Tải về định dạng Word (74.5KB) Tải về định dạng PDF (1MB)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-58:2015 (IEC 60317-58:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7675-58:2015

IEC 60317-58:2010

QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 58: SỢI DÂY ĐỒNG CHỮ NHẬT TRÁNG MEN POLYAMIDE-IMIDE, CẤP CHỊU NHIỆT 220

Specifications for particular types of winding wires - Part 58: Polyamide-imide enameled rectangular copper wire, class 220

Lời nói đầu

TCVN 7675-58:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60317-58:2010;

TCVN 7675-58:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 gồm 71 tiêu chuẩn, có số hiệu từ IEC 60317-0-1 đến IEC 60317-0-9 và từ IEC 60317-1 đến IEC 60317-62, đề cập đến dây đồng tròn, chữ nhật, dây nhôm tròn, chữ nhật, cách điện theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC 60317) đã có 25 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:

1) TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men

2) TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men

3) TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3:2008), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men

4) TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chu nhiệt 105

5) TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp liên kết

6) TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3:2004), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155

7) TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130

8) TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180

9) TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12:1990, amendement 1:1997, amendement 2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cp chịu nhiệt 120

10) TCVN 7675-15:2015 (IEC 60317-15:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180

11) TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, amendement 1:1997, amendement 2 :2009), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cp chịu nhiệt 155

12) TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phn 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105

13) TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120

14) TCVN 7675-20:2015 (IEC 60317-20:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155

15) TCVN 7675-23:2015 (IEC 60317-23:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phn 23: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180

16) TCVN 7675-26:2015 (IEC 60317-26:1990,_amendment 1:1997, amendment 2:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cp chịu nhiệt 200

17) TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27:1998, amendement 1:1999), Quy định đối với các loi dây qun cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy

18) TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, amendement 1:1997, amendement 2 :2007), Quy định đối với các loại dây qun cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chu nhiệt 180

19) TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, amendement 1:1997, amendement 2 :2007), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200

20) TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200

21) TCVN 7675-46:2015 (IEC 60317-46:2013). Quy định đối với các loại dây quấn cụ th - Phần 46: Sợi dây đồng tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240

22) TCVN 7675-47:2015 (IEC 60317-47:2013), Quy định đi với các loại dây quấn cụ thể - Phần 47: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240

23) TCVN 7675-51:2015 (IEC 60317-51:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cp chịu nhiệt 180

24) TCVN 7675-57:2015 (IEC 60317-57:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220

25) TCVN 7675-58:2015 (IEC 60317-58:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ th - Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220

 

QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 58: SỢI DÂY ĐỒNG CHỮ NHẬT TRÁNG MEN POLYAMIDE-IMIDE, CẤP CHỊU NHIỆT 220

Specifications for particular types of winding wires - Part 58: Polyamide-imide enamelled rectangular copper wire, class 220

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho dây quấn bng đồng chữ nhật tráng men cp chịu nhiệt 220 có một lớp phủ duy nhất gốc nhựa polyamide-imide, nhựa này có thể được biến đổi, với điều kiện không làm thay đổi bản chất hóa học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất c các yêu cầu quy định của sợi dây.

Cấp chịu nhiệt 220 là cấp nhiệt độ đòi hỏi ch số nhiệt độ tối thiểu là 220 và nhiệt độ sc nhiệt tối thiểu là 240 °C.

Nhiệt độ, tính bằng °C, tương ứng với chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết phải là nhiệt độ khuyến cáo cho làm việc của sợi dây mà nhiệt độ khuyến cáo này phụ thuộc vào nhiều yếu tố, k cả loại thiết bị liên quan.

Dải kích thước danh nghĩa của ruột dẫn được đề cập trong tiêu chuẩn này là:

- Chiều rộng:

- Chiều dày:

nhỏ nhất là 2,0 mm

nhỏ nhất là 0,80 mm

lớn nhất là 16,0 mm;

lớn nhất là 5,60 mm;

Tiêu chuẩn này đề cập đến sợi dây có mức phủ 1 và mức phủ 2 và áp dụng cho toàn bộ dải ruột dẫn.

Sự kết hợp quy định về chiều rộng và chiều dày cũng như t lệ chiều rộng/chiều dày được nêu trong TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, ch áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đi).

TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men

3  Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan

3.1  Thuật ngữ, định nghĩa và lưu ý chung v thử nghiệm

Áp dụng Điều 3 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2) và tiêu chuẩn này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.

3.2  Kim tra ngoại quan

Áp dụng 3.3 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

4  Kích thước

Áp dụng Điều 4 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

5  Điện trở

Áp dụng Điều 5 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

6  Độ dãn dài

Áp dụng Điều 6 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

7  Độ đàn hồi

Áp dụng Điều 7 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

8  Độ mềm dẻo và độ bám dính

Áp dụng Điều 8 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

9  Sốc nhiệt

Áp dụng Điều 9 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2), trong đó nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu phải là 240 °C.

10  Mềm dính do nhiệt

Yêu cầu thử nghiệm đang được xem xét.

11  Khả năng chịu mài mòn

Không áp dụng thử nghiệm.

12  Khả năng chịu dung môi

Áp dụng Điều 12 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

13  Điện áp đánh thủng

Áp dụng Điều 13 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2), trong đó nhiệt độ nâng cao phi là 220 °C.

14  Tính liên tục của cách điện

Không áp dụng th nghiệm.

15  Chỉ số nhiệt độ

Áp dụng Điều 15 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2) trong đó chỉ số nhiệt độ tối thiểu phải là 220.

16  Khả năng chịu chất làm lạnh

Không áp dụng thử nghiệm.

17  Khả năng hàn

Không áp dụng thử nghiệm.

18  Kết dính bằng gia nhiệt

Không áp dụng thử nghiệm.

19  Hệ số tổn thất điện môi

Không áp dụng thử nghiệm.

20  Khả năng chịu dầu máy biến áp

Yêu cầu thử nghiệm đang được xem xét.

21  Tổn hao khối lượng

Không áp dụng thử nghiệm.

23  Thử nghiệm lỗ châm kim

Không áp dụng thử nghiệm.

30  Bao bì

Áp dụng Điều 30 của TCVN 7675-0-2 (IEC 60317-0-2).

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan

4  Kích thước

5  Điện trở

6  Độ dãn dài

7  Độ đàn hồi

8  Độ mềm dẻo và độ bám dính

9  Sốc nhiệt

10  Mềm dính do nhiệt

11  Khả năng chịu mài mòn

12  Khả năng chịu dung môi

13  Điện áp đánh thủng

14  Tính liên tục của cách điện

15  Chỉ số nhiệt độ

16  Khả năng chịu chất làm lạnh

17  Khả năng hàn

18  Kết dính bằng gia nhiệt

19  Hệ số tổn thất điện môi

20  Khả năng chịu dầu máy biến áp

21  Tổn hao khối lượng

23  Thử nghiệm lỗ châm kim

30  Bao bì

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7675-58:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN7675-58:2015
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcĐiện - điện tử
Ngày ban hành...
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báoCòn hiệu lực
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật3 năm trước