dụng chung.

Có các tính chất cơ cao.

173

Vải bông

Từ 0,4 đến 100,0

Từ -65 đến +105

Sử dụng trong cơ khí và trong lĩnh vực kỹ thuật điện tn số cao.

211

Epoxi

Giấy xenlulo

Từ 0,4 đến 100,0

Từ - 65 đến +120

Có độ bn điện cao trong đầu biến áp và trong không khí ở độ m bình thường và cao. Có độ hút ẩm thấp.

Sử dụng điện áp cao, tn số công nghiệp.

221

Vải thuỷ tinh

Từ 0,4 đến 50,0

Từ - 65 đến +130

Có độ bền cơ cao nhiệt độ thấp. Có đặc tính điện ổn định ở độ ẩm cao.

Sử dụng trong cơ khí và kỹ thuật điện.

222

Từ 0,4 đến 50,0

Từ - 65 đến +130

Công dụng như loại 221. Có đặc tính cơ lý cao.

223

Từ - 65 đến +140

Công dụng như loại 221. Có khả năng chịu lửa.

224

Từ -65 đến +155

Công dụng như loại 221. Có đặc tính điện và cơ ổn định nhiệt độ cao.

225

Từ -65 đến +180

Công dụng như loại 224. Có khả năng chịu nhiệt cao.

231

Vật liệu không phải vải dệt làm từ sợi thủy tinh

Từ 2,0 đến 50,0

Từ - 65 đến +155

Công dụng như loại 221. Cấu trúc thô hơn.

241

Vải tổng hợp

Từ - 65 đến +120

Có đặc tính điện rất ổn định ở độ ẩm cao. Sử dụng trong cơ khí kỹ thuật điện và điện tử.

Chú thích: Ký hiệu phân loại cột 1 được lấy theo ký hiệu quốc tế với ý nghĩa các chữ số quy ước (theo thứ tự) để phân biệt góc nhựa loại chất độn và các tính chất cơ bản khác nhau.

Trong phụ lục tham khảo có quy định ký hiệu quy ước trên.

2. Kích thưóc cơ bản

2.1. Chiều dài, chiều rộng và sai lệch cho phép của tấm được xác định theo tài liệu kỹ thuật cho tng loại vật liệu cụ th.

2.2. Chiều dầy và sai lệch giới hạn của tấm quy định trong bảng 2.


Bảng 2

Chiu dầy danh định

Sai lệch giới hạn theo chiều dy ca tấm có chất độn

Giy xenlulo

Vải bông và vải tổng hợp cho loại tấm

Amiăng

Vải thủy tinh

Vật liệu không phải vải dệt làm từ sợi thủy tinh

171

172

241

173

1

2

3

4

5

6

7

0,4

±0,07

-

±0,12

-

±0,10

-

0,5

±0,07

-

±0,13

-

±0,12

-

0,6

±0,05

-

±0,14

-

±0,13

-

0,8

±0,10

±0,19

±0,15

-

±0,16

-

1,0

±0,12

±0,20

±0,16

-

±0,18

-

1,2

±0,14

±0,22

±0,17

-

±0,21

-

1,6

±0,16

±0,24

±0,19

±0,56

±0,24

-

2,0

±0,19

±0,26

±0,21

±0,57

±0,28

±0,40

2,5

±0,22

±0,29

±0,24

±0,59

±0,33

±0,50

3,0

±0,25

±0,31

±0,26

±0,61

±0,37

±0,50

4,0

±0,30

±0,36

±0,32

±0,69

±0,45

±0,60

5,0

±0,34

±0,42

±0,36

±0,77

+0,52

±0,70

6,0

±0,37

±0,46

±0,40

±0,86

±0,60

±0,80

8,0

±0,47

±0,55

±0,49

±1,08

±0,72

±0,90

10,0

±0,55

±0,63

±0,56

±1,27

±0,82

±1,50

12,0

±0,62

±0,70

±0,64

±1,47

±0,49

±2,00

14,0

±0,69

±0,79

±0,70

±1,66

±1,02

±2,00

16,0

±0,75

±0,95

±0,76

±1,86

±1,12

±2,50

20,0

±0,86

±0,95

±0,87

±2,23

±1,30

±3,00

25,0

±1,00

±1,10

±1,02

±2,68

±1,50

±3,50

30,0

±1,15

±1,22

±1,12

±3,16

±1,70

±3,50

35,0

±1,25

±1,34

± 1,24

±3,65

± 1,95

±4,50

40,0

±1,35

±1,45

±1,35

±4,13

±2,10

±4,50

45,0

±1,45

±1,55

±1,45

±4,60

±2,30

±5,00

50,0

±1,55

±1,65

±1,55

±5,03

±2,45

±5,00

60,0

±1,65

±1,75

±1,75

-

-

-

70,0

±1,75

±2,00

±1,90

-

-

-

80,0

±1,85

±2,20

±2,10

-

-

-

90,0

±1,95

±2,35

±2,25

-

-

-

100,0

±2,00

±2,50

±2,40

-

-

-

Chú thích:

1. Tấm cách điện loại 172 và 173 có chiều dầy không nhỏ hơn 6mm cho phép chỉ chế tạo với sai lệch dương.

2. Quy định sai lệch cho chiu dầy tấm từ 60 mm đến 100 mm không áp dụng cho loại 241 (cột 3).

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Bề mặt tấm phải bằng phẳng, không có vết rạn, nt. Không có các bọt khí và phải đng đu về màu sắc. Cách mép tấm 50 mm có thể cho phép có thay đổi về màu sắc so với bề mặt của tấm nhưng tính chất của tấm vẫn phải được giữ nguyên.

3.2. Các thông số điện và cơ của tấm theo bảng 3 và 4.

Bảng 3

Thông số

Giá trị thông số cho loại

111

112

113

114

115

116

121

131

161

ng suất phá hủy khi uốn theo hưng vuông góc vi các lớp, MPa, không nhỏ hơn

135

80

120

75

100

130

140

70

Độ dòn va đập theo hướng song song với các lớp trên các mẫu có rãnh, kJm -2 , không nhỏ hơn

-

25

-

6,9

ng suất phá hủy khi kéo MPa, không nhỏ hơn

80

65

80

70

-

100

70

-

Điện trở cách điện sau khi chịu điều kiện 24h/23°C/nước cất, MΩ, không nhỏ hơn

5.10-1

1.10

1.102

5.10

1.102

-

Điện áp đánh thủng theo hướng song song với các lớp (thử trong 1 phút) trong điều kiện thử M/90°C/đầu máy biến áp, kV, không nhỏ hơn

-

20

25

15

25

20

-

(Tiếp theo bảng 3)

Thông số

Giá trị thông số cho loại

171

172

173

211

221

222

223

224

225

231

241

ng suất phá hủy khi uốn theo hướng vuông góc với các lớp, MPa, không nhỏ hơn

90

100

120

340

400

340

100

Độ dòn va đập theo hướng song song vi các lp trên các mẫu có rãnh, kJm 2, không nhỏ hơn

7,8

7,0

-

37

25

ng suất phá hủy khi kéo MPa, không nhỏ hơn

35

45

70

200

-

200

215

50

Điện trở cách điện sau khi chịu điu kiện 24h/23°C/nưc cất, MΩ, không nhỏ

1.10

-

5.104

Điện áp đánh thủng theo hướng song song với các lp (thử trong 1 phút) trong điều kiện thử M/90°C/đu máy biến áp, kV, không lớn hơn

15

-

40

35

40

35

40

(Tiếp bảng 3)

Thông số

Giá trị thông số cho loại

111

112

113

114

115

116

121

131

161

171

172

173

211

Tang góc tổn hao điện môi ở tần số 50 Hz sau khi chịu điều kiện 96h/105°C/độ m tướng đối nhỏ hơn 20%, không lớn hơn.

-

 

-

0,05

Tang góc tổn hao điện môi ở tn số 1 MHz sau khi chịu điu kiện 24h/23°C/nước cất, không lớn hơn.

-

0,05

0,06

 

 

Độ thấm điện môi tần số 50 Hz sau khi chịu điều kiện 96h/105°C/độ m tương đối nhỏ hơn 20%, không lớn hơn.

-

Độ thấm điện môi tần số 1MHz sau khi chịu điều kiện 24h/23°C/nước cất, không ln hơn.

-

5,5

6,0

-

(Tiếp bảng 3)

Thông số

Giá trị thông số cho loại

221

222

223

224

225

231

241

Tang góc tổn hao điện môi ở tần số 50 Hz sau khi chịu điều kiện 96h/105°C/độ ẩm tương đối nhỏ hơn 20%, không lớn hơn.

-

Tang góc tổn hao điện môi ở tần số 1MHz sau khi chịu điu kiện 24h/23°C/nước cất, không lớn hơn.

0,04

Độ thấm điện môi tần số 50 Hz sau khi chịu điều kiện 96h/105°C/độ ẩm tương đối nh hơn 20%, không lớn hơn.

5,5

Độ thấm điện môi ở tn số 1MHz sau khi chịu điều kiện 24h/23°C/nước cất, không lớn hơn.

5,5

Bảng 4

Loại tấm

Giới hạn hút nước, mg, khi chiu dầy của tấm, mm

0,4

0,5

0,6

0,8

1,0

1.2

1,6

2,0

2,5

3,0

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

550

112

410

417

423

437

450

460

480

500

525

-

113

160

162

163

167

170

174

178

190

195

200

114

44

45

45

47

48

50

53

56

59

63

115

60

63

65

67

70

73

78

80

85

90

116

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

121

107

110

114

121

128

136

152

168

188

 

131

-

-

-

-

-

-

-

-

 

208

161

 

 

 

 

 

 

318

331

347

363

171

-

-

-

133

136

139

148

151

157

162

172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

173

186

190

194

201

206

211

220

229

239

249

211

165

167

168

173

180

188

204

220

240

260

221

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

222

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223

17

17

17

18

18

18

19

20

21

22

224

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

231

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

241

17

17

17

18

18

19

 

 

 

 

(Tiếp bảng 4 )

Loại tấm

Giới hạn hút nước, mg, khi chiều dy của tấm, mm

4,0

5,0

6,0

8,0

10,0

12,0

14,0

16,0

20,0

111

600

650

700

810

920

1020

1130

1230

1440

112

-

-

-

-

-

-

-

-

-

113

220

235

250

285

320

350

390

420

490

114

70

77

84

99

113

128

142

157

196

115

110

120

140

160

. 120

-

-

-

-

116

300

320

340

370

350

425

450

490

550

121

249

289

330

411

491

570

652

738

895

131

161

396

428

461

526

590

655

720

784

913

171

169

175

182

195

209

223

236

250

277

172

262

275

284

301

319

336

354

371

406

173

211

300

342

382

470

550

630

720

800

970

221

23

25

27

31

34

38

41

45

52

222

223

224

225

231

241

 


4. Phương pháp thử

Thử tấm cách điện theo TCVN 5629-1991.

5. Ghi nhãn

Nên ghi nhãn vào một góc của tấm với các thông số sau:

1/ Tên của nơi sản xuất;

2/ Dấu hiệu hàng hóa;

3/ Ký hiệu quy ước của vật liệu;

4/ Ngày sản xuất

 

PHỤ LỤC THAM KHẢO

KÝ HIỆU QUY ƯỚC TẤM CÁCH ĐIỆN

a/ Ký hiệu quy ước nhựa:

1 : Phenol

2 : Epoxi

3 : Si líc hữu cơ.

b/ Ký hiệu quy ước chất độn;

1 : Giấy xenlulô

2 : Vải thủy tinh

3 : Vật liệu không phải vải dệt làm từ sợi thủy tinh

4: Vải tổng hợp

6: Amiăng

7: Vải bông.

 

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5628:1991
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN5628:1991
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcĐiện - điện tử
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoHết hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước