Tải về định dạng Word (49KB)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:1984 về muối ăn (natri clorua) - yêu cầu kỹ thuật do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 3974:1984.

MUỐI ĂN (NATRI CLORUA). YÊU CẦU KỸ THUẬT

Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối ăn (Natri Clorua - NaCl) tinh thể loại thô, chưa qua tinh chế, được sản xuất từ nước biển theo phương pháp phơi nước hoặc phương pháp phơi cát.

1. Phân hạng.

1.1. Tùy theo phương pháp sản xuất và chất lượng sản phẩm mà muối được xếp thành những hạng sau đây:

1.1.1. Muối phơi nước.

- Thượng hạng.

- Hạng 1.

- Hạng 2.

1.1.2. Muối phơi cát.

- Thượng hạng.

- Hạng 1.

- Hạng 2.

2. Yêu cầu kỹ thuật.

2.1. Các chỉ tiêu cần quan tâm và hóa lý của muối phải phù hợp với các yêu cầu ghi trong các bảng sau:

Bảng 1: Cho muối phơi nước.

 

Chi tiêu cảm quan

Hạng

 

Tên chỉ tiêu

Thượng hạng

Hạng 1

Hạng 2

1. Mầu sắc

Trắng trong, trắng

Trắng, ánh xám, ánh vàng, ánh hồng

Trắng xám, trắng nâu

2. Mùi vị

- Không mùi

- Dung dịch muối 5% có vị mặn thuần khiết, không có vị lạ.

3. Dạng bên ngoài và cỡ hạt

- Khô ráo, sạch

- Cỡ hạt 1 - 15mm

Chỉ tiêu hóa lý

4. Hàm lượng NaCl tính theo %

khối lượng khô, không nhỏ hơn:

97,00

95,00

93,00

5. Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

0,25

0,40

0,80

6. Hàm lượng ẩm tính theo %

không lớn hơn:

9,50

10,00

10,50

7. Hàm lượng các ion tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

Ca+ +

0,30

0,45

0,55

Mg+ +

0,40

0,70

1,00

SO4- -

1,40

1,80

2,35

Bảng 2: Cho muối phơi cát.

 

Chi tiêu cảm quan

Hạng

Tên chỉ tiêu

Thượng hạng

Hạng 1

Hạng 2

1. Mầu sắc

Trắng trong, trắng

Trắng

Trắng , ánh xám, ánh vàng, ánh hồng

 

 

2. Mùi vị

- Không mùi

- Dung dịch muối 5% có vị mặn thuần khiết, không có vị lạ.

 

 

3. Dạng bên ngoài và cỡ hạt

- Khô ráo, sạch

- Cỡ hạt 1 - 5mm

Chỉ tiêu hóa lý

4. Hàm lượng NaCl tính theo %

khối lượng khô, không nhỏ hơn:

97,00

92,00

90,00

5. Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

0,25

0,30

0,40

6. Hàm lượng ẩm tính theo %

không lớn hơn:

9,50

13,00

13,50

7. Hàm lượng các ion tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

Ca+ +

0,30

0,65

0,80

Mg+ +

0,40

1,30

1,60

SO4- -

1,40

2,70

3,50

 

2.2. Muối phải được sản xuất theo đúng yêu cầu của tiêu chuẩn này và mỗi lô hàng xuất phải kèm theo giấy chứng nhận chất lượng.

3. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

3.1. Muối dùng để ăn và chế biến thực phẩm phải được đóng bao. Đối với các mục đích sử dụng khác, muối có thể để rời hoặc đóng bao tùy theo yêu cầu, nhưng vẫn phải đảm bảo yêu cầu của các điều 4.4; 4.5 về bảo quản và vận chuyển.

3.2. Bao bì có thể là bao cói, bao đay, bao sợi tổng hợp bền chắc. Bao muối được đóng gói kín, đảm bảo không bị rơi vãi (phải sạch, bền, không có mùi lạ, không gây mầu cho muối).

3.3. Khuyến khích ghi nhãn các bao gói với nội dung sau:

- Tên cơ sở sản xuất.

- Tên cơ quan quản lý cơ sở sản xuất.

- Tên sản phẩm (muối ăn phơi nước, muối ăn phơi cát).

- Hạng chất lượng.

- Khối lượng tịnh.

- Ngày, tháng sản xuất.

- Ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn này.

3.4. Khi vận chuyển phải che đậy, giữ gìn sạch sẽ, không để giảm chất lượng muối.

3.5. Nơi chứa và bảo quản muối cần đảm bảo những yêu cầu sau: sạch, khô ráo, thoát nước, không được để hàng hóa hay sản phẩm khác có ảnh hưởng xấu đến chất lượng muối.

Tìm kiếm

Thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3974:1984
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệuTCVN3974:1984
Cơ quan ban hành
Người ký***
Lĩnh vựcCông nghệ- Thực phẩm
Ngày ban hành20/11/1984
Ngày hiệu lực...
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật11 tháng trước
(15/01/2020)