Tải về định dạng Word (637KB) Tải về định dạng PDF (6.5MB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5781:2009 về Phương pháp đo cơ thể người

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5781 : 2009

PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NGƯỜI

Method of human body measuring

Lời nói đầu

TCVN 5781 : 2009 thay thế TCVN 5781 : 1994;

TCVN 5781 : 2009 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ THỂ NGƯỜI

Method of human body measuring

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo kích thước cơ thể người (không phân biệt lứa tuổi và giới tính) phục vụ cho việc thiết kế quần áo, giầy, mũ và găng tay.

2. Kinh nghiệm chung

2.1. Kích thước cơ thể người là những số đo được xác định bằng cách đo các khoảng cách trên cơ thể người qua các dấu hiệu nhân trắc hoặc các mốc đo chính xác trên cơ thể người.

2.2. Kích thước cơ thể người được xác định bởi ba đường đo cơ bản sau:

- Đo kích thước thẳng.

- Đo kích thước vòng.

- Đo bề dày, bề ngang.

3. Dụng cụ đo

3.1. Thước đo nhân trắc Martin.

3.2. Thước dây vải có tráng nhựa.

3.3. Thước kẹp.

3.4. Băng dây phụ trợ.

Các loại thước đo trên đều phải có độ chính xác đến milimet.

4. Quy định chung

4.1. Khi đo, người được đo chỉ mặc quần áo mỏng, không đi giầy, không đội mũ.

4.2. Khi đo các kích thước thẳng, người được đo phải đứng thẳng trong tư thế tự nhiên sao cho ba điểm lưng, mông và gót chân nằm trên một đường thẳng vuông góc với mặt đất. Đầu để thẳng sao cho đuôi mắt và lỗ tai ngoài tạo hành một đường thẳng song song với mặt đất.

Khi đo hạ dần thước từ số đo cao nhất (chiều cao từ đỉnh đầu) đến số đo thấp nhất (chiều cao từ mắt cá chân).

4.3. Khi đo kích thước vòng, phải đặt thước dây đúng mốc đo và chu vi của thước phải tạo thành mặt phẳng ngang song song với mặt đất.

Đối với các kích thước “chéo” phải xác định rõ mốc đo và phải đặt thước qua đúng các mốc đo đó.

4.4. Khi đo bề dày, phải đặt hai đầu thước kẹp vào đúng hai mốc đo.

Đối với những số đo chỉ có một mốc đo thì đầu kia của thước phải đặt vào vị trí sao cho mặt phẳng do thước tạo thành phải song song với mặt đất.

4.5. Có một số kích thước cần sử dụng băng dây phụ trợ để đánh dấu ranh giới cần đo.

VÍ DỤ: Khi đo độ xuôi vai, cần lấy băng dây phụ trợ để đánh dấu đường đi của chiều rộng vai, sau đó mới đo từ đốt sống cổ 7 tới mép băng dây đó.

4.6. Khi đo chiều dài các ngón tay, người được đo phải ngửa bàn tay trên bàn đo và các ngón tay duỗi thẳng.

4.7. Đối với trẻ sơ sinh, khi đo phải có người giữ. Cần chú ý đường vòng bụng của trẻ sơ sinh nằm cách rốn 2 cm về phía trên.

4.8. Khi đo, đặt dụng cụ đo êm sát trên cơ thể, không kéo căng hoặc để trùng.

5. Phương pháp đo.

Phương pháp đo cơ thể được nêu trong Bảng 1 và theo chỉ dẫn trong các hình vẽ tương ứng.

Bảng 1 – Phương pháp đo cơ thể

Tên kích thước đo

Cách đo

Hình vẽ

1. Chiều cao cơ thể

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm cao nhất của đầu (đỉnh đầu) đến gót chân.

1

2. Chiều cao chân cổ.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm giao nhau giữa chân cổ và bờ vai trong đến gót chân.

1

3. Chiều cao họng cổ.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm giữa họng cổ thẳng đến gót chân

1

4. Chiều cao mỏm cùng vai.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm mỏm cùng vai đến gót chân.

1

5. Chiều cao đầu vú.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ núm vú thẳng đến gót chân.

1

6. Chiều cao bụng.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ băng dây mốc vòng bụng (tại điểm bụng) đến gót chân.

1

7. Chiều cao đầu gối.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm giữa xương đầu gối đến gót chân.

1

8. Chiều cao mắt cá chân.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm dô nhất của xương mắt cá ngoài đến gót chân.

1

9. Chiều cao đốt sống cổ 7.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ bờ vai đốt sống cổ 7 đến gót chân.

1

10. Chiều cao nếp lằn mông.

Đo khoảng cách thẳng đứng từ nếp lằn mông đến gót chân.

1

11. Chiều dài từ đốt sống cổ 7 đến núm vú.

Đo từ bờ trên đốt sống cổ 7 vòng qua chân cổ về phía trước đến núm vú.

2

12. Chiều dài từ đốt sống cổ 7 đến vòng bụng về phía trước.

Đo từ bờ trên đốt sống cổ 7 vòng qua chân cổ xuống đỉnh vú đến dải băng mốc vòng bụng (tại điểm bụng).

3

13. Chiều dài từ đốt sống cổ 7 đến vòng bụng về phía lưng.

Đo từ bờ trên đốt sống cổ 7 dọc theo cột sống đến dải băng mốc vòng bụng (tại điểm bụng).

4

14. Chiều sâu lung.

Đo từ bờ trên đốt sống cổ 7 dọc theo cột sống đến mép của dải băng mốc ngang qua hai nách.

4

15. Chiều dài từ đầu trong vai đến vòng bụng về phía lưng.

Đo phía sau lưng từ đầu trong vai sát chân cổ thẳng đến dải băng mốc vòng bụng (tại điểm bụng).

4

16. Chiều dài từ đầu trong vai đến vòng bụng về phía ngực.

Đo phía trước ngực từ đầu trong vai sát chân cổ thẳng đến dải băng mốc vòng bụng (tại điểm bụng).

5

17. Chiều dài từ đầu trong vai đến núm vú.

Đo từ đầu vai sát chân cổ thẳng đến núm vú.

5

18. Chiều dài từ họng cổ đến vòng bụng

Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm giữa họng cổ đến dải băng mốc vòng bụng (tại điểm bụng).

5

19. Chiều dài thân.

Đo từ bờ trên đốt sống cổ 7 dọc theo cột sống đến mặt ghế ngồi khi người được đo ngồi thẳng lưng trên ghế.

6

20. Chiều dài cung mỏm vai (nếp nách trước sau).

Đo từ nếp nách phía trước qua mỏm cùng vai đến nếp nách phía sau.

7

21. Chiều dài chậu hông.

Đo từ điểm trên cùng của mép ngoài mào chậu đến sát mặt ghế ngồi khi người được đo ngồi ngay ngắn trên ghế.

8

22. Chiều dài cung vòng đũng.

Đo bằng thước dây từ một điểm nằm trên đường vòng bụng phía rốn kéo thẳng xuống xương mu qua khe giữa hai đùi vòng ra đằng sau qua khe mông tới đường vòng bụng phía sau lưng.

9

23. Chiều dài bên ngoài của chi dưới.

Đo từ điểm trên cùng của mép ngoài mào chậu dọc theo mặt ngoài của chân thẳng đến gót chân

10

24. Chiều dài phía trước của chi dưới

Đo phía trước thân người từ rốn qua đỉnh bụng thẳng đến mặt đất.

10

25. Chiều dài bên trong của chi dưới (Chiều cao háng).

Đo khoảng cách thẳng đứng từ khe bẹn (khi chân hơi xoạc) đến mặt đất.

11

26. Chiều dài đùi.

Đo từ điểm trên cùng của mép ngoài mào chậu dọc theo đùi đến một điểm ngang mức với chính giữa xương bánh chè.

12

27. Chiều rộng vai to.

Đo phía sau lưng từ mỏm cùng bả vai bên này qua lưng sang đếm mỏm cùng bả vai bên kia.

13

28. Chiều rộng vai con.

Đo khoảng cách từ điểm giao nhau giữa chân cổ và đầu trong vai đến mỏm cùng bả vai cùng bên.

14

29. Đoạn xuôi vai.

Đo từ bờ trên đốt sống số thứ 7 dọc theo cột sống đến mép đường đo chiều rộng vai to đã được đánh dấu trước bởi băng dây phụ trợ.

13

30. Chiều rộng lưng ngang nách.

Đo phía sau lưng từ khe nách bên này thẳng sang đầu khe nách bên kia.

13

31. Chiều rộng ngực ngang nách

Đo phía trước ngực từ đầu khe nách bên này thẳng sang đầu khe nách bên kia

14

32. Khoảng cách hai núm vú.

Đo khoảng cách từ đầu núm vú bên này sang đầu núm vú bên kia.

14

33. Chiều rộng thân qua eo.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách hẹp nhất của thân người (tại vị trí eo).

15

34. Chiều rộng hông.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách giữa hai bờ ngoài của vị trí rộng nhất của hông.

16

35. Chiều dày hông.

Đo bằng thước kẹp, một đầu thước đặt vào điểm dô nhất của hông, đầu kia đặt vào điểm tương ứng ở phía trước thân người (thân thước kẹp phải nằm song song với mặt đất).

17

36. Vòng cổ.

Đo bằng thước dây vòng quanh cổ, phía sau qua đốt sống cổ 7, vòng qua điểm giao nhau giữa chân cổ với đầu trong vai con, vòng qua điểm hõm sâu của họng cổ.

18

37. Vòng ngực ngang nách.

Đo bằng thước dây xung quanh ngực qua hai bên nách, cạnh dưới của thước dây phải nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cơ thể.

18

38. Vòng ngực ngang vú.

Đo bằng thước dây vòng quanh ngực qua hai núm vú, cạnh dưới của thước dây phải nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cơ thể.

18

39. Vòng ngực dưới vú (đối với nữ).

Đo bằng thước dây vòng quanh chân ngực qua sát nếp lằn dưới vú, cạnh dưới của thước dây phải nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cơ thể.

18

40. Vòng eo

Đo bằng thước dây vòng quanh bụng tại vị trí nhỏ nhất, cạnh dưới của thước dây phải nằm trên mặt phẳng vuông góc với trụ cơ thể.

19

41. Vòng mông.

Đo bằng thước dây vòng quanh mông qua điểm dô nhất của hai bên mông, cạnh dưới của thước dây phải nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cơ thể.

19

42. Vòng mông của người to bụng.

Đo quấn quanh mông, phía sau qua điểm dô nhất của mông, phía trước qua đường vòng tương ứng với điểm dô nhất của bụng.

20

43. Vòng đùi.

Đo bằng thước dây vòng quanh đùi tại vị trí to nhất sát nếp lằn mông, cạnh dưới của thước dây phải nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cơ thể.

19

44. Vòng nghiêng đùi.

Đo vòng quanh đùi, phía trước sát bẹn, phía sau sát nếp lằn mông

22

45. Vòng gối khi đứng.

Đo bằng thước dây vòng quanh đầu gối qua điểm giữa xung bánh chè.

19

46. Vòng gối khi ngồi.

Đo bằng thước dây vòng quanh đầu gối qua điểm giữa xương bánh chè khi người được đo ngồi thẳng lưng, cẳng chân gập một góc 90 0 so với đùi.

21

47. Chu vi cẳng chân dưới đầu gối (dưới đầu gối).

Đo bằng thước dây vòng quanh dưới đầu gối tại vị trí nhỏ nhất dưới đầu gối.

19

48. Vòng bắp chân.

Đo bằng thước dây vòng quanh bắp chân tại vị trí nở nhất, cạnh dưới của thước dây phải vuông góc với xương cẳng chân.

19

49. Vòng cổ chân.

Đo bằng thước dây vòng qua cổ chân tại vị trí nhỏ nhất.

19

50. Vòng gót chân.

Đo bằng thước dây vòng qua nếp lằn trước cổ chân và điểm dô nhất của gót chân.

21

51. Vòng mu bàn chân.

Đo bằng thước dây vòng quanh gan bàn chân đến mu bàn chân tại vị trí dô nhất

23

52. Vòng bàn chân.

Đo vòng quanh vị trí rộng nhất của bàn chân (thường là qua 3 điểm khớp đốt bàn ngón 1 và ngón 5).

25

53. Chiều rộng gót chân.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách rộng nhất của gót chân (thường qua mức hai điểm tương ứng với mắt cá chân).

25

54. Chiều rộng bàn chân.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách rộng nhất của bàn chân

25

55. Chiều dài bàn chân.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách từ gót chân đến đầu ngón chân dài nhất

21

56. Vòng bắp tay.

Đo bằng thước dây vòng quanh bắp tay tại vị trí nở nhất.

19

57. Vòng bắp tay cử động.

Đo bằng thước dây vòng quanh vị trí nở nhất của bắp tay khi gấp cẳng tay vào cánh tay sao cho bàn tay khi nắm lại đối diện với mỏm cùng vai.

24

58. Chiều dài tay.

Đo từ mỏm cùng xương bả vai thẳng xuống nếp lằn mu tay khi cánh tay để xuôi so với thân người.

26

59. Chiều dài cánh tay cử động.

Đo từ mỏm cùng xương bả vai thẳng qua khuỷu tay xuống đến nếp lằn mu cổ tay khi cẳng tay gập một góc 90 0 so với cánh tay.

27

60. Chiều dài từ đốt sống cổ 7 đến cổ tay khi cánh tay cử động.

Đo từ bờ trên đốt sống cổ 7 men theo vai con qua khuỷu tay xuống đến nếp lằn mu cổ tay khi căng tay gập 90 0 so với cánh tay.

28

61. Vòng cổ tay.

Đo bằng thước dây vòng quanh cổ tay qua hai xương mắt cá.

29

62. Chiều rộng bàn tay.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách rộng nhất của bàn tay

30

63. Chiều rộng bốn ngón tay.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách rộng nhất của bàn tay qua 4 ngón trừ ngón cái.

30

64. Chiều dài bàn tay.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách từ nếp lằn trước cổ tay đến đầu ngón tay giữa.

31

65. Vòng bàn tay.

Đo thẳng thước dây vòng quanh bàn tay qua hai điểm khớp giữa xương đốt bàn tay với xương ngón 1 và ngón 5 khi các ngón tay khép lại tự nhiên.

31

66. Khoảng cách từ cổ tay đến đường đóng ngang kẽ ngón tay cái.

Đo bằng thước kẹp từ nếp lằn trước cổ tay đến đường dóng ngang (thẳng góc với trục bàn tay từ kẽ ngón tay cái và ngón trỏ).

32

67. Chiều dài ngón cái.

Đo khoảng cách từ nếp lằn giữa bàn tay với ngón cái tới đỉnh ngón cái.

32

68. Chiều dài ngón trỏ.

Đo khoảng cách từ nếp lằn giữa bàn tay với ngón trỏ tới đỉnh ngón trỏ.

32

69. Chiều dài ngón giữa.

Đo khoảng cách từ nếp lằn giữa bàn tay với ngón giữa tới đỉnh ngón giữa.

32

70. Chiều dài ngón nhẫn.

Đo khoảng cách từ nếp lằn giữa bàn tay với ngón nhẫn tới đỉnh ngón nhẫn.

32

71. Chiều dài ngón út.

Đo khoảng cách từ nếp lằn giữa bàn tay với ngón út tới đỉnh ngón út.

32

72. Vòng đầu.

Đo bằng thước dây vòng quanh đầu, phía trước qua giữa u trán và phía sau qua điểm dô nhất của u chẩm sọ.

33

73. Cung rộng đầu.

Đo bằng thước dây từ điểm xa nhất phía bên này vòng qua đỉnh đầu sang điểm xa nhất phía bên kia đầu.

34

74. Cung dài đầu.

Đo bằng thước dây từ u trán giữa qua xương đỉnh đầu đến điểm dô nhất phía sau đầu.

37

75. Chu vi mặt.

Đo bằng thước dây vòng quanh mặt qua các điểm: góc hàm bên phải, sau tai, chân tóc, góc hàm trái vòng xuống góc hàm phải.

35

76. Rộng đầu.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách rộng nhất của đầu.

36

77. Dài đầu.

Đo bằng thước kẹp khoảng cách giữa điểm cao nhất của đầu và dưới cằm.

38

Hình 1

 

PHỤ LỤC

CÁC ĐIỂM ĐO

Điểm đo

Tên gọi (tiếng Latin)

Tên gọi (tiếng Việt)

m

op

go

v

om

Ti

da

Sr

pte

ap

mtt

Tr

metopion

opisthokranion

gonion

vertex

omphalion

tibiale

daktylion

Styrion

pternion

apropodion

metatarsale tibiall

triclion

u trán giữa

u chẩm

góc hàm dưới

đỉnh đầu

đỉnh bụng

khe phía trong khớp gối

đầu dưới đốt ngón tay thứ 3

mắt cá ngoài tay

gót chân

điểm trước nhất bàn chân

đốt bàn chân chầy

chân tóc

Điểm đo

Tên gọi (tiếng Latin)

Tên gọi (tiếng Việt)

v

m

eu

go

gn

sb

Ac

ic

is

tro

op

ce

ol

vertex

metopion

Eurion

gonion

gnathion

substernale

Acronion

Iliocristale

ihospinale anterius

trochanterion

opsthokranion

cervicale

olecranon

đỉnh đầu

u trán giữa

điểm xa nhất ở phía bên đầu

góc hàm dưới

điểm giữa bờ dưới xương hàm dưới

mũi ức

mỏm cùng vai

điểm dô xa nhất của mào chậu

gai xương chậu trước

mấu chuyển to

u chẩm

đốt cổ 7

mỏm khuỷu

 

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5781:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN5781:2009
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật4 năm trước