Tải về định dạng Word (51KB) Tải về định dạng PDF (78.5KB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6220:1997 về cốt liệu nhẹ cho bêtông - Sỏi - Dăm sỏi và cát keramzit - Yêu cầu kĩ thuật

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6220 : 1997

CỐT LIỆU NHẸ CHO BÊ TÔNG – SỎI , DĂM SỎI VÀ CÁT KERAMZIT –YÊU CẦU KĨ THUẬT
Lightweight aggregates for concrete – Expanded clay, gravel and sand – Technical requirements

1. Phạm vi ứng dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sỏi, dăm sỏi và cát keramzit, là vật liệu xốp tạo thành do nung nở khoáng silicát (đất sét, á sét, đá phiến các loại, đất khuê tảo dạng tấm trepen,điatômit, arginit,alevrolit) được dùng làm cốt liệu cho chế tạo bê tông nhẹ (bê tông cách âm, cách nhiệt; bê tông nhẹ chịu lực và bê tông nhẹ cách âm, cách nhiệt chịu lực).

2. Yêu cầu kĩ thuật

2.1. Phân loại theo kích thước hạt và thành phần.

2.1.1. Sỏi và dăm sỏi keramzit có cỡ hạt lớn hơn 5mm được phân thành các nhóm theo kích thước hạt:

- Từ 5mm đến 10mm;

- Lớn hơn 10mm đến 20mm;

- Lớn hơn 20mm đến 40mm.

Chú thích: Tuỳ yêu cầu sử dụng có thể sản xuất loại sỏi, dăm sỏi có kích thước 2,5mm đến 10mm hoặc hỗn hợp nhóm loại 5mm đến 20mm và đối với vật liệu cách nhiệt từ 5mm đến 40mm.

2.1.2. Thành phần cỡ hạt của mỗi nhóm loại sỏi, dăm sỏi và trong giới hạn quy định ở bảng 1.

Bảng 1 – Thành phần cỡ hạt của sỏi và dăm sỏi

Đường kính lỗ sàng kiểm tra, mm

D

D

2D

Phần còn lại trên sàng, % theo thể tích

Từ 85 đến 100

Đến 10

Không cho phép

Chú thích: D và d là kích thước lỗ sàng danh nghĩa lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng với thành phần cỡ hạt của sỏi và dăm sỏi.

Trong sỏi và dăm sỏi thuộc nhóm từ 2,5mm đến 10mm và hỗn hợp các nhóm từ 5mm đến 20mm thì hàm lượng các cỡ hạt có kích thước từ 5mm đến 10mm phải chiếm từ 25 đến 50% theo khối lượng.

2.1.3. Cát keramzit là các hạt không lớn hơn 5mm, được chia thành 3 nhóm sau:

a) Cát để trộn bê tông chịu lực;

b) Cát để trộn bê tông chịu lực và cách âm cách nhiệt;

c) Cát để trộn bê tông cách âm cách nhiệt.

2.1.4. Kích thước và thành phần cỡ hạt của mỗi nhóm cát quy định ở bảng 2.

Bảng 2 – Thành phần cỡ hạt của cát

Kích thước lỗ sàng kiểm tra, mm

Phần còn lại trên sàng kiểm tra, theo % có thể tích đối với các nhóm cát

Nhóm a

Nhóm b

Nhóm c

5

1,25

0,315

0,16

0 – 10

20 – 60

45 – 80

70 – 90

0 – 10

30 – 50

65 – 90

90 – 100

Không quy định

-

-

-

2.2. Theo khối lượng thể tích, sỏi, dăm sỏi và cát được chia thành các mác như quy định ở bảng 3.

Bảng 3 – Mác theo khối lượng thể tích vun đống

Mác theo khối lượng thể tích vun đống

Khối lượng thể tích vun đống, kg/m3

S 250

S 300

S 350

S 400

S 450

S 500

S 600

S 700

S 800

S 900

S 1000

đến 250

lớn hơn 250 đến 300

lớn hơn 300 đến 350

lớn hơn 350 đến 400

lớn hơn 400 đến 450

lớn hơn 450 đến 500

lớn hơn 500 đến 600

lớn hơn 600 đến 700

lớn hơn 700 đến 800

lớn hơn 800 đến 900

lớn hơn 900 đến 1000

Trong đó:

- Sỏi và dăm sỏi có khối lượng thể tích vun đống nằm trong giới hạn 250 kg/m3 đến 600 kg/m3;

- Cát có khối lượng thể tích vun đống từ 500 kg/m3 đến 1000 kg/m3

2.3. Theo độ bền trong xi lanh, sỏi – dăm sỏi được chia thành các mác quy định ở bảng 4.

Bảng 4 – Mác theo độ bền trong xi lanh

Mác theo độ bền trong xi lanh

Độ bền sau khi nén trong xi lanh, MPa (N/mm2)

Sỏi

Dăm sỏi

M15

M25

M35

M50

M75

M100

M125

M150

M200

M250

M300

M350

M400

đến 0,5

lớn hơn 0,5 đến 0,7

lớn hơn 0,7 đến 0,7

lớn hơn 1 đến 0,7

lớn hơn 1,5 đến 0,7

lớn hơn 2 đến 0,7

lớn hơn 2,5 đến 0,7

lớn hơn 3,3 đến 0,7

lớn hơn 4,5 đến 0,7

lớn hơn 5,5 đến 0,7

lớn hơn 6,5 đến 0,7

lớn hơn 8 đến 0,7

lớn hơn 10

-

-

lớn hơn 0,5 đến 0,6

lớn hơn 0,6 đến 0,8

lớn hơn 0,8 đến 1,2

lớn hơn 1,2 đến 1,6

lớn hơn 1,6 đến 2,0

lớn hơn 2,0 đến 3,0

lớn hơn 3,0 đến 4,0

lớn hơn 4,0 đến 5,0

lớn hơn 5,0 đến 6,0

lớn hơn 6,0 đến 7,0

lớn hơn 7,0 đến 8,0

 

2.4. Mác theo độ bền trong xi lanh của sỏi, dăm sỏi phải phù hợp tương ứng với mác theo khối lượng thể tích vun đống như quy định ở bảng 5.

Bảng 5 – Sự tương ứng giữa mác theo độ bền trong xi lanh với mác theo khối lượng thể tích

Mác theo khối lượng thể tích vun đống

Mác theo độ bền trong xi lanh, không thấp hơn

S 250

S 300

S 350

S 400

S 450

S 500

S 600

S 700

S 800

S 900

M15

M25

M35

M50

M75

M100

M125

M150

M200

-

Chú thích: Đối với các vật liệu cách nhiệt cho phép sản xuất sỏi, dăm sỏi có mác theo độ bền trong xi lanh thấp hơn so với mác quy định ở bảng 5 nhưng không được thấp hơn mác M15.

2.5. Sỏi, dăm sỏi và cát dùng làm cốt hiệu cho bê tông cốt thép phải có hàm lượng sunfua và sunfat hoà tan trong nước, tính đổi ra SO3 không được vượt quá 1% theo khối lượng.

2.6. Khối lượng mất khi đun sôi đối với sỏi và dăm sỏi không được lớn hơn 5%.

2.7. Độ hút nước của sỏi và dăm sỏi không được vượt quá mức quy định ở bảng 6.

Bảng 6 - Độ hút nước của sỏi và dăm sỏi

Mác của sỏi và dăm sỏi

Độ hút nước, %

đến S 400

từ S 450 đến S 600

lớn hơn S 600

30

25

20

2.8. Độ ẩm xuất xưởng sỏi, dăm sỏi và cát không lớn hơn 5% theo khối lượng khô.

3. Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

3.1. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit được giao nhận theo lô. Lô là lượng sỏi, dăm sỏi hoặc cát thuộc cùng một nhóm kích thước, một loại mác (theo khối lượng thể tích vun đồng hoặc theo độ bền trong xi lanh), cỡ lô không lớn hơn 300m3.

Sản phẩm được đóng trong các bao PP với thể tích 50 lít/bao hoặc 100 lít/bao. Trên bao có nhãn ghi rõ loại và khối lượng bao.

3.2. Khi giao nhận, mỗi lô sản phẩm đều có giấy đảm bảo chất lượng, trong đó ghi rõ:

- Tên cơ sở sản xuất;

- Loại (sỏi, dăm sỏi hay cát), mác và kích thước;

- Loại bao gói;

- Ngày tháng giao nhận;

- Số hiệu tiêu chuẩn này.

3.3. Sỏi, dăm sỏi keramzit được bảo quản riêng biệt theo từng nhóm loại và mác (thể tích vun đống và độ bền). Đối với cát keramzit thì bảo quản riêng biệt theo nhóm loại và theo mác thể tích vun đống.

Khi bảo quản cần lưu ý tránh để sản phẩm bị nhiễm bẩn.

3.4. Sỏi,dăm sỏi và cát keramzit được vận chuyển bằng mọi phương tiện (xe lửa, ôtô…) đảm bảo che chắn tránh mưa.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6220:1997
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN6220:1997
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcXây dựng
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước