|
Tên chỉ tiêu |
Mức cho phép |
|
|
MS |
MCr |
|
|
1. Hàm lượng MgO, %, không nhỏ hơn |
75 |
65 |
|
2. Hàm lượng Cr2O3, %, không nhỏ hơn |
- |
3 |
|
3. Hàm lượng Al2O3, %, không nhỏ hơn |
4 |
- |
|
4. Khối lượng thể tích, g/cm3, không nhỏ hơn |
2,8 |
2,9 |
|
5. Độ xốp biểu kiến, %, không lớn hơn |
21 |
22 |
|
6. Độ bền nén ở nhiệt độ thường, MPa, không nhỏ hơn |
40 |
40 |
|
7. Độ bền sốc nhiệt tại 1200 oC, lần, không nhỏ hơn |
30 |
30 |
|
8. Nhiệt độ bắt đầu biến dạng dưới tải trọng 0,2 MPa, oC, không nhỏ hơn |
1700 |
1700 |
|
9. Độ co nở phụ sau nung ở 1650 oC, %, 2 h, không lớn hơn |
0,5 |
0,5 |
4.3. Sai lệch cho phép về kích thước và khuyết tật
Mức sai lệch cho phép về kích thước và khuyết tật của gạch chịu lửa manhêdi spinel và manhêdi crôm được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2-Sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan cho phép
Loại khuyết tật
Mức cho phép
1. Sai lệch kích thước danh nghĩa, mm, không lớn hơn
- Chiều cao H
1
...
...
...
1
- Chiều dày A, B
± 1,6
2. Độ cong vênh, mm, không lớn hơn
3
3. Số vết sứt góc/viên, vết, không lớn hơn
- Mặt nóng
1
...
...
...
2
4. Kích thước của vết sứt góc, mm, không quá
- Tổng chiều dài (a + b + c) của mặt nóng
40
- Tổng chiều dài (a + b + c) của mặt nguội
60
5. Số vết sứt cạnh /viên, vết, không lớn hơn
...
...
...
1
- Mặt khác
2
6. Kích thước của vết sứt cạnh, mm, không lớn hơn
- Chiều dài
40
- Chiều rộng
10
...
...
...
- Kích thước
5
- Độ sâu
3
8. Vết nứt, mm, không lớn hơn
- Chiều rộng vết nứt
0,5
...
...
...
40
- Vết nứt nối với cạnh
Không cho phép
- Số lượng vết nứt/viên, vết, không lớn hơn
+ Mặt nóng
1
+ Mặt nguội
2
...
...
...
5.1. Lấy mẫu
Theo TCVN 7190-2:2002.
5.2. Phương pháp xác định hàm lượng MgO
Theo TCVN 7890:2008.
5.3. Phương pháp xác định hàm lượng Cr2O3
Theo TCVN 6819:2001.
5.4. Phương pháp xác định hàm lượng Al2O3
Theo TCVN 7891:2008.
5.5. Phương pháp xác định độ xốp biểu kiến, khối lượng thể tích
...
...
...
5.6. Phương pháp xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
Theo TCVN 6530-1:1999.
5.7. Phương pháp xác định độ bền sốc nhiệt
Theo TCVN 6530-7:2000.
5.8. Phương pháp xác định nhiệt độ bắt đầu biến dạng dưới tải trọng
Theo TCVN 6530-6:1999.
5.9. Phương pháp xác định độ co (nở) phụ sau nung
Theo TCVN 6530-5:1999.
5.10. Đo kích thước và các khuyết tật
...
...
...
- Thước kim loại, có vạch chia đến 0,1 mm.
- Nêm, cữ, dưỡng, chuyên dụng, có chiều dày định sẵn thích hợp.
- Kính phóng đại, 10 lần.
5.10.2. Đo kích thước
Đo các kích thước viên gạch chịu lửa manhêdi bằng thước kim loại, chính xác đến 0,1 mm.
5.10.3. Đo độ cong vênh của mặt và cạnh viên gạch
Dùng thước kim loại, nêm, cữ hoặc dụng cụ thích hợp, đo khe hở lớn nhất giữa mặt phẳng chuẩn với mặt đáy hay mặt bên của viên gạch, chính xác đến 0,1 mm.
5.10.4. Đo chiều sâu sứt góc và cạnh của viên gạch
Dùng thước kim loại hoặc dụng cụ thích hợp, đo chiều sâu lớn nhất của vết sứt, chính xác tới 0,1 mm.
...
...
...
Dùng thước và kính phóng đại đo chiều rộng lớn nhất của các vết rạn, nứt, chính xác tới 0,01 mm.
6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
6.1. Bao gói
Gạch chịu lửa manhêdi spinel và manhêdi crôm được đóng kiện trên palet gỗ hoặc nhựa, có bao phủ bằng vật liệu chống ẩm, chống va chạm.
6.2. Ghi nhãn
a) Trên vỏ kiện hàng, ngoài nhãn hiệu đã đăng ký cần ghi đủ các thông tin sau:
- tên và ký hiệu gạch theo tiêu chuẩn này;
- cơ sở và nơi sản xuất;
- khối lượng và số viên của mỗi kiện;
...
...
...
- tháng sản xuất, thời hạn sử dụng;
- hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
b) Giấy chứng nhận xuất xưởng cần có đủ các nội dung sau:
- tên cơ sở sản xuất;
- tên loại gạch;
- kết quả kiểm định chất lượng;
- khối lượng xuất và số hiệu lô;
- ngày tháng năm sản xuất.
6.3. Vận chuyển
...
...
...
6.4. Bảo quản
Gạch chịu lửa manhêdi spinel và manhêdi crôm được bảo quản theo từng lô trong kho có mái che, xếp cách nền, cách tường và chống ẩm nghiêm ngặt.